Ph©n lo¹i theo môc ®Ých nãi... II- LuyÖn tËp.[r]
Trang 2Các kiểu câu đơn
Phân loại theo mục đích nói Phân loại theo cấu tạo
Câu
nghi
vấn
Câu trần thuật
Câu cầu khiến
Câu cảm thán
Câu bình th ờng
Câu
đặc biệt
Trang 3Kiểu câu Khái niệm ví dụ Câu nghi vấn
Câu trần thuật
Câu cầu khiến
Câu cảm thán
I Nội dung.
1 Các kiểu câu đơn đã học.
a Phân loại theo mục đích nói
Trang 4a Phân loại theo mục đích nói
Câu nghi vấn
Câu trần thuật
- Là kiểu câu dùng để hỏi (dấu hiệu chứa các từ nghi vấn: Ai, phải không, ở đâu,
để làm gì? )
- Hôm nay bạn đi học phải không?
- Dùng để tả, kể, thông báo, trình bày sự việc hoặc
nêu ý kiến
- Lớp 7A đang học Tiếng Việt
Trang 5Kiểu câu Khái niệm ví dụ
Câu cầu khiến
Câu cảm thán
I Nội dung.
1 Các kiểu câu đơn đã học.
a Phân loại theo mục đích nói
- Dùng để đề nghị, yêu cầu, …ng
ời nghe thực hiện hành động đ ợc nói đến trong câu (dấu hiệu chứa
các từ : hãy, đừng, chớ, đi, thôi )
- Hãy mở giúp mình
cách cửa
- Dùng để bộc lộ cảm xúc một cách trực tiếp (dấu hiệu chứa các từ bộc lộ cảm xúc: Ôi, trời ơi, eo ôi,
biết bao )
- Ôi, chiếc
áo này đẹp
quá!
Trang 6a Phân loại theo mục đích nói
b Phân loại theo cấu tạo
- Câu bình th ờng: cấu tạo theo mô hình CN - VN
VD: Em đang học bài
C V
- Câu đặc biệt: không cấu tạo theo mô hình CN - VN
VD: M a Gió Bão.
Trang 7Bài tập
Các VD cho sau đây thuộc kiểu câu nào Đánh dấu nhân vào ô
thích hợp trong bảng sau đây ?
Ví dụ Câu trần thuật Câu cầu khiến Câu đặc
biệt
1 Nh ng sao thế, ông hãy nhìn
tôi này, ông Phan Bội Châu !
2 Gần một giờ đêm
3 Tôi sinh ra và lớn lên ở phố
bờ sông
x
x x
Trang 82 Các dấu câu đã học.
a Dấu chấm:
- Th ờng đặt ở cuối câu trần thuật (đôi khi cũng đặt ở cuối câu cầu
khiến)
b Dấu phẩy:
- Đánh dấu ranh giới giữa các bộ phận của câu:
+ Giữa nòng cốt câu với các thành phần phụ của câu
+ Giữa các từ, cụm từ có cùng chức vụ trong câu
+ Giữa các vế của một câu ghép
VD: Chiều nay, lớp 7A đi lao động
VD: Lan, Hà, H ơng đang nói chuyện vui vẻ
VD: Lớp 7A học Tiếng Việt, lớp 7B học Toán
Trang 92 Các dấu câu đã học.
a Dấu chấm:
b Dấu phẩy:
- Đánh dấu ranh giới giữa các vế của một câu ghép có cấu tạo phức tạp
- Đánh dấu ranh giới giữa các bộ phận trong một phép liệt kê
c Dấu chấm phẩy:
d Dấu chấm lửng:
- Tỏ ý còn nhiều sự vật, hiện t ợng t ơng tự ch a đ ợc liệt kê hết
- Thể hiện chỗ lời nói bỏ dở, ngập ngừng ngắt quãng
- Làm giãn nhịp điệu câu văn, chuẩn bị cho sự xuật hiện của một từ ngữ biểu thị một nội dung bất ngờ hay hài h ớc châm biếm
e Dấu gạch ngang:
- Đánh dấu bộ phận chú thích, giải thích
- Đánh dấu lời nói trực tiếp của nhân vật hoặc để liệt kê
Trang 10Cô giáo Tâm gỡ tay Thuỷ ( ) đi lại phía bục ( ) mở cặp lấy một quyển sổ cùng với chiếc bút máy nắp vàng đ a cho em tôi và nói: ( ) Cô tặng em ( ) Về tr ờng mới ( ) em cố gắng học tập nhé!
Em đặt vội quyển sổ và cây bút lên bàn:
( ) Th a cô ( ) em không giám nhận ( ) em không đ ợc đi học
nữa ( )
.
.
, ,
, ,
_
Đọc đoạn văn sau và điền các dấu câu vào những chỗ trống cho
thích hợp ?
Bài tập 2
Viết một đoạn văn ngắn có sử dụng các kiểu câu: câu trần thuật,
Trang 11H íng dÉn
- Häc bµi,
n¾m ch¾c
c¸c kh¸i
niÖm.
- Hoµn thiÖn
c¸c bµi tËp.
- ChuÈn bÞ :
¤n tËp TiÕng
ViÖt (tiÕp)
H íng dÉn
- Häc bµi,
n¾m ch¾c
c¸c kh¸i
niÖm.
- Hoµn thiÖn
c¸c bµi tËp.
¤n tËp TiÕng
ViÖt (tiÕp)