Chaát coù theå phaûn öùng vôùi Al taïo khí laø:. Ñeå phaân bieät Al vôùi Fe caàn duøng:[r]
Trang 1Giáo viên: :NGUYỄN THỊ THU HUỆ
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN CAM LÂM
TRƯỜNG THCS QUANG TRUNG
Trang 21/Trình bày tính chất hoá học chung của kim
loại?
theo chiều hoạt động hóa học tăng dần?
Trang 5Tiết 24 – bài 18: NHÔM (Al = 27)
Quan sát mẫu nhôm, liên
hệ thực tế, nhận xét về tính chất vật lý của nhôm.
I Tính chất vật lý:
trắng bạc, có ánh kim, nhẹ, dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt,
Trang 6Tiết 24 – bài 18: NHÔM (Al =27)
I Tính chất vật lý:
II Tính chất hoá học:
Tiến hành làm thí nghiệm
Quan sát hiện tượng và lập PTHH?
t0
4Al(r) + 3O2(k) 2Al
2O3(r)
1/ Nhôm tác dụng với phi kim:
a/ Với Oxi: tạo thành nhôm oxit
Trang 7NHÓM THẢO LUẬN:
Lập phương trình hóa học khi cho nhôm tác dụng với lưu huỳnh , với clo ở nhiệt độ cao?
AlCl 3 (r)
2 3 2Al (r) + Cl 2(k)
Al (r) + S (r) Al 2 S 3 (r)
2 3
1/ Nhôm tác dụng với phi kim:
a/ Với Oxi: tạo thành nhôm oxit
b/Với phi kim khác: ở nhiệt độ cao
tạo muối
t 0
t 0
Trang 8NHÓM HỌC SINH LÀM THÍ
Trang 9*Hiện tượng: Nhôm tan ra từ từ và có khí
H2 bay ra.
2 6 2 3
Al (r) + HCl (dd) AlCl 3(dd) + H 2(k)
2/ Nhôm tác dụng với dd axit:
Tạo thành muối nhôm và khí H2
*Nhôm tác dụng với dd HNO3 ,HNO3 đặc nóng,
H2SO4 đặc nóng không sinh ra khí H2, ,mà sinh
ra khí khác
*Nhôm không tác dụng với
H2SO4 đặc, nguội và HNO3 đặc,nguội
Trang 10NHÓM HỌC SINH LÀM THÍ
Trang 11Hiện tượng : Nhôm tan ra từ từ,
màu xanh lam của dung dịch
CuSO4 nhạt dần, có đồng đỏ
sinh ra bám trên bề mặt nhôm.
2 Al (r) + 3 CuSO 4(dd) Al2(SO4)3(dd)+ Cu 3 (r)
Xanh lam Đỏ
3/ Nhôm tác dụng với dung dịch
muối của kim loại yếu hơn nhôm:
Tạo thành muối nhôm và kim loại
mới
Trang 12NHÓM HỌC SINH LÀM THÍ
Trang 144/ Nhôm tác dụng với dung dịch bazơ (kiềm):
Trang 15NHÓM THẢO LUẬN:
Dựa vào tính chất vật lí và tính chất hóa học của nhôm, các em hãy cho biết ứng dụng của
nhôm?
Trang 17MỘT SỐ VẬT DỤNG – ĐỒ DÙNG LÀM TỪ
NHÔM VÀ HỢP KIM NHÔM
kim nhôm chống trày
Trang 18III/ Ứng dụng : ( Học Sách GK)
Trang 19TỪ CHÌA KHOÁ
G N
U
N A
U
I X
O
Đ N
dung dịch axít.
I Ố U
M
2.Gồm 3 chữ cái : là kim loại nhiều hoá trị, nhôm có thể phản ứng với muối của kim loại này
3 Gồm 7 chữ cái: Là một trong những phương pháp xác định tính chất vật lý của nhôm.
4 Gồm 3 chữ cái: Là phi kim phản ứng với nhôm tạo ra oxít
5 Gồm 7 chữ cái: Nhờ vào tính chất vật lý
này mà nhôm được dùng làm dây cáp điện
6 Gồm 12 chữ cái:
Nhôm lưỡng tính nên phản ứng được với chất này
Trang 20IV/ ĐIỀU CHẾ:
Al2O3 Al + O2
2 4 3Điện phân nóng chảy
Criolit
Trang 211 Chất dùng để loại tạp chất CuCl2 ra khỏi dung dịch AlCl3 là:
2 Chất có thể phản ứng với Al tạo khí là:
3 Để phân biệt Al với Fe cần dùng:
A Ca(OH)2 B.HCl C CuCl2 D quỳ tím
Trang 22I Tính chất vật lý:
II Tính chất hoá học:
1 Nhôm tác dụng với phi kim:
a Với oxi: tạo thành oxít
b Với phi kim khác: tạo thành muối
2 Nhôm tác dụng với dung dịch axít: giải
phóng khí H2
3 Nhôm tác dụng với dd muối của KL yếu
hơn nhôm: tạo thành muối mới và kim
loại yếu.
4 Nhôm tác dụng với dung dịch bazơ (kiềm):
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
-Làm các bài tập trong SGK, SBT
-Xem trước bài Sắt, tìm hiểu:
+ Sắt có những tínhc hất vật lý gì?
+ Sắt có những tính chất hoá học chung của kim loại không? Là tính chất nào? Thể hiện hoá trị như thế nào?