Câu 14: Một đoạn mạch gồm cuộn dây có điện trở thuần r, hệ số tự cảm L và tụ điên có điện dung C thay đổi được mắc nối tiếp.. Khi đó ta có kết luận gì về điện áp giữa hai đầu cuộn dây.[r]
Trang 1Sở GD - ĐT Hà Tĩnh
Trờng THPT Trần Phú
Mã đề 294
(đề có 4 trang)
Đề thi thử đại học lần II năm học 2009-2010
Môn: Vật lý
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH: (40 cõu, từ cõu 1 đến cõu 40)
Cõu 1: Cụng thoỏt electron của đồng là A = 4,1406 eV Tần số nhỏ nhất của bức xạ cú thể gõy ra được hiện tượng quang điện với đồng là
A 0,999.1015 Hz. B 0,650.1015Hz C 0,625.1016Hz D 0,625.1015Hz
Cõu 2: Gọi N1 là số vũng dõy của cuộn sơ cấp, N2 là số vũng dõy cuộn thứ cấp và N1< N2 , Mỏy biến ỏp này cú tỏc dụng
A giảm cường độ dũng điện, tăng điện ỏp B tăng cường độ dũng điện, tăng điện ỏp.
C tăng cường độ dũng điện, giảm điện ỏp D giảm cường độ dũng điện , giảm điện ỏp.
Cõu 3: Mạch xoay chiều cú điện ỏp u U cos 100 t V 0
gồm cuộn dõy cú độ tự cảm L ,điện trở thuần r = 100 mắc nối tiếp với tụ điện C Thay đổi điện dung ta thấy, khi C = C1 và C = 2C1 thỡ mạch cú cựng cụng suất nhưng hai cường độ dũng điện thỡ vuụng pha với nhau Giỏ trị của L và C1 là
A
4
4
B
4
2
C
4
2
D
4
Cõu 4: Trong thớ nghiệm Y-õng, khi màn cỏch hai khe một đoạn D1 người ta nhận được một hệ võn Dời màn đến vị trớ D2 người ta thấy hệ võn trờn màn cú võn tối thứ nhất (tớnh từ võn trung tõm) trựng với võn sỏng bậc 1 của hệ võn lỳc đầu Tỉ số khoảng cỏch D2/D1 là bao nhiờu?
A 2 B 1,5 C 2,5 D 3.
Cõu 5: Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng
A điện trở của bỏn dẫn tăng mạnh do tỏc dụng của ỏnh sỏng B độ dẫn điện của bỏn dẫn tăng lờn do tỏc dụng của ỏnh sỏng.
C điện trở của bỏn dẫn tăng mạnh do tỏc dụng nhiệt D điện trở của bỏn dẫn giảm mạnh do tỏc dụng nhiệt
Cõu 6: Cho biết phản ứng
1D 1D X n Biết độ hụt khối của cỏc hạt nhõn
2
1D; X lần lượt là
2
A toả 3,26MeV B thu 5,49MeV C Thu 3,26MeV D Toả 5,49MeV.
Cõu 7: Một mỏy bay bay ở độ cao h1 = 100m, gõy ra ở mặt đất ngay phớa dưới một tiếng ồn cú mức cường độ õm L 1 = 120dB Coi mỏy bay
là một nguồn điểm phỏt õm Muốn giảm tiếng ồn tới mức chịu được L2 = 100dB thỡ mỏy bay phải bay ở độ cao
Cõu 8: Trong thớ nghiệm của Y-õng về giao thoa ỏnh sỏng với nguồn ỏnh sỏng trắng, hai khe hẹp cỏch nhau 1mm Khoảng cỏch giữa võn
sỏng bậc 1 của ỏnh sỏng màu đỏ cú bước súng dài nhất( đ = 0,76 m) và võn sỏng bậc 1 của ỏnh sỏng màu tớm cú bước súng ngắn nhất (
t = 0,38 m) trờn màn( gọi là bề rộng quang phổ bậc 1) lỳc đầu đo được là 0,38mm Khi dịch màn ra xa hai khe thờm một đoạn thỡ bề
rộng quang phổ bậc 1 trờn màn đo được là 0,57 mm Màn đó dịch chuyển một đoạn A 50 cm B 45cm C 55cm D 60cm Cõu 9: Phỏt biểu nào sau đõy là sai khi núi về súng điện từ?
A Trong súng điện từ điện trường và từ trường biến thiờn theo thời gian với cựng chu kỡ
B Trong súng điện từ, điện trường và từ trường luụn dao động lệch pha nhau / 2
C Súng điện từ dựng trong thụng tin vụ tuyến gọi là súng vụ tuyến
D Súng điện từ là sự lan truyền trong khụng gian của điện từ trường biến thiờn theo thời gian.
Cõu 10: Vật dao động điều hoà Vận tốc cú độ lớn cực đại bằng 60 cm/s Chọn gốc toạ độ ở vị trớ cõn bằng, gốc thời gian là lỳc vật đi qua vị
trớ x = 3 2cmtheo chiều õm và tại đú động năng bằng thế năng Phương trỡnh dao động của vật cú dạng
A
3
4
3
4
4
4
Cõu 11: Một mạch dao động LC lớ tưởng cú 10 rad / s7 , điện tớch cực đại của tụ q0 = 4.10-12C Khi điện tớch của tụ là q = 2.10-12C thỡ dũng điện trong mạch cú giỏ trị A 2 2.10 A5
B 2.10 A5
. D 2.10 A5
Cõu 12: Rụ to của mỏy phỏt điện xoay chiều một pha quay với tốc độ 25 vũng/s thỡ suất điện động hiệu dụng của mỏy là 150 V Khi mỏy tạo ra suất điện
động hiệu dụng là 180 V thỡ số vũng quay của ro to trong một giõy là A 20 vũng /s B 60 vũng/s C 30 vũng/s D 40 vũng/s Cõu 13: Một vật cú khối lượng m = 200g thực hiện đồng thời 2 dao động điều hoà cựng phương, cựng tần số và cú cỏc phương trỡnh dao
động là x1 = 6cos(15t+ / 3)cm và x2 = A2cos(15t+)cm Biết cơ năng dao động của vật là W = 0,06075J Hóy xỏc định A2?
Cõu 14: Một đoạn mạch gồm cuộn dõy cú điện trở thuần r, hệ số tự cảm L và tụ điờn cú điện dung C thay đổi được mắc nối tiếp Hai đầu
đoạn mạch được duy trỡ điện ỏp u U cos t V 0
Thay đổi C để dung khỏng thoả món hệ thức
Z Z r Z Khi đú ta cú kết luận
gỡ về điện ỏp giữa hai đầu cuộn dõy?
A Cú giỏ trị nhỏ nhất B Sớm pha / 2so với điện ỏp đặt vào mạch
C Đồng pha với điện ỏp đặt vào đoạn mạch D Trễ pha / 2 so với điện ỏp đặt vào mạch
Trang 2Câu 15 :Hai con lắc đơn có cùng khối lượng vật nặng, chiều dài dây treo lần lượt là l1 = 81cm, l2 = 64 cm dao động với biên độ góc nhỏ tại cùng một nơi và cùng một năng lượng dao động Biên độ góc của con lắc thứ nhất là
0
1 5
,biên độ góc2 của con lắc thứ hai là
Câu 16: Nếu ánh sáng kích thích là ánh sáng màu lục thì ánh sáng huỳnh quang không thể là ánh sáng nào dưới đây?
A Ánh sáng chàm B Ánh sáng vàng C Ánh sáng da cam D.Ánh sáng đỏ.
Câu 17: Một chất phóng xạ có hằng số phóng xạ sau khoảng thời gian bằng 1/tỉ lệ số hạt nhân của chất phóng xạ bị phân rã so với số hạt nhân ban đầu xấp xĩ bằng A 37% B 62,3% C 0,37% D 63,2%.
Câu 18: Đối với sóng cơ học, vận tốc truyền sóng
A phụ thuộc vào chu kì, bước sóng và bản chất môi trường truyền sóng B phụ thuộc vào tần số sóng.
C phụ thuộc vào bước sóng và bản chất môi trường truyền sóng D phụ thuộc vào bản chất môi trường truyền sóng.
Câu 19: Con lắc lò xo gồm vật nặng treo dưới lò xo dài, có chu kì dao động là T Nếu lò xo bị cắt bớt một nữa thì chu kì dao động của con
lắc là A T B T/ 2 C 2T D T/2
Câu 20: Khi ánh sáng truyền đi trong môi trường thì năng lượng của phô tôn ánh sáng
A thay đổi phụ thuộc vào ánh sáng truyền trong môi trường nào
B không thay đổi, không phụ thuộc vào khoảng cách giữa nguồn và điểm đến
C thay đổi tuỳ thuộc vào khoảng cách từ nguồn đến điểm xa hay gần
D chỉ không bị thay đổi khi ánh sáng truyền trong chân không.
Câu 21: Mạch dao động điện từ LC lí tưởng có độ tự cảm không đổi và tụ điện có điện dung thay đổi được, trong mạch có dao động điện từ
riêng Khi điện dung có giá trị C1 thì tần số dao động riêng của mạch là f1 Khi điện dung có giá trị C2 = 4C1 thì tần số dao động điện từ riêng trong mạch là A f2 = 0,25f1 B f2 = 2f1. C f2 = 0,5f1 D f2 = 4f1.
Câu 22: Năng lượng liên kết riêng cuả hạt nhân
7
3Li là 5,11 MeV/nuclôn Khối lượng của prôtôn và nơtron lần lượt là
mp = 1,0073u, mn = 1,0087u 1u = 931,5MeV/c2 Khối lượng của hạt nhân
7
3Lilà
A 7,0125u B 7,0383u C 7,0183u D 7,0112u.
Câu 23: Muốn phát ra bức xạ, chất phóng xạ trong thiên nhiên cần phải được kích thích bởi
A ánh sáng mặt trời B tia tử ngoại C tia X D Không cần kích thích
Câu 24: Mạch điện gồm 3 phần tử R1, L1, C1 mắc nối tiếp có tần số cộng hưởng 1 và mạch điện gồm ba phần tử R2, L2, C2 mắc nối tiếp có tần số cộng hưởng 2 Biết 1 2và L1 = 2L2 Mắc hai mạch đó nối tiếp với nhau thì tần số cộng hưởng của mạch này là
A
1 2
B.
2 3
C 1 2
D
1 2 2
2
Câu 25: Khi nguyên tử hiđrô ở trạng thái kích thích mà electron có quỹ đạo dừng L chuyển về trạng thái cơ bản thì phát ra phôtôn có bước
sóng 1 122nm Nếu ở trạng thái kích thích mà electron có quỹ đạo dừng M chuyển về trạng thái cơ bản thì sẽ phát ra phôtôn có
bước sóng 2 103nm Biết năng lượng trạng thái dừng khi e ở quỹ đạo M là EM = -1,51eV Năng lượng của nguyên tử H ở trạng thái
kích thích thứ nhất là A -3,63eV B -3,93eV C -3,39eV D -3,69eV
Câu 26: Cho đoạn mạch xoay chiều có R, L, C mắc nối tiếp Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch chính là U = 200V và
8
3
.Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu R là A 180V B 120V C 145V D 100V.
Câu 27: Trên một đoạn thẳng PQ = x = 112 m Sóng truyền từ P đến Q với tốc độ v = 224 m/s Tần số sóng là f =
200 rad / s 2 Hiệu số pha
giữa P và Q là A 50 rad B 200 rad C 150 rad D 100 rad.
Câu 28: Đặt điện áp xoay chiều u = 240 2cost (V) có tần số góc thay đổi được vào hai đầu một đoạn mạch RLC nối tiếp Khi tần số
góc là 100 rad / s hoặc 25 rad / s thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch bằng nhau Để cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch
cực đại thì tần số góc phải bằng A.50 rad / s B 55 rad / s C 45 rad / s D 60 rad / s
Câu 29: Thông tin nào sau đây là đúng khi so sánh chiết suất của một môi trường trong suốt đối với một ánh sáng đơn sắc truyền qua nó?
A n đỏ > n vàng B n vàng < n lục C n lam < n da cam D n tím < n lam.
Câu 30: Chọn kết luận sai khi nói về máy dao điện ba pha và động cơ không đồng bộ ba pha
A Đều có ba cuộn dây giống nhau gắn trên phần vỏ máy và đặt lệch nhau 1200
B Động cơ không đồng bộ 3 pha thì 3 cuộn dây của stato là phần ứng
C Động cơ không đồng bộ ba pha thì rô to là một số khung dây dẫn kín.
D Máy dao điện ba pha thì ro to là một nam châm điện và phải tốn một công cơ học để làm nó quay
Câu 31: Một đoạn mạch gồm tụ C =
4
10 F
và cuộn cảm thuần có độ tự cảm
2
mắc nối tiếp Điện áp giữa hai đầu cuộn dây là uL
= 100 2cos 100 t+ /3 V
Điện áp giữa hai đầu tụ điện có biểu thức
Trang 3A uC = 50 2cos 100 t- /6 V
B uC = 50 2cos 100 t-2 /3 V
C uL = 50 2cos 100 t+ /6 V
D.uC = 100 2cos 100 t+ /3 V
Câu 32: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật nặng có khối lượng m dao động điều hoà với biên độ A dưới tác dụng của ngoại
lực tuần hoàn F = F0cos t Kết luận nào sau đây là sai?
A.Vật dao động điều hoà với chu kì
2
B Phương trình dao động của con lắc là x = Acos
k t
C A tỉ lệ với Fo D Vận tốc cực đại của vật là vmax = A.
Câu 33: Một ngọn đèn phát ánh sáng đơn sắc có công suất P = 1,25 W, trong 10s phát ra được 3,075.1019 phô tôn Bức xạ này có thể gây ra được hiệu ứng quang điện đối với kim loại có bước sóng giới hạn quang điện là
A 0 0,52 m B 0 0, 45 m C 0 0, 47 m D 0 0,30 m
Câu 34: Tác dụng và tính chất nào sau đây chỉ tia tử ngoại mới có còn tia hồng ngoại và ánh sáng nhìn thấy không có?
A Tác dụng nhiệt B Tác dụng lên kính ảnh C Bị nước, thuỷ tinh hấp thụ rất mạnh D Gây ra hiệu ứng quang điện Câu 35: Biết số Avôgađrô là NA = 6,02.10 23(mol-1), khối lượng Urani(
235
92U) là 235g(mol-1) Số nơtron trong 470 mg Urani là
A 172.1020 B 1721.1020. C 1721.1023 D 172.1023
Câu 36: Quang phổ vạch hấp thụ là quang phổ gồm những vạch
A màu riêng biệt nằm trên một nền tối B tối trên nền quang phổ liên tục C màu biến đổi liên tục D tối trên nền sáng Câu 37: Trong sơ đồ khối của một máy thu sóng vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào dưới đây?
A Mạch thu sóng điện từ B Mạch tách sóng C Mạch biến điệu D Mạch khuếch đại.
Câu 38: Hai hoạ âm liên tiếp do một dây đàn phát ra có tần số hơn kém nhau là 56Hz Hoạ âm thứ 3 có tần số là
A 28 Hz B 56 Hz C 84Hz D 168 Hz.
Câu 39: Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã
A kích thích lại dao động sau khi dao động đã bị tắt hẳn.
B tác dụng vào vật một ngoại lực không đổi theo thời gian.
C cung cấp cho vật một phần năng lượng đúng bằng năng lượng của vật bị tiêu hao trong từng chu kì.
D làm mất lực cản môi trường đối với vật chuyển động.
Câu 40: Cho cuộn dây có điện trở thuần 40 và độ tự cảm 0,4H Đặt vào cuộn dây điện áp xoay chiều u = U cos 100 t- /2 V0
.Khi t = 0,1s thì dòng điện có giá trị - 2,75 2A Giá trị của điện áp cực đại là
A 220V B 220 2V C 110 2V D 440 2V.
II PHẦN RIÊNG (10 câu): Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trình chuẩn: (Từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Một một chất phóng xạ ban đầu có N0 nguyên tử Sau 10 ngày số nguyên tử giảm đi 3/4 so với lúc đầu Hỏi sau 10 ngày tiếp theo
số nguyên tử của chất phóng xạ còn lại là bao nhiêu ? A
0
N
4 B
0
N
16 . C
0
N
9 D
0
N
Câu 42: Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C =
3
10 F
mắc nối tiếp Nếu biểu thức của điện áp giữa hai bản tụ điện là u = 50 2cos 100 t- 3 V
4
thì biểu thức của cường độ dòng điện là
A i 5 2cos 100 t+3 /4 A
B i 5 2cos 100 t-3 /4 A
.C. i 5 2cos 100 t- /4 A
D i 5 2cos 100 t A
Câu 43: Một vật dao động điều hoà với phương trình dao động x Acos t+
Cho biết trong khoảng thời gian 1/60 giây đầu tiên vật
đi từ vị trí cân bằng x0 = 0 đến x =
A 3
2 theo chiều dương và tại điểm cách vị trí cân bằng 2cm vật có vận tốc là 40 3cm / s Tần số
góc và biên độ A của dao động là
A 20rad / s;A 40cm B 20 rad / s; A 4cm C 20 rad / s; A 16cm .D 2 rad / s; A 4cm Câu 44: Một sóng cơ học lan truyền dọc theo một đường thẳng với biên độ sóng không đổi có phương trình sóng tại nguồn O là u =Acos
t / 2 cm
Một điểm M cách nguồn O bằng 1/6 bước sóng, ở thời điểm t = 0,5 / có li độ 3m Biên độ sóng A là
Câu 45: Trong thang sóng điện từ bức xạ nào có tần số nhỏ nhất?
A Sóng vô tuyến điện B Bức xạ gamma C Bức xạ hồng ngoại D ánh sáng nhìn thấy.
Trang 4Câu 46: Một khung dây dẫn phẳng hình chử nhật, kích thước 40cm60cm gồm 200 vòng dây Khung dây được đặt trong một từ trường đều
có cảm ứng từ B =
0,625 T
và vuông góc với trục quay là trục đối xứng của khung ban đầu véc tơ B vuông góc với mặt phẳng khung.
Khung dây quay với tốc độ 120 vòng/phút Suất điện động tại t = 5s có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau?
A 0 B 120V C 60V D 80V.
Câu 47: Một nguyên tử có thể bức xạ một phôtôn có năng lượng hf thì nó không thể hấp thể hấp thụ một năng lượng có giá trị bằng
1 hf
Câu 48: Mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có độ tự cảm L, điện trở r và tụ điện C mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp u
= 30 2cos t(V) Điều chỉnh C để điện áp giữa hai bản tụ đạt giá trị cực đại và bằng 50 V Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây khi
đó có giá trị là A 20V B 30V C 40V D 50V
Câu 49: Cho biết bán kính quỹ đạo dừng của electron trong nguyên tử hiđrô ở trạng thái cơ bản là 5,3.10-11m Nếu bán kính chuyển động của
e trong nguyên tử H là 2,12 A0 thì e đang chuyển động trên quỷ đạo A L B M C K D N.
Câu 50: Mạch LC đang giao động tự do Người ta đo được điện tích cực đại trên hai bản tụ điện là q0 và dòng điện cực đại trong mạch là I0 tần số của dao động trong mạch xác định bởi biểu thức A
o 0
0
q
I
B
o 0
0
q T 2I
C
o 0
0
q
I
D
o 0
0
q T 2I
B Theo chương trình nâng cao: (Từ câu 51 đến câu 60).
Câu 51: Một vận động viên nhảy cầu xuống nước Bỏ qua sức cản của không khí, đại lượng nào sau đây không thay đổi khi người đó đang
nhào lộn trên không?
C Động năng quay của người quanh trục đi qua khối tâm D Mô men quán tính của người đối với trục quay đi qua khối tâm.
Câu 52: Cho đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp Đặt lên hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có biểu thức
u 200cos t+ V
Biết
1
Điện áp giữa hai bản tụ có giá trị hiệu dụng là
A 100 2V B 100V. C 200 2V D 50V.
Câu 53: So với đồng hồ gắn với quan sát viên đứng yên, đồng hồ chuyển động
A chạy nhanh hơn B không chạy nhanh hơn.
C chạy nhanh hơn hay chậm hơn tuỳ thuộc chiều chuyển động D chạy chậm hơn.
Câu 54: Con lắc lò xo treo thẳng đứng có m = 250g , k = 100N/m Kéo vật xuống dưới đến vị trí lò xo dãn 7,5 cm rồi thả nhẹ thì vật dao
động điều hoà Cho g = 10m/s2 Tại vị trí lò xo không biến dạng thì vận tốc của vật có độ lớn
A bằng không B cực đại C 86,6cm/s D 1m/s
Câu 55: Khi chiếu hai ánh sáng có tần số 2.1015Hz và 3.1015Hz vào một kim loại dùng làm catôt của tế bào quang điện, người ta thấy tỉ số giữa vận tốc ban đầu cực đại của các quang electron bứt ra khỏi catôt bằng 2 Tần số giới hạn của kim loại đó là
A 1,67.1015 Hz. B 1,95.1015Hz C 1,45.1015Hz D 0,67.1015Hz
Câu 56: Trong hiện tượng giao thoa sóng nước , tại hai điểm A và B đặt các nguồn sóng kết hợp có dạng u Acos 100 t cm
Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 1m/s Gọi M là một điểm nằm trong vùng giao thoa, AM = d1 = 12,5 cm; BM = d2 = 6 cm Khi đó phương trình dao động tại M có dạng
A uM 2A 2cos 100 t-9,25 cm.
B uM A 2cos 100 t-8,25 cm.
C uM 2A 2cos 100 t-8,25 cm.
D uM A 2cos 100 t-9,25 cm.
Câu 57: Một đĩa tròn đồng chất, khối lượng M = 2kg, bán kính R = 0,5 m, có thể quay quanh một trục qua tâm và vuông góc với đĩa Ban
đầu đĩa đang đứng yên thì chịu tác dụng của một lực F = 4 N tiếp xúc với vành ngoài Bỏ qua mọi ma sát Sau 3 s đĩa quay được một góc
là A 12rad B 36rad C 24rad D 18rad.
Câu 58: Một mẫu chất có độ phóng xạ ở thời điểm t1 là H1 = 10 5 Bq và thời điểm t2 là H2 = 2.104 Bq Chu kì bán rã của mẫu chất là T = 138,2 ngày Số hạt nhân của mẫu chất đó bị phân rã trong khoảng thời gian t2 - t1 là
A 1,937.1012. B.1,378.1014 C 1,387.1014 D 1,378 1012
Câu 59: Trên một vật rắn đang quay quanh một trục cố định đi qua vật có hai điểm A và B Khoảng cách từ A, B tới trục quay lần lượt là 3r
và r Tại một thời điểm, giữa vận tốc dài (vA,vB), tốc độ góc ( A, B
) và gia tốc hướng tâm (aA,aB) của chúng có mối liên hệ như sau :
A vA 3v ;B A 3 ;a B A 3aB B vA 3v ;B A B;aA 9aB
C vA 3v ;B A B;aA 3aB D vA 3v ;B A 3 ; B A B
Câu 60: Chọn đáp án sai :
Trong chuyển động quay mô men quán tính của chất điểm đối với một trục đặc trưng cho
A mức quán tính của chất điểm đối với trục quay B tính ì của chất điểm đối với trục quay.
C khả năng duy trì tốc độ góc của chất điểm với trục quay D khả năng duy trì gia tốc góc của chất điểm với trục quay