1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI THỬ lần i 2016 GIẢI đáp hóa học _ ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN HOÁ 2016

5 133 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 217,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 7: Chất nào tan được trong dung dịch NaOH loãng ở điều kiện thường.. Câu 8: Thực hiện các thí nghiệm sau ở điều kiện thường: a Sục khí H2S vào dung dịch AlCl3?. Số thí nghiệm xảy ra

Trang 1

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN I - 2016

Môn: Hóa Học Thời gian làm bài: 90 phút - Biên soạn: DS Trần Văn Hiền(SMod Hiền Pharmacist) – Đại Học Y Dược Huế

Facebook: www.facebook.com/hiend1a

Fanpage: www.facebook.com/Hienpharmacist

Câu 1: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa khử ?

A Na2S + 2FeCl3 → 2FeCl2 + 2NaCl + S B 4NO2 + O2 + 2H2O → 4HNO3

C Fe3O4 + 8HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O D 4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Fe(OH)3

Câu 2: Nguyên tố X có cấu hình electron là 1s22s22p3 Trong hợp chất, hóa trị cao nhất của nguyên tố X

Câu 3: Ion nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử ?

Câu 4: Chất nào sau đây không làm mất màu nước brom ở điều kiện thường ?

Câu 5: Quặng đolomit dùng điều chế kim loại nào sau đây ?

Câu 6: Cho các phát biểu sau:

1) Thủy phân chất béo luôn thu được glyxerol

2) Chất béo chỉ chứa các nguyên tố C, H, O

3) Chất béo lỏng dễ bị oxi hóa hơn chất béo rắn

4) Triolein vừa mất màu nước brom, vừa mất màu dung dịch thuốc tím

Số phát biểu đúng là ?

Câu 7: Chất nào tan được trong dung dịch NaOH loãng ở điều kiện thường ?

Câu 8: Thực hiện các thí nghiệm sau ở điều kiện thường:

a) Sục khí H2S vào dung dịch AlCl3

b) Cho BaO vào nước dư

c) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaI

d) Cho FeS vào dung dịch HCl

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là

Câu 9: Phân tử chất nào sau đây chỉ chứa liên kết cộng hóa trị phân cực ?

Câu 10: Cho các chất sau: propilen, but-1-en, axetilen, benzen, phenol, anilin, toluen, stiren, anlen, ancol

etylic Số chất vừa tác dụng được với HBr, vừa mất màu nước brom là ?

Câu 11: Cho 7,2 gam Mg tan hết trong H2SO4 đặc, sau phản ứng thu được m gam chất rắn (không có khí thoát ra) Giá trị m là

Câu 12: Khử hoàn toàn m gam Fe2O3 cần dùng 13,44 lít khí CO (đktc) Gía trị của m là

Câu 13: Hòa tan hết hỗn hợp gồm Fe và Zn trong dung dịch chứa 0,2 mol H2SO4 thu được 1 lít dung dịch

X và 3,36 lít khí (ở đktc) Gía trị pH của dung dịch X là

Câu 14: Tamiflu chứa hoạt chất oseltamivir (X) được chiết xuất từ cây hoa Hồi là thuốc chống lại dịch

cúm A/H1N1 Đốt cháy hoàn toàn 15,6 gam X chỉ thu được 35,2 gam CO2; 12,6 gam H2O và 1,12 lít N2 (ở đktc) Tỷ khối hơi của X so với oxi là 9,75

Tổng số nguyên tử trong một phân tử X là ?

Câu 15: Cho 1,2 gam kim loại hóa trị II tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được 0,28 lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Kim loại đó là

Trang 2

Câu 16: Chất nào sau đây điện ly yếu

Câu 17: Thành phần chính của khí thiên nhiên là

Câu 18: Xà phòng hòa hoàn toàn 0,1 mol phenyl fomat trong dung dịch NaOH vừa đủ Cô cạn dung dịch

sau phản ứng được m gam muối khan Giá trị m là

Câu 19: Cho các so sánh sau:

a) Liên kết hidro giữa các phân tử axit cacboxylic bền hơn so với ancol

b) Metyl amin có tính bazo mạnh hơn amoniac

c) HCOOH có tính axit mạnh hơn CH3COOH

d) Nước cất có nhiệt độ sôi cao hơn ancol etylic

e) Phenol có tính axit mạnh hơn etanol

Số so sánh đúng là ?

Câu 20: Cho các phát biểu sau:

a) Glyxerol hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường

b) Đun nóng ancol metylic trong axit H2SO4 đặc thu được anken

c) Etanol và metyl amin có cùng bậc

d) Đốt cháy hoàn toàn một este no, mạch hở thu được số mol CO2 bằng số mol H2O

Số phát biểu đúng

Câu 21: Lên men m kg gạo chứa 80% tinh bột điều chế được 10 lít rượu (ancol) etylic 36,80 Biết hiệu suất cả quá trình điều chế là 50% và khối lượng riêng của rượu nguyên chất là 0,8 gam/ml

Giá trị của m là

Câu 22: Cho 17,8 gam một α-amino axit X tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, thu được 25,1 gam

muối khan Công thức của X là ?

A H2N-[CH2]2-COOH B H2N-CH(CH3)-COOH

Câu 23: Trong các chất sau, chất nào có tính bazo mạnh nhất ?

A C2H5-NH2 B C6H5-NH2 C CH3-NH-CH3 D CH3-NH2

Câu 24: Cho ancol etylic đi qua CuO nung nóng được chất nào sau đây

Câu 25: Trong sơ đồ điều chế Cl2 trong phòng thí nghiệm, để loại bỏ HCl người ta dẫn hỗn hợp khí sau phản ứng đi qua dung dịch nào

A H2SO4 đặc B NaCl bão hòa C KOH D Br2

Câu 26: Chất nào là chất dẻo

Câu 27: Các hợp chất cacbohidrat luôn chứa nhóm chức nào sau đây ?

Câu 28: Đun nóng 0,5 mol ancol isoamylic với axit axetic lấy dư (xúc tác H2SO4 đặc) thu được m gam este với hiệu suất 90% (tính theo ancol) Giá trị m là

Câu 29: Cho các phát biểu sau:

a) Oxi hóa glucozo bằng nước brom thu được axit gluconic

b) Dùng nước brom để phân biệt fructozo và saccarozo

c) Saccarozo bị hóa đen khi tiếp xúc với H2SO4 đặc

d) Trong môi trường axit, fructozo tham gia phản ứng tráng gương

Số phát biểu đúng là

Câu 30: Phát biểu nào sau đây sai ?

A Sắt có trong hemoglobin của máu

B Trong tự nhiên, sắt chỉ tồn tại dạng hợp chất

C Thành phần chính của quặng xiđêrit là FeCO3

D Hợp kim Li-Al siêu nhẹ, dùng trong kỹ thuật hàng không, vũ trụ

Trang 3

Câu 31: Cho hỗn hợp X gồm Al và Mg tác dụng vừa đủ với dung dịch gồm a mol AgNO3 và b mol Cu(NO3)2, thu được 45,2 gam chất rắn Y Cho Y tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư), thu được 0,35 mol khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của a, b là ?

A a = 0,3; b = 0,2 B a = 0,3; b = 0,6 C a = 0,2; b = 0,3 D a = 0,6; b = 0,2 Câu 32: Hỗn hợp X gồm Ba, BaO, Na, Na2O và K Cho m gam hỗn hợp X vào nước dư thu được 3,136 lít H2 (đktc), dung dịch Y chứa 7,2 gam NaOH, 0,93m gam Ba(OH)2 và 0,044m gam KOH

Hấp thụ 7,7952 lít CO2 (đktc) vào dung dịch Y thu được bao nhiêu gam kết tủa ?

Câu 33: Tiến hành các thí nghiệm sau:

a) Trộn đều hỗn hợp bột nhôm và bột iốt d) Cho Si vào dung dịch KOH loãng b) Dẫn khí SO2 vào dung dịch H2S bão hòa e) Nhỏ ancol etylic vào CrO3

c) Cho bột nhôm tiếp xúc với khí clo trong bình kín f) Cho mẫu Al vào dung dịch HNO3 đặc

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng ở điều kiện thường là

Câu 34: Cho các thí nghiệm sau:

a) Sục khí F2 vào dung dịch NaOH loãng (2%) lạnh c) Nung AgNO3

b) Đốt cháy H2S trong oxi thiếu d) Cho H2O2 vào dung dịch KMnO4/H2SO4

Số thí nghiệm sinh được đơn chất là

Câu 35: Cho sơ đồ điều chế nitrobenzen trong phòng thí nghiệm:

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình điều chế nitrobenzen ?

A Có thể thay HNO3 đặc bằng HNO3 loãng

B Khuấy để tăng khả năng phản ứng

C Sau phản ứng sẽ tạo thành chất lỏng màu vàng là nitrobenzen

D Dùng ống sinh hàn để hồi lưu axit, tăng hiệu suất phản ứng

Câu 36: Cho các dung dịch sau: nước brom, thuốc tím, BaCl2, Ca(OH)2 Số dung dịch có thể phân biệt được SO2 và SO3 (ở thể khí) là

Câu 37: Tiến hành các thí nghiệm sau:

a) Cho Fe vào dung dịch CuSO4 dư

b) Cho mẫu Na vào dung dịch ZnCl2

c) Điện phân dung dịch AgNO3 với điện cực trơ

d) Đốt quặng pirit trong không khí

e) Dẫn khí CO qua bột nhôm oxit nung nóng

Số thí nghiệm thu được kim loại là

Câu 38: Điện phân dung dịch chứa 0,2 mol NaCl và x mol Cu(NO3)2 với điện cực trơ, sau một thời gian thu được dung dịch X và khối lượng dung dịch giảm 21,5 gam Cho thanh sắt vào dung dịch X đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng thanh sắt giảm 1,8 gam và thấy thoát ra khí NO duy nhất

Giá trị của x gần nhất với?

Câu 39: Đốt cháy 0,1 mol ancol X no, mạch hở và không chứa nhóm chức khác bằng lượng oxi vừa đủ,

thu được CO2 có số mol không quá 0,3 mol Biết X tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường tạo phức màu xanh lam Số đồng phân cấu tạo của X là

Câu 40: Hòa tan hoàn toàn 77,7 gam hỗn hợp gồm Al và FexOy bằng dung dịch HNO3 loãng dư thu được dung dịch X chứa 284,1 gam muối và 2,688 lít khí N2O (đktc) Cho NaOH dư vào dung dịch X, lọc lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được 72,0 gam rắn

Số mol HNO3 đã tham gia phản ứng là

Trang 4

Câu 41: Cho sơ đồ phản ứng sau: (1) C6H12O6 (glucozơ)  X + Y (2) X + O2  Z + T

(3) Y + T  tinh bột + O2 (4) X + Z  P + T Cho các nhận định sau:

(1) Chất P có tên gọi là etyl axetat

(2) Ở điều kiện thường; X, Y, Z tan vô hạn trong nước

(3) Giấm ăn là dung dịch chứa Z có nồng độ từ 2% - 5%

(4) Đốt cháy chất X cũng như chất P đều thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau

Số nhận định đúng là

Câu 42: Cho 6,06 gam hỗn hợp gồm K và Ba vào dung dịch chứa đồng thời các axit HCl 2M và H2SO4 1M thu được dung dịch X chứa m gam chất tan và 4,66 gam kết tủa Khi cho 5,13 gam muối Al2(SO4)3 vào dung dịch X thì sau các phản ứng hoàn toàn thu được 3,11 gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 43: X, Y (MX < MY) là 2 axit cacboxylic đều đơn chức, không no chứa một liên kết C=C; Z là ancol no; T là este hai chức, mạch hở được tạo bởi X, Y, Z Đốt cháy 18,2 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T cần dùng 0,81 mol O2 thu được 13,32 gam nước Mặt khác đun nóng 18,2 gam E với 200 ml dung dịch NaOH 0,5M (vừa đủ), cô cạn dung dịch sau phản ứng, lấy phần rắn nung với vôi tôi xút thu được hỗn hợp khí có

tỉ khối so với He bằng a Giá trị của a là

Câu 44: Hỗn hợp X gồm 2 andehit đơn chức là đồng đẳng kế tiếp Cho 20,8 gam X phản ứng tráng bạc

tối đa thu được 2 mol Ag Nếu hidro hóa hoàn toàn 10,4 gam X thành 2 ancol tương ứng là Y và Z (biết MY < MZ) rồi đun nóng với H2SO4 đặc 1400C thì thu được 3,78 gam hỗn hợp ete

Hiệu suất phản ứng ete hóa của Y là 50% thì hiệu suất phản ứng ete hóa của Z là

Câu 45: Nhận định nào sau đây là sai ?

A Trong cùng một chu kỳ, bán kính của các kim loại lớn hơn bán kính của phi kim

B Tính chất chung của kim loại là tính dẽo, tính dẫn nhiệt, dẫn điện và ánh kim

C Tất cả các kim loại đều có khối lượng riêng nặng hơn nước

D Các kim loại kiềm đều có một mức oxi hóa duy nhất là +1

Câu 46: Cho 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X Cho NaOH dư vào X Sau khi các pứ xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là

Câu 47: Đun nóng hỗn hợp X chứa 2 este đều đơn chức, mạch hở với 400 ml dung dịch NaOH 1M, thu

được dung dịch Y chỉ chứa 2 muối và hỗn hợp Z chứa 2 ancol thuộc cùng dãy đồng đẳng kế tiếp Lấy toàn bộ Z đun nóng với H2SO4 đặc ở 1400C thu được 12,78 gam hỗn hợp gồm 3 ete (biết hiệu suất ete hóa của 2 ancol đều bằng 75%) Cô cạn Y sau đó nung với vôi tôi xút thu được hỗn hợp khí có tỉ khối so với

H2 bằng 6,6 Phần trăm khối lượng của este có khối lượng phân tử nhỏ là

Câu 48: Hòa tan hết 24,018 gam hỗn hợp rắn X gồm gồm FeCl3, Cu(NO3)2, Fe(NO3)2 và Fe3O4 trong dung dịch chứa 0,736 mol HCl, thu được dung dịch Y chỉ chứa 3 muối và 0,024 mol khí NO Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch Y, thu được 115,738 gam kết tủa Biết rằng các phản ứng xảy ra hoàn toàn

và khí NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 Phần trăm số mol của FeCl3 có giá trị gần nhất là

Câu 49: Hỗn hợp khí X gồm 0,3 mol C2H4; 0,15 mol C2H2 và 0,5 mol H2 Đun nóng X với xúc tác Ni, sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 13,3 Hỗn hợp Y phản ứng tối đa với

x mol Br2 trong dung dịch Giá trị của x là

Câu 50: X, Y (MX < MY) là 2 axit đều đơn chức, thuộc cùng dãy đồng đẳng; Z là ancol no; T là este hai chức được tạo bởi X, Y và Z (X, Y, Z, T đều mạch hở) Dẫn 28,2 gam hỗn hợp E dạng hơi chứa X, Y, Z,

T qua bình đựng 11,5 gam Na (dùng dư), phần khí và hơi thoát ra khỏi bình đem nung nóng có mặt Ni làm xúc tác thấy chúng phản ứng vừa đủ với nhau, thu được một chất hữu cơ duy nhất, đem đốt cháy hợp chất hữu cơ này cần dùng 0,55 mol O2 thu được 7,2 gam nước Phần rắn còn lại trong bình đem hòa tan vào nước dư thấy thoát ra 0,05 mol H2, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 28,88 gam rắn

Phần trăm khối lượng của Y trong E gần nhất với

-Hết-

Ngày đăng: 24/08/2017, 15:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w