b) Goïi K, M, N laàn löôït laø trung ñieåm cuûa BC, OA, OD. Chöùng minh : Töù giaùc CNMB noäi tieáp ñöôïc trong moät ñöôøng troøn. Xaùc ñònh taâm vaø baùn kính cuûa ñöôøng troøn ngoaïi t[r]
Trang 1PHOỉNG GD ẹT AN NHễN
Trường THCS Nhơn Phỳc Năm học: 2009 - 2010
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II - ĐỀ 1
Mụn: TOÁN - LỚP 9
Thời gian: 90 phỳt ( Khụng kể thời gian phỏt đề)
( Hoùc sinh laứm baứi treõn giaỏy kieồm tra )
Trắc nghiệm : ( 5 điểm) Khoanh tròn đáp án đúng trong mỗi câu
sau:
Câu 1 : Cho ABCD laứ tửự giaực noọi tieỏp, , soỏ ủo goực C laứ:
A : 1350 B : 1250 C : 1150 D : 250
Câu 2: Cho phửụng trỡnh 3x2 – 7x + 2 = 0 coự 2 nghieọm laứ x1 vaứ x2 Vaọy toồng S vaứ tớch P cuỷa x1 vaứ x2 laứ:
D
Câu3: ẹieồm naứo sau ủaõy thuoọc ủoà thũ haứm soỏ y = 14x2:
A (-1; 14) B (-1; -14) C (-1; 12)
D (-1; -12)
Câu 4 : Nghiệm của phơng trình: x2+7x + 6 = 0 là:
A x1= - 1, x2 = - 6 ; B x1= x2 = 7 ; C x1 = -7, x2 = 6; D x1= 1,
x2= 6
Câu 5 : Cho ủửụứng troứn (O; 2,5 cm) vaứ = 3,14, Khi ủoự dieọn tớch
hỡnh troứn laứ:
A : 20,425 cm2 B : 15,725 cm2 C : 16,625 cm2 D:19.625 cm2
Câu 6 : Caởp soỏ naứo sau ủaõy laứ nghieọm cuỷa heọ phửụng trỡnh
A (1;1) B (-1; ) C (2; ) D (2; )
Caõu 7 : Soỏ nghieọm cuaỷ phửụng trỡnh -5x2 + 2x + 3= 0 laứ:
A Hai nghieọm phaõn bieọt B Nghieọm keựp
C Voõ nghieọm D Moọt nghieọm C
aõu 8 : Haứm soỏ y = -3x2 ủoàng bieỏn khi:
A x > 0 B x< 0 C x = 0 D x 0.
Caõu 9 : Soỏ ủo cuỷa goực coự ủổnh ụỷ trong ủửụứng troứn chaộn
caực cung 80 0 vaứ 20 0 laứ :
Trang 2A 60 0 B 100 0 C 50 0 D 30 0
Câu 10 : Cho hình vẽ : OA = 2 cm Độ dài cung AmB là :
A π3(cm) B 2π3 (cm) C 3π4 (cm) D
II Tù luËn (5®iĨm)
Bài 1: (2điểm) Cho hai hàm số y = -x2 và y = 2x - 3 có đồ thị lần lượt là (P) và (d)
a) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d) bằng phép tính
b) Vẽ đồ thị hai hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ
Bµi 2 (3 điểm) Cho tam giác đều AOB Trên tia đối của tia OA
lấy điểm C, trên tia đối của tia OB lấy điểm D sao cho OC = OD
a) Chứng minh tứ giác ABCD là hình thang cân
b) Gọi K, M, N lần lượt là trung điểm của BC, OA, OD Chứng minh : Tứ giác CNMB nội tiếp được trong một đường tròn Xác định tâm và bán kính của đường tròn ngoại tiếp tứ giác CNMB
c) Chứng minh tam giác KMN là tam giác đếu
********** Hết **********
600
B A
Trang 3PHÒNG GD – ĐT AN NHƠN
2010
Tổ: Toán - Lý
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II ĐỀ 2 Môn: Toán - Lớp 9
Thời gian làm bài: 90 phút ( Không kể thời gian phát đề)
( Học sinh làm bài trên giấy kiểm tra )
I TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)
Câu 1 : Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một
ẩn?
A 5x2 + 3x – 7 = 0 B 4x2 + 2xy = 0
C 3x2 + x+ xy = 0 D Cả ba phương trình
trên
Câu 2: Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình
A (1;1) B (-1; ) C (2; ) D (2; )
Câu 3: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị của hàm số y =
x2
A (1; 3) B (-1; 3 ) C (-1; ) D (-1; )
Câu 4: Tổng hai nghiệm và tích hai nghiệm cuả phương trình
4x2 – 3x – 5 = 0 là
A và B -4 và 1 C 3 và D và
Câu 5: Số nghiệm cuả phương trình -4x2 + 3x + 9= 0 là:
A Một nghiệm B Nghiệm kép
C Vô nghiệm D Hai nghiệm phân biệt Câu: Hàm số y = 3x2 đồng biến khi:
A x > 0 B x< 0 C x = 0 D x 0.
H B
Trang 4Câu 7 : Cho hình vẽ, biết OH < OK So sánh nào sau đây là đúng
A AB = CD B AB > CD
C AB < CD D AB CD
Câu 8 : Cho hình vẽ, Số đo là:
C 300 D 350
Câu 9: Biết sđ Số đo là:
C 700 D 300
Câu 10: Cho hình vẽ, OA = 4cm, diện tích hình quạt OAB là:
II TỰ LUẬN (5 điểm)
Bài 1: (1điểm) Giải hệ phương trình
Bài 2: (2 điểm) Hai máy cày cùng làm chung trong 12 giờ thì
cày xong một cánh đồng Nếu làm riêng thì máy thứ nhất cày xong sớm hơn máy thứ hai 10 giờ Hỏi mỗi máy cày riêng thì thì cày xong cánh đồng trong mấy giờ?
Bài 3: ( 2 điểm)
Cho góc nhọn xBy Từ một điểm A trên Bx kẽ AH vuông góc với By tại H và kẽ AD vuông góc với đường phân giác của góc xBy tại D
a) Chứng minh : OD AH
b)) Đường tiếp tuyến tại A của đường tròn (O) cắt By tại C Đường thẳng BD cắt AC tại E Chứng minh tứ giác HDEC nội tiếp
********** Hết **********
O
C
B
A
x C
B O
B
A
O 450
Trang 5-10 10 20
5
-5
-10
O
h x ( ) = 2×x-3
g x ( ) = -x 2
HƯỚNG DẪN CHẤM - ĐỀ 1
I TRẮC NGHIỆM: (5 điểm) Mỗi ý đúng 0,5đ
Trả
II TỰ LUẬN (5 điểm)
Bài 1 :
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị là :
-x2 = 2x - 3
x2 + 2x – 3 = 0 -0,25®
Tìm được x1 = 1 ; x2 = -3 -0,25®
Tìm được mỗi toạ độ : (1 ; - 1) và (-3 ; -9) -0,25® Vẽ đúng mỗi đồ thị : -0,5đ
Bài 2 : Hình vẽ chứng minh câu a -0,25đ
a) Nêu được :
đều -0,25đ
CD//AB -0,25đ
AC = BD
-0,25đ
ABCD là hình thang cân
-0,25đ
b) Nêu được :
N
M
K O
Trang 6đều nên đường tung tuyến CN cũng là đường cao Hay : - 0,25đ
T.tự :
Kết luận : BMNC nội tiếp -0,25đ
Tâm của đường tròn ngoại tiếp tứ giác BMNC là K -0,25đ
c) Ta có : -0,25đ
MN là đường trung bình của
-0,25đ
Mà : AD = BC ( Cạnh bên hình thang cân)
KM = KN = MN -0,25đ Vậy : đều -0,25đ
Trang 7
-Hết -HƯỚNG DẪN CHẤM - ĐỀ 2
I TRẮC NGHIỆM: (5 điểm) Mỗi ý đúng 0,5đ
Trả
II TỰ LUẬN (5 điểm)
Bài 1: (1điểm)
-0,25đ 9y = 8 -0,25đ Với x = y – 3 = - 3 = -0,25đ
Vậy Nghiệm của hệ phương trình là : -0,25đ
Bài 2:
Gọi x ( giờ ) là thời gian máy thứ nhất một minh cày xong cánh đồng ĐK: x > 12
Thời gian máy thứ nhất một minh cày xong cánh đồng: x +
10 ( giờ) -0,5đ
Một giờ máy thứ nhất cày được : ( cánh đồng)
Một giờ máy thứ hai cày được : ( cánh đồng)
Một giờ cả hai máy cày được : ( cánh đồng)
-0,5đ
Theo đề bài ta có phương trình :
Giải phương trình ta được : x1 = 20; x2 = -6 ( loại)
-0,5đ
Trang 8Vậy : Thời gian máy thứ nhất một minh cày xong cánh đồng là: 20giờ
Thời gian máy thứ nhất một minh cày xong cánh đồng là: 30giờ -0,5đ
Bài 3 : Hình vẽ chứng minh câu a : 0,25đ
a) Ta có -0,25đ
Hay ADHB nội tiếp trong đường tròn tâm O
Do đó : Cân tại O -0,25đ
-0,25đ BH//OD
Và BH AH
Vậy : OD AH -0,25đ
b)
-0,25đ Mà : ( Tứ giác ABHD nội
tiếp)
Và :
Nên : -0,25đ
Vậy HDEC nội tiếp -0,25đ
-Hết -y
x O
H
E D C