Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 0,015mol một amin no đơn chức thì thu được 0,03mol khí cacboni .Công thức phân tử của amin trên là.. Công thức cấu tạo của amin là:A[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT LAI VUNG 2 ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
MễN Húa Học 12
Thời gian làm bài: phỳt;
(39 cõu trắc nghiệm)
Mó đề thi 132
Họ, tờn thớ sinh:
Số bỏo danh:
Cõu 1: Cho polime:-(CH2- CH = CH -CH2-)n-, monome tạo nờn polime trờn là
A CH3 - CH = CH - CH3 B CH3 - C C - CH3
C CH2 = CH - CH = CH2 D CH2= C = CH - CH3
Cõu 2: Thuốc thử duy nhất dựng để phõn biệt cỏc dung dịch : glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ và
anđehit axetic là
C dung dịch AgNO3/NH3 D Na kim loại
Cõu 3: Đốt chỏy hoàn toàn 0,015mol một amin no đơn chức thỡ thu được 0,03mol khớ cacboni.Cụng thức phõn tử của amin trờn là
A C4H11N B C3H9N C C2H7N D C3H7N
Cõu 4: Cho cỏc chất CH3NH2 (1), CH3COOH (2), H2N CH2COOH (3),CH3COONH4 (4), NaOH (5) Dóy cỏc chất cú tớnh lưỡng tớnh là
A (2) và (3) B (4) và (5) C (3) và (4) D (1) và (2)
Cõu 5: Khối lượng glucozơ tạo thành khi thuỷ phõn 10 kg gạo cú 80% tinh bột là?
Cõu 6: Đốt chỏy hoàn toàn một amin khụng no cú chứa một liờn kết đụi trong phõn tử thỡ thu được tỉ
lệ thể tớch CO2 và hơi nước là 6 / 7 Cụng thức cấu tạo của amin là:
Cõu 7: Cho 0,04 mol một amino axit trung tớnh tỏc dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH thỡ thu được
3,88 gam muối Cụng thức của amino axit trờn là
Cõu 8: Đốt chỏy hoàn toàn một lượng este no, đơn chức thỡ thu được thể tớch khớ CO2 đỳng bằng thể tớch của khớ oxi cần dựng để đốt chỏy este, tờn gọi của este đó dựng là:
A Etyl axetat B Metyl fomiat C Metyl axeta D Propin fomiat
Cõu 9: Đốt chỏy hoàn toàn a gam este X cần 4,48 lớt O2 ở đktc Sản phẩm chỏy cho đi qua dung dịch NaOH dư thấy khối lương dung dịch tăng 12,4 gam Mặt khỏc phõn tớch a gam X thấy tổng khối lượng của C và H là 2,8 gam X là
Cõu 10: Để tổng hợp 120 kg poli(metyl metacrilat) thỡ khối lượng của axit và ancol tương ứng cần dựng lần lượt là bao nhiờu ? Biết hiệu suất quỏ trỡnh este hoỏ và quỏ trỡnh trựng hợp lần lượt là 60%
và 80%
A 171 kg và 82 kg B 215 kg và 80 kg C 65 kg và 40 kg D 80 kg và 170 kg
Cõu 11: Cho 0,02mol CH3COOC6H5 vào 500ml dung dịch NaOH 0,1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đợc số gam chất rắn là: (C = 12, O = 16, Na = 23, H = 1)
Cõu 12: Nhúm mà tất cả cỏc chất đều tỏc dụng được với dd AgNO3/NH3 là
A C2H2 , C2H4 , C2H6 B C3H5(OH)3, Glucozơ, CH3CHO
C C2H2 , C2H5OH, Glucozơ D C2H2 , Glucozơ, CH3CHO
Cõu 13: Cho m gam glucozơ lờn men thành ancol etilic với hiệu suất 80%, hấp thụ toàn bộ lượng khớ
Trang 2A 11,2 B 22,5 C 45 D 14,4
Câu 14: Một hợp chất X có công thức phân tử là C4H9NO2, khi cho X tác dụng NaOH thì thu được
Câu 15: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột A ancol etilic axit axetic etyl axetat, chất A là:
Câu 16: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2là
A glucozơ, glixerol, anđehit fomic, natri axetat.
B glucozơ, glixerol, mantozơ, ancol etylic.
C glucozơ, glixerol, mantozơ, natri axetat.
D glucozơ, glixerol, mantozơ, axit axetic.
Câu 17: Trong các chất sau, chất nào làm xanh quỳ tím
Câu 18: Cho 2,76 g hợp chất hữu cơ A có CTPT C7H6O3 tác dụng với dd NaOH vừa đủ tạo ra 2 muối
Câu 19: Có các dung dịch mất nhãn sau: anbumin, glucozơ, axit axetic, etanol Thuốc thử dùng để
phân biệt các dung dịch trên là
Câu 20: Để xà phòng hóa 1 tấn chất béo người ta cùng dùng 140 kg NaOH Khối lượng phân tử
trung bình của chất béo là:
Câu 21: Trong các polime : xenlulozơ (1), nilon (2), tơ visco (3), tơ capron (4), buna (5) Polime có
nguồn gốc từ thiên nhiên là
A (1) và (3) B (1) và (5) C (1) và (2) D (1) và (4)
Câu 22: Để xà phòng hóa 17,4 gam một este no đơn chức cần dùng 300ml dung dịch NaOH
0,5M.Công thức phân tử của este là:
A C3H6O2 B C4H10O2 C C5H10O2 D C6H12O2
Câu 23: Để tráng một số gương soi, người ta phải đun nóng dd chứa 36 gam glucozơ với lượng vừa
nitrat cần dùng lần lượt là? ( biết pứ xảy ra hoàn toàn )
A 42,3 g và 86 g B 34,2 g và 68g C 43,2 g và 68 g D 43,2 g và 78 g
Câu 24: Cacbohyđrat nào sau đây không tác dụng được với Cu(OH)2/ NaOH khi đun nóng?
Câu 25: Một este A có công thức phân tử là C4H8O2, khi thủy phân A thì thu được một ancol có số nguyên tử C bằng 1/2 số nguyên tử C có trong phân tử của Công thức cấu tạo của este A là:
A CH3CH2CH2COOCH3 B HCOOCH2CH2CH3
C CH3CH2CH2COOH D CH3COOCH2CH3
Câu 26: Khối lượng của glucozơ thu được khi thủy phân 48,6gam tinh bột trong môi trường axit
( biết hiệu suất đạt 80%) là:
Câu 27: Để chứng minh C3H7O2N là một amino axit , chỉ cần phản ứng với:
A CH3OH/ HCl B NaOH, HCl C NaOH, KNO3 D HCl, NaCl
Câu 28: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Anilin không làm đổi màu quỳ tím
B Anilin có tính bazơ nên tác dụng được với HCl
C Anilin có tính bazơ nên tác dụng được với dung dịch nước brom
D Anilin có tính bazơ yếu hơn NH3
Câu 29: Dãy các amin được xếp theo chiều giảm tính bazơ là
A C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2 < C2H5NHC2H5
B CH3NH2 <C6H5NH2 < NH3 < C2H5NHC2H5
Trang 3C C6H5NH2 < CH3NH2< NH3 < C2H5NHC2H5
D C2H5NHC2H5 >CH3NH2 > NH3 > C6H5NH2
Câu 30: Hợp chất nào dưới đây làm quỳ tím hóa đỏ?
A axit 2- amino etanoic B axit- 2- amino propanoic
Câu 31: Este nào sau đây khi thủy phân thu được muối và anđehit ?
A CH3COO – CH2 – CH = CH2 B CH2 = CH – COOCH3
C CH3COO – CH = CH2 D CH2 = CH – COO C2H5
Câu 32: Đun nóng dung dịch chứa 27g glucozơ với dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3 thì khối lượng Ag tối đa thu được là
Câu 33: Có hỗn hợp gồm 3 amino axit, có bao nhiêu tripeptit tạo từ các amino axit trên?
Câu 34: Đun nóng 21,8 g chất A với 1 lit dd NaOH 0,5 M thu được 24,8 g muối của axit một lần axit
và một lượng ancol B Nếu cho lượng ancol đó bay hơi ở đktc chiếm thể tích là 2,24 lit Lượng NaOH
dư được trung hòa hết bởi 2 lit dd HCl 0,1 M CTCT của A là:
A (C2H5COO)3C3H5 B (HCOO)3C3H5 C (CH3COO)2C2H4 D (CH3COO)3C3H5
Câu 35: Muốn trung hòa 5,6 gam một chất béo X đó cần 6ml dung dịch KOH 0,1M Hãy tính chỉ số
axit của chất béo X và tính lượng KOH cần trung hòa 4 gam chất béo có chỉ số axit bằng 7 ?
A 6 và 28mg KOH B 3 và 56mg KOH C 5 và 14mg KOH D 4 và 26mg KOH Câu 36: Cho 1,52gam hỗn hợp gồm 2 amin là đồng đẳng liên tiếp nhau tác dụng hoàn toàn với dung
dịch HCl thì thu được 2,98gam hỗn hợp hai muối Công thức của hai amin đã dùng là
A C3H7NH2 và C4H9NH2 B CH3NH2 và C2H5NH2
C C2H5NH2 và C3H7NH2 D C2H5NH2 và C4H9NH2
Câu 37: Xµ phßng ho¸ hoµn toµn 2,5g chÊt bÐo cÇn 50ml dung dÞch KOH 0,1M ChØ sè xµ phßng ho¸ cña chÊt bÐo lµ:
Câu 38: Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản
ứng tính theo xenlulozơ là 90%) Giá trị của m là:
Câu 39: Khối lượng phn tử của"thuỷ tinh hữu cơ" là 25 000 đvC số mắt xích trong phn tử "thuỷ tinh
hữu cơ" là:
A 66 mắt xích B 250 mắt xích C 173 mắt xích D 100 mắt xích
Câu 40: Este tạo từ anol etylic và axit axetic có công thức cấu tạo là
- HẾT