1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De tham khao thi HK II khoi 9 NH 2011 2012

7 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 64,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh OBDC là tứ giác nội tiếp, hãy xác định tâm của đường tròn ngoại tiếp tứ giác đó.. 3/.[r]

Trang 1

Họ và tên HS : ……… , Lớp : ……….

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

MÔN : TOÁN – KHỐI 9

Thời gian : 90 phút (không kể thời gian phát đề)

-ù -A LÝ THUYẾT : (2,0 điểm) – Học sinh chọn 1 trong 2 đề sau để làm.

ĐỀ 1 : Viết công thức nghiệm của phương trình bậc hai một ẩn.

Áp dụng : Giải phương trình : x25x 4 0 

ĐỀ 2 : Phát biểu định lí về số đo của góc có đỉnh bên ngoài đường tròn.

Áp dụng : Cho hình vẽ, tính số đo góc DAE, biết DOE 95 ; BOC 25ˆ  0 ˆ  0

B BÀI TẬP : (8,0 điểm) – Học sinh phải làm các bài tập sau.

Bài 1 : (1.0 điểm)

Giải phương trình :2x43x2 2 0

Bài 2 : (0.5 điểm)

Lập phương trình đường thẳng (D) đi qua hai điểm A(1; 2); B(2; 7).

Bài 3 : (1.5 điểm)

Cho phương trình ẩn x : 7x22(m 1)x m  2 0 a) Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm.

b) Trong trường hợp phương trình có nghiệm hãy tính tổng bình phương hai nghiệm của phương trình theo m.

Bài 4: (1.0 điểm).

Tính bán kính đáy một hình trụ có thể tích 250 cm 3 và chiều cao là 10 cm (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất)

Bài 5 : (1.5 điểm)

Một khu vườn hình chữ nhật có diện tích là 1040 m 2 và có nửa chu vi là 66 m Tính kích thước khu vườn.

Bài 6 : (2.5 điểm)

Cho đường tròn (O) đường kính AB, dây MN vuông góc với AB tại I (I nằm giữa O và B) a) Chứng minh MAB MNB 

ĐỀ THAM KHẢO 1

Trang 2

b) Gọi K là trung điểm dây AM Chứng minh tứ giác OKMI nội tiếp đường tròn.

Họ và tên HS : ……… , Lớp : ……….

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN : TOÁN – KHỐI 9 Thời gian : 90 phút (không kể thời gian phát đề)

-ù -Bài 1 ( 1,5 điểm ) : Giải phương trình và hệ phương trình sau: a/ 2x2 5x 1 0 b/ 3x47x210 0 c/ 4 5 3 3 5 x y x y        Bài 2 ( 1, 5 điểm ) : Cho parabol (P) : 2 4 x y  và đường thẳng (d): a/ Vẽ (P) và (d) trên cùng một mặt phẳng tọa độ b/ Xác định tọa độ các giao điểm của (P) và (d) bằng phép tính Bài 3 ( 2, 0 điểm ) : Cho phương trình x2 2mx1 0 ( m là tham số ) a/ Chứng minh phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt b/.Gọi x x là hai nghiệm của phương trình trên Tìm m để 1, 2 2 2 1 2 1 2 7 xxx xBài 4 ( 1,5 điểm ) : Cho hình trụ có đường kính đáy là 10 cm, chiều cao 12 cm Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích của hình trụ đó ( lấy = 3,14 ) Bài 4 ( 3,5 điểm ) : Cho đường trìn (O;R) và một điển A nằm ngoài đường tròn sao cho OA = 2R Vẽ các tiếp tuyến AB, AC với (O) (B, C là các tiếp điểm) AO cắt BC tại H và cắt đường tròn ( O ) tại M a/ Chứng minh tứ giác ABOC nội tiếp (1 đ) b/ Chứng minh tại H c/ Tính diện tích hình viên phân chắn bởi cung nhỏ BM Phần làm bài của HS

ĐỀ THAM KHẢO

( Học tại nhà )

Trang 3

Họ và tên HS : ……… , Lớp : ……….

Trang 4

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

Thời gian : 90 phút (không kể thời gian phát đề)

-ù -Bài 1 ( 2,0 điểm ) : Giải phương trình và hệ phương trình sau:

a/  3 x2  15 x  0

b/ 2x 2 320

c/ x4  3 x2  4  0

c/

2

x y

x y

 

 

Bài 2 ( 1, 5 điểm ) : Với giá trị nào của m thì hệ phương trình

mx y

x y

a/ Có nghiệm duy nhất

b/ Vô nghiệm

c/ Vô số nghiệm

Bài 3 ( 1,5 điểm ) : Cho phương trình bậc hai ẩn x : x2  ( m  2) x  15 0  ( m là tham số )

a/ Giải phương trình khi m = 4

b/.Với giá trị nào của m thì phương trình nhận x = 3 là nghiệm Tính nghiệm còn lại

c/ Tìm giá trị m để phương trình có 2 nghiệm x x thõa mãn hệ thức : 1; 2 2 2

xx

Bài 4 ( 1,0 điểm ) :

a/ Vẽ đồ thị hàm số

2

2

x

y 

b/ Chứng tỏ rằng đường thẳng ( d ) : y = x – 1 tiếp xúc với Parabol ( P ) :

2

2

x

y 

Bài 5 ( 1,5 điểm ) : Một hình cầu có thể tích là

3 9

16 cm Tính diện tích mặt cầu.

Bài 6 ( 2,5 điểm ) : Cho tam giác nhọn ABC Đường tròn đường kính BC cắt AE tại M, cắt AC tại N ;

BN cắt CM tại H, AH cắt BC tại P

a/ Chứng minh tứ giác AMHN nội tiếp (1 đ)

b/ Chứng minh H là trực tâm

c/ Biết ACB 600 Tính PMN

Phần làm bài của HS

ĐỀ THAM KHẢO 2

Trang 5

UBND TỈNH AN GIANG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2010 – 2011

SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO MÔN TOÁN – LỚP 9

Thời gian làm bài : 90 phút

ĐỀ CHÍNH THỨC ( Không kể thời gian phát đề )

Bài 1 : ( 3,0 điểm )

1/ Tìm 2 số biết tổng của chúng bằng 152, nếu lấy số lớn chia cho số nhỏ thì được thương là 3 và số dư là 24.

2/ Giải phương trình ( bằng cách đặt ẩn số phụ ) :

3( x2 1)2 2( x2 1) 5 0  

Bài 2 : ( 1,0 điểm )

1/ Vẽ đồ thị hàm số :

2

1 3

2/ Dựa vào đồ thị, hãy cho biết khi nào hàm số đồng biến ?

Bài 3 : ( 1,0 điểm )

Cho phương trình : 2 x2  3 x  9 0  Không giải phương trình, hãy chứng tỏ phương trình có 2 nghiệm x x1, 2 rồi tính 2 2

xx

Bài 4 : ( 5,0 điểm )

Cho đường tròn tâm O đường kính AB và điểm C thuộc đường tròn sao cho góc AOC bằng 600

1/ Tính số đo các góc ABC và ACB.

2/ Hai tiếp tuyến của đường tròn ( O ) tại B và C cắt nhau ở D Chứng minh OBDC là tứ giác nội tiếp, hãy xác định tâm của đường tròn ngoại tiếp tứ giác đó.

3/ Tính diện tích hình quạt tròn BOC theo bán kính R của đường tròn ( O ) 4/.Trên cung nhỏ BC, lấy điểm M Tìm quỹ tích trung điểm I của dây cung AM khi M di động trên cung nhỏ BC

Phần làm bài của HS :

ĐỀ THAM KHẢO 3

Trang 6

Trang 7

Ngày đăng: 27/05/2021, 01:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w