Chất hữu cơ P tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra muối của axit hữu cơ Q mạch thẳng và hai ancol là etanol và propan-2-ol.. Axit Q có ứng dụng trong phản ứng tạo thành tơ nilon 6,6..[r]
Trang 1ĐỀ SỐ 11
ƠN TẬP THI TỐT NGHIỆP THPT năm 2010
1.ĐỀ:
Câu 1:Metyl propionat là tên gọi của hợp chất nào sau đây?
A HCOOC 3H7 B C2H5COOCH3 C.C3H7COOH D.C2H5COOH
Câu 2: Đun nĩng 6g CH3COOH với 6 gam C2H5OH cĩ H2SO4 đặc làm xúc
tác Tìm khối lượng este tạo thành khi hiệu suất 80%
A 7,04g B 8g C 10g D 9g
Câu 3: Cho m gam glucozo lên men thành ancol etylic với hiệu suất 75% Tồn
bộ khí CO2 sinh ra được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 lấy dư tạo ra 80g
kết tủa Giá trị của m là:
A 74 B 54 C 108 D 96
Câu 4: Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều cĩ phản ứng với :
A.dd HCl B.dd NaOH C nước Br 2 D.dd NaCl
Câu 5: Ứng với công thức C3H9N có số đồng phân amin là :
A.3 B.4 C.5 D 6.
Câu 6: Trung hịa 3,1 gam một amin đơn chức X cần 100ml dung dịch HCl
1M Cơng thức phân tử của X là ở đáp án nào?
A C 2H5N B CH5N C C3H9N D C3H7N
Câu 7: Thủy tinh hữu cơ cĩ thể điều chế được bằng cách thực hiện phản ứng
trùng hợp monome nào sau đây:
Trang 2A Metylmetacrylat B Axit acrylic C Axit metacrylic D Etilen
Câu 8: Tơ nilon – 6,6 được điều chế từ:
A Phản ứng đồng trùng hợp axit adipic và hexametylendiamin
B Phản ứng trùng ngưng axit adipic và hexametylendiamin
C Phản ứng trùng ngưng axit adipic và glyxerol
D Phản ứng đồng trùng hợp axit adipic và etylenglycol
Câu 9: Dãy gồm các dung dịch đều hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng là:
A glucozo, fructozo, saccarozo và tinh bột
B glucozo, fructozo, saccarozo và xenlulozo
C glucozo, fructozo, glixerol và saccarozo
D glucozo, fructozo, glixerol và tinh bột
Câu 10: Hãy chọn nhận định đúng:
A.Lipit là chất béo.
B.Lipit là tên gọi chung cho dầu mỡ động, thực vật.
C.Lipit là este của glixerol với các axit béo.
D.Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hoà tan trong nước, nhưng hoà tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực Lipit bao gồm chất béo, sáp, sterit, photpholipit
Câu 11: Để trung hòa 4,44 gam một axit cacboxylic (thuộc dãy đồng đẳng của
axit axetic) cần 60ml dung dịch NaOH 1M Công thức phân tử của axit đó là:
A C 3H7COOH B C2H5COOH
C CH 3COOH D HCOOH
Câu 12: Một ankan A có tỉ khối đối với H2 bằng 43:
A A có 8 đồng phân B A có 5 đồng phân
Trang 3C A có 9 đồng phân D A có 6 đồng phân
Câu 13: Đốt hoàn toàn hỗn hợp 2 ancol kế tiếp trong dãy đồng đẳng thu được
0,3 mol CO2 và 0,5 mol nước Công thức của ancol là :
A C 2H5OH, C3H7OH B CH3OH, C2H5OH
C C 2H5OH, CH3CH2OH D C3H6(OH)2, C4H8(OH)2
Câu 14: Khi nung nóng kim lọai Fe với chất nào sau đây thì tạo ra hợp chất sắt
(II):
A S B Cl 2 C dung dịch HNO3 D O2
Câu 15: Dãy chất nào sau đây đều tan hết trong dung dịch HCl dư ?
A Cu, Ag, Fe; B Al, Fe, Ag;
C Cu, Al, Fe; D CuO, Al, Fe;
Câu 16: Điện phân hòan tòan 33,3 gam muối clorua của một kim lọai nhóm
IIA, người ta thu được 6,72 lít khí clo (đktc) Công thức hóa học của muối clorua là công thức nào sau đây ?
A.MgCl 2 B.CaCl2 C.SrCl2 D.BaCl2
Câu 17: Có ba chất : Mg , Al , Al2O3 Có thể phân biệt ba chất chỉ bằng một thuốc thử là chất nào sau đây ?
A dung dịch CuSO 4 B dung dịch HNO3
C dung dịch HCl D dung dịch NaOH
Câu 18: Kim loại có thể điều chế được từ quặng boxit là kim loại nào ?
A Cu B Al C Mg D Fe
Câu 19: Nước cứng là nước chứa nhiều ion nào ?
A Na + và Mg2+ B Ca2+ và Mg2+
C K + và Ba2+ D.Ba2+và Ca2+
Trang 4Câu 20: Quá trình nào sau đây , ion Na+ bị khử ?
A Dung dịch Na 2CO3 tác dụng với dung dịch HCl
B Dung dịch NaCl tác dụng với dung dịch AgNO 3
C Điện phân NaCl nóng chảy
D Dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch HCl
Câu 21: Hòa tan hết m gam hỗn hợp Al và Fe trong lượng dư dung dịch
H2SO4 loãng thoát ra 0,4 mol khí , còn tron lượng dư dung dịch NaOH thì thu được 0,3 mol khí Tính m
A 13,7g B 12,28g C 11g D 19,5g
Câu 22: Hòa tan hết 7,6 g hỗn hợp hai kim loại kiềm thổ thuộc hai chu kì liên
tiếp bằng lượng dư dung dịch HCl thì thu được 5,6 lít khí (đktc) Hai kim loại này là ?
A Ca và Sr B Mg và Ca C Sr và Ba D Be và Mg
Câu 23: Dãy các kim loại nào sau đây không tác dụng với các dd HNO3 và
H2SO4 đặc nguội?
A Cr, Fe, Sn B Al, Fe, Cr
C Al, Fe, Cu D Cr, Ni, Zn
Câu 24: Cho dd NH3 dư vào dd chứa AlCl3 và ZnCl2 thu được kết tủa X, nung
X đến khối lượng không đổi được chất rắn Y Cho luồng H2 dư đi qua Y nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn được chất rắn Z Z là:
A Al2O3 B Zn và Al C Zn và Al2O3 D ZnO và Al2O3
Câu 25: Cho 0,04 mol bột Fe vào dd chứa 0,09 mol AgNO3 Khi phản ứng hoàn toàn thì chất rắn thu được có khối lượng bằng:
A 1,12g B 4,32g C 8,64g D 9,72g
Câu 26: Chất khí gây hiệu ứng nhà kính là:
Trang 5A CO 2 B H2
C N 2 D O2
Câu 27: Nhúng thanh Fe vào dd CuSO4 Quan sát thấy hiện tượng gì?
A Thanh Fe có màu trắng, dd nhạt dần màu xanh
B Thanh Fe có màu đỏ, dd nhạt dần màu xanh
C Thanh Fe có màu trắng xám, dd có màu xanh đậm dần
D Thanh Fe có màu đỏ, dd có màu xanh đậm dần
Câu 28: Tính chất hóa học chung của kim lọai M là
A tính khử, dễ nhường proton B tính oxi hóa
C tính khử, dễ nhường electron D tính họat động mạnh;
Câu 29: Chọn đáp án đúng
Các ion kim lọai : Cu2+, Fe2+, Ag+, Ni2+, Pb2+ có tính oxi hóa giảm dần theo thứ
tự sau:
A.Fe 2+ >Pb2+>Ni2+>Cu2+>Ag+; B.Ag+>Cu2+>Pb2+>Ni2+>Fe2+;
C.Fe 2+ >Ni2+>Pb2+>Cu2+>Ag+; D.Ag+>Cu2+>Pb2+>Fe2+>Ni2+;
Câu 30: Khi cho Fe vào dung dịch hỗn hợp các muối AgNO3, Cu(NO3)2, Pb(NO3)2 thì Fe khử các ion kim lọai theo thứ tự nào ? (ion đặt trước sẽ bị khử trước)
A.Ag +, Pb2+, Cu2+; B.Pb2+, Ag+, Cu2+;
C.Cu 2+, Ag+, Pb2+; D.Ag+, Cu2+, Pb2+;
Câu 31: Có 6 lọ không nhãn riêng biệt từng dung dịch sau: K2CO3, (NH4)2SO4, MgSO4, Al2(SO4)3, FeSO4 và Fe2(SO4)3 Chỉ dùng dung dịch NaOH thì nhận biết được tối đa bao nhiêu dung dịch ?
A 3 B 4 C 5 D 6
Trang 6Câu 32: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng xảy ra là:
A có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.
B chỉ có kết tủa keo trắng.
C có kết tủa keo trắng và có khí bay lên.
D không có kết tủa, có khí bay lên.
Câu 33: Hợp chất hữu cơ (X) chỉ chứa nhóm chức axit hoặc este C3H6O2.Số công thức cấu tạo của (X) là
A 2 B 1 C 3 D 4
Câu 34: Khi hidro hóa glucozơ hoặc fructozơ đều thu được sản phẩm là
A mantozơ B tinh bột C xenlulozơ D sorbitol.
Câu 35: Cho 20 gam hỗn hợp gồm 3 aminno đơn chức là đồng đẳng kế tiếp
nhau tác dụng vừa đủ với dd HCl 1M Sau phản ứng đem cô cạn dd thu được 31,68 gam muối khan.Thể tích của dd HCl đã dùng là
Trang 7Câu 39: Để tinh chế Fe2O3 có lẫn tạp chất là SiO2 và Al2O3 chỉ cần dùng một lượng dư:
A H 2O B dd HCl C dd NaOH D dd NH3
Câu 40: Hòa tan hoàn toàn 1,68 gam kim loại M trong dung dịch HNO3 loãng
dư thì thu được 0,672 ml NO ở ĐKTC , kim loại M là
(Mg=24, Fe=56, Al=27, Zn=65)
A Mg B Al C Fe D Zn
2.ĐÁP ÁN
ĐỀ THI SỐ 6CB CT CHUẨN – MÔN HÓA HỌC
ÔN TẬP THI TỐT NGHIỆP THPT năm 2010
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH: (32 câu, từ câu 1 đến câu 32) 8 điểm:
Câu 1 : Có các chất sau : glucozơ , saccarozơ , glixerol , xenlulozơ , etylaxetat Trong
các chất trên số chất có phản ứng thủy phân ( H + , t o ) là :
A 3 B 4 C 2 D 5
Câu 2:Dãy kim loại nào sau đây được xếp theo chiều tăng dần của tính khử :
A Al , Mg , Ca , K B K , Ca , Mg , Al
C Al , Mg , K , Ca D Ca , K , Mg , Al
Trang 8Câu 3:Để chứng minh glucozơ có nhóm chức anđehit,có thể dùng một trong ba phản ứng
hóa học Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không chứng minh được nhóm chức
anđehit của glucozơ?
A Oxi hóa glucozơ bằng AgNO 3 /NH 3 B Oxi hóa glucozơ bằng Cu(OH) 2 đun nóng
C Lên men glucozơ bằng xúc tác enzim D Khử glucozơ bằng H 2 /Ni,t 0
Câu 4:Cho các chất sau: metylamin, anilin, amoniac, đimetylamin Chất có tính bazơ
mạnh nhất là :
A metylamin B anilin C amoniac D đimetylamin
Câu 5:Nước cứng là nước chứa nhiều các ion :
A HCO 3-, Cl - B Ba 2+ , Be 2+ C Ca 2+ , Mg 2+ D SO 42-, Cl -
Câu 6:Hợp chất nào sau đây không có tính lưỡng tính :
A NaHCO 3 B Al 2 O 3 C Al(OH) 3 D MgO.
Câu 7: Cho 20 gam hỗn hợp gồm 3 amin no, đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau tác
dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M, cô cạn dung dịch thu được 31,68 gam muối Thể tích dung dịch HCl đã dùng là (cho H=1; Cl=35,5; N=14)
A 16ml B 32ml C 160ml D 320ml
Câu 8: Trong phản ứng với các chất hoặc cặp chất dưới đây, phản ứng nào giữ nguyên
mạch polime?
A nilon-6 + H 2 O B Poli(vinyl axetat) + NaOH
C Nhiệt phân poli stiren D Đun nóng rezol
Câu 9: Cho m (g) tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 80% Toàn bộ khí
CO 2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH) 2 dư, tạo ra 30 gam kết tủa Giá trị m (g) là (Ca=40, O=16, C=12, H=1)
A 24,300g B 30,375g C 16,200g D 20,225g
Câu 10 : Cho hỗn hợp X có 2,8g Fe và 2,4 gam Mg vào 100 ml dd CuSO4 1,4M đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn có khối lượng là :
A 9,2 g B 9,52 g C 8,96 g D 9,32 g
Trang 9Câu 11: Nhóm gồm các loại tơ nhân tạo là :
A Tơ visco , tơ nilon – 6,6 B Tơ xenlulozơ axetat ,
tơ nitron
C Tơ visco , tơ xenlulozơ axetat D Tơ tằm ,
tơ xenlulozơ axetat
Câu 12 : Dãy gồm các chất đều tác dụng với H2 O ở nhiệt độ thường là :
A Na , CaO , K 2 O B K , MgO , CaO
C CaO , Na 2 O , MgO D Al 2 O 3 , K 2 O , CaO
Câu 13 : Cho sơ đồ biến đổi sau: Ca(OH)2 → X → Ca(HCO 3 ) 2 → Y → Ca X và Y lần lượt là :
A Ca(NO 3 ) 2 và CaCl 2 B CaCl 2 và CaCO 3
C CaO và CaCl 2 D CaCO 3 và CaCl 2
Câu 14:Số hợp chất hữu cơ đơn chức, mạch hở có CTPT C3 H 6 O 2 tác dụng được với dd NaOH là:
C Dung dịch NaOH D Nước brôm
Câu 16: Đun nóng hỗn hợp gồm 9g axit axetic với 4,6g ancoletylic có mặc xúc tác
H 2 SO 4 đặc Sau phản ứng thu được 6,16g este Hiệu suất của phản ứng este hóa là :
A 35 % B 70 % C 75% D 80 %
Câu 17: Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện
phân hợp chất nóng chảy của chúng là:
A Na, Ca, Zn B Na, Ca, Al
C Fe, Ca, Al D Na, Cu, Na.
Trang 10Câu 18 : Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Len bông là các loại tơ thiên nhiên
B Tơ nilon – 6,6 được điều chế từ hexametyl diamin và axit axetic
C Tơ nitron thuộc loại tơ vinylic
D Tơ nilon – 6,6 thuộc loại tơ poliamit Câu 19:Có các cặp kim loại (hoặc kim loại và hợp chất hóa học) tiếp xúc với nhau như: Fe-Cu; Fe-Zn; Fe-Ag; Fe- Mg; Fe-Sn; Fe-Fe 3 C.Có bao nhiêu trường hợp sắt bị ăn mòn đầu tiên khi nhúng chúng vào dung dịch chất điện li ?
A 2 B 3 C 4 D 5 Câu 20: Một muối khi tan vào nước tạo thành dung dịch có môi trường kiềm, muối đó là :
A Na 2 CO 3 B NaCl C KHSO 4 D MgCl 2 Câu 21: Hãy tìm một thuốc thử dùng để nhận biết được tất cả các chất riêng biệt sau :Glucozơ ; glixerol ; etanol ; anđehit axetic
A Na kim loại B Nước brom C Cu(OH) 2 /OH - D AgNO 3 /NH 3 Câu 22: Để điều chế Fe(NO3 ) 2 ta có thể dùng phản ứng :
A Fe + HNO 3 loãng, dư B Fe + dd Fe(NO 3 ) 3
C FeO + HNO 3 loãng D FeS + HNO 3 loãng Câu 23: Tính khối lượng bột nhôm cần dùng để có thể điều chế được 78 gam crom bằng phương pháp nhiệt nhôm (cho Cr= 52, Al=27, O=16)
A 20,250g B 35,695g C 40,500g D 81,000g Câu 24: Trong phản ứng Cu + HNO3 Cu(NO 3 ) 2 + NO + H 2 O , số nguyên tử Cu bị oxi hóa và số phân tử HNO 3 bị khử lần lượt là
A 1 và 6 B 3 và 6 C 3 và 8 D 3 và 2
Câu 25:Có 5 lọ hóa chất mất nhãn đựng một trong các dung dịch chức các cation sau
(nồng độ 0,01M ) : Fe 2+ ; Cu 2+ ; K + ; Al 3+ ; Fe 3+ Chỉ dùng một thuốc thử là NaOH có thể nhận biết được mấy dung dịch ?
Trang 11A.2 dung dịch C 3 dung dịch
A Dùng fomon, nước đá B Dùng phân đạm, nước đá
C Dùng nước đá và nước đá khô D Dùng nước đá khô, fomon.
Câu 28:Hỗn hợp A gồm hai kim loại kiềm M và M’ nằm ở hai chu kỳ kế tiếp nhau Lấy
3,1 g A hòa tan hết vào nước thu được 1,12 lít hidro (đktc) M và M’ là hai kim loại nào (cho Li=7, Na=23, K=39, Rb=85, Cs=133)
A Li, Na B Rb, Cs C K, Rb D Na, K
Câu 29:Phản ứng nào không thể xảy ra được giữa các cặp chất sau:
A KNO 3 và NaCl B MgCl 2 và NaOH
C Ba(NO 3 ) 2 và Na 2 SO 4 D AgNO 3 và NaCl
Câu 30: Các ion nào sau đây đều có cấu hình 1s2 2s 2 2p 6 ?
C HCl , NaOH, CH 3 OH có mặt HCl D HCl, NaOH, CH 3 OH có mặt HCl ,NaCl.
Câu 32: Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit?
A H 2 N-CH 2 CONH-CH 2 -CONH-CH 2 COOH B H 2 N-CH 2 CONH-CH(CH 3 )-COOH C.H 2 NCH 2 CH 2 CONH-CH 2 CH 2 COOH D H 2 NCH 2 CH 2 CONH-CH 2 COOH.
Trang 12PHẦN TỰ CHỌN: (8 câu, 2 điểm)
Thí sinh chọn một trong hai nhóm câu: nhóm 8 câu (từ câu 33 đến câu 40) hoặc 8 câu (từ câu 41 đến câu 48)
A Nhóm 8 câu thuộc chương trình nâng cao (từ câu 33 đến câu 40)
Câu 33: Dùng dung dịch AgNO3 trong NH 3 có thể phân biệt được cặp chất nào sau đây ?
A saccarozơ và gixerol B glucozơ và fructozơ
C mantozơ và glucozơ D glucozơ và saccarozơ
Câu 34: Tính lượng kết tủa Ag tạo ra khi tiến hành tráng gương hoàn toàn dung dịch
chứa 18,00 gam glucozơ.Hiệu suất phản ứng 90% (Ag=108, C=12, H=1, O=16)
A 19,44gam B 10,80 gam C 5,40 gam
A Zn B Fe C Mg D Al
Câu 39: Cho sơ đồ biến đổi sau: xenlulozơ → X → C2 H 5 OH → Y → etyl axetat X và Y
lần lượt là cặp chất nào trong số các cặp chất sau:
A mantozơ và axit axetic B fructozơ và andehit axetic
Trang 13C glucozơ và axit etanoic D glucozơ và andehit axetic.
Câu 40: Nhỏ từ từ dung dịch H2 SO 4 loãng vào dung dịch K 2 CrO 4 thì màu của dung dịch chuyển từ :
A màu vàng sang màu da cam B màu da cam sang màu vàng
C không màu sang màu vàng D không màu sang màu da cam
B Nhóm 8 câu thuộc chương trình chuẩn (từ câu 41 đến câu 48)
Câu 41: Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo:
A HCOOC 3 H 7 B C 2 H 5 COOCH 3
C C 3 H 7 COOH D C 2 H 5 COOH
Câu 42: Cho các chất sau: metylamin, anilin, amoniac, đimetylamin Chất có tính bazơ
mạnh nhất là
A metylamin B anilin C amoniac D đimetylamin
Câu 43:Tính lượng kết tủa Ag tạo ra khi tiến hành tráng gương hoàn toàn dung dịch chứa
18,00 gam glucozơ.Hiệu suất phản ứng 80% (Ag=108, C=12, H=1, O=16)
A 19,44gam B 17,28 gam C 5,40 gam D 21,60 gam Câu 44: Có ba chất hữu cơ :H2 NCH 2 COOH, CH 3 CH 2 COOH và CH 3 [CH 2 ] 3 NH 2 Để nhận
ra dung dịch của các hợp chất trên,chỉ cần dùng thuốc thử nào sau đây ?
A Quì tím B HCl C CH 3 OH/HCl D NaOH.
Câu 45:Muối nào tạo kết tủa trắng trong dung dịch NaOH dư?
A MgCl 2 B AlCl 3 C CuCl 2 D FeCl 3
Câu 46:Nồng độ phần trăm của dung dịch tạo thành khi hoà tan 23 gam Na kim loại vào
477 gam nước là kết quả nào sau đây?
A 7% B 8% C 9% D 10%.
Câu 47: Loại thạch cao nào dùng để đúc tượng?
A Thạch cao sống CaSO 4 2H 2 O B Thạch cao nung 2CaSO 4 H 2 O
C Thạch cao khan CaSO 4 D A, B, C đều đúng.
Trang 14Câu 48 : Kim loại M bị ăn mòn điện hóa khi tiếp xúc với kim loại Cu để ngoài không khí
ÔN TẬP THI TỐT NGHIỆP THPT năm 2010
Câu 1: Thủy phân 4,4 gam este X có công thức phân tử C4 H 8 O 2 bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được 2,3 gam ancol Y và
A 4,1 gam muối B 4,2 gam muối C 8,2 gam muối D 3,4 gam muối
Số mol este bằng số mol ancol bằng 0,05 mol
Khối lượng mol của ancol 2,3 : 0,05 = 46 g/mol C2 H 5 OH
Este là CH 3 COOC 2 H 5 muối là CH 3 COONa 4,1 gam
Câu 2: Cho các chất lỏng sau: axit axetic, glixerol, triolein Để phân biệt các chất lỏng
trên chỉ cần dùng
A nước và dung dịch NaOH B nước và quỳ tím
Câu 3: Nhóm gồm các chất tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit là
A saccarozơ, mantozơ, tinh bột và glucozơ
Trang 15B saccarozơ, mantozơ, xenlulozơ và fructozơ
C saccarozơ, mantozơ, tinh bột và xenlulozơ
D glucozơ, mantozơ, tinh bột và fructozơ.
Câu 4: Thứ tự tính bazơ tăng dần là
A etylamin < dietylamin < amoniac < anilin
B anilin < amoiniac < etylamin < dietylamin
C dietylamin < amoniac < anilin < etylamin
D amoniac < etylamin < dietylamin < anilin.
Câu 5: Ứng với công thức phân tử C4 H 9 NO 2 có bao nhiêu aminoaxit có nhóm NH 2 và COOH
Câu 6: Hợp chất X là một aminoaxit Cho 0,01 mol X tác dụng vừa đủ với 80 ml dung
dịch HCl 0,125M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 1,115 gam muối Phân tử khối của X là
Câu 7: Tơ nilon – 6,6 là
A poliamit của axit adipic và hexametylendiamin
B poliamit của axit -aminocaproic
C hexacloxiclohexan
D polieste của axit adipic và etylen glicol.
Câu 8: Lên men 1 tấn tinh bột chứa 5% tạp chất trơ thành ancol etylic, hiệu suất mỗi quá
trình lên men là 85% Khối lượng ancol thu được là
A 400 kg B 398,8 kg C 389,8 kg D 390 kg.
Câu 9: Lên men 1 tấn khoai chứa 70% tinh bột để sản xuất ancol etylic, hiệu suất của quá
trình sản xuất là 85% Khối lượng ancol thu được là
A 0,668 tấn B 0,833 tấn C 0,383 tấn D 0,338 tấn.
Trang 16Câu 10: Đun hỗn hợp glixerol với axit stearic, axit panmitic (có H2 SO 4 đặc làm xúc tác)
có thể thu được bao nhiêu loại trieste đồng phân cấu tạo của nhau?
Câu 11: Khi đốt cháy một loại polime chỉ thu được khí CO2 và hơi nước với tỉ lệ mol 1 :
1 Polime nói trên là
A poli(vinyl clorua) B polietylen C tinh bột D protein
Câu 12: Khi clo hóa PVC thu được một loại tơ clorin chứa 66,18% clo Hỏi trung bình 1
phân tử clo tác dụng với bao nhiêu mắt xích PVC (trong các số cho dưới đây)?
Câu 13: Metyl propionat là tên gọi của
A HCOOC 3 H 7 B C 2 H 5 COOCH 3 C C 3 H 7 COOH D C 2 H 5 COOH.
Câu 14: Hòa tan hoàn toàn m gam Cu kim loại vào dung dịch HNO3 (đặc nóng), sau phản ứng thu được 3,36 lit khí duy nhất ở đktc Giá trị của m là
A 14,4 gam B 4,8 gam C 6,4 gam D 9,6 gam.
Câu 15: Những tính chất vật lí chung của kim loại như tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn
nhiệt, có ánh kim được gây nên chủ yếu bởi
A proton B nơtron C cả proton và electron D electron tự do.
Câu 16: Hỗn hợp A gồm ba kim loại Fe, Ag, Cu Ngâm hỗn hợp A trong dung dịch chỉ
chứa chất B Sau khi Fe, Cu tan hết, lượng Ag còn lại đúng bằng lượng bạc có trong A Chất B là
A AgNO 3 B HNO 3 C Cu(NO 3 ) 2 D Fe(NO 3 ) 3
Câu 17: Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lit dung dịch NaOH 0,5M, lượng kết tủa thu được là 15,6 gam Giá trị lớn nhất của V là
A 1,2 B 1,8 C 2 D 2,4.
Câu 18: Khi cho từ từ đến dư dung dịch H2 SO 4 loãng vào dung dịch Na[Al(OH) 4 Hiện tượng quan sát được là
A không có hiện tượng gì
B có kết tủa keo màu trắng xuất hiện, tan trong H 2 SO 4 dư
Trang 17C có kết tủa keo màu trắng xuất hiện, không tan trong H2 SO 4 dư
D có kết tủa màu xanh xuất hiện, tan trong H 2 SO 4 dư.
Câu 19: Thêm từ từ từng giọt dung dịch chứa 0,1 mol HCl vào dung dịch chứa 0,06 mol
Na 2 CO 3 và 0,05 mol NaHCO 3 Thể tích khí CO 2 thoát ra là
A 0,000 lit B 0,896 lit C 2,240 lit D 1,120 lit.
Câu 20: Nung 50 gam hỗn hợp gồm Na2 CO 3 và NaHCO 3 cho đến khí khối lượng không đổi được 34,5 gam chất rắn Thành phân % khối lượng của NaHCO 3 trong hỗn hợp ban đầu là
A 63% B 84% C 42% D 16%.
Câu 21: Kim loại kiềm được được điều chế bằng phương pháp nào sau đây?
A Thủy luyện
B Nhiệt luyện
C Điện phân dung dịch muối clorua của kim loại kiềm
D Điện phân nóng chảy muối clorua hoặc hidroxit của kim loại kiềm.
Câu 22: Trong quá trình nào sau đây, ion Na+ bị khửi?
A Cho dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch HCl
B Điện phân dung dịch NaCl cò màng ngăn
C Cho K tác dụng với dung dịch NaCl
D Điện phân nóng chảy NaCl có màng ngăn.
Câu 23: Cho phản ứng: aFe + bHNO3 cFe(NO 3 ) 3 + dNO + eH 2 O Các hệ số a, b, c, d, e
là những số nguyên, đơn giản nhất Tổng (a + b) bằng
A 3 B 5 C 4 D 6.
Câu 24: Khối lượng K2 Cr 2 O 7 cần dùng để oxi hóa hết 0,6 mol FeSO 4 trong dung dịch
H 2 SO 4 loãng làm môi trường là (cho K = 39; O = 16; Cr = 52)
A 29,4 gam B 29,6 gam C 24,9 gam D 59,2 gam.
Trang 18Câu 25: Khi nhỏ thêm vài giọt dung dịch KOH vào dung dịch K2 Cr 2 O 7 ta sẽ quan sát thấy dung dịch chuyển từ
A không màu sang màu da cam
B màu vàng sang màu da cam
C không màu sang màu vàng
D màu da cam sang màu vàng.
Câu 26: Dẫn không khí bị ô nhiễm đi qua giấy lọc tẩm dung dịch Pb(NO3 ) 2 thấy dung dịch xuất hiện vết màu đen Không khí đó đã bị nhiễm khí nào sau đây?
A 1000 giây B 1500 giây C 2000 giây D 2500 giây.
Câu 29: Cho các ion: Fe2+ (1); Ag + (2); Cu 2+ (3) Thứ tự sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa của các ion đó là
A (1), (2), (3) B (2), (3), (1) C.(2), (1), (3) D (1), (3), (2).
Câu 30: Có các dung dịch riêng biệt sau bị mất nhãn: NH4 Cl, AlCl 3 , MgCl 2 , FeCl 3 ,
Na 2 SO 4 Hóa chất cần thiết dùng để nhận biết tất cả các dung dịch trên là dung dịch
A NaOH B Na 2 SO 4 C.BaCl 2 D AgNO 3
Câu 31: Để làm mềm nước cứng có chứa CaCl2 và Mg(HCO 3 ) 2 ta có thể dùng
A NaOH B Na 2 CO 3 C.Ca(OH) 2 D NaCl.
Câu 32: Trong số các kim loại nhóm IIA , dãy các kim loại phản ứng với nước tạo thành
dung dịch kiềm là
A Be, Mg, Ba B Ca, Sr, Ba C.Be, Mg, Ca D Ca, Sr, Mg.
Trang 19Câu 33: Cho sơ đồ biến đổi sau:
X
Biết các chất phản ứng với nhau theo tỉ lệ mol 1:1 Công thức chất X không phù hợp là
A CH 3 OOCCH 3 B CH 3 COOH
C CH 3 COONH 4 D HCOOCH 3
Câu 34: Chỉ số axit là số miligam KOH cần dùng để trung hòa các axit béo tự do có
trong 1 gam chất béo Để trung hòa 20 gam chất béo cần 25 ml dung dịch KOH 0,1M, chỉ
số axit của chất béo này là
A 5,6 B 6 C 7 D 14.
Câu 35: Hóa chất được dùng để phân biệt ba dung dịch: H2 NCH 2 COOH,
HOOCCH 2 CH(NH 2 )COOH, H 2 NCH 2 CH 2 CH(NH 2 )COOH là
A phenolphtalein B giấy quỳ tím
C dung dịch AgNO 3 trong NH 3 D dung dịch HCl.
Câu 36: Khối lượng phân tử trung bình của cao su thiên nhiên là 105000 u Hệ số polime
hóa gần đúng của cao su thiên nhiên này là
Câu 37: Cho các thế điện cực chuẩn:
Pin có giá trị suất điện dộng chuẩn lớn nhất là
A pin Mg – Cu B pin Zn – Pb
C pin Pb – Cu D pin Zn – Cu.
Câu 38: Cho 1,15 gam một kim loại X tan hết vào nước Sau phản ứng thu được 0,56 lit
khí (đktc) Kim loại X là
A K B Na C Mg D Ca.
Câu 39: Hòa tan a gam FeSO4.7H2 O vào nước được dung dịch A Khi chuẩn độ dung dịch A cần dùng 20 ml dung dịch KMnO 4 0,1M (trong môi trường H 2 SDO 4 loãng) Giá trị của A là
A 1,78 gam B 2,78 gam C 3,78 gam D 3,87 gam
Trang 20Câu 40: Dãy gồm các chất và thuốc đều có thể gây nghiện cho con người là
A cocain, seduxen, cafein B heroin, seduxen, erythromixin
C ampixilin, erythromixin, cafein D penixilin, paradol, cocain
ÔN TẬP THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2010
Câu 1 Chất hữu cơ X khi đun nóng với NaOH thì thu được ancol etylic và
muối natri axetat Vậy
CTPT của esteX là:
A.C2H4O2 B C3H6O2 C C4H8O2 D CH2O2
Câu 2 Thủy phân 0,1 mol este CH3COOC6H5 cần dùng bao nhiêu mol NaOH
A 0,1 mol B 0,2 mol C 0,3 mol D 0,4 mol
Câu 3 Khi thuỷ phân tinh bột ta thu được sản phẩm cuối cùng là:
A.Frutozơ B.Glucozơ C.Saccarozơ
Câu 5 Trong các chất dưới đây chất nào có lực bazơ yếu nhất ?
Trang 21A C6H5-NH2 B (C6H5)2NH C C6H5-CH2-NH2 D NH3
Câu 6 Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol (rượu) etylic, axit acrylic,
phenol, phenylamoni clorua, ancol (rượu) benzylic, p–crezol Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là:
A 4 B 6 C 5 D 3.
Câu 7 –aminoaxit (X) chứa một nhóm –NH2 Cho 10,3g (X) tác dụng với axit HCl (dư), thu được 13,95g muối khan Công thức cấu tạo thu gọn của (X) là:
Câu 9 Tơ nilon-6,6 thuộc loại
A Tơ nhân tạo B Tơ bán tổng hợp C Tơ thiên nhiên D Tơ tổng hợp
Câu 10 Để tổng hợp 120 kg polimetyl metacrylat với hiệu suất của quá trình
este hóa là 60% và quá trình trùng hợp là 80% thì khối lượng axit và khối lượng rượu cần thiết là:
A 215 kg và 80 kg B 107,5 kg và 40 kg C 107 kg và 40 kg D 80 kg và
215 kg
Câu 11 Nhúng thanh sắt vào dung dịch đồng sunfat một thời gian Hiện tượng
nào dưới đây không xuất hiện trong thực tế
A Màu xanh dương của dung dịch từ từ hóa vàng nâu
B Trên thanh kim loại xuất hiện màu đồng đỏ.
C Màu xanh dương của dung dịch nhạt dần.
D Khối lượng thanh kim loại tăng.
Trang 22Câu 12 Dung dịch muối sắt (II) sunfat bị lẫn một ít tạp chất CuSO4 Hóa chất nào dưới đây có thể sử dụng để loại bỏ tạp chất:
A Kẽm, vì kẽm có thể đẩy đồng ra khỏi dung dịch muối đồng
B Dung dịch natri hiđroxit, vì natri hiđroxit kết tủa tạp chất dưới dạng
hiđroxit
C Amoniac, vì amoniac có khả năng tạo phức không tan với muối đồng.
D Sắt, nhúng một thanh sắt vào dung dịch một thời gian cho phản ứng hoàn
tất, lọc thu hồ
nước lọc
Câu 13 Cho phản ứng: Cu + 2Fe3+ Cu2+ + 2Fe2+
Phát biểu nào dưới đây là đúng:
A Ion Fe3+ là chất khử
B Cu bị khử thành ion Cu2+
C Cu2+/Cu và Fe3+/Fe2+ là hai cặp oxi hóa – khử liên hợp
D Ion Cu2+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion Fe3+
Câu 14: Khi cho dung dịch NaOH dư vào cốc đựng dung dịch Ca(HCO3)2
trong suốt thì trong cốc:
A Có kết tủa trắng và bọt khí B Không có hiện tượng
C chỉ có kết tủa trắng D có sủi bọt khí
Câu 15: Để điều chế các kim loại Na, Mg, Ca trong công nghiệp, người ta
dùng cách nào trong các cách sau?
A Dùng H2 hoặc CO khử oxit kim loại tương ứng ở nhiệt độ cao
B Điện phân dung dịch muối clorua bão hoà tương ứng có vách ngăn.
C Điện phân nóng chảy muối clorua khan tương ứng.
Trang 23D Dùng kim loại K cho tác dụng với dung dịch muối clorua tương ứng.
Câu 16: Cho 8,4 gam một kim loại hoá trị 2 tác dụng với dung dịch HNO3 dư thì thu được 1,96 lít khí NO duy nhất ở ĐKTC Kim loại hoá tri 2 đó là:
A Fe (56) B Zn (65) C Cu (64) D Mg (24)
Câu 17: Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về các kim loại kiềm thổ?
A Tính khử tăng khi bán kính nguyên tử tăng
B Tính khử tăng khi bán kính nguyên tử giảm
C Tính khử giảm khi bán kính nguyên tử tăng
Câu 18: Cho các chất sau: khí NH3, khí HCl, dung dịch KOH, khí CO2, dung dịch Na2CO3 có mấy chất có thể kết tủa được Al(OH)3 từ dung dịch AlCl3?
A 1 B 4 C 2 D 3
Câu 19: Để điều chế nhôm người tan dùng cách nào trong số các cách cho
dưới đây?
A điện phân nóng chảy muối AlCl3 hoặc Al2O3
B điện phân nóng chảy muối AlCl3
C điện phân dung dịch muối AlCl3
D điện phân nóng chảy Al2O3
Câu 20: Trộn 24 gam bột Fe2O3 với 10,8 gam bột Al rồi cho hỗn hợp vào bình kín không có không khí, sau đó nung Hỗn hợp sau phản ứng tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thu được 5,376 lít khí ở ĐKTC Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là:
A 12,5 % B 80% C 90 % D 60 %
D Tính khử không phụ thuộc vào bán kính nguyên tử
Câu 21: Nhúng một thanh Mg vào 100 ml dung dịch Fe(NO3)3 1M, sau một thời gian lấy thanh kim loại ra cân thì thấy khối lượng tăng 0,8 gam Khối lượng Mg đã tham gia phản ứng là:
Trang 24A 2,4 gam B 4,8 gam C 2,7 gam D 0,96 gam
Câu 22: Sục khí Cl2 và dung dịch chứa CrCl3 trong môi trường NaOH thì sản phẩm thu được là:
A NaCl, NaClO, Na[Cr(OH)4], H2O B Na2CrO4, NaCl, H2O
C K2Cr2O7, NaCl, H2O D Na2CrO4, NaClO3, H2O
Câu 23: Nhỏ dung dịch KOH vào dung dịch K2Cr2O7 thì màu sắc của dung dịch thay đổi như thế nào?
A từ da cam sang vàng B từ xanh sang vàng
C từ vàng sang da cam D không thay đổi
Câu 24: Hỗn hợp X gồm các oxit CuO, FeO, MgO, Fe3O4, Cr2O3 Cho 45 gam hỗn hợp X phản ứng vừa đủ với 8,4 lít khí CO ở ĐKTC nung nóng thì còn lại bao nhiêu gam chất rắn?
A 39 gam B 41 gam C 37 gam D 43 gam
Câu 25: Chất không dùng để làm mềm nước cứng là
A NaOH B Na3PO4 C Ca(OH)2 D Na2CO3
Câu 26: Khi cho Al vào dung dịch NaOH có bay ra khí H2 Chất đóng vai trò
chất oxi hóa trong phản ứng trên là:
A H2O B NaOH C Al D
không có chất oxi hóa
Câu 27: Cho các chất sau: NaOH, NaHCO3, KCl, Ca(OH)2, Ba(HCO3)2, CaO,
Al, Al2O3, Al(OH)3, Cr(OH)3, H2N-CH2-COOH, Zn(OH)2, (NH4)2CO3 Số chất
Trang 25C khí H2 ở nhiệt độ cao, dd NaOH dư D dd NaOH dư, khí CO2 dư, đun nóng
Câu 29 Để trung hoà 4,48g chất béo cần 5,6 ml dung dịch KOH 0,1M Tính
chỉ số axit của mẫu chất béo trên?
A 5 B 6 C 7 D 5,6
Câu 30 Tinh bột không thuộc loại:
A cacbohidrat B gluxit C đisaccarit D Polisaccarit
Câu 31 Amin nào dưới đây có bốn đồng phân cấu tạo:
A C 2H7N B C3H9N C C4H11N D C5H13N
Câu 32 Trong các loại tơ dưới đây, loại nào là tơ nhân tạo ?
A Tơ capron B Nilon-6,6 C Tơ visco D Tơ tằm
Câu 33 Nhúng thanh sắt vào dung dịch Fe (III) sunfat một thời gian Hiện
tượng nào dưới đây xảy ra trong thực tế
A Khối lượng thanh kim loại tăng.
B Màu vàng nâu của dung dịch biến mất.
C Màu thanh kim loại bị biến đổi.
D Màu vàng của dung dịch chuyển dần thành màu lục nhạt.
Câu 34: Có dung dịch (X) chứa m gam KOH và 33,5 gam K[Al(OH)4] Cho thêm 425 ml dung dịch HCl 2M vào dung dịch (X) thì sau phản ứng được 7,8
gam kết tủa Giá trị m là:
Trang 26A Al và Al 2(SO4)3 B Cr và Cr2O3
C Cr(OH) 3 và Al2O3 D Al2(SO4)3 và Al(OH)3
Câu 37 Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch K2Cr2O7 thì dung dịch chuyển từ
A Màu da cam sang màu vàng
B Không màu sang màu vàng
C Màu vàng sang màu da cam
D Không màu sang màu da cam
Câu 38 Phòng thí nghiệm bị ô nhiễm bởi khí Clo Dùng chất nào sau đây có
thể khử được Clo một cách tương đối an toàn?
A Dung dịch NaOH loãng
B Dùng khí NH 3 hoặc dung dịch NH3
C Dùng khí H 2S
D Dùng khí CO 2
Câu 39 Cho 2,5 kg glucozơ (chứa 20% tạp chất trơ) lên men thành rượu Tính
thể tích rượu 40o thu được, biết rượu nguyên chất có khối lượng riêng 0,8 g/ml
và trong quá trình chế biến rượu bị hao hụt 10%
Trang 271C 2A 3B 4A 5B 6C 7C 8B 9D 10A 11A 12D 13C 14C15C 16C 17A 18D 19D 20B 21C 22B 23A 24A 25A 26A 27D 28D29C 30C 31B 32C 33D 34D 35C 36C 37A 38B 39C 40C
ĐỀ 15
ÔN TẬP THI TỐT NGHIỆP THPT năm 2010
-1 ĐỀ:
Câu 1: Nhận định nào sau đây không đúng về tính chất của este ?
A Có thể là chất lỏng hoặc chất rắn B Dễ tan trong nước
C Nhiệt độ sôi thấp D Đa số có mùi thơm
Câu 2: Trong các ứng dụng sau, ứng dụng nào không phải của este ?
A Este được dùng làm dung môi hoà tan các hợp chất hữu cơ
B Được dùng làm thuỷ tinh hữu cơ, chất dẻo và dược phẩm
C Dùng trong công nghiệp thực phẩm và làm mĩ phẩm
D Dùng để điều chế chất béo lỏng
Câu 3: Xà phòng hoá hoàn toàn 2,22 gam hỗn hợp X hai este đồng phân cần
vừa đủ 1,2 gam NaOH Khi đốt cháy hỗn hợp hai este trên, người ta thu được
CO2và hơi H2O có số mol bằng nhau Công thức phân tử của hai este là
A C2H4O2 B C3H6O2
C C4H8O2. D C4H6O2
Câu 4: Để phân biệt glucozơ và fructozơ thì nên chọn thuốc thử nào dưới đây ?
A Cu(OH)2/NaOH, to B Dung dịch AgNO3/NH3
Trang 28C Nước brom D Cu(OH)2.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây đúng ?
A Các chất có công thức chung Cn(H2O)m đều là cacbohiđrat
B Dầu mỡ động, thực vật và sáp đều là lipit
C Chất béo lỏng chỉ tan trong nước nóng
D Lipit do nhiều chất béo khác nhau hợp thành
Câu 6: Tên thay thế của CH3CH2NHCH3 là
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin no, đơn chức, mạch hở, đồng đẳng
liên tiếp thu được 0,1 mol khí CO2 và 0,2 mol H2O Công thức của 2 amin là
A CH3NH2 và C2H5NH2 B C2H5NH2 và C3H7NH2
C C3H7NH2 và C4H9NH2 D C4H9NH2 và C5H11NH2
Câu 10: Tơ nilon-6 được điều chế bằng cách
A trùng hợp caprolactam
Trang 29B trùng ngưng NH2~ [CH2]6-COOH.
C trùng ngưng NH2-[CH2]6-NH2 và HOOC-[CH2]4-COOH
D trùng ngưng axit a-aminohexanoic
Câu 11:Nhựa PS (polistiren) được điều chế bằng cách
A đồng trùng hợp benzen và etilen
B trùng hợp vinylbenzen
C đồng trùng hợp benzen và axetilen
D đồng trùng hợp thua- 1 ,3-đien và stiren
Câu 12: Dùng hoá chất nào sau đây để phân biệt dung dịch metylamin và ancol
etylic ?
A Na B Dung dịch NaOH
C Quỳ tím D Dung dịch HCl
Câu 13: Cho 3,1 gam một amin đơn chức, no, mạch hở A phản ứng vừa đủ với
50 ml dung dịch HCl 2M Công thức phân tử của A là
A CH3NH2 B C2H5NH2
C C3H7NH2 D C6H5NH2
Câu 14 Để phân biệt được các dung dịch : glucozơ, glixerol, hồ tinh bột và
lòng trắng trứng, ta dùng
A dung dịch I2 và dung dịch HNO3 đặc
B dung dịch I2 và dung dịch AgNO3 trong NH3
C Cu(OH)2 có thêm dung dịch NaOH
D dung dịch HNO3 đặc và dung dịch AgNO3 trong NH3
Câu 15 Dãy gồm các dung dịch đều hoà tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng là
Trang 30A glucozơ, fructozơ, mantozơ và saccarozơ.
B glucozơ, fructozơ, mantozơ và xenlulozơ
C glucozơ, fructozơ, saccarozơ và tinh bột
D glucozơ, fructozơ, mantozơ và tinh bột
Câu 16 Cho 200 gam dung dịch chứa glucozơ tác dụng với dung dịch
AgNO3/NH3 dư, khối lượng Ag sinh ra cho vào dung dịch HNO3 đậm đặc thấy sinh ra 0,2 mol khí NO2 Giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn, nồng độ % của glucozơ trong dung dịch ban đầu là
A 9% B 18 % C 27% D 36%
Câu 17 Cho 6,84 gam hỗn hợp saccarozơ và mantozơ tác dụng với lượng dư
dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 1,08 gam Ag kim loại Số mol saccarozơ
và mantozơ trong hỗn hợp lần lượt bằng
A 0,005 mol và 0,015 mol B 0,010 mol và 0,010 mol
C 0,015 mol và 0,005 mol D 0,050 mol và 0,150 mol
Câu 18 Các kim loại trong dãy nào sau đây có khả năng tác dụng mạnh với
nước ở nhiệt độ thường ?
A Na, Ca, Li, Ba B Na, Ca, Be, Li
C Na, Ca, Mg, Be D Na, Be, Li, Ba
Câu 19:Cho CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO Sau khi phản ứng kết thúc, chất rắn thu được là
A Al, Cu, MgO B Cu, Al2O3, MgO
C Cu, Al, Mg D Mg, Cu, Al2O3
Câu 20 Dãy điện hoá của kim loại là dãy các cặp oxi hoá - khử sắp xếp theo
chiều
A tăng dần tính oxi hoá của cation kim loại và giảm dần tính khử của nguyên
tử kim loại
Trang 31B tăng dần tính khử của nguyên tử kim loại và giảm dần tính oxi hoá của cation kim loại.
C tăng dần tính khử của cation kim loại và giảm dần tính oxi hoá của nguyên tửkim loại
D tăng dần tính oxi hoá của ion và tính khử của nguyên tử kim loại
Câu 21 Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là
A khử cation kim loại thành kim loại
B oxi hoá cation kim loại thành kim loại
C dùng chất khử mạnh khử kim loại khỏi các oxit
D dùng kim loại mạnh đẩy kim loại yếu ra khỏi muối
Câu 22 Kim loại R có cấu hình electron nguyên tử là ls22s22p63s23p1 Nhận xétnào sau đây về R là đúng ?
A Thuộc chu kì 3, nhóm IA
B Công thức oxit bậc cao nhất là R2O
C Trong hợp chất, R có số oxi hóa bền là +3
D Thể hiện tính oxi hóa khi lác dụng với phi kim
Câu 23 Nước tự nhiên có tính cứng là do trong nước có các ion
Trang 32Câu 25 Dãy nào sau đây gồm các chất đều không tan trong nước nhưng tan
được trong nước có hòa tan CO2 ?
A MgCO3 BaCO3, CaCO3 B MgCO3, CaCO3, Al(OH)3
C MgCO3, CaCO3, Al2O3 D Mg(NO3)2, Ca(HCO3)2, MgCO3
Câu 26 Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào các dung dịch AlCl3; BeCl2, FeCl3, CuCl2 , MgCl2 Số kết tủa thu được là
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 27 Cho một ít Al(1) ; Al(OH)3 (2) ; Al2O3 (3) vào dung dịch NaOH dư thì
có hiện tượng sau :
A (1) ; (2) ; (3) tạo dung dịch trong suốt, (1) có khí bay ra
B (l) ; (2) ; (3) tạo dung dịch trong suốt, (3) có khí bay ra
C (2) ; (3) tạo dung dịch trong suốt, (1) không có hiện tượng
D (1) ; (2) ; (3) tạo dung dịch trong suốt, không có khí thoát ra
Câu 28 Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính ?
A Al(OH)3 B Al2O3 C Al2(SO4)3 D NaHCO3
Câu 29 Phát biểu nào sau đây về crom là không đúng ?
A Có tính khử mạnh hơn sắt B Chỉ tạo được oxit bazơ
C Có những tính chất hóa học tương tự nhôm
D Có những hợp chất giống hợp chất của lưu huỳnh
Câu 30 Dãy các kim loại nào sau đây không tác dụng với các dd HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội?
A Cr, Fe, Sn B Al, Fe, Cr C Al, Fe, Cu D Cr, Ni, Zn
Câu 31 Hòa tan hết 1,08 gam hỗn hợp Cr và Fe trong dung dịch HCl loãng,
nóng thu được 448 ml khí (đktc) Lượng crom có trong hỗn hợp là:
Trang 33A 0,065 gam B 0,520 gam
C 0,560 gam D 1,015 gam
Câu 32 Hòa tan hết 5,4 gam hỗn hợp gồm 2 kim loại Fe và Cr bằng dung dịch
HCl dư thu được dung dịch X Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X thu được kết tủa Nung kết tủa Y trong không khí ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được 7,8 gam chất rắn % khối lượng của Fe và Cr trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là
A 51,85% và 48,15% B 41,48% và 58,52%
C 31,11 % và 68,89% D 62,22% và 37,78%
Câu 33 Mưa axit chủ yếu là do những chất sinh ra trong quá trình sản xuất
công nghiệp nhưng không được xử lí triệt để Đó là những chất nào sau đây ?
A tăng 0,08g B tăng 0,8g C giảm 0,08g D giảm 0,56g
Câu 36 Cho 0,04 mol bột Fe vào dd chứa 0,09 mol AgNO3 Khi phản ứng hoàn toàn thì chất rắn thu được có khối lượng bằng:
A 1,12g B 4,32g C 8,64g D 9,72g
Câu 37 Hòa tan Fe trong HNO3 dư thấy sinh ra hỗn hợp khí chứa 0,03 mol
NO2 và 0,02 mol NO Khối lượng Fe bị hòa tan bằng:
A 0,56 gam B 1,12 gam
C 1,68 gam D 2,24 gam
Trang 34Câu 38.Cho 14,5 gam hỗn hợp Mg, Fe, Zn vào dung dịch H2SO4 loãng dư tạo
ra 6,72 lít H2 (đktc) Khối lượng muối sunfat thu dược là
A 43,9 B 43,3
C 44,5 D 34,3
Câu 39 Để phân biệt Fe, hỗn hợp FeO+ Fe2O3, hỗn hợp Fe+ Fe2O3 ta có thể dùng
A Dung dịch HNO3, dung dịch NaOH B Dung dịch HCl, dung dịch NaOH
C Nước Cl2, dung dịch NaOH D dung dịch HNO3,nước Cl2
Câu 40 Cho 19,2g Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư Thể tích khí
Câu 1: Để phân biệt 2 khí SO2 và khí CO2 ta dùng
A quì tím; B Dung dịch Ca(OH) 2;
Trang 35C dung dịch nước brom; D Dung dịch AgNO 3.
Câu 2: Để chứng minh amino axit là một hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng
phản ứng của chất này lần lượt với
A dung dịch KOH và dung dịch HCl; B dung dịch Na2SO4,dung dịch HCl; C dung dịch KOH và bột CuO ; D dung dịch NaOH,dung dịch NH3
Câu 3: Dãy các kim loại đều có thể điều chế được bằng phương pháp điện phân
dung dịch muối của chúng
A Fe, Cu, Ag; B Mg, Zn, Cu; C Al, Cr, Fe ; D Ba, Ag, Au.
Câu 4: Có các thí nghiệm sau :
(I) Nhúng thanh sắt vào dung dịch axit H 2SO4 loãng nguội
(II) Sục khí CO 2 vào dung dịch NaAlO2
(III) Nhúng một lá nhôm vào dung dịch HNO 3 đặc nguội
(IV) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO 4
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hoá học là
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 5: Có 3 chất hữu cơ : CH3NH2 , CH3COOH , H2NCH2COOH Để phân biệt dung dịch 3 chất hữu cơ riêng biệt trên có thể dùng :
A quỳ tím; B kim loại Na; C dung dịch HCl ; D dung dịch NaOH
Câu 6: Hai chất là đồng phân của nhau là
A saccarozơ và glucozơ ; B fructozơ và mantozơ ;
C fructozơ và xenlulozơ ; D glucozơ và fructozơ
Câu 7: Chất không phản ứng với dung dịch NaOH là
A ancol etylic; B axit axetic; C natri axetat; D Phenol.
Trang 36Câu 8: Dãy các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường và tạo ra
dung dịch có môi trường kiềm là
A Na, Be, Ca B.Na, K, Ba; C Na, Fe, K; D Ba, Mg, Fe.
Câu 9: Este etyl axetat có công thức cấu tạo là
A CH 3COOH; B C2H5COOCH3; C CH3COOC2H5; D CH3OC2H5
Câu 10:Điều chế kim loại Mg bằng phương pháp
A điện phân dung dịch MgCl 2;
B dùng H 2 khử MgO ở nhiệt độ cao;
C dùng kim loại Na khử ion Mg 2+ trong dung dịch MgCl2;
D điện phân MgCl 2 nóng chảy
Câu 11: Để trung hoà 14 gam chất béo cần 15 ml dung dịch KOH 0,1M Chỉ
số axit của chất béo này là
A 5,6 B 6 C 7 D 14
Câu 12: Thực hiện phản ứng trùng ngưng 2 aminoaxit : glixin và alanin thì thu
được tối đa số đipeptit là
Câu 14: Kim loại có tính chất vật lí chung là
A Tính dẻo, tính dẫn điện,tính khó nóng chảy, tính ánh kim ;
B Tính dẻo, tính dẫn điện,tính dẫn nhiệt, tính đàn hồi;
C Tính dẻo, tính dẫn điện,tính dẫn nhiệt, tính cứng ;
Trang 37D Tính dẻo, tính dẫn điện,tính dẫn nhiệt, tính ánh kim
Câu 15: Cho các dung dịch sau : glucozơ, saccarozơ, fructozơ, hồ tinh bột,
ancoletylic Có bao nhiêu dung dịch hoà tan được Cu(OH)2 ?
A 3 B.4 C 5 D 6
Câu 16: Khối lượng kết tủa bạc tạo thành khi tiến hành tráng bạc hoàn toàn
dung dịch chứa 9 gam glucozơ là (Ag = 108 , O = 16 , H= 1,C=12)
A 1,08 gam; B 2,7 gam; C 5,04 gam; D 10,8 gam
Câu 17: Thủy phân este X có công thức phân tử C4H8O2 trong dung dịch NaOHthu được hỗn hợp 2 chất hữu cơ Y và Z trong đó Z có tỉ khối hơi so với H2 bằng
A dung dịch íôt và dung dịch HNO 3 đặc;
B dung dịch íôt và dung dịch AgNO 3/NH3;
C Cu(OH) 2 có thêm NaOH ;
D dung dịch HNO 3 đặc,dung dịch AgNO3/NH3
Câu 20: Tính chất hóa học chung của hợp chất sắt (III) là.
A Tính khử; B Tính oxi hóa và tính khử; C Tính oxi hóa; D Khôngxác định được
Trang 38Câu 21: Hòa tan hoàn toàn 2,8 g một kim loại R bằng một lượng vừa đủ dung
dịch H2SO4 loãng thu được 1,12 lít H2 (ở đktc) Kim loại R là ( Na =23; Mg
=24; Al =27; Fe =56)
A Na B Mg C Al D Fe
Câu 22: Cho 3,1 gam một amin đơn chức no, mạch hở A phản ứng vừa đủ với
50ml dung dịch HCl 2M Công thức phân tử của A là (C=12, H=1,Cl=35,5)
A CH 3COONa và CH3OH; B CH3ONa và HCOONa;
C HCOONa và CH 3OH; D HCOOH và CH3ONa
Câu 25: Chất nào sau đây dùng để bó bột khi gãy xương ?
A CaO; B CaCO 3; C CaSO4 H2O; D CaCl2
Câu 26: Hoà tan m gam nhôm trong dung dịch NaOH dư , sau phản ứng ta thu
được 3,36 lít khí H2 (đktc) Gía trị của m là
A 2,7 gam; B 5,4 gam; C 1,35 gam; D 4,05 gam.
Câu 27: Trong một cốc nước có chứa 0,01 mol Na+, 0,02 mol Ca2+, 0,01 mol
Mg2+, 0,05 mol HCO3-, 0,02 mol Cl- Nước trong cốc thuộc lọai nào ?
A Nước cứng có tính cứng tạm thời; B Nước cứng có tính cứng vĩnh cửu;
C Nước cứng có tính cứng tòan phần; D Nước mền.
Câu 28: Thể tích khí NO (giả sử là khí duy nhất ở đktc) sinh ra khi cho 5,6
gam Fe phản ứng với axit HNO3 loãng (dư) là (cho N=14, O=16, Cu=64)
Trang 39A 2,24 lit; B 4,48 lit; C 6,72 lit; D 3,36 lit.
Câu 29: Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe FeCl3 FeCl2 Hai chất X, Y lần lượt là
A Cl 2, Fe ; B Cl2 , Ag ; C HCl, Fe; D HCl, Cl2
Câu 30: Dãy các chất tác dụng với dung dịch NaOH và HCl là
A Al 2O3 , NaHCO3, Cr(OH)3; B CuO , Cr2O3 , MgO;
C Al, Zn, Fe ; D Al(OH) 3, Fe(OH)2 , Ca(OH)2
Câu 31: Khối lượng bột nhôm cần dùng để thu được 78g Crom từ Cr2O3 bằng phản ứng nhiệt nhôm (giả sử hiệu suất phản ứng là 100%) là
A 13,5 gam; B 27,0 gam; C 40,5 gam; D 54,0 gam.
Câu 32: Cho các chất : Cu, Fe, Ag và các dung dịch CuSO4, FeCl2, FeCl3 Số cặp chất có phản ứng với nhau là
A 3 B 4 C 2 D 5
II PHẦN RIÊNG [8 câu].
Học sinh chỉ được lựa chon một trong hai phần để làm (phần A hoặc phần B)
A Theo chương trình chuẩn ( 8 câu, từ câu 33 đến câu 40)
Câu 33: Để làm giảm tính cứng tạm thời của nước ta dùng
A CaCO 3; B Na2CO3 , HCl; C Na2CO3 ,Ca(OH)2; D NaOH
Câu 34: Hiện tượng trái đất nóng lên do hiệu ứng nhà kính chủ yếu do chất nào
sau đây ?
A Khí clo B Khí cacbonic C Khí cacbon oxit D Khí hidro clorua.
Câu 35: Dùng poli(vinylclorua) có thể làm vật liệu nào sau đây ?
A Chất dẻo B Cao su C Tơ D Keo dán
Câu 36: Một chất khi thuỷ phân trong môi trường axit , đun nóng không tạo ra
glucozơ Chất đó là
Trang 40A xenlulozơ; B sacacrozơ; C tinh bột; D protit.
Câu 37: Cho 4,5 gam etylamin( C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối thu được là
A 8,15 gam; B 8,1gam; C 0,85gam; D 7,65gam
Câu 38: Cho 10,0 gam hổn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4
loãng (dư ).Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí hidro(ở đktc), dung dịch X và m(gam) chất rắn không tan Giá trị của m là (cho H = 1, Fe = 56,Cu = 64 )
A 6,4gam; B 3,4gam; C 5.6 gam; D 4,4 gam
Câu 39: Nhôm được điều chế bằng cách
A.Điện phân dung dịch AlCl 3 B Điện phân nóng chảy Al(OH)3
C Điện phân nóng chảy Al 2O3 D Dùng khí CO khử Al2O3
Câu 40: Thứ tự nào sau đây thể hiện tính oxi hoá giảm dần ?
A Fe 2+ >Pb2+>Ni2+>Cu2+>Ag+; B Ag+>Cu2+>Pb2+>Ni2+>Fe2+;
C Fe 2+ >Ni2+>Pb2+>Cu2+>Ag+; D Ag+>Cu2+>Pb2+>Fe2+>Ni2+
B Theo chương trình nâng cao ( 8 câu , từ câu 41 đến câu 48)
Câu 41: Trong quá trình điện phân, những cation di chuyển về
A cực dương, ở đấy xảy ra sự oxi hoá; B cực âm, ở đấy xảy ra sự oxi hoá;
C cực âm, ở đấy xảy ra sự khử; D cực dương, ở đấy xảy ra sự khử
Câu 42: Trong các cặp chất sau, cặp chất nào tham gia phản ứng trùng ngưng
A CH 2=CH-Cl và CH2=CH-OCO-CH3; B CH2=CH-CH=CH2 và C6H5CH=CH2;
C CH 2=CH-CH=CH2 và CH2=CH-CN; D H2N-CH2-NH2 và HOOC-CH2COOH
-Câu 43: Cho các ion sau : Cr2O7 2- ,CrO42- , Cr2+, Cr3+ Dung dịch chứa ion nào
có màu da cam ?