1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề ôn thi tuyển sinh THPT môn Toán lớp 10 có đáp án chi tiết - Đề 50 | Toán học, Lớp 10 - Ôn Luyện

5 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 234,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho quãng đường từ địa điểm A tới địa điểm B dài 90 km. Hai xe nói trên đều đến B cùng lúc. Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB. Lấy điểm C thuộc nửa đường tròn và điểm D nằm trên đoạ[r]

Trang 1

ĐỀ ÔN TẬP 50.

Bài 1 Cho biểu thức M =

1

xy

 a) Tìm điều kiện xác định và rút gọn M

b) Tính giá trị của M, biết rằng x = (1 3)2 và y =3  8

Bài 2 Giải hệ phương trình:

2 2

Bài 3 Cho quãng đường từ địa điểm A tới địa điểm B dài 90 km Lúc 6 giờ một xe máy đi từ A để tới B

Lúc 6 giờ 30 phút cùng ngày, một ô tô cũng đi từ A để tới B với vận tốc lớn hơn vận tốc xe máy 15 km/h (Hai xe chạy trên cùng một con đường đã cho) Hai xe nói trên đều đến B cùng lúc Tính vận tốc mỗi xe?

Bài 4 Tìm giá trị của tham số m để đường thẳng d1 :y=- +x 2 cắt đường thẳng d2 :y= 2x+ - 3 m tại một điểm nằm trên trục hoành

Bài 5 Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB Lấy điểm C thuộc nửa đường tròn và điểm D nằm trên

đoạn OA Vẽ các tiếp tuyến Ax, By của nửa đường tròn Đường thẳng qua C, vuông góc với CD cắt cắt tiếp tuyên Ax, By lần lượt tại M và N

a) Chứng minh các tứ giác ADCM và BDCN nội tiếp được đường tròn

b) Chứng mình rằng MDN  90 0

c) Gọi P là giao điểm của AC và DM, Q là giao điểm của BC và DN Chứng minh rằng PQ song song với AB

Bài 6 Giải phương trình: 2 2 3 3 1 7

3

x

x

HƯỚNG DẪN GIẢI

M

Trang 2

b) Với x = (1 3)2 và y =3 8 3 2 2 ( 2 1)    2

2 Ta có: x3 y33x26x 3y 4 0

x 13 y3 3x 1 3y 0

x 13 y3 3x 1 y 0

x 1 y  x 12 x 1 y y2 3 0

x 1 y 0

     y x 1 Với : y  thế vào: x 1 x2y2 3x 1

 2

      x2x22x 1 3x1

2

x

x

 

Vậy hệ có hai nghiệm là : 0;1 , 1 3;

2 2

3

Xe máy đi trước ô tô thời gian là: 6 giờ 30 phút - 6 giờ = 30 phút = 1

2h Gọi vận tốc của xe máy là: x km h x  /   0

Vận tốc của ô tô là x15km h/  (Vì vận tốc ô tô lớn hơn vận tốc xe máy 15 km/h)

Thời gian xe máy đi hết quãng đường AB là: 90 h

x

Trang 3

Do xe máy đi trước ô tô 1

2 giờ và hai xe đều tới B cùng một lúc nên ta có phương

trình: 90 1 90  0; 15

2 2

Ta có:  b2  4ac 15 2  4( 2700) 11025 0   

11025 105

1

15 105

60

b x

a

    

   (không thỏa mãn điều kiện)

2

15 105

45

b x

a

    

   (thỏa mãn điều kiện)

Đối chiếu với điều kiện của ẩn số, thì x 1 60 0  (không thỏa mãn điều kiện, loại)

Vậy vận tốc của xe máy là 45km h , vận tốc của ô tô là /  45 15 60  km h/ 

4 Ta thấy hai đường thẳng d d1; 2luôn cắt nhau a1 ¹ a2:

+ Đường thẳng d1 cắt trục hoành tại điểm A(2;0)

+ Đường thẳng d2 cắt trục hoành tại điểm 3;0

2

m

÷

+ Để hai đường thẳng d d1 ; 2 cắt nhau tại một điểm trên trục hoành thì

3

2

m

m

Vậy m= 7

Trang 4

5 Hình vẽ

Ta có vì Ax là tiếp tuyến của nửa đường tròn nên MAD  90 0 Mặt khác theo giả thiết MCD  90 0

Nên suy ra tứ giác ADCM nội tiếp

Tương tự, tứ giác BDCN cũng nội tiếp

Theo câu trên vì các tứ giác ADCM và BDCN nội tiếp nên: DMC  DAC, DNCDBC

Suy ra DMC DNC DAC DBC        90 0

Từ đó MDN  90 0

Vì ACB MDN   90 0 nên tứ giác CPDQ nội tiếp

Do đó CPQ CDQ CDN     Lại do tứ giác CDBN nội tiếp nên CDN CBN   Hơn nữa ta có CBN CAB   ,

suy ra CPQ CAB   hay PQ song song với AB

6

Điều kiện x + 1 0 x > 3

x - 1

x - 3

    (*)

Trang 5

Phương trình đã cho: 2 2 3 3 1 7

3

x

x

3 3

x

3

x

x

Đặt t =   x + 1 2

x - 3 t = (x - 3) (x + 1)

x - 3  Phương trình trở thành: t2 + 3t - 4 = 0  t = 1; t = - 4

Ta có: (x -3) 1 1 (1) ; ( 3) 1 4 (2)

x

(x 3)(x 1) 1 x 2x 4 0

(x 3)(x 1) 16 x 2x 19 0

Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm là: x 1   5 ; x 1 2 5   Điều kiện

x > 3

x + 1

0

x - 1

x - 3

(x - 3) (x + 1) + 3(x - 3) = 4

x - 3 Đặt t =   x + 1 2

x - 3 t = (x - 3) (x + 1)

x - 3  Phương trình trở thành: t2 + 3t - 4 = 0  t = 1; t = - 4

Ta có: (x -3) 1 1 (1) ; ( 3) 1 4 (2)

x

(x 3)(x 1) 1 x 2x 4 0

(x 3)(x 1) 16 x 2x 19 0

Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm là: x 1   5 ; x 1 2 5  

Ngày đăng: 21/04/2021, 17:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w