Tam giaùc vuoâng coù ñoä daøi hai caïnh goùc vuoâng laø 5 vaø 12 thì ñoä daøi caïnh huyeàn baèng.. a.[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA ĐỀ NGHỊ HKII MÔN TOÁN 7 ( 09-10) Đề
Đáp án, thang điểm Ghi
chú
Nhận biết
1 Tam giác cân là tam giác có:
A hai đỉnh B hai cạnh bằng nhau
C Ba cạnh bằng nhau D ba góc
2 Đơn thức đồng dạng với đơn thức -5x2 y2 là
A 4x2 y3 B 5x y2 C 7x2 y2 D 3x3 y2
Đề: Theo dõi thời gian làm bài môn Toán của HS 1 lớp
trường THCS , thầy giáo lập bảng sau:
Thời
gian
(x)
Tần số
3 Dấu hiệu ở đây là
a Theo dõi
b Thời gian làm bài môn Toán của HS một lớp
c Làm bài môn Toán của HS một lớp
d Trường THCS
4 Số HS của lớp 7/3 là
d 15
Tự Luận Phát biểu định nghĩa tam giác cân
1.b
2c
3b
4b
Phát biểu đúng 1đ
Thông hiểu
5 Cho DABC=DDEF c.g.c( ), biết góc A= 300 thì góc D=
d 600
6 DABC và MNPD có AB=MN và A Mµ =µ cần điều kiện
nào để hai tam giác này bằng nhau trong trường hợp c.g.c
a AC = NP b BC = MP c BC = NP d AC = MP
7 Tam giác ABC cân tại B, biết cạnh AB = 3cm, AC= 4
cm thì cạnh BC =
d 7cm
8 Tam giác MNP đều có cạnh MN = 3cm thì cạnh NP
bằng:
5b
6d
7a
8c
Vận dụng
9 Tam giác vuông có độ dài hai cạnh góc vuông là 5 và
12 thì độ dài cạnh huyền bằng
a 4 b 13 c 8 d 12
10 Thu gọn đơn thức -2x.3xy được:
9b
10d
Trang 2a -6xyx b
2 3
xy c -23xy d -6x2y
11 Tổng của 3x2 y2 + (-2x2 y2) bằng:
a x2 y2 b -x2 y2
c x4 y4 d -x4 y4
12 Đa thức P(x) = 3x + 6 có nghiệmlà:
11a
12c
Tự luận
Câu 1 Tính (1.5 đ)
a) 2x2y.(-3xy3) b) 2x2 + 3x2
c) 3x2
y-1
2x2y
Câu 2 (1.5 đ)a) Tính giá trị biểu thức :
A =
2 4 tại x = 1 và y = -1
b) Tìm nghiệm của đa thức: R(x) = 2x -2
Câu 3 : (3 đ)Cho góc nhọn xOy.Gọi C là 1 điểm thuộc tia
phân giác của góc xOy Kẻ CA vuông góc với Ox
(A Ox).Kẻ CB vuông góc với Oy (B Oy )
a) Chứng minh rằng : CA = CB
b) Gọi D là giao điểm của BC và Ox Gọi E là giao điểm
của AC và Oy
Chứng minh ACD = BCE
c) Cho biết OC = 4cm, OA = 5cm Tính độ dài AC
Câu 1 Tính (1.5 đ)
a) 2x2y.(-3xy3)= -6x3y4 (0.5đ) b) 2x2 + 3x2 = 5x2 (0.5đ) c) 3x2
y-1
2 x2y=
5
2x2y (0.5đ)
Câu 2 (1.5 đ)
a) A =
(0.5đ) tại x = 1 và y = -1 thì A =
3 4
(0.5đ) b) R(x) = 2x -2 = 0
x = 1 (0.5đ)
GT cho xOy;CA Ox;CB Oy
KL a)CA CB b)ACD BCE c) Cho OC = 4cm, OA = 5cm Tính độ dài AC
3/
a)tacó:
CO cạnh huyền chung
CA CB
Trang 3
b)TacóAC BC(cmt)
ADC BEC
c)Định lí Pitago trong tam giác vuông OCA
AC 3 cm