Bệnh sử: Cách vào viện 1 tháng, trẻ xuất hiện phù mi mắt, sau lan xuống chân.. Cách vào viện ba ngày trẻ xuất hiện bụng chướng tăng dần, phù lan xuống bìu.. Không đái máu, đái buốt, khô
Trang 1II Chuyên môn
1 Lý do vào viện: phù toàn thân
2 Bệnh sử:
Cách vào viện 1 tháng, trẻ xuất hiện phù mi mắt, sau lan xuống chân Cách vào viện ba ngày trẻ xuất hiện bụng chướng tăng dần, phù lan xuống bìu Phù mềm ,
ấn lõm
Trẻ tăng 2,2 kg trong 2 tuần (15 -> 17kg), tiểu ít
400ml/24h, nước tiểu sẫm màu, lẫn nhiều bọt Không đái máu, đái buốt, không sốt, không khó thở -> vào
viện nhi trung ương
Trang 23 Tiền sử
- Trẻ con lần 2, 38 tuần,đẻ thường, cân nặng 3,1 kg Trong quá trình mang thai, mẹ không có bệnh lí bất thường
- PTTTVĐ: bình thường
- Tiêm chủng: đầy đủ
- Bệnh tật : chưa phát hiện bệnh lí gì trước đây
- Gia đình: Chưa phát hiện bất thường
Trang 34 Khám
- Toàn thân:
Trẻ tỉnh, chơi ngoan
Da niêm mạc hồng
Phù toàn thân, trắng, mềm, ấn lõm
không XHDD
M: 110l/p HA: 107/63mmhg nhiệt độ : 36,4
Trang 4
* Bộ phận:
- Thận tiết niệu:
Không có điểm đau niệu quản
Tiểu 1000ml/24h
Nước tiểu vàng trong, ít bọt
Bìu to, co dịch
- Tiêu hóa:
Bụng mềm, cổ chướng số lượng vừa Sóng vỗ : (+), gõ đục vùng thấp
Gan lách không sờ thấy
Trang 5- Hô hấp:
Nhịp thở: 22l/p
Lồng ngực cân đối, di động theo nhịp thở RRPN 2 bên đều
Khô có tiếng ran
- Tim mạch:
Tim đều, T1, T2 rõ
Tần số: 110l/p
Không có tiếng thổi bất thường
Trang 6- Khám các cơ quan khác: chưa phát hiện bất thường
5 Tóm tắt
Trẻ nam, 4 tuổi, vào viện vì phù toàn thân, bệnh diễn biến 1 tháng nay, qua hỏi bệnh và thăm khám phát hiện các hội chứng và triệu chứng sau:
- Phù mi mắt, bụng, bìu, 2 chân, phù trắng mềm, ấn lõm, tăng 2,2 kg/2 tuần
- Tiểu ít, 400ml/24h, nước tiểu sẫm màu lẫn nhiều bọt
- Tim nhịp đều, phổi không ran, không khó thở,
bụng mềm
HA: 107/63 CC: CN: 17kg
Trang 7
6 Chẩn đoán sơ bộ: TD hội chứng thận hư tiên phát
7 Cận lâm sàng
SHM: Ure, cre
Protein toàn phần, Albu, cholesterol
SH nước tiểu: Cre, pro
TB nước tiểu
CTM,ĐGĐ
SA ổ bụng
Trang 8CLS đã có
* CTM:
BC 12,6
HC: 6.07
Hb: 116
TC: 393
• TB nước tiểu: (-)
• SHM: Ure/ cre: 3.6/30.9
Pro: 46.1g/L
Albumin: 23g/L
Cholesterol: 9.32
• SH nước tiểu: Cre 4025 mcmol/L Pro 5.33 g/L
Trang 9• ĐGĐ: Na/K/Cl: 137.1/4.15/1058.9
• Ca 1.93
• SAOB:
Dịch tự do OB dày 36mm
SA bìu bẹn: Bình thường
Trang 10• TB nước tiểu: (-)
• ĐGĐ: BT
8 Chẩn đoán xác định: Hội chứng thận hư tiên phát- bc tràn dịch đa màng
9 Điều trị:
- Corticoid
- Lợi tiểu
- Albumin
Thuốc:
Pudnisolon 5mg x 3 viên
Lasix 40mg x 1 viên
Humanalbumin 20% x 75ml