1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

10 đề thi thử thpt quốc gia môn hóa 2019 và đáp án

12 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 343,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xà phòng hóa hoàn toàn m gam triglyxerit X với dung dịch NaOH vừa đủ, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp Y gồm natri oleat, natri stearat và 48,65 gam natri panmitat.. (2) Cá[r]

Trang 1

Thầy LÊ PHẠM THÀNH

ĐỀ SỐ : 08

(Đề thi này gồm có 05 trang)

MINH HỌA ĐỀ THI THPT QG NĂM 2019 Bài thi KHTN – Môn thi : HÓA HỌC

Thời gian làm bài : 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:……… Số báo danh:………

Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố:

H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39;

Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Rb = 85,5; Ag = 108; Cs = 133; Ba = 137.

Câu 41 Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là

Câu 42 Kim loại M vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng dung dịch HNO3 đặc, nguội M là:

Câu 43 Muốn tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn cho cây người ta dùng loại phân bón nào ?

Câu 44 Este X có công thức cấu tạo (chứa vòng benzen): CH3COOCH2-C6H5 Tên gọi của X là

Câu 45 Hợp chất nào sau đây vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch

NaOH

Câu 46 Vật liệu nào dưới đây thuộc chất dẻo:

Câu 47 Trong y học, cacbohiđrat nào sau đây dùng để làm thuốc tăng lực ?

A Fructozơ B Glucozơ C Saccarozơ D Xenlulozơ.

Câu 48 Hai nguyên tố có hàm lượng cao nhất trong gang và thép thường là:

A Mn và Si B Mn và C C Fe và Si D Fe và C.

Câu 49 Để tách lấy Ag ra khỏi hỗn hợp gồm Fe, Cu, Ag ta dùng lượng dư dung dịch

Câu 50 Cho các chất sau: K3PO4, H2SO4, HClO, HNO2, NH4Cl, Mg(OH)2 Các chất điện li yếu là:

A Mg(OH)2, NH4Cl, HNO2 B HClO, HNO2, K3PO

C HClO, HN2, Mg(OH)2 D Mg(OH)2, HNO2, H2SO4

Câu 51 Hiện tượng xảy ra khi cho dung dịch KOH loãng vào dung dịch K2Cr2O7 là

A Không có hiện tượng chuyển màu

B Xuất hiện kết tủa trắng

C Dung dịch từ màu vàng chuyển sang màu da cam

D Dung dịch từ màu da cam chuyển sang màu vàng.

Câu 52 Khi dùng phễu chiết có thể tách riêng hai chất lỏng X và Y Xác định các chất X, Y tương ứng

trong hình vẽ?

Trang 2

A Dung dịch NaOH và phenol B H2O và dầu hỏa

Câu 53 Phát biểu đúng là:

A Chất béo là este của glixerol với axit cacboxylic

B Amino axit là loại hợp chất hữu cơ đa chức

C Poliacrilonitrin và policaproamit là vật liệu polime hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất định

D Các amin đều có khả năng làm hồng dung dịch phenolphtalein

Câu 54 Trong phòng thí nghiệm, khí amoniac được điều chế bằng cách cho muối amoni tác dụng với kiềm

(ví dụ Ca(OH)2) và đun nóng nhẹ Hình vẽ nào sau đây biểu diễn phương pháp thu khí NH3 tốt nhất ?

Câu 55 Thủy phân 68,4 gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 92%, sau phản ứng thu được

dung dịch chứa m gam glucozơ Giá trị của m là

Câu 56 Một loại quặng chứa sắt trong tự nhiên đã được loại bỏ tạp chất Hòa tan quặng này trong dung dịch

HNO3 thấy có khí màu nâu bay ra, dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch BaCl2 thấy có kết tủa trắng (không tan trong axit mạnh) Loại quặng đó là

Câu 57. X, Y, Z, T là một trong số các dung dịch sau: glucozơ, fructozơ, glixerol, phenol Thực hiện các thí nghiệm để nhận biết chúng và có kết quả như sau:

Dung dịch AgNO3/NH3,

đun nhẹ

Xuất hiện kết tủa bạc trắng

- Xuất hiện kết tủa

bạc trắng

bạc trắng

X, Y, Z, T lần lượt là

A fructozơ, glucozơ, glixerol, phenol B phenol, glucozơ, glixerol, fructozơ.

C glucozơ, fructozơ, phenol, glixerol D fructozơ, glucozơ, phenol, glixerol.

Trang 3

Câu 58 Cho a gam hỗn hợp bột gồm Ni và Cu vào dung dịch AgNO3 (dư) Sau khi kết thúc phản ứng thu được 54 gam chất rắn Mặt khác cũng cho a gam hỗn hợp 2 kim loại trên vào dung dịch CuSO4 (dư), sau khi kết thúc phản ứng thu được chất rắn có khối lượng (a + 0,5) gam Giá trị của a là

Câu 59 Phát biểu nào dưới đây sai ?

A Heroin và cần sa đều thuộc nhóm chất ma túy

B Cafein, rượu đều thuộc nhóm chất gây nghiện

C β-Caroten là tiền chất vitamin A giúp tránh khô mắt và giúp sáng mắt hơn

D Phụ nữ sau sinh, hay bị choáng do thiếu máu nên bổ sung thêm nguyên tố canxi

Câu 60 Cho dãy các chất sau: PVC, etyl axetat, tristearin, lòng trắng trứng (anbumin), glucozơ, saccarozơ,

tinh bột Số chất trong dãy bị thủy phân trong môi trường axit là

Câu 61 Cho 3,75 gam glyxin phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH vừa đủ Cô cạn dung dịch sau phản

ứng, thu được m gam muối khan Giá trị của m là

Câu 62 Cho các hợp chất hữu cơ sau: phenol, axit acrylic, anilin, vinyl axetat, metylamin, glyxin Trong các chất đó, số chất làm mất màu nước brom ở nhiệt độ thường là

Câu 63 Tiến hành các thí nhiệm:

(1) Nhúng 1 thanh Cu và dung dịch FeCl3

(2) Nhúng thanh Al dư vào dung dịch FeCl3

(3) Nhúng thanh hợp kim Al và Cu vào dung dịch HCl loãng

(4) Nhúng thanh Ag vào dung dịch H2SO4 loãng

Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là

Câu 64 Hòa tan 17 gam hỗn hợp X gồm K và Na vào nước được dung dịch Y và 6,72 lít H2 (đktc) Để trung hòa một nửa dung dịch Y cần dùng dung dịch hỗn hợp H2SO4 và HCl (tỉ lệ mol 1 : 2) Tổng khối

lượng muối được tạo ra trong dung dịch sau phản ứng là:

Câu 65 Cho các phát biểu sau:

(a) Nước cứng là nước có nhiều ion Ca2+ và Ba2+

(b) Cho dung dịch HCl vào dung dịch K2CrO4 thì dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng (c) Hỗn hợp tecmit dùng hàn đường ray xe lửa là hỗn hợp gồm Al và Fe2O3

(d) Al(OH)3, Cr(OH)2, Zn(OH)2 đều là hiđroxit lưỡng tính

(e) Mg được dùng làm chất trao đổi nhiệt trong các lò phản ứng hạt nhân

Số phát biểu đúng là:

Câu 66 Este X được tạo bởi từ một axit cacboxylic hai chức và hai ancol đơn chức Đốt cháy hoàn toàn X

thu được CO có số mol bằng với số mol O2 đã phản ứng Thực hiện sơ đồ phản ứng sau (đúng với tỉ lệ mol các chất)

 

 

0

0

Ni.t 2

t

Biết rằng X1 và X2 thuộc cùng dãy đồng đẳng và khi đun nóng X với H2SO4 đặc ở 1700C không thu được anken Nhận định nào sau đây là sai?

A X, Y đều có mạch không phân nhánh B Z có công thức phân tử là C4H2O4Na2

C X2 là ancol etylic D X có công thức phân tử là C7H8O4

Trang 4

Câu 67 Xà phòng hóa hoàn toàn m gam triglyxerit X với dung dịch NaOH vừa đủ, cô cạn dung dịch sau

phản ứng thu được hỗn hợp Y gồm natri oleat, natri stearat và 48,65 gam natri panmitat Giá trị của m là

Câu 68 Dung dịch X chứa Na2CO 0,75M và NaHCO3 0,25M Cho từ từ đến hết 200 ml dung dịch H2SO4

vào 200 ml dung dịch X thu được 3,36 lít khí (đktc) và dung dịch Y Cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y thu được m gam kết tủa Giá trị m là

Câu 69 Cho các phát biểu sau:

(1) Chất béo là este

(2) Các dung dịch protein đều có phản ứng màu biure

(3) Chỉ có một este đơn chức tham gia phản ứng tráng bạc

(4) Polime (-NH-[CH2]5-CO-)n có thể điều chế bằng cách thực hiện phản ứng trùng hợp hoặc trùng ngưng

(5) Có thể phân biệt glucozơ và fuctozơ bằng vị giác

(6) Thủy phân bất kì chất béo nào cũng thu được glixerol

(7) Triolein tác dụng được với H2 (xúc tác Ni, t0 ), dung dịch Br2, Cu(OH)2

(8) Phần trăm khối lượng nguyên tố hiđro trong tripanmitin là 11,54%

Số phát biểu đúng là:

Câu 70 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ, không có màng ngăn xốp

(2) Cho BaO vào dung dịch CuSO4

(3) Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch AgNO3

(4) Nung nóng hỗn hợp bột gồm ZnO và cacbon trong điều kiện không có không khí ở nhiệt độ cao (5) Đốt cháy HgS trong khí oxi dư

(6) Dẫn luồng khí NH qua ống sứ chứa CrO3

(7) Nung nóng hỗn hợp bột gồm Al và CrO trong khí trơ

(8) Cho khí CO tác dụng với Fe3O4 nung nóng

(9) Nung hỗn hợp Mg, Mg(OH)2 trong khí trơ

(10) Nung hỗn hợp Fe, Fe(NO3)2 trong khí trơ

Số thí nghiệm luôn thu được đơn chất là:

Câu 71 Cho hỗn hợp X gồm CH4, C2H4 và C2H2 Lấy 8,6 gam X tác dụng hết với dung dịch brom (dư) thì khối lượng brom phản ứng là 48 gam Mặt khác, nếu cho 13,44 lít (ở đktc) hỗn hợp khí X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 36 gam kết tủa Phần trăm thể tích của CH4 có trong X là

Câu 72 Rót từ từ dung dịch X chứa a mol Na2CO3 và 2a mol NaHCO3 vào dung dịch chứa 1,5a mol HCl thu được V lít khí CO2 (đktc) và dung dịch Y Cho lượng khí CO2 ở trên từ từ cho đến hết vào dung dịch chứa b mol Ba(OH)2 ta có đồ thị sau:

Trang 5

Khối lượng chất tan trong dung dịch Y là

Câu 73 Tiến hành thí nghiệm về phản ứng màu biure theo các bước sau đây:

➢ Bước 1: Cho 0,5 ml lòng trắng trứng vào ống nghiệm

➢ Bước 2: Cho tiếp 1 – 2 ml nước cất, lắc ống nghiệm

➢ Bước 3: Thêm 1 – 2 ml dung dịch NaOH 30% (đặc), 1 – 2 giọt CuSO4 2% rồi lắc ống nghiệm Phát biểu nào sau đây sai?

A Sau bước 2, trong ống nghiệm thu được dung dịch keo

B Sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm chuyển thành màu tím

C Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaOH đặc là để thuỷ phân protein

D Sau bước 3, phản ứng tạo màu đặc trưng do tạo hợp chất phức giữa peptit có từ 2 liên kết peptit trở lên với ion đồng

Câu 74 Hòa tan hoàn toàn hau chất rắn X, Y (có số mol bằng nhau) vào nước thu được dung dịch Z Tiến

hành các thí nghiệm sau:

➢ Thí nghiệm 1: Cho dung dịch NaOH dư vào V lít Z, đun nóng thu được n1 mol khí

➢ Thí nghiệm 2: Cho dung dịch H2SO4 dư vào V lít Z, thu được n2 mol khí không màu, hóa nâu ngoài không khí, là sản phẩm khử duy nhất

➢ Thí nghiệm 3: Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào V lít Z, thu được n1 mol kết tủa

Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và n1 = 6n2 Hai chất X, Y lần lượt là

A (NH4)2SO4 và Fe(NO3)2 B NH4NO3 và FeCl3

C NH4NO3 và FeSO4 D NH4Cl và AlCl3

Câu 75 Nung hỗn hợp rắn X gồm Al (0,16 mol); Cr2O3 (0,06 mol) và CuO (0,10 mol) trong khí trơ Sau một thời gian thu được hỗn hợp rắn Y Cho toàn bộ Y vào 90 ml dung dịch HCl 10M đun nóng Kết thúc phản ứng, thấy thoát ra 3,36 lít khí H2 (đktc); đồng thời thu được dung dịch Z và 3,84 gam Cu không tan

Dung dịch Z tác dụng tối đa với dung dịch chứa a mol NaOH Giá trị của a là:

Câu 76 Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ, no đơn chức, mạch hở (chứa C, H, O) tác dụng vừa đủ với 20

ml dung dịch NaOH 2M thu được một muối và một ancol Đun nóng lượng ancol thu được với axit H2SO4

đặc ở 1700C thu được 0,015 mol anken (là chất khí ở điều kiện thường) Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng X như trên rồi cho sản phẩm qua bình đựng CaO dư thì khối lượng bình tăng 7,75 gam Phát biểu nào sau đây

là đúng?

A % khối lượng các chất trong X là 49,5% và 50,5%

B Khối lượng của chất có M lớn hơn trong X là 2,55 gam

C Tổng phân tử khối của hai chất trong X là 164

D Trong X có 3 đồng phân cấu tạo

Câu 77 Tiến hành điện phân dung dịch CuSO4 và NaCl bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường dòng điện không đổi, ta có kết quả ghi theo bảng sau:

Thời gian (s) Khối lượng catot tăng Anot Khối lượng dung dịch giảm

3088 m(gam) Thu được khí Cl2 duy

nhất

10,80(gam)

Giá trị của t là:

Câu 78 Hỗn hợp E chứa các este đều mạch hở, trong phân tử mỗi este chỉ chứa một loại nhóm chức gồm

este X (CnH2nO2), este Y (CnH2n-2O2) và este Z (CmH2m-2O4) Đun nóng 11,28 gam E với dung dịch NaOH vừa

Trang 6

đủ, thu được hỗn hợp T chứa các ancol đều no và 12,08 gam hỗn hợp các muối Đốt cháy toàn bộ T cần dùng 0,295 mol O2, thu được CO2 và 5,76 gam H2O Phần trăm khối lượng của X trong E là:

Câu 79 Hòa tan hết 17,6 gam hỗn hợp X gồm Mg, MgC3 và FeCO3 trong hỗn hợp dung dịch chứa 1,12 mol NaHSO4 và 0,16 mol HNO Sau khi kết thúc phản ứng, thấy thoát ra hỗn hợp khí Y gồm CO2, NO và 0,08 mol H2; đồng thời thu được dung dịch Z chỉ chứa các muối sunfat trung hòa Tỉ khối của Y so với He bằng 6,8 Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Z, lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được 22,8 gam rắn khan Phần trăm khối lượng của Mg đơn chất trong hỗn hợp X gần nhất với:

Câu 80 Đốt cháy hết m gam hỗn hợp H gồm ba peptit X, Y, Z đều mạch hở, thu được 36,52 gam CO2 và 14,67 gam H2O Cho m gam H tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được muối khan T Đốt cháy hết T, thu được tổng khối lượng CO2 và H2O là 44,2 gam Biết hai α-amino axit tạo nên X, Y, Z no, chứa 1 nhóm –COOH và 1 nhóm –NH2; X và Y là đipeptit và có cùng số nguyên tử cacbon; tổng số nguyên tử oxi trong ba peptit bằng 12 Tổng số nguyên tử trong ba phân tử của ba peptit là:

ĐÁP ÁN : ĐỀ CHUẨN CẤU TRÚC – ĐỀ SỐ 08

Câu 41 Chọn D.

W có nhiệt độ nóng chảy cao nhất nên được dùng làm dây tóc bóng đèn sợi đốt (đèn Edison)

Câu 42 Chọn D.

Fe và Al bị thụ động hóa trong dung dịch HNO3 đặc nguội

Cu không tác dụng với HCl

Câu 43 Chọn C.

KCl cung cấp cho cây trồng nguyên tố kali dưới dạng ion K+ , loại phân này thúc đẩy nhanh quấ trình tạo ra

các chất đường, bột, chất xơ, chất dầu, tăng cường sức chống rét, chống sâu bệnh và chịu hạn cho cây Câu 44 Chọn C.

CH3COOCH2C6H5: benzyl axetat

Câu 45 Chọn C.

Axit glutamic là một amino axit → vừa tác dụng với HCl, vừa tác dụng với NaOH

Câu 46 Chọn C.

Chất dẻo là những vật liệu polime có tính dẻo

Một số chất dẻo như: polietilen (PE); poli (vinyl clorua) (PVC); poli (metyl metacrylat)

Câu 47 Chọn B.

Glucozo là chất dinh dưỡng có giá trị của con người, nhất là đối với trẻ em, người già Trong y học, glucozo được dùng làm thuốc tăng lực Trong công nghiệp, glucozo được dùng để tráng gương, tráng ruột phíc và là

sản phẩm trung gian trong sản xuất ancol etylic từ các nguyên liệu có chứa tinh bột và xenlulozo

Câu 48 Chọn D.

Gang và thép là 2 hợp kim Fe và C

Câu 49 Chọn B.

Hỗn hợp gồm Fe, Cu, Ag vào lượng dư dung dịch Fe2(SO4)3 thì

Trang 7

2Fe3+ + Cu → 2Fe2+ + Cu2+

2Fe3+ + Fe → 3Fe2+

Lọc bỏ dung dịch,chất rắn thu được chỉ chứa Ag

Câu 50 Chọn C.

Các chất H2SO4 , K4PO4, NH4Cl là những chất điện li mạnh

Câu 51 Chọn D.

Trong môi trường kiềm, Cr2O7- (màu da cam) sẽ chuyển hóa thành CrO42- (màu vàng)

Câu 52 Chọn C.

X, Y cần thỏa mãn: X, Y không hòa tan vào nhau; X nhẹ hơn Y

→ X, Y là benzen và H2O vì benzen nhẹ hơn nước, không tan trong H2O

Các đáp án khác loại vì:

+) dd NaOH và phenol; nước muối và nước đường hòa tan vào nhau

+) H2O và dầu mỏ thì H2O nặng hơn dầu mỏ

Câu 53 Chọn C.

+ Chất béo là este của glixerol với axit béo

+ Amino axit là loại hợp chất hữu cơ tạp chức

+ Ví dụ: amin C6H5NH2 không làm hồng dung dịch phenolphtalein

Câu 54 Chọn A.

NH3 tan trong nước nên không thể thu khí bằng phương pháp đẩy nước → Loại hình 3 và 4

NH3 nhẹ hơn không khí → không thu khí bằng cách để miệng ống nghiệm lên trên → Loại hình 2

Câu 55 Chọn B.

C12H22O11 + H2O → C6H12O6 (Glucozo) + C6H12O6 (Fructozo)

Ta có: n(saccarozo) = 0,2 → n(glucozo) = 0,2 92% = 0,184 mol

→ m(glucozo) = 33,12 (g)

Câu 56 Chọn D

FeS2 + 18HNO3 → 15NO2 + Fe(NO3)3 + 2H2SO4 + 7H2O

H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + 2HCl

Khí màu nâu là NO2 và kết tủa trắng là BaSO4

Câu 57 Chọn A.

fructozơ có phản ứng tráng bạc do nó chuyển hoá thành glucozơ trong môi trường kiềm Còn glucozơ có thể

có phản ứng tráng bạc và làm mất màu nước Br2 do nó có nhóm –CHO, glixerol thì không có 2 phản ứng này Còn phenol tác dụng với nước brom tạo kết tủa màu trắng, do hiệu ứng e của nhóm –OH lên vòng

benzen

Câu 58 Chọn D.

Ta có:

Câu 59 Chọn C.

Phụ nữ sau sinh, hay bị choáng do thiếu máu nên bổ sung thêm nguyên tố sắt

Câu 60 Chọn C.

etyl axetat, tristearin, lòng trắng trứng (anbumin),saccarozơ, tinh bột

Câu 61 Chọn A.

NH2CH2COOH + NaOH → NH2CH2COONa + H2O

Ta có: n(glyxin) = 0,05 → n(muối) = 0,05 → m(muối) = 4,85

Trang 8

Câu 62 Chọn B.

Các chất làm mất màu nước brom ở nhiệt độ thường là phenol, axit acrylic, anilin và vinyl axetat

Câu 63 Chọn D.

Các trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa: (2) (3)

Câu 64 Chọn D.

2

Giải được số mol K, Na lần lượt là 0,2; 0,4 mol

2 4

muoi

Câu 65 Chọn A.

Phát biểu đúng là c

+ Phát biểu a: Nước cứng là nước chứa nhiều ion Ca2+; Mg2+

+ Phát biểu b: Cho dung dịch HCl vào dung dịch K2CrO4 thì dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu da cam

+ Phát biểu d: Cr(OH)2 không có tính lưỡng tính

+ Phát biểu e: các kim loại kali và natri dùng làm chất trao đổi nhiệt trong một vài lò phản ứng hạt nhân

Câu 66 Chọn B.

X tạo bởi axit 2 chức và 2 ancol đơn chức nên X là este 2 chức

Đốt cháy X thu được số mol CO2 bằng số mol O2 nên X có dạng CxH8O4

X1 và X2 thuộc dãy đồng đẳng và tách nước X1 không thu được anken nên X1 là CH3OH

Vậy X là CH3OOC-C≡C-COOC2H5

Y là CH3OOC-CH2-CH2-COOC2H5, Z là NaOOC-C≡C-COONa

Câu 67 Chọn A.

natripanmitat

Câu 68 Chọn B.

200ml dung dịch X chứa 0,15 mol Na2CO3 và 0,05 mol NaHCO3

Cho từ từ đến hết 200ml dung dịch H2SO4 vào 200 ml dung dịch X thấy thu được 0,15 mol CO2

Do vậy

2 4

H SO

0,15 0,15

2

và còn dư 0,05 mol NaHCO3

Cho Ba(OH)2 vào dung dịch Y thu được kết tủa gồm BaSO4 0,15 và BaCO3 0,05 mol

→ m = 44,8

Câu 69 Chọn C.

Các phát biểu đúng là 1, 2, 4, 6

3 sai do este dạng HCOOR là có thể tham gia tráng bạc

5 sai vì khó phân biệt bằng vị giác, nên phân biệt bằng dung dịch brom

7-sai do triolein không tác dụng với Cu(OH)2

8-tripanmitin là (C15H31COO)3C3H5 nên %H là 21,97%

Câu 70 Chọn D.

Các thí nghiệm thu được đơn chất:

Trang 9

1-sinh ra đơn chất H2.

4-Sinh ra Zn (dùng C để khử oxit kim loại)

5-Sinh ra Hg

6-Sinh ra đơn chất N2

7-Sinh ra Cr (nhiệt nhôm)

9-Mg không phản ứng

(thi nghiệm 8 oxit có thể khử không hoàn toàn, thí nghiệm 10 O2 sinh ra có thể oxi hóa Fe tạo oxit)

Câu 71 Chọn D.

Gọi số mol CH4, C2H4, C2H2 lần lượt là a, b, c 16a 28b 26c 8,6  

Cho 8,6 gam X tác dụng vừa đủ với 0,3 mol Br2  b 2c 0,3 

Mặt khác 0,6 mol X tác dụng với AgNO3/NH3 thu được 36 gam kết tủa AgC≡CAg

2 2

Ag C

 

Giải hệ: a=0,2; b=0,1;c=0,1 nên %V CH4 =50%

Câu 72 Chọn B.

Cho 1,6b mol CO2 vào b mol Ba(OH)2 thu được 0,09 mol kết tủa BaCO3

Rót từ từ dung dịch X vào HCl thì các muối trong X phản ứng theo tỉ lệ mol:

2

CO

1,5a

4

Vậy dung dịch Y chứa 0,2 mol Na2CO3 dư, 0,4 mol NaHCO3 dư và NaCl 0,48 mol

Câu 73 Chọn C.

Mục đích của NaOH là môi trường và hòa tan peptit

Câu 74 Chọn A.

Thí nghiệm 1 và 2 thu được cùng 1 số mol nên loại NH4Cl và AlCl3

Thí nghiệm 2 có sinh ra khí NO nên loại NH4NO3 và FeCl3

Vì n1 = 6n2 → Chọn (NH4)2SO4 và Fe(NO3)2

(NH4)2SO4 + 2NaOH → Na2SO4 + 2NH3 + 2H2O

Fe(NO3)2 + 2NaOH → Fe(OH)2 + 2NaNO3

9Fe(NO3)2 + 6H2SO4 → 2Fe2(SO4)3 + 3NO + 5Fe(NO3)3 + 6H2O

(NH4)2SO4 + Ba(OH)2 → BaSO4 + 2NH3 + 2H2O

Fe(NO3)2 + Ba(OH)2 → Fe(OH)2 + Ba(NO3)2

Câu 75 Chọn D.

Cho toàn bộ Y tác dụng với 0,9 mol HCl thu được 0,15 mol H2 và 0,06 mol Cu không tan

Vậy dung dịch X chứa AlCl3 0,16 mol, CuCl2 0,04 mol, CrCl3 0,06 mol

a b 0,06

Bảo toàn Cl: nHCl du 0,9 0,16.3 0,04.2 0,06.3 0,16   

a 0,16.4 0, 04.2 0,06.4 0,16 1,12mol

Câu 76 Chọn A.

Cho X tác dụng với 0,04 mol NaOH thu được một muối và một ancol

Trang 10

Đun nóng lượng ancol với H2SO4 đặc thu được 0,015 mol anken do vậy số mol ancol là 0,015 mol.

Do nNaOH nancol nên hỗn hợp X gồm một axit đơn chức và este tạo bởi axit đó và ancol

Suy ra trong X số mol axit là 0,025 mol và este là 0,015 mol

Đốt cháy este và axit no đơn chức thì thu được số mol CO2 bằng số mol H2O

Đốt cháy hỗn hợp rồi dẫn qua bình đựng CaO thì cả CO2 và H2O đều hấp thụ

2 2

Ta có: 0,025Caxit 0, 015Ceste 0,125

Có nghiệm nguyên là số C của axit và este lần lượt là 2 và 5

Vậy axit là C2H4O2 còn este là C5H10O2

Vậy %axit=49,5% và %este=50,5%

Câu 77 Chọn A.

Tại thời gian 3088 thì suy ra tại 6176 là 2x

Do khối lượng catot tăng tỉ lệ theo thời gian nên lúc 6176s thì Cu2+ chưa bị điện phân hết

Tại thời gian 6176 khối lượng dung dịch giảm không tăng theo tỉ lệ theo thời gian nên lúc này Cl- đã bị điện phân hết và có sinh khí O2

Tại 3088s: Cu

10,8

64 71

Tại 6176s ta thu được ở catot là 0,16 mol Cu, ở anot là khí Cl2 và O2

Giải được số mol Cl2 và O2 là 0,1 và 0,03 mol

Tại t giây ở ta thu được 0,2 mol Cu, 0,1 mol Cl2, O2 và H2 có thể có

Bảo toàn e và khối lượng dung dịch giảm giải được số mol O2 và H2 là 0,065 và 0,03 mol

e

Câu 78 Chọn D.

Đun nóng 11,28 gam E với NaOH v ừa đủ thu được T chứa các ancol đều no và 12,08 gam hỗn hợp các muối

ĐỐt cháy ancol no cần 0,295 mol O2 thu được CO2 và 0,32 mol H2O

Gọi số mol NaOH phản ứng là x

BTKL: mancol 11, 28 40x 12, 08 40x 0,8   

Suy ra số mol O trong ancol là x

BTNT O: nCO 2 0, 295 0,5x 0,16 0,135 0,5x   

Giải được x=0,17

ancol

do vậy trong T có 0,07 mol ancol 2 chức và 0,03 mol ancol đơn chức

Z

Gọi u, v lần lượt là số C của ancol đơn chức và ancol đơn chức

Ngày đăng: 08/04/2021, 18:56

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w