1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án đề thi toan 2010

6 254 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Gián án đề thi toán 2010
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 140 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình bên dưới có 7 hình vuông.. Ghi sai không tính điểm.

Trang 1

1. Tính :

6 + 3 = ……… 7 – 2 = ……… 6 – 3 – 3 = ……… 4 + 3 + 1 = ………

4 + 4 = ……… 5 – 0 = ……… 5 + 2 + 3 = …… 8 – 6 + 3 = ………

2. Nối với số thích hợp :

3 Đúng ghi đ, sai ghi s:

HỌ VÀ TÊN : ………

LỚP : ………

TRƯỜNG : ………

KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 , NĂM HỌC 2010-2011

MÔN TIẾNG VIỆT ( ĐỌC )– LỚP 1

THỜI GIAN 30 PHÚT Chữ kí giám thị 1 Chữ kí giám thị 2 Số mật mã

Điểm Nhận xét của giám khảo Chữ kí giám khảo Số mật mã

8

Trang 2

4. Hình bên có ……… hình vuông.

5 Viết các số 6 , 3 , 4 , 5 , 8 theo thứ tự từ bé đến lớn :

………

6.

7 Viết phép tính thích hợp:

Câu a :

Câu b :

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ

>

<

=

?

1 + 3 …… 3

6 + 4 …… 10

8 – 2 …… 5

5 ……… 9

Trang 3

CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 1

Năm học 2010– 2011

(Thời gian làm bài : 30 phút)

1 Tính : (2 điểm)

Học sinh tính đúng mỗi phép tính đạt 0,25 điểm.

(8 x 0,25 điểm = 2 điểm)

2 Nối ô trống với số thích hợp : (1 điểm)

Học sinh nối đúng mỗi ô trống với số thích hợp đạt 0,25 điểm

3 Đúng ghi đ, sai ghi s : (1 điểm)

Học sinh ghi đúng yêu cầu mỗi ô trống đạt 0,25 điểm

4 Hình bên dưới có 7 hình vuông (1 điểm)

Học sinh ghi đúng 7 hình đạt 1 điểm.

Ghi sai không tính điểm.

5 (1 điểm) Học sinh viết đúng các số 6 , 3 , 4 , 5 , 8 theo thứ tự từ bé đến

lớn đạt 1 điểm, ghi sai vị trí mỗi số trừ 0,5 điểm

3 , 4 , 5 , 6 , 8

6 (2 điểm)

Học sinh điền đúng mỗi dấu phép tính đạt 0,25 điểm.

( 4 x 0,5 điểm = 2 điểm)

7.Viết phép tính thích hợp: (2 điểm)

- Ghi đúng phép mỗi phép tính thích hợp với đề bài đạt 1 điểm

>

<

Trang 4



Câu 1: Viết:

a) Các số từ 1 đến 10:

b) Theo mẫu:

    

  

4 …… ……… ……… ………

c) Cách đọc số: 4: bốn 6: ……… 9: ……… 10: ……… 7: ………

Câu 2: Tính: a) +34 −83 +63 …… …… ……

b) 7 + 3 = ……… 2 + 4 + 1 = ……… 7 – 2 – 1 = ……

Câu 3: Viết các số: 9; 3; 6; 2; 10 a Theo thứ tự từ bé đến lớn: ………

b Theo thứ tự từ lớn đến bé: ………

Câu 4: Số ? 4 +  = 9 7 -  = 3  + 3 = 8  - 5 = 3 HỌ VÀ TÊN : ………

LỚP : ………

TRƯỜNG : ………

KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 , NĂM HỌC 2010-2011

MÔN TỐN– LỚP 1

THỜI GIAN 30 PHÚT Chữ kí giám thị 1 Chữ kí giám thị 2 Số mật mã

Điểm Nhận xét của giám khảo Chữ kí giám khảo Số mật mã

Trang 5

Câu 5: > , < , = ? 3 + 4  5 5 + 3  8

7 – 2  4 2 + 4 8 – 3

Câu 6: Viết phép tính thích hợp:

Mua thêm: 3 bông hoa

Có tất cả: …… bông hoa ?

b) Điền số và dấu thích hợp để được phép tính đúng

= 5 = 5

Câu 7: Hình bên có : ……… Hình vuông

Trang 6

HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM

KIỂM TRA HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2010-2011

MƠN : TỐN – LỚP 1

Bài 1: 2 điểm

- Đúng câu a được 0.5 điểm

- Đúng câu b và c được mỗi câu 0.75 điểm.

- Sai hoặc thiếu trừ mỗi ý 0.25 điểm.

Bài 2: 2 điểm

- Đúng mỗi câu được 1 điểm

- Sai mỗi ý trừ 0.25 điểm.

Bài 3: 1 điểm Mỗi câu 0.5 điểm

Bài 4: 1 điểm Mỗi ý đúng được 0.25 điểm

Bài 5: 1 điểm Mỗi ý đúng được 0.25 điểm

Bài 6: 2 điểm Đúng mỗi phép tính được 1 điểm

Bài 7: 1 điểm

- HS đếm đủ số hình được 1 điểm.

- Ghi thiếu 1 hình được 0.5 điểm, thiếu từ 2 hình trở lên khơng tính điểm.

Ngày đăng: 28/11/2013, 18:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

4. Hình bên  có …………….. hình vuông. - Gián án đề thi toan 2010
4. Hình bên có …………….. hình vuông (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w