Lọc bỏ kết tủa thỡ dung dịch thu được cú nồng độ là: Cõu7:Có bao nhiêu đồng phân của C3H9O2N khi tỏc dụng với dung dịch NaOH núng tạo ra khớ làm xanh quỡ ẩm: Cõu8:Thủy phõn hoàn toàn 0,2
Trang 1TRUNG TÂM BỒI DƯỠNG VĂN HểA HẢI PHềNG
Địa chỉ: Số 15 Điện Biờn Phủ, P Mỏy Tơ, Q Ngụ Quyền,Tp Hải Phũng
Điện thoại: 031.3.652679 Hotline: 0989.991.243 Website: luyenthihaiphong.edu.vn
PHềNG ĐÀO TẠO
_
ĐỀ THI THỬ LẦN I
(Đề thi gồm 05 trang)
ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2013
MễN: HểA HỌC; Khối B
Thời gian làm bài: 90 phỳt; khụng kể thời gian phỏt đề
Mó đề thi 001
Họ, tờn thớ sinh:
Số bỏo danh:
Cho biết nguyờn tử khối (theo đvC) của cỏc nguyờn tố :
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5;
K = 39; Ca = 40; Cr = 52, Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag=108
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 cõu, từ cõu 1 đến cõu 40)
Cõu1: Trong phản ứng: HCl + KMnO4 = MnCl2 + Cl2 + H2O + KCl Số phõn tử KMnO4 bị khử và phõn tử HCl bị oxihoỏ lần lượt là:
Cõu2:Nung hết m gam hỗn hợp A gồm KNO3 và Cu(NO3)2 Dẫn hết khớ thoỏt ra vào 2 lit nước (dư); thu được dung dịch cú pH = 1 và thấy cú 1,12 lit khớ thoỏt ra (đkc) Giỏ trị m là:
Cõu3: Đun núng 3,4- đimetyl hexan -3- ol với H2SO4 đặc ở 1700C để tỏch loại một phõn tử H2O thỡ thu được tối đa bao nhiờu olờfin (tớnh cả đồng phõn cis - trans)?
Cõu4: Cho 10 gam hỗn hợp gồm 3 amin no đơn chức, đồng đẳng liờn tiếp tỏc dụng vừa đủ với dung dịch HCl
1 M, cụ cạn dung dịch thu được 15,84 gam hỗn hợp muối Biết 3 amin trờn cú tỉ lệ số mol là 1: 10: 5 theo thứ
tự phõn tử khối tăng dần thỡ tổng số đồng phõn và tổng số đồng phõn bậc 1 của cỏc min trờn là:
Cõu5:Thổi mẫu thử chứa duy nhất một khớ X (cú thể là một trong bốn khớ : N2, NH3, CH4 và CO) đi qua CuO đốt núng, hỗn hợp khớ và hơi cho đi qua lần lượt CuSO4 khan và bỡnh chứa dung dịch Ca(OH)2 Sau thớ nghiệm thấy CuSO4 đổi qua màu xanh và bỡnh chứa nước vụi trong khụng cú hiện tượng gỡ X là :
D CO
Cõu6: Cho dd NaOH 20% tỏc dụng vừa đủ với dd MgCl2 10% Lọc bỏ kết tủa thỡ dung dịch thu được cú nồng
độ là:
Cõu7:Có bao nhiêu đồng phân của C3H9O2N khi tỏc dụng với dung dịch NaOH núng tạo ra khớ làm xanh quỡ ẩm:
Cõu8:Thủy phõn hoàn toàn 0,2 mol một este thỡ cần vừa đỳng 80 gam dung dịch NaOH 30% sau phản ứng thu
được 54,8 gam muối của hai axit cacboxilic đơn chức Hai axit đú là:
Cõu9:Cho cỏc sơ đồ sau: X + H2SO4 (dư) Fe2(SO4)3 + khớ Y + H2O Trong cỏc chất sau: FeCO3, Fe(NO3)2, FeS, FeS2, FeSO4, Fe3O4, Fe(OH)2, Fe3C, FeSO3, Fe(HSO3)2 Số chất thỏa món sơ đồ trờn là:
A 7 B 6 C 8 D 9
Cõu10:Thờm từ từ 70ml dung dịch H2SO4 1M vào 100ml dung dịch Na2CO3 1M thu được dung dịch Y Cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y thỡ khối lượng kết tủa thu được là:
Cõu11:Cho cỏc chất CH3CH2CH2OH (1) , CH3CH2COOH(2), H2N-CH2-COOH (3), CH3-O-CH2-CH3(4) Dóy gồm cỏc chất được xếp theo chiều nhiệt độ sụi tăng dần (từ trỏi sang phải)
A 4 , 1, 3, 2 B 4, 1, 2, 3 C.1, 4, 2, 3 D 1, 4, 3, 2 Cõu12:Cho 3,36 lớt khớ CO2 vào 200,0 ml dd chứa NaOH xM và Na2CO3 0,4M thu được dd X chứa 19,98 gam hỗn hợp muối Xỏc định nồng độ mol/l của NaOH trong dung dịch?
Trang 2Trang 2/5- Mã đề thi số 001
A 0,70M B 0,75M C 0,50M D 0,60M
Câu13:Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CuSO4, NaOH, NaHSO4, K2CO3, Ca(OH)2,
H2SO4, HNO3, MgCl2, HCl, Ca(NO3)2 Số trường hợp có phản ứng xảy ra là:
Câu14:Thủy phân dung dịch chứa 34,2 gam mantozơ một thời gian Lấy toàn bộ sản phẩm thu được sau phản
ứng thủy phân cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, sau phản ứng hoàn toàn thu được
31,32 gam Ag Hiệu suất của phản ứng thủy phân mantozơ là:
Câu15:Cho hai hợp chất A và B đều chứa vòng benzen có công thức phân tử C8H10O Biết A phản ứng được
với Na, không phản ứng với NaOH và phản ứng với CuO nung nóng tạo hợp chất có phản ứng tráng bạc; B
phản ứng với Na, NaOH và phản ứng với dung dịch brom tạo kết tủa có chứa 3 nguyên tử brom Số các chất A
và B lần lượt thỏa mãn là
Câu16:Có 4 dd muối kí hiệu lần lượt là A, B, C, D Cho t/d với nhau thì thấy: A+B : Có khí bay ra; B+C: có kết tủa;
B+D: có kết tủa và có khí bay ra; A+C: có kết tủa và có khí bay ra Các muối A, B, C, D lần lượt đúng với dãy muối nào
trong các dãy sau? A KHSO4, AlCl3, Ba(HCO3)2, K2CO3 B KHSO4, Ba(HCO3)2,
K2CO3, AlCl3
C Ba(HCO3)2, K2CO3, KHSO4, AlCl3 D KHSO4, K2CO3, Ba(HCO3)2,
AlCl3
Câu17:Cho các chất sau: phenol, khí sunfurơ, toluen, ancol benzylic, isopren, axit metacrylic, vinyl axetat, phenyl
amin, axit benzoic, vinylbezen, axetanđehit, benzandehit, axeton, cumen, o - xilen Số chất có thể làm mất màu
dung dịch nước brom là:
Câu18:Một phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 2NO(k) + O2(k) ⇋ 2NO2(k) Giữ nguyên nhiệt độ, nén hỗn hợp
phản ứng xuống còn 1/3 thể tích Có các kết luận sau đây: (1); Tốc độ phản ứng thuận tăng 27 lần; (2) Tốc độ phản
ứng nghịch tăng 9 lần; (3) Cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận; (4) Hằng số cân bằng tăng lên Số kết luận đúng
là:
Câu19:Cho các trường hợp sau: (1).O3 tác dụng với dung dịch KI, (2) KClO3 tác dụng với dung dịch HCl đặc,
đun nóng, (3) Axit HF tác dụng với SiO2, (4) Đun nóng dung dịch bão hòa gồm NH4Cl và NaNO2, (5) MnO2
tác dụng với dung dịch HCl đặc, đun nóng, (6) Cho khí NH3 qua CuO nung nóng, (7) Khí SO2 tác dụng với
nước Cl2, (8) Sục H2S vào dung dịch FeCl3, (9) Nhỏ KI vào dung dịch FeCl3, (10) Khí H2S tác dụng với khí
Cl2, (11) Khí H2S tác dụng với khí SO2, (12) Nung Ag2S trong không, (13) Cho Si tác dụng với dung dịch
NaOH Số trường hợp tạo ra đơn chất là:
Câu20:Chất hữu cơ X mạch hở có dạng H2N-R-COOR' (R, R' là các gốc hiđrocacbon), phần trăm khối lượng
nitơ trong X là 15,73% Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH, toàn bộ lượng ancol sinh ra
cho tác dụng hết với CuO (đun nóng) được anđehit Y (ancol chỉ bị oxi hoá thành anđehit) Cho toàn bộ Y tác
dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 12,96 gam Ag kết tủa Giá trị của m là
D 4,45
Câu21: Phát biểu nào sau đây đúng: A.Xenlulozơ là polime được tạo thành bởi các liên kết -[1,4 ] glicozit;
B.Amilozơ là polime được tạo thành bởi các liên kết -[1,4 ] glicozit; C.Amilopectin là polime được tạo
thành bởi các liên kết -[1,4 ] và -[1,6 ] glicozit; D.Amilozơ là polime được tạo thành bởi các liên kết
-[1,4 ] và -[1,6 ] glicozit
Câu22:Cho các phản ứng sau: (1) Cu(NO3)2 t0C
; (2) H2NCH2COOH + HNO2 ; (3) NH3 + CuO t0C
; (4) NH4NO2 t0C ; (5) C6H5NH2 + HNO2 tothuong, (6) C6H5NH2 + HNO2 HCl(05)0C (7) (NH4)2CO3
t0C ; (8) NH4Cl t0C ; (9) NH3 + Cl2 t0C ; (10) NH3 + O2 t0C , (11) NH3 + O2 Pt(8500C) Số
phản ứng thu được N2 là:
A 6 B 7 C 4 D 5
Câu23: Hợp chất hữu cơ X chứa chức ancol và anđehyt Đốt cháy x thu được nCO2 = nH2O Nếu cho m gam
X phản ứng với Na thu được V lit khí H2 Nếu cho m gam X phản ứng hết với H2 thì cũng cần Vlit H2 (các thể
tích khi đều đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) Công thức phân tử củ X có dạng:
Câu24:Hợp chất hữu cơ X có công thức C2H8N2O4 Khi cho 12,4g X tác dụng với 200ml dung dịch NaOH 1,5M thu được
4,48 lít( đktc) khí X làm xanh quỳ tím ẩm Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:
Trang 3A 16,2 B 17,4 C 17,2 D 13,4
Câu25:Hợp chất hữu cơ X có CTPT C4H6O2Cl2 khi thuỷ phân hoàn toàn trong môi trường kiềm đun nóng thu được các sản phẩm chỉ gồm hai muối và nước Công thức cấu tạo đúng của X là
A C2H5COOC(Cl2)H B CH3COOCH(Cl)CH2Cl C HCOO-C(Cl2)C2H5 D CH3 -COOC(Cl2)CH3
Câu26:Hoà tan hoàn toàn 51,24 gam hỗn hợp X gồm R2CO3 và RHSO3 (R là kim loại kiềm) bằng dung dịch HCl dư, thu được 8,96 lít hỗn hợp khí Y ở đktc R là kim loại nào sau đây
Câu27:Phương pháp điều chế polime nào sau đây đúng ? A Đồng trùng hợp axit terephtalic và etylen glicol để
được poli(etylen - terephtalat) B Trùng hợp ancol vinylic để được poli(vinyl ancol) C Đồng trùng ngưng buta-1,3-đien và vinyl xianua để được cao su buna-N D Trùng hợp caprolactam tạo ra tơ nilon-6
Câu28:Cứ 2,62 gam cao su Buna-S phản ứng vừa hết với 1,6 gam brom trong dung dịch CCl4 Tỷ lệ số mắt xích butadien và stiren trong phân tử cao su Buna-S là
Câu29:Thực hiện các phản ứng sau: (1) Cho dd NaOH đến dư vào dung dịch Cr(NO3)3, (2) Cho dd Ba(OH)2
đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3, (3) Cho dd NH3 đến dư vào dd ZnCl2, (4) Cho dd NH3 đến dư vào dd AlCl3, (5) Cho dd HCl đến dư vào dd NaAlO2, (6) Cho dd NH4Cl đến dư vào dd NaAlO2, (7) Cho dd Na2CO3 hoặc
Na2S vào dd AlCl3, (8) Thổi CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2, (9) Sục CO2 vào dung dịch Na2SiO3, (10) Cho NaHSO4 dư vào dung dịch Ba(HCO3)2, (11) Sục SO2 vào dung dịch H2S, (12) Sục H2S vào dung dịch FeCl3, (13) Cho HI hoặc KI vào dung dịch FeCl3 (14) Cho dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaAlO2 Số thí nghiệm tạo thành kết tủa sau phản ứng là bao nhiêu:
Câu30: Một cốc nước có chứa các ion : Na+ (0,02 mol), Mg2+ (0,02 mol), Ca2+ (0,04 mol), Cl- (0,02 mol), HCO3- (0,10 mol) và SO42- (0,01 mol) Đun sôi cốc nước trên cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì nước còn lại trong cốc
cứng tạm thời
Câu31:Chất X bằng một phản ứng tạo ra C2H5OH và từ C2H5OH bằng một phản ứng tạo ra chất X Trong các chất C2H2, C2H4, C2H5COOCH3, CH3CHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, C2H5ONa ,C2H5Cl số chất phù hợp với X là:
Câu32:Cho 15,3 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, đun nóng và khuấy đều Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,84 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc), dung dịch Y và còn lại 0,6 gam kim loại Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam muối khan Giá trị của m là :
Câu33:Cho 6,9 gam một ancol, đơn chức phản ứng với CuO nung nóng, thu được chất rắn A và 9,3 gam hỗn
hợp X gồm anđehit, nước và ancol dư Cho toàn bộ lượng hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được m gam Ag Giá trị của m là:
Câu34:Để tách hai chất trong một hỗn hợp, người ta cho hỗn hợp tác dụng với dd NaOH dư, sau đó chưng cất tách
được chất thứ nhất Chất rắn còn lại cho tác dụng với dd H2SO4 rồi tiếp tục chưng cất, tách được chất thứ hai Hai chất ban đầu có thể là:
Câu35:Hòa tan hoàn toàn 19,2 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 trong 50 ml dung dịch H2SO4
18M (đặc, dư, đun nóng), thu được dung dịch Y và V lít khí SO2 (đktc và là sản phẩm khử duy nhất) Cho 450
ml dung dịch NaOH 2M vào dung dịch Y thu được 21,4 gam kết tủa Giá trị của V là:
Câu36:Cho dung dịch X chứa 0,1 mol FeCl2, 0,2 mol FeSO4 Thể tích dung dịch KMnO4 1,0M trong H2SO4
(loãng) vừa đủ để oxi hóa hết các chất trong X là:
Câu37:Cho sơ đồ phản ứng: C2H2 X Y CH3COOH Trong số các chất C2H6, C2H4, CH3CHO,
CH3COOCH=CH2 thì số các chất phù hợp với X theo sơ đồ trên là
Câu38: Trong các cặp kim loại sau: (1) Mg, Fe (2) Fe, Cu (3) Fe, Ag; cặp kim loại khi tác dụng với dung
dịch HNO3 có thể tạo ra dung dịch chứa tối đa 3 muối (không kể trường hợp tạo NH4NO3) là:
Câu39: Một loại phân kali có chứa 87% K2SO4 còn lại là các tạp chất không chứa kali, độ dinh dưỡng của loại phân bón này là:
Trang 4Trang 4/5- Mã đề thi số 001
Câu40:Đốt cháy hoàn toàn 29,6 gam hỗn hợp X gồm CH3COOH,CxHyCOOH,và (COOH)2 thu được 14,4 gam
H2O và m gam CO2.Mặt khác, 29,6 gam hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với NaHCO3 dư thu được 11,2 lít (đktc) khí CO2.Tính m
II PHẦN RIÊNG: [10 câu]
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn (10 câu , từ câu 41 đến câu 50)
Câu41: Cho các phản ứng hóa học sau: (I) C6H5CH(CH3)2
2
(1) +O (2) +H O;H SO
; (II) CH3CH2OH + CuO
o
t
; (III) CH2=CH2 + O2
o
xt,t
; (V) CH3-CH(OH)-CH3 +
O2
o
xt,t
CH3COOCH=CH2 + KOH
o
t
Có bao nhiêu phản ứng ở trên có thể tạo ra anđehit ?
Câu42: Cho các phản ứng sau:1 NaHCO3 + NaHSO4; 2 lên men glucozơ; 3 đun nóng nước cứng tạm thời;
4 đốt cháy hoàn toàn xelulôzơ; 5 KOH + Ba(HCO3)2; 6 nung quặng đolomit ở nhiệt độ cao; 7 dung dịch FeCl3 + Na2CO3; 8 phân hủy CH4 ( ở 1500oC, làm lạnh nhanh) Số phản ứng trong sản phẩm có tạo thành CO2
là:
Câu43:Cho sơ đồ: C6H6 → X → Y → Z → m-HO-C6H4-NH2 Các chất X, Y, Z tương ứng là:
A C6H5Cl, m-Cl-C6H4-NO2, m-HO-C6H4-NO2 B C6H5NO2, m-Cl-C6H4-NO2,
m-HO-C6H4-NO2
C C6H5Cl, C6H5OH, m-HO-C6H4-NO2 D C6H5NO2, C6H5NH2, m-HO-C6H4
-NO2
Câu44:Cho dd X chứa 0,2 mol Al3+, 0,4 mol Mg2+, 0,4 mol NO3-, x mol Cl-, y mol Cu2+ - Nếu cho dd X tác dụng với dd AgNO3 dư thì thu được 172,2 gam kết tủa - Nếu cho 1,7 lit dd NaOH 1 M vào dd X thì khối lượng kết tủa thu được là:
Câu45: Phản ứng nào dưới đây làm thay đổi cấu tạo của nhân thơm
C Benzen + Cl2 as, 50o C
Câu46:Hoà tan hoàn toàn m gam K vào 300 ml dd Al2(SO4)3 0,5M thu được dung dịch A Cho dung dịch A tác dụng với 250 ml dd chứa hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,5 M thì thấy kết tủa bị hoà tan một phần còn lại 19,5 gam chất rắn Giá trị của m là
Câu47: Cho các phản ứng sau: FeSO4 + HNO3; Fe dư + Cl2 khí; Fe + HNO3 dư; Fe + dd Cu(NO3)2 dư; Fe dư + AgNO3 ; NaHSO4 + Fe(NO3)2 ; Cl2 dư + FeSO4; FeO + HNO3 loãng; FeCl2 + AgNO3 dư; HCl + Fe(NO3)2 ;
Fe2O3 + HI; FeCl3 + H2S Số trường hợp sau phản ứng tạo ra muối sắt (III):
Câu48:X là một Tetrapeptit cấu tạo từ Aminoacid A,trong phân tử A có 1(-NH2) + 1(-COOH) ,no,mạch hở.Trong A Oxi chiếm 42,67% khối lượng Thủy phân m gam X trong môi trường acid thì thu được 28,35(g) trpeptit; 79,2(g) đipeptit và 101,25(g) A Giá trị của m là?
Câu49: Khi điều chế Clo trong PTN bằng pp lấy thuốc tím tác dụng với dd HCl Khí Clo tạo ra bị lẫn HCl
Để loại bỏ HCl có thể dẫn hh đi qua chất nào sau đây:
NaCl bão hoà
Câu50:Điện phân 200ml dung dịch Y gồm KCl 0,1M và Cu(NO3)2 0,2M với cường độ dòng điện 5A trong thời gian 1158 giây, điện cực trơ, màng ngăn xốp Giả sử nước bay hơi không đáng kể Độ giảm khối lượng của dung dịch sau khi điện phân :
A 3,59 gam B 2,31 gam C 1,67 gam D 2,95 gam
B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Phát biểu nào sau đây về anđehit và xeton là sai?
A Hiđro xianua cộng vào nhóm cacbonyl tạo thành sản phẩm không bền
B Axeton không phản ứng được với nước brom
C Axetanđehit phản ứng được với nước brom
Trang 5D Anđehit fomic tác dụng với H2O tạo thành sản phẩm không bền
Câu 52: Không khí trong phòng thí nghiệm bị ô nhiễm bởi khí clo Để khử độc, có thể xịt vào không khí dung
dịch nào sau đây?
Câu 53: Thủy phân hoàn toàn 60 gam hỗn hợp hai đipetit thu được 63,6 gam hỗn hợp X gồm các amino axit
(các amino axit chỉ có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl trong phân tử) Nếu cho 1/10 hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl (dư), cô cạn cẩn thận dung dịch, thì lượng muối khan thu được là :
Câu 54 : Cho sơ đồ phản ứng:
CHCH X; X polime Y; X + CH2=CH-CH=CH2 polime Z
Y và Z lần lượt dùng để chế tạo vật liệu polime nào sau đây?
Câu 55: Hòa tan hỗn hợp bột gồm m gam Cu và 4,64 gam Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 (loãng, rất dư) sau khi các phản ứng kết thúc chỉ thu được dung dịch X Dung dịch X làm mất màu vừa đủ 100 ml dung dịch KMnO4
0,1M Giá trị của m là:
Câu 56: Hiện tượng xảy ra khi nhỏ vài giọt dung dịch H2SO4 vào dung dịch Na2CrO4 là:
A Dung dịch chuyển từ màu vàng sau không màu
B Dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng
C Dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu da cam
D Dung dịch chuyển từ không màu sang màu da cam
Câu 57: Cho các phản ứng sau:
Fe + 2Fe(NO3)3 3Fe(NO3)2
AgNO3 + Fe(NO3)2 Fe(NO3)3 + Ag Dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa các ion kim loại là:
A Ag+, Fe2+, Fe3+ B Fe2+, Fe3+, Ag+ C Fe2+, Ag+, Fe3+ D Ag+, Fe3+, Fe2+
Câu 58: Đốt cháy hoàn toàn 0,11 gam một este X ( tạo nên từ một axit cacboxylic đơn chức và một ancol đơn
chức) thu được 0,22 gam CO2 và 0,09 gam H2O Số este đồng phân của X là:
Câu 59: Dung dịch X gồm CH3COOH 1M (Ka = 1,75.10-5) và HCl 0,001M Giá trị pH của dung dịch X là:
Câu 60: Cho dãy chuyển hóa sau
Benzen X Y Z (trong đó X, Y, Z là sản phẩm chính)
Tên gọi của Y, Z lần lượt là
- HẾT -
+ C 2 H 4
+Br 2 , as KOH/C 2 H 5 OH xt.t 0