Hình bên dưới có 7 hình vuông.. Ghi sai không tính điểm.
Trang 11. Tính :
6 + 3 = ……… 7 – 2 = ……… 6 – 3 – 3 = ……… 4 + 3 + 1 = ………
4 + 4 = ……… 5 – 0 = ……… 5 + 2 + 3 = …… 8 – 6 + 3 = ………
2. Nối với số thích hợp :
3 Đúng ghi đ, sai ghi s:
HỌ VÀ TÊN : ………
LỚP : ………
TRƯỜNG : ………
KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 , NĂM HỌC 2010-2011
MÔN TIẾNG VIỆT ( ĐỌC )– LỚP 1
THỜI GIAN 30 PHÚT Chữ kí giám thị 1 Chữ kí giám thị 2 Số mật mã
Điểm Nhận xét của giám khảo Chữ kí giám khảo Số mật mã
8
Trang 24. Hình bên có ……… hình vuông.
5 Viết các số 6 , 3 , 4 , 5 , 8 theo thứ tự từ bé đến lớn :
………
6.
7 Viết phép tính thích hợp:
Câu a :
Câu b :
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
>
<
=
?
1 + 3 …… 3
6 + 4 …… 10
8 – 2 …… 5
5 ……… 9
và
Trang 3CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 1
Năm học 2010– 2011
(Thời gian làm bài : 30 phút)
1 Tính : (2 điểm)
Học sinh tính đúng mỗi phép tính đạt 0,25 điểm.
(8 x 0,25 điểm = 2 điểm)
2 Nối ô trống với số thích hợp : (1 điểm)
Học sinh nối đúng mỗi ô trống với số thích hợp đạt 0,25 điểm
3 Đúng ghi đ, sai ghi s : (1 điểm)
Học sinh ghi đúng yêu cầu mỗi ô trống đạt 0,25 điểm
4 Hình bên dưới có 7 hình vuông (1 điểm)
Học sinh ghi đúng 7 hình đạt 1 điểm.
Ghi sai không tính điểm.
5 (1 điểm) Học sinh viết đúng các số 6 , 3 , 4 , 5 , 8 theo thứ tự từ bé đến
lớn đạt 1 điểm, ghi sai vị trí mỗi số trừ 0,5 điểm
3 , 4 , 5 , 6 , 8
6 (2 điểm)
Học sinh điền đúng mỗi dấu phép tính đạt 0,25 điểm.
( 4 x 0,5 điểm = 2 điểm)
7.Viết phép tính thích hợp: (2 điểm)
- Ghi đúng phép mỗi phép tính thích hợp với đề bài đạt 1 điểm
>
<
Trang 4
Câu 1: Viết:
a) Các số từ 1 đến 10:
b) Theo mẫu:
4 …… ……… ……… ………
c) Cách đọc số: 4: bốn 6: ……… 9: ……… 10: ……… 7: ………
Câu 2: Tính: a) +34 −83 +63 …… …… ……
b) 7 + 3 = ……… 2 + 4 + 1 = ……… 7 – 2 – 1 = ……
Câu 3: Viết các số: 9; 3; 6; 2; 10 a Theo thứ tự từ bé đến lớn: ………
b Theo thứ tự từ lớn đến bé: ………
Câu 4: Số ? 4 + = 9 7 - = 3 + 3 = 8 - 5 = 3 HỌ VÀ TÊN : ………
LỚP : ………
TRƯỜNG : ………
KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 , NĂM HỌC 2010-2011
MÔN TỐN– LỚP 1
THỜI GIAN 30 PHÚT Chữ kí giám thị 1 Chữ kí giám thị 2 Số mật mã
Điểm Nhận xét của giám khảo Chữ kí giám khảo Số mật mã
Trang 5Câu 5: > , < , = ? 3 + 4 5 5 + 3 8
7 – 2 4 2 + 4 8 – 3
Câu 6: Viết phép tính thích hợp:
Mua thêm: 3 bông hoa
Có tất cả: …… bông hoa ?
b) Điền số và dấu thích hợp để được phép tính đúng
= 5 = 5
Câu 7: Hình bên có : ……… Hình vuông
Trang 6HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM
KIỂM TRA HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2010-2011
MƠN : TỐN – LỚP 1
Bài 1: 2 điểm
- Đúng câu a được 0.5 điểm
- Đúng câu b và c được mỗi câu 0.75 điểm.
- Sai hoặc thiếu trừ mỗi ý 0.25 điểm.
Bài 2: 2 điểm
- Đúng mỗi câu được 1 điểm
- Sai mỗi ý trừ 0.25 điểm.
Bài 3: 1 điểm Mỗi câu 0.5 điểm
Bài 4: 1 điểm Mỗi ý đúng được 0.25 điểm
Bài 5: 1 điểm Mỗi ý đúng được 0.25 điểm
Bài 6: 2 điểm Đúng mỗi phép tính được 1 điểm
Bài 7: 1 điểm
- HS đếm đủ số hình được 1 điểm.
- Ghi thiếu 1 hình được 0.5 điểm, thiếu từ 2 hình trở lên khơng tính điểm.