1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án Đề thi HSG trường DC 3 - 2010-2011

4 317 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học sinh giỏi trường
Trường học Trường THPT Diễn Châu 3
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Diễn Châu
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 328 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Trường THPT Diễn Châu 3 ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TRƯỜNG

Năm học : 2010 - 2011 Môn: Toán

( Thời gian làm bài : 150 phút )

Câu I: (3,5đ) Cho hàm số : y 2x 13

x

= − có đồ thị là (C) Gọi (d) là đường thẳng có phương trình: y mx= +4 (m là tham số)

Chứng minh ∀ m≠0: (d) luôn cắt (C) tại 2 điểm phân biệt trong đó có ít nhất 1 điểm

có hoành độ lớn hơn 0

Câu II: a) (2đ) Giải phương trình : 2x5− − − =x2 4x 52 0 trên R

b)(3,5đ) Tìm m để hệ phương trình:

3 3

2





− = − −

Câu III: a) (3đ) Tìm giá trị nhỏ nhất , lớn nhất của hàm số :

y= sin2x+8sinx+ +17 sin2x−2sinx+5

b) (2đ)Tìm m để bất phương trình : x3+2mx2−2m ≤1 nghiệm đúng ∀ ∈x [-1;1]

Câu IV: (2đ) Cho k ∈N*, a,b∈R Chứng minh : Nếu a x = ≤ ≤ ≤0 x1 x2010 = b thì : x1kx0k + x2kx1k + + x2010kx2009kak+ bk

Câu V: Trong mặt phẳng (P),cho hình chữ nhật ABCD biết AB =a ,AD = b Kẻ các tia

Ax , Cy vuông góc với (P),cùng phía đối với (P).Lấy điểm MA x N C y; ∈ sao cho 2

mặt phẳng (MBD),(NBD) vuông góc với nhau.

a) (1,5đ) Gọi hình chiếu vuông góc của M,N lên BD là H,K Chứng minh:

AM CN =AH CK

b) ( 2,5đ) Tìm vị trí của M,N để thể tích của tứ diện BDMN có giá trị nhỏ nhất

Hết

Trang 2

ĐÁP ÁN− BIỂU ĐIỂM ( Thi học sinh giỏi trường Lớp 12)

Câu I

3,5đ Xét phương trình hoành độ:

2 3 4

1

1

x



− − =

Xét (*) có : Với m≠0 ∆ =m2+ >4 0, ∀ ∈m R ,

và (1) 1 0f = ≠

⇒ (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt ⇒∀ m≠0: (d) luôn cắt (C) tại 2

điểm phân biệt

Gọi x x1 , 2 là nghiệm của (*)

Nếu m > 0 ta có : P a c= = −m< 0 ⇒ x1 < < 0 x2

Nếu m < 0 ta có : S = b m 2 1 2 1

− = − = − >

⇒ tồn tại ít nhất 1 nghiệm > 0

1,0

0,5 0,5 0,5

0,5 0,5

Câu II

a) 2đ a) phương trình :

5 2

2x − − − =x 4x 52 0 ⇔ 2x5 − 48 ( = +x 2) 2 ≥ ⇒ 0 x5 ≥ 24 ⇒ x> 1

Xét hàm số: f x( ) 2= x5− − −x2 4x 52 ⇒ f x'( ) 10= x4− −2x 4

f x'( ) 2 (= x x3− +1) 4(x4− +1) 4x4> 0

⇒ hàm số đồng biến Mà f(2) 0 =

⇒ phương trình có 1 nghiệm duy nhất x = 2

0,5 0,5

0,5 0,5

b)

3,5đ Ta có :

3 3

2



− = − −

+ − + = ⇔

2 2 2 1) ( )( 0 1 1 0 x y x y x m y  + +    − = + − + = ⇔ 02 1 1 0 (*) x y x m x    − = + − + = (*) ⇔ 2 1 1 x m x+ = + (**) ⇒ Xét 2 1 ( ) 1 x f x x = + + liên tục trên R ( 2 1) 2 1 '( ) 1 x x f x x = + − + , '( ) 0f x = ⇔ =x 1 , limx→−∞ f x( )= −1, lim ( ) 1 x f x →+∞ = Bảng BT: x −∞ 1 +∞

f ’(x) + 0 −

f(x) 2

−1 1

Ta có hệ có nghiệm ⇔ (**) có nghiệm ⇔ đường thẳng: y = m có điểm

chung với đồ thị h/s ( ) 2 1

1

x

f x

x

+ Dựa vào bảng BT ta có điều kiện

của m là : 1− < ≤m 2

0,5

0,5 0,5

0,5 0,5

0,5

0,5

Trang 3

Câu III

3,0 đ a)

Đặt : t=sin ,x t∈ −[ 1;1] ⇒ y= f t( )= t2+ + +8 17t t2− +2t 5

'( ) 2 4 2 1

f t

f t = ⇔ +t t − +t = −t t + +t Do : t∈ −[ 1;1] ⇒

(*) ⇔ 2

9 7 3

t t

= −

 +

 = −

+ = ⇔ ( không thuộc [−1;1] ) 10

Max y = 26 2+ khi : 2

2

π

x= + kπ , min y = 10 + 8 khi : 2

2

π

x= − +

0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 b) Để x3+2mx2−2m ≤1 nghiệm đúng ∀ ∈x [-1;1]

thì đ/k cần phải đúng với x = 0 m ≤12

Xét hàm số: f x( )= +x3 2mx2−2m với x ∈[−1; 1 ]

4 3

x m x

=

 = −

Do : m ≤12 ⇒ 4 1;1

3

m

x= − ∈ − 

Để x3+2mx2−2m ≤1 nghiệm đúng∀ ∈x [-1;1] thì :

( 1) 1 (1) (1) 1 (2) (0) 1 (3) 4

( ) 1 (4) 3

f f f m f

 − ≤



(1) ,(2) , (3) đúng vì 1

2

m

(4) ⇔

2

16

27

m

m − ≤ điều này luôn đúng vì :

Vậy :Để x3+2mx2−2m ≤1 nghiệm đúng ∀ ∈x [-1;1] thì : m ≤12

0,5

0,5

0,5

0,5

CâuIV

2đ Xét hàm số :

1

'

y x= ⇒ =y kx

+ Nếu k là số lẻ ⇒ ' 0y ≥ ∀ ∈x R ⇒ hàm số đồng biến trên R

T= x1kx0k + x2kx1k + + x2010kx2009k =

x1kx0k +x2kx1k + + x2010kx2009k =x2010kx0kx2010 k+ x0ka k+ b k

+ Nếu k chẵn ⇒ hàm số đồng biến trên (0;+∞ ),nghịch biến trên (−∞;0)

Nếu 0 a b≤ ≤ ⇒ x i > ∀ ∈0 i N* ⇒

T= x1kx0k +x2kx1k + + x2010kx2009k =x2010kx0kx2010 k+ x0ka k +b k

0,5

0,5

Trang 4

Nếu a b≤ ≤0⇒ x i<0 ∀ ∈i N

T = x0kx1k +x1kx2k + + x2009kx2010k =x0kx2010kx2010k + x0ka k +b k

Nếu a≤ ≤0 b⇒ ∃ i :a x= ≤ ≤ ≤ ≤ ≤0 x1 x i 0 x i+1≤ ≤ x n =b

T = 1 0 2 1 k1 k 2010 2009

=x0kx1k +x1kx2k + + x i k−1 −x i k + x i k+1 −x i k +x i k+2 −x i k+1 +x2010kx2009k =

=x0kx i k + x i k+1−x i kx i k+1+x2010kx0kx i k +x i k+1+x i kx i k+1+x2010k = a k +b k

vậy ∀a b R, ∈ ta đều có điều phải C/m

0,5

0,5

Câu V

4,0đ

b) Ta có: ⇒MH ⊥ (NBD)

3

V = MH S∆ ; MH = MA2 +AH2 ;

2 2 2

a b AH

= +

2 2 2

a b

+ Tương tự :

2 2 2

a b

+

1

3

MNBD

a b MA

+ +

1

2 a +b 2 2 2

a b NC

+ +

1

6

1

6

a b

+ ⇒

2 2

AM CN

= +

4

Dấu “=” xảy ra khi : AM CN 2ab 2

+

C2: Đặt : ·AHMα= ⇒ Tính V theo α ⇒ VNN ⇔ α= 45 0

0,5 0,5 0,5

0,5

0,5 0,5

0,5

0,5

Ghi chú : Học sinh giải cách khác đúng cho điểm phần tương ứng

a) Do: (MBD)(NBD)

2

tanAHM.tanCKN 1

1

AM CN

AH CK

Ngày đăng: 28/11/2013, 23:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w