1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

hội chứng thận hư 2020

45 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 4,71 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÂN LO I HCTH ẠHCTH ĐƠN THUẦN • KHÔNG hồng cầu niệu • KHÔNG cao huyết áp... SINH LÝ BỆNH... SINH LÝ BỆNH CỦA TỔN THƯƠNG CẦU THẬN TỐI THIỂUThay đổi hàng rào cầu thận:  Bị rối loạn cầu n

Trang 1

HỘI CHỨNG THẬN HƯ TIÊN PHÁT

LƯƠNG THỊ PHƯỢNG

Trang 2

M C TIÊU Ụ

Ch n đoán đ c h i ch ng th n hẩ ượ ộ ứ ậ ư

Phân lo i h i ch ng th n h    trạ ộ ứ ậ ư ở ẻ

Bi t cách ra quy t đ nh xét nghi m ph c v  ch n đoán và đi u trế ế ị ệ ụ ụ ẩ ề ị

Đi u tr  đ c HCTHTP đ n thu nề ị ượ ơ ầ

T  v n đ c cho ng i nhà b nh nhânư ấ ượ ườ ệ

Trang 6

 ­ Khi m khuy t   gen NPHS1, WT1, PLCE1ế ế ở

 ­ Nhi m trùng: CMV, th ng hàn, toxoplasmosisễ ươ

Trang 7

PHÂN LO I HCTH Ạ

HCTH ĐƠN THUẦN

• KHÔNG hồng cầu niệu

• KHÔNG cao huyết áp

Trang 8

PHÂN LO I HCTH­THEO GI I PH U B NH Ạ Ả Ẫ Ệ

TIÊN PHÁT

• Tổn thương cầu thận tối thiểu-> 80%

• Thoái hóa trong từng phần, ổ-> 10-20%

• Tăng sinh gian mạch lan tỏa: ít gặp

Trang 9

PHÂN LO I HCTH­ THEO ĐÁP  NG CORTICOID Ạ Ứ

1, HCTH nh y c m corticoideạ ả :  hoàn toàn  sau  4 tu n prednisone: ầ

­ uPCR < 20 mg/mmol  ho c ặ  que th  Pro ni u < 1 + trong 3 ngày ử ệ

Trang 10

PHÂN LO I HCTH­ THEO ĐÁP  NG CORTICOID Ạ Ứ

4. Thuyên gi m 1 ph n:  ả ầ

      20mg/mmol < uPCR < 200mg/mmol ho cặ  Pro ni u gi m ≥ 50%ệ ả

5. Tái phát:

         uPCR ≥ 200mg/mmol ho c ặ Pro ni u que th   3+, Pro ni u> 3g/lệ ử ệ

 Không th ng xuyênườ : 1 l n / 6 tháng ầ ho c ặ 1 – 3 l n/ 12 thángầ

Th ng xuyên ườ : ≥ 2 l n/ 6 tháng ầ ho cặ  ≥ 4 l n/ 12 thángầ

Trang 11

SINH LÝ BỆNH

Trang 13

SINH LÝ BỆNH CỦA TỔN THƯƠNG CẦU THẬN TỐI THIỂU

Thay đổi hàng rào cầu thận:

 Bị rối loạn cầu nối giữa các tế bào podocyte bởi một yếu tố lưu hành chống tế bào podocyte

 Trung hoà điện tích âm của màng cầu thận bởi một yếu tố lưu hành (bất thường lymphocyte T)

Trang 15

R I LO N ĐÔNG MÁU ­  HUY T KH I Ố Ạ Ế Ố

- Mất các yếu tố chông đông

- Tăng tổng hợp các yếu tô tăng đôngGiảm áp lực keo -> giảm khối lượng tuần hoàn

Trang 16

R I LO N ĐÔNG MÁU ­  HUY T KH I Ố Ạ Ế Ố

 M t các yêu t  ch ng đông: ấ ố ố

  Antithrombin III

  Protein C và pro S

 Tăng t ng h p các y u t  gây đông: ổ ợ ế ố

 Tăng ti u c u, ng ng t p ti u c u  ể ầ ư ậ ể ầ

 Tăng y u t  V, VIII, y u t  von Willebrand, ch t  c ch   2­plasmin, ch t  c ch   ế ố ế ố ấ ứ ế α ấ ứ ế

ho t hóa plasminogen 1, và fibrinogen ạ

 Tăng ho t đ ng c a ch t ho t hoá plasminogen mô và ch t  c ch  ho t hóa  ạ ộ ủ ấ ạ ấ ứ ế ạ

plasminogen­1

Trang 18

- Nguy c   ơ tắc mạch và xơ vữa mạch

Trang 19

HCTH TP: RỐI LOẠN MIỄN DỊCH

Trang 20

LÂM SÀNG – PHÙ, TRÀN DỊCH ĐA MÀNG

Trang 22

BIẾN CHỨNG

S c gi m th  tích :ố ả ể  Do thoát 

d ch ra t  ch c k  quá nhi u ­> ị ổ ứ ẽ ề

gi m kh i l ng tu n hoànả ố ượ ầ

ng d ng lâm sàng: 

Truy n albumin khi:ề      + M ch nhanh so v i tu iạ ớ ổ      + HA thay đ i theo t  thổ ư ế

Ra m  hôi l nh, thi u ni u, vô ni uồ ạ ể ệ ệ      + Hb> 16 g/dl

      + Alb< 20 g/l

Trang 23

BIẾN CHỨNG-TẮC MẠCH

 Nguy cơ ở HCTH bẩm sinh: 10 %

HCTH ở trẻ và bệnh cầu thận màng : 25%

HCTH thứ phát > HCTH tiên phát

Hay gặp nhất: TM thận, TM sâu, mạch phổi,

Huyết khối mạch phổi 28%

ng d ng LS:

2/4 tiêu chu n thì dùng ch ng đôngẩ ố

+ Alb < 20 g/l+ Fibrin > 6 g/l+ D­Dimere > 1000+ AT 3 < 70%

Trang 24

BIỄN CHỨNG – NHIỄM TRÙNG

• Nhi m trùng ễ :

 Viêm phúc m c ( 2­ 6 %), nhi m khu n huy t : hay g p nh t ạ ễ ẩ ế ặ ấ

 Nguyên nhân: Ph  c u, Ecoli.  ế ầ ­> tiêm phòng ph  c u ế ầ

• Khác: viêm màng não, viêm mô t  bào, nhi m virus, và nh ng b nh khác ế ễ ữ ệ

 Th y đ u  ủ ậ ­> t  vong ­>  ử acyclovir và VZIG sau ph i nhi m ơ ễ

• Nhi m VK hay virus­> kh i phát HCTH, di n bi n ph c t p ễ ở ễ ế ứ ạ

Trang 25

BIẾN CHỨNG – SUY THẬN CẤP

• Hi m 0,8%  ế

 Ti n tri n nhanh ( HCTH không MCNS, HCTH th  phát) ế ể ứ

 T c m ch th n ắ ạ ậ

 Viêm k  th n c p do thu c: kháng sinh, NSAIDs, l i ti u ẽ ậ ấ ố ợ ể

 Ho i t   ng th n: gi m kh i l ng TH, NKH ạ ử ố ậ ả ố ượ

 Ứ c ch  men chuy n, ch n th  th  angiotensin II + Gi m th  tích tu n hoàn ế ể ẹ ụ ể ả ể ầ

Trang 26

BIẾN CHỨNG

• Phù ph iổ : dò r  d ch vào t  ch c ph i gây thi u oxy, th m chí gây ng ng ỉ ị ổ ứ ổ ế ậ ừ

th  ở

• Ch m tăng tr ngậ ưở : m t protein qua n c ti u, ăn kémấ ướ ể

Chán ăn  (gi m protein đ a vào) và đi u tr   steroid (d  hóa proteinả ư ề ị ị

Trang 28

BIẾN CHỨNG

• R i lo n đi n gi iố ạ ệ ả : gi m Na, Kả

• Các bi n ch ng do thu c đi u trế ứ ố ề ị: corticoid

Trang 29

CẬN LÂM SÀNG

• Protein, creatinine niệu

• Tế bào cặn nước tiểu

• Protein máu, albumin máu, cholesterol máu

• Ure, creatinine máu, calci máu, glucose máu, điện giải đồ

• Siêu âm thận

Trang 31

CHỈ ĐỊNH SINH THIẾT THẬN

HCTHTP đơn thuần: không

Chỉ sinh thiết thận khi:

Trang 32

ĐIỀU TRỊ ĐẶC HIỆU

• prednisone liều tấn công: 2 mg/kg/24h hoặc 60 mg/m2/24h,

tổng liều không quá 60 mg/ngày x 4 tuần

• prednisone liều duy trì: corticoide liều 1,5 mg/kg ( 40mg/m2) cách ngày

trong 4 tuần ( không quá 40mg/ngày)

• Giảm dần liều Tổng thời gian điều trị 3 – 5 tháng

Trang 33

TÁI PHÁT

• Tái phát không th ng xuyênườ

 Prednisone 2 mg/kg/24h hoặc 60 mg/m2/24h ( không quá 60mg) đến khi Pr niệu (-) x 3 ngày

 Prednisone 1,5 mg/kg ( 40mg/m2) cách ngày ( không quá 40mg) x 4 tuần -> dừng thuốc / tiếp tục giảm dần liều x 3 tháng

Tái phát thường xuyên

 Điều trị như tái phát không thường xuyên

 Giảm dần liều -> 0,1 – 0,5mg/kg/48h x 3 – 6 tháng

Phụ thuộc : Giảm dần liều -> 0,1 – 0,5mg/kg/48h x 9 - 12 tháng

Trang 35

ĐIỀU TRỊ TRIỆU CHỨNG

Phòng biến chứng tắc mạch:

 Tránh giảm khối lượng tuần hoàn

 Phải vận đông nhiều, không được nằm yên

 Tránh chọc ĐM và TM sâu, tránh đặt catheter trung tâm

 Aspirin 3-5 mg/kg/ngày ( max 100mg)

 Heparin 100 ui/kg/ngày (tiêm TM nếu có huyết khối) or Lovenox: 1 mg/kg/ngày

 Coumadin 5mg (Wafarin)/ sintrom 4mg ( acenocomarol) 0,05 – 0,1mg/kg/ngày

Trang 36

- Atorvastatin 0,2 – 1,6mg/kg/ t i (max  ố 80mg/ t i) ố

- Simvastatin tăng nguy c  viêm c  vân ơ ơ

- Ktra men gan, cre 3 tháng đ u ­> 3  ầ tháng/ l n ầ

Trang 37

ĐIỀU TRỊ

Phòng nhiễm trùng:

Không cho kháng sinh hệ thống

Điều trị hỗ trợ cùng corticoid

Canxi 30 mg/kg/ngày và vitamine D

Chế độ ăn thích hợp khi điều trị corticoide

Trang 38

CHẾ ĐỘ ĂN

 Bình thường Protein (10 – 14% calo) Tăng khi suy dinh dưỡng.

 Nghèo đường nhanh trong khi điều trị corticoide liều cao

 Tránh ăn chất béo bão hòa như bơ, fomat, đồ ăn rán, mỡ thịt, lòng đỏ trứng, da động vật

 Tăng chất béo không bão hòa gồm dầu thực vật, dầu cá (40 –

50%calo).

 Hạn chế muối khi phù.

 Tăng ăn hoa quả và thực vật, không cần hạn chế thức ăn có kali và phospho nếu không có suy thận

Trang 41

TIÊN LƯỢNG

 Tiên l ng ph  thu c nguyên nhân gây HCTHượ ụ ộ

 Tiên l ng t t   tr  em do t n th ng c u th n t i thi uượ ố ở ẻ ổ ươ ầ ậ ố ể

đáp  ng t t v i ứ ố ớ steroids và không gây STM

 Tuy nhiên các nguyên nhân khác nh :ư

      ­ X  hóa c u th n t ng ph n    th ng d n đ n b nh th n giai đo n ơ ầ ậ ừ ầ ổ ườ ẫ ế ệ ậ ạ

cu i.ố

      ­ Cao HA, HC ni u kéo dài, suy th nệ ậ

Trang 42

3, Vaccin cúm: khuyến cáo dùng +++, prevenar

4, vaccine phế cầu : nên dùng, nhắc lại 5 năm/ lần nếu tái phát HCTH

Trang 45

Chân thành cảm ơn các em

Ngày đăng: 18/04/2021, 10:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN