1. Trang chủ
  2. » Địa lý

Đề ôn thi học kì 2 môn Toán lớp 10 THPT Đinh Tiên Hoàng | Toán học, Lớp 10 - Ôn Luyện

2 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 259,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tâm và bán kính của đường tròn đó... d/ Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp  ABC.[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG THI HKII LỚP 10

Năm học:2019 - 2020

ĐỀ 1:

Câu 1: Giải các bất phương trình sau:

a/ (2x 3)(1 x)  0 / 22 1 0

x b

x x

 

2

2

3

4

x x c

x

  

Câu 2:Cho sin 1

3

   với 3

2

 

  Tính các giá trị: cos , tan, cot, sin 2 , cos2 , tan 2 , cot 2

Câu 3: Chứng minh rằng: cos t anx 1

x

x  x

Câu 4: Cho tam giác ABC có: A  1;1, B3; 1 , C 1;3

a/ Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AB

b/ Tính khoảng cách từ C đến đường thẳng : 12x + 5y -7 = 0

c/ Viết phương trình đường tròn tâm B và tiếp xúc với đường thẳng ( ) : 4  x 3y  5 0 d/ Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp ABC Tìm tâm và bán kính của đường tròn đó

ĐỀ 2:

Câu 1: Giải các bất phương trình sau:

/ ( 2)( 3 ) 0

a xxx  /2 4 0

3

x b

x

 

2

2

x x c

x x

   

Câu 2: Cho os 1

5

c   với 3 2

2  

 .Tính các giá trị: sin 2 , cos2 , tan 2 , cot 2

Câu 3: Chứng minh rằng:

2

t anx.cot

os 1 sin

c x

x

Câu 4: Cho tam giác ABC có: A 4; 2 , B 3;0 , C0; 2 

a/ Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AC

b/ Tính khoảng cách từ A đến  : 6x – 8y +2 = 0

c/ Viết phương trình đường tròn tâm C và đi qua B

d/ Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp ABC Tìm tâm và bán kính của đường tròn đó

ĐỀ 3:

Câu 1: Giải các bất phương trình sau:

   2

a x x

2

3

x x b

x

/

c

x xx x

Câu 2: Cho tan 2 với

2

  

   

Tính các giá trị: cos , sin , cot, sin 2 , cos2 , tan 2 , cot 2

Trang 2

Câu 3: Chứng minh rằng: sin 1 cos 2

1 cos sin sin

Câu 4: Cho tam giác ABC có: A1; 1 , B 3; 2 , C 0; 4

a/ Viết phương trình tham số của đường thẳng BC

b/ Tính khoảng cách từ A đến : -3x + 4 y -1 = 0

c/ Viết phương trình đường tròn đường kính AB

d/ Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp ABC Tìm tâm và bán kính của đường tròn đó

ĐỀ 4:

Câu 1: Giải các bất phương trình sau:

   2 

a xx  

2

3

x x b

x

  3 3(2x 7)

c / 2x

Câu 2: Cho sin = 3

5, với 2

    Tính các giá trị: sin 2 , os

3

cx 

 , cot 2

sin3x sin5x sin7x B

cos3x cos5x cos7x

Câu 4: Cho ABC có A(– 4; 1), B(2; 4), C(6; –2)

a) Viết PTTQ của các cạnh AB, BC của 

b) Tính khoảng cách từ A đến BC

Câu 5: Viết PT đường tròn (C), biết:

a) (C) có tâm I(2; -5) và tiếp xúc với đường thẳng : 2x – 3y + 4 = 0

b) (C) có đường kính MN với M(-2; 5) và N(-4; 3)

ĐỀ 5:

Câu 1: Giải các bất phương trình sau:

a xxx 

2

1

x x b

x

3x 1 x 2 1 2x

c /

Câu 2: Tính cos

3

  

 , biết

1 sin

3

  và 0

2

  

Câu 3: Rút gọn: D sin5 sin3

2cos4

Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC với A(5; -1), B(1; -1) và C(3; 1)

a) Viết PTTQ cạnh BC, đường cao AH, đường trung tuyến BN (với N là trung điểm AC) của tam giác ABC?

b) Viết phương trình đường tròn (C) ngoại tiếp tam giác ABC? Xác định tâm và bán kính đường tròn (C)

Ngày đăng: 17/01/2021, 05:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w