1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bộ 5 đề thi HK2 môn Toán lớp 8 có đáp án Trường THCS Vạn Kim

13 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 520,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn [r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS VẠN KIM ĐỀ THI HK2 LỚP 8

MÔN: TOÁN

(Thời gian làm bài: 90 phút)

Đề 1

Câu 1: Giải các phương trình và bất phương trình sau:

a) 2 x − 3 = 0

b)

3

5 5

c)

) 2 )(

1 (

1 2

3 1

1

=

x

Câu 2: Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 25 km/h Lúc về người đó đi với vận tốc 30 km/h , nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 20 phút Tính quãng đường AB ?

Câu 3: Cho tam giác ABC có AH là đường cao ( H  BC ) Gọi D và E lần lượt là hình chiếu của H trên

AB và AC Chứng minh rằng :

a) ABH ~ AHD

b) HE2 = AE EC

c) Gọi M là giao điểm của BE và CD Chứng minh rằng DBM ~ ECM

Câu 4

Cho phương trình ẩn x sau: ( 2 x + m )( x − 1 ) − 2 x2 + mx + m − 2 = 0 Tìm các giá trị của m để phương trình có nghiệm là một số không âm

ĐÁP ÁN Câu 1

a)Ta có

2

3 3

2 0 3

Vậy phương trình có nghiệm là

2

3

=

x

15

5 25 15

9 3 3

5 5

+

2 16

Vậy bất phương trình có tập nghiệm là S =  x /  x 2 

c)Ta có

) 2 )(

1 (

1 2

3 1

1

=

Trang 2

) ( 1

2 2

2 3 1 3

1 3 3 2

) 2 )(

1 (

1 )

2 )(

1 (

) 3 3 )

2 )(

1 (

2

ktm x

x x

x x

x

x x

x x

x x

x

x

=

=

 +

=

= +

=

Vậy phương trình vô nghiệm

Câu 2

Gọi quãng đường AB là x km ( x > 0)

Do đi từ A đến B với vận tốc 25 km/h nên thời gian lúc đi là

25

x

(h)

Do đi từ B về A với vận tốc 30 km/h nên thời gian lúc về là

30

x

(h)

Vì thời gian về ít hơn thời gian đi là 20 phút = h

3

1

3

1 30

x

x − =  − =  =

Vậy quãng đường AB dài 50 km

Câu 3

a)ABH ~AHD

 ABH và AHD là hai tam giác vuông có BAH chung

Vậy ABH ~ AHD

b) HE2 = AE EC

Chứng minhAEH ~HEC

=> HE AE

EC = HE =>HE2 = AE EC

c) Gọi M là giao điểm của BE và CD Chứng minh rằng DBM ~ ECM

ABH ~AHD => AB AH

AH = AD AH2 = AB.AD

Trang 3

ACH ~AHE => AC AH

AH = AE AH2 = AC.AE

Do đó AB.AD= AC.AE => AB AE

AC = AD

=>ABE ~ACD(chung BÂC)

=> ABE = ACD

=>DBM ~ ECM(g-g)

Câu 4

( 2 x + m )( x − 1 ) − 2 x2 + mx + m − 2 = 0

 2x2 -2x +mx –m -2x2 +mx +m -2 = 0

(m-1)x =1

Vậy để phương trình có nghiệm là một số không âm thì m-1 > 0

 m > 1

Đề 2

Câu 1

1 Giải phương tr?nh: 3 7 1 16

2 Giải bất phương tr?nh: 5 3 2 7 5

Câu 2 Một ô tô chạy trên qu?ng đường AB Lúc đi ô tô chạy với vận tốc 35km/h, lúc về ô tô chạy với vận tốc 42km/h, v? vậy thời gian về ít hơn thời gian đi là nửa giờ Tính chiều dài qu?ng đường AB

Câu 3 (Cho h?nh b?nh hành ABCD, điểm F trên cạnh BC Tia AF cắt BD và DC lần lượt ở E và G Chứng

minh:

a DEABEFvà DGEBAE

b 2

.

AE =EF EG

c BF DG không đổi khi F thay đổi trên BC

Câu 4 Cho 3 số dương a, b, c có abc=1

Chứng minh rằng: (a+ 1)(b+ 1)(c+  1) 8

ĐÁP ÁN Câu 1

1

16

3(3 7) 2( 1) 96

3(3 7) 2( 1) 96

9 21 2 2 96

11 77

7

x

x

− + + = −

 − + + = −

 − + + = −

 = −

 = −

Trang 4

Vậy nghiệm của phương trình: x=-7

2

3 2 7 5

5

10 3 2 7 5 2

10 3 2 7 5 2

3 2

2 3

x

x

 − +  − +

  −

  −

Vậy nghiệm của bất phương trinh: 2

3

x  −

Câu 2

Gọi chiều dài qu?ng đường AB là x (km)

ĐK: x>0

Thời gian ô tô đi:

35

x

(h)

Thời gian ô tô về:

42

x

(h) V? thời gian về ít hơn thời gian đi là nửa giờ, ta có phương tr?nh:

35

x

-42

x

=1

2

210 210 210

105

x x

x

 =

Vậy qu?ng đường AB dài 105km

Câu 3

a) Ta có: BF//AD (gt)

 = (so le trong)

EAD=EFB(so le trong)

Trang 5

 DEABEF (g.g)

Lại có: AB//GD (gt)

 = (so le trong)

DEG=BEA(đ.đ)

 DGEBAE (g.g)

b) Ta có: BF//AD (gt)

 = (so le trong)

EAD=EFB(so le trong)

 DEABEF (g.g)

Lại có: AB//GD (gt)

 = (so le trong)

DEG=BEA(đ.đ)

 DGEBAE (g.g)

c) Theo câu a, ta có:

DEA

 BEF (g.g) DA DE

 = (3)

DGE

 BAE (g.g) DE DG

Từ (3) và (4) suy ra DA DG BF DG AD AB

BF = BA  = (không đổi)

Vậy BF.DG không đổi khi F thay đổi trên BC

Câu 4

Ta có:

2

2

2

(a 1)(b 1)(c 1) 64abc

Mà abc=1

(a 1)(b 1)(c 1) 64

(a 1)(b 1)(c 1) 8

Đề 3

Câu 1: Giải các phương trình sau :

a) 2x - 3 = 5

b) (x + 2)(3x - 15) = 0

Trang 6

c) 3 2 4 2

1 2 ( 1).( 2)

x

+ − + −

Câu 2:

a) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số

2

b) Tìm x để giá trị của biểu thức 3x – 4 nhỏ hơn giá trị của biểu thức 5x – 6

Câu 3: Một người đi xe máy từ tỉnh A đến tỉnh B với vận tốc 40 km/h Lúc về người đó uống rượu nên đi

nhanh hơn với vận tốc 70 km/h và thời gian về cũng ít hơn thời gian đi 45 phút Tính quãng đường tỉnh A đến tỉnh B

(Các em tự suy nghĩ xem người này có vi phạm luật giao thông hay không nếu vận tốc tối đa trên đoạn

đường này là 60 km.)

Câu 4: Cho ABC vuông tại A, có AB = 12 cm ; AC = 16 cm Kẻ đường cao AH HBC)

a) Chứng minh: HBA ഗ ABC

b) Tính độ dài các đoạn thẳng BC, AH

c) Trong ABC kẻ phân giác AD (DBC) Trong ADB kẻ phân giác DE (EAB); trong ADC kẻ

phân giác DF (FAC)

Chứng minh rằng: EA DB FC 1

EB DC FA  =

Câu 5: Tính thể tích của hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ trong hình dưới đây Biết: AB=5cm,

BC=4cm, CC’=3cm

ĐÁP ÁN Câu 1

a) 2x - 3 = 5

 2x = 5 + 3

 2x = 8

 x = 4

Vậy tập nghiệm của phương trình là S = { 4}

) x 2 3x 15 0

b

Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {- 2; 3}

c) ĐKXĐ: x  - 1; x  2

 3(x – 2) – 2(x + 1) = 4x - 2

 3x – 6 – 2x - 2 = 4x -2

Trang 7

 – 3x = 6

 x = -2 (thỏa mãn ĐKXĐ)

Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {-2}

Câu 2

 2(2x + 2) < 12 + 3(x – 2)

 4x + 4 < 12 + 3x – 6

 4x – 3x < 12 – 6 – 4

 x < 2

Biểu diễn tập nghiệm

b) 3x – 4 < 5x – 6

 3x – 5x < - 6 +4

 -2x < -2

 x > -1

Vậy tập nghiệm của BPT là {x | x > -1}

Câu 3

- Gọi độ dài quãng đường AB là x (km), x > 0

- Thời gian lúc đi từ A đến B là:

40

x

(h)

- Thời gian lúc về là:

70

x

(h)

- Lập luận để có phương trình:

40

x

=

70

x

+ 3

4

- Giải phương trình được x = 70

- Kết luận

Câu 4

a) Xét HBA và ABC có:

0 AHB=BAC=90 ; ABC chung

HBA ഗ ABC (g.g)

2 0

F E

B

A

Trang 8

b) Áp dụng định lí Pytago trong tam giác ABC ta có:

= 122+162 =202

 BC = 20 cm

Ta có HBA ഗ ABC (Câu a)

AB AH

20 16

AH

 AH = 12.16

20 = 9,6 cm

c) EA DA

EB = DB (vì DE là tia phân giác của ADB )

FC DC

FA = DA (vì DF là tia phân giác của ADC)

EA FC DA DC DC

(1)

EB FA DB DA DB

  =  = (1) EA FC DB DC DB

EB FA DC DB DC

EB DC FA

   = (nhân 2 vế với

DB

DC)

Câu 5

Thể tích hình hộp chữ nhật là: V= 5.4.3 = 60 (cm3)

Đề 4

Phần I: Trắc nghiệm Ghi vào bài làm chữ cái đứng trước đáp án đúng)

Câu 1: Điều kiện xác định của phương trình 3 25 1

A x1 hoặc x2 B x2 và x3 C x1 và x −3 D x1 và x2

Câu 2: Tập nghiệm của phương trình ( 2 x + 6 )( x − = 1 ) ( x − 1 )( x − 3 ) = 0 là:

A {-1;9} B {1;-9} C {-1;-9} D.{-1;9 }

Câu 3: Cho ABC có MAB và AM =1

3AB, vẽ MN//BC, NAC.Biết MN = 2cm, thì BC bằng:

Câu 4: Một hình lập phương có diện tích toàn phần là 216cm2, thể tích của khối lập phương đó là

A 216cm3 B 36cm3 C 1296cm3 D 72cm3

Câu 5: Bất phương trình 0

2 3

3

 +

x có nghiệm là

A x

>-3

2

B x <

3

2

C.x

<-3

2

D x >

3 2

Câu 6: Diện tích xung quanh của hình chóp tứ giác đều có cạnh bằng 6cm và độ dài trung đoạn bằng

10cm là:

Trang 9

A 120 cm2 B 240 cm2 C 180 cm2 D 60 cm2

Phần II Tự luận:

Câu 5: Giải các phương trình:

a) 4 5 ( x − 3 ) ( − 3 2 x + = 1 ) 9

b) | x – 9| = 2x + 5

x 3 x 3 x 9

+

Câu 6 (1,0 điểm) Giải các bất phương trình sau :

a) 2x – x(3x + 1) < 15 – 3x(x + 2)

b) 1 2x − −  1 5x − +

Câu 7 (1,0 điểm).Bình đi xe đạp từ nhà đến trường với vận tốc 15 km/h Khi tan học về nhà Bình đi với

vận tốc 12km/h nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi 6 phút Hỏi nhà Bình cách trường bao xa

ĐÁP ÁN Phần I: Trắch nghiệm ( Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm)

Phần II: Tự luận:

Câu 5

a) Giải PT: 4 5 ( x − 3 ) ( − 3 2 x + = 1 ) 9

 20x - 12 - 6x -3 = 9

 14x = 9 + 12 +3

14x = 24

x =

14

24

=

7 12

Vậy tập nghiệm của PT là S = {

7

12

} b) | x – 9| = 2x + 5

* Với x ≥ 9 thì |x – 9| = x – 9 ta có PT: x – 9 = 2x + 5  x = - 14 ( loại)

* Với x < 9 thì |x – 9| = 9 – x ta có PT: 9 – x = 2x + 5  x = 4/3(thỏa mãn)

Vậy tập nghiệm của PT là S = {4/3}

c) ĐKXĐ x ≠ ±3

 2(x + 3) + 3(x – 3) = 3x + 5

 5x – 3 = 3x + 5

 x = 4( thỏa mãn ĐKXĐ)

Trang 10

Vậy tập nghiệm của PT là S = {4}

Câu 6

a) 2x – x(3x + 1) < 15 – 3x(x + 2)

 2x – 3x2 – x < 15 – 3x2 – 6x

7x < 15

 x < 15/7 Vậy tập nghiệm của BPT là: {x / x < 15/7}

b) BPT  2(1 – 2x) – 16 ≤ 1 - 5x + 8x

 -7x ≤ 15

 x ≥ - 15/7 Vậy tập nghiệm của BPT là {x / x ≥ -15/7}

Câu 7

Gọi khoảng cách từ nhà Bình đến trường là x (km) , ( x > 0)

Thời gian Bình đi từ nhà đến trường là: x /15 (giờ)

Thời gian Bình đi từ trường về nhà là: x /12(giờ)

Vì thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 6 phút = 1/10 (giờ)

Ta có PT: x /12 – x /15 = 1/10

 5x – 4x = 6

 x = 6

Vậy nhà Bình cách trường 6km

Đề 5

I Trắc nghiệm

Trong các câu trả lời dưới đây, em hãy chọn câu trả lời đúngA,B,C hoặcD

1) Phương trình (x +1)(x – 2) = 0 có tập nghiệm là:

1; 2

A S = − B.S = − − 1; 2 C.S =  1; 2 D S = 1; 2− 

2) Nghiệm của bất phương trình -2x>4 là:

A x< 2 B.x > -2 C.x < -2 D x > 2

3) Nếu AD là tia phân giác của tam giác ABC ( D  BC) thì:

A DB BC

DC = AC B DB AB

DC = AD C.DB AB

DC = BC D DB AB

4)Hình lập phương có cạnh bằng 3 cm, có thể tích bằng:

A 6cm3 B.9cm3 C 27cm3 D 81cm3

II Tự luận

Bài 1 :Giải các phương trình:

a) 2(x + 3) = 4x – ( 2+ x)

x

Trang 11

Bài 2 Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số: 3 1 1 2

Bài 3 Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 40 km/ h Lúc về ô tô đó đi với vận tốc 45 km/ h nên thời gian

về ít hơn thời gian đi là 30 phút Tính quãng đường AB

ĐÁP ÁN

I TRẮC NGHIỆM

Câu 1:A ; Câu 2: C ; Câu 3: D ; Câu 4: C

II TỰ LUẬN

Bài 1

a) 2(x+3) = 4x –(2 +x)

8 8

x x

x

x

 − = −

 =

b) 1 5 22 3

x

+ − − điều kiện x   2

2

2 5( 2) 2 3

2 5 10 2 3

2

3

x

Bài 2

1

3(2 1) 6 2( 2)

7

4

Bài 3

-Gọi quãng đường AB là x (km), x>0

-Thời gian đi là

40

x h

-Thời gian về là

45

x h

7/4 0

Trang 12

-PT:

1

40 45 2

5 900 180( )

x x

x

x tmdk

 =

Vậy quãng đường AB dài 180 km

Trang 13

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội

dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi

về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh

tiếng

I.Luyện Thi Online

dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường

PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên

khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II.Khoá Học Nâng Cao và HSG

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt

điểm tốt ở các kỳ thi HSG

cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III.Kênh học tập miễn phí

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các

môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu

tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 12/05/2021, 17:35

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w