1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giao an Excel Tin hoc 9

87 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phần Mềm Lập Bảng Tính Microsoft Excel
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Tin Học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 87
Dung lượng 1,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Döõ lieäu laø nhöõng gì ñöôïc nhaäp vaøo trong caùc oâ cuûa baûng tính. Coù caùc kieåu döõ lieäu soá vaø chuoãi kí töï. Vieäc xaùc ñònh chính xaùc kieåu döõ lieäu laø[r]

Trang 1

Tuần 1:

Tiết 1:

Phần 2: PHẦN MỀM LẬP BẢNG TÍNH MICROSOFT EXCEL

Chương 1: CĂN BẢN VỀ MICROSOFT EXCEL

Tên bài: CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN

KHÁI NIỆM BẢNG TÍNH - KHỞI ĐỘNG VÀ THOÁT KHỎI EXCEL

MÀN HÌNH LÀM VIỆC EXCEL

I Mục đích yêu cầu:

- Giới thiệu về Microsoft Excel, các khái niệm về bảng tính

- Khởi động và thoát khỏi Excel, Màn hình làm việc của Excel

II Chuẩn bị:

- Giáo án, máy vi tính

III Tiến trình dạy và học:

Hoạt động 1:

1) Ổ định lớp: Kiểm tra sĩ số

2) Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động 2: Giới thiệu tổng quát về Microsoft Excel.

Giới thiệu tổng quát về

bảng tính Excel

I GIỚI THIỆU:

- Microsoft Excel forWindows gọi tắt là Excel, làphần mềm bảng tính chạytrên hệ điều hành Windows,Excel chủ yếu dùng để tínhtoán, xử lý số liệu, tổng hợpvà phân tích số liệu, Lập biểuđồ

- Số liệu trong Excel được tổchức thành biểu bảng gồmcác dòng (Row) và các cột(Column) Giao các dòng vàcác cột được gọi là ô(Cell).Excel chứa dữ liệu trong cácô

Hoạt động 3: Hướng dẫn khởi động và thoát khỏi Excel.

Trang 2

Muốn khởi động Excel ta làm

như thế nào có mấy cách khởi

động ?

Chú ý: Khi thoát khỏi Excel

nếu có bảng tính chưa lưu thì

Excel hiện bảng thông báo

Chọn Yes lư u rồi thoát

Chọn No thoát mà không lưu

Chon cancel không thoát

cũng không lưu

Có hai cách khởi động

Có ba cách thoát khỏi Excel

II) KHỞI ĐỘNG VÀ THOÁT KHỎI EXCEL 1) Khởi động:

Có 2 cách:

Cách 1: Trong Windows nếucó gán một Shortcut trên mànhình (Desktop) cho Excel thìchỉ cần bấm đúp vào biểutượng

Cách 2: Nhấp chuột và MenuStart  Programs 

2) Thoát khỏi Excel:

Trang 3

Màn hình excel có các

thanh lệnh nào ?

Các nút có ý

nghĩa như thế nào?

thu nhỏ(Minimize) phóng to

(Maximize) Đóng (close)Thanh lệnh đơn

Thanh công cụ thường dùng gồm:

- Thanh công cụ chuẩn

- Thanh công cụ định dạng

- Thanh công cụ vẽ

III) MÀN HÌNH EXCEL:

a) Thanh tiêu đề: ( title bar)

Gồm biểu tượng của

và bên phải mànhình gồm các nút

b) Thanh lệnh đơn: (Menu bar)

Chứa các nhóm lệnh của Excel như:

c) Thanh công cụ thường dùng:

1) Thanh công cụ chuẩn: (Standard

toolbar)

2) Thanh công cụ định dạng:

( Formatting toolbar)Gồm các nhóm lệnh:

3) Thanh công cụ vẽ : ( Drawing toolbar)

Nằm phía dưới màn hình

Hoạt động 4: Xem cấu trúc của Work book, di chuyển và chọn các đối tượng trên bảng tính, thao tác về khối chuẩn bị cho tiết học

==============================================================================================================

=

Tuần 1:

Tiết 2:

Tên bài: CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN (Tiếp theo)

CẤU RÚC BẢNG TÍNH - DI CHUYỂN VÀ CHỌN CÁC ĐỐI

TƯỢNG TRÊN BẢNG TÍNH

I) Mục đích yêu cầu:

- Giới thiệu về Microsoft Excel, các khái niệm về bảng tính

- Khởi động và thoát khỏi Excel, Màn hình làm việc của Excel

- Nắm cấu trúc bảng tính, Di chuyển và chọn các đối tượng trên bảng tính

Trang 4

II) Chuẩn bị:

- Giáo án, máy vi tính

III) Tiến trình dạy và học:

Hoạt động 1:

1) Ổ định lớp: Kiểm tra sĩ số

2) Kiểm tra bài cũ:

Nêu các bước khởi động và

thoát khỏi Excel ?

Màn hình Excel gồm

những gì ?

Hoạt động 2: Giới thiệu cấu trúc của một WORKBOOK.

Muốn đổi tên sheet, chèn

thêm sheet và xoá bỏ một

sheet ta làm như thế nào ?

Cấu trúc của một Sheet như

thế nào ?

Mõi Sheet là một tờ giấy

hình chữ nhật gồm có nhiều

dòng và nhiều cột , giao các

dòng và các cột gọi là Ô

Muốn đổi tên sheet nhấndouble click trên sheet vànhập tên mới

Muốn chèn thêm Muốn đổitên sheet ta chọn lệnh Insert

Work sheetMuốn xoá tên sheet thì chọnlệnh Edit  Delete sheet

IV) CẤU TRÚC CỦA MỘT WORKBOOK:

1) Cấu trúc của một Work book:

Một Workbook được xemnhư một tập tài liệu gồm cónhiều tờ có liên quan vớinhau Mõi tờ gọi là một sheet Một Workbook có thể chứatừ 1 đến 255 sheet,mặc nhiêntrong bảng tính là sheet 1,sheet 2, sheet 3

2) Cấu trúc của một Sheet:

Mõi Sheet là một tờ giấy hìnhchữ nhật gồm có nhiều dòngvà nhiều cột , giao các dòngvà các cột gọi là Ô

- Cột: Mõi Sheet có 256 cột

kí hiệu bằng các chữ cáiA,B,C…

- Dòng: Mõi Sheet có 65.536dòng được đánh số từ 1,2,…65.536

- Ô (cell): giao các dòng và

Trang 5

các cột.

- Khối hoặc vùng: là một haynhiều ô nằm cạnh nhau hìnhchữ nhật

Hoạt động 3: giới thiệu cách duy chuyển và chọn đối tượng trên bảng tính.

Muốn duy chuyển qua lại

giữa các ô ta làm như thế nào

?

Giới thệu các phím di

chuyển trong Excel

Muốn chọn khối ta làm như

thế nào ?

Chú ý: Khi phủ khối thì khối

cần chọn sẽ xuất hiện màu

đen

Giới thiệu các thao tác về

khối ?

Giới thiệu cách chọn ô, khối

-Các phím di chuyển contrỏ:

, , , : Lên, xuống, quatrái, qua phải

Page Up: Cuộn lên mộttrang

Page Dn: Cuộn xuống mộttrang

Ctrl + Home: Về ô A1

Muốn chọn khối ta làm nhưsau:

Cách 1: Nhấn và đè chuộttrái phủ khốicần chọn

Cách 2: Nhấn Shift + Phímmũi tên

V) DUY CHUYỂN VÀ CHỌN CÁC ĐỐI TƯỢNG TRÊN BẢNG TÍNH:

1 Các phím duy chuyển:

- Các phím di chuyển contrỏ:

, , , : Lên, xuống, quatrái, qua phải

Page Up: Cuộn lên mộttrang

Page Dn: Cuộn xuống mộttrang

Ctrl + Home: Về ô A1

- Con trỏ ô là ô hiện hànhcon trỏ ô có dạng hình chữnhật

- Khối hoặc vùng: là mộthay nhiều ô nằm cạnh nhauhình chữ nhật

Muốn chọn khối ta làm nhưsau:

Cách 1: Nhấn và đè chuộttrái phủ khốicần chọn

Cách 2: Nhấn Shift + Phímmũi tên

2 Các thao tác về khối:

Trước khi định dạng dữliệu trong bảng tính hoặc saochép, xoá … ta phải chọn khốidữ liệu Có thể dùng chuộthoặc dùng bàn phím để chọn

a Chọn các ô :

Chọn một ô : Muốn

Trang 6

trong bảng tính trong bảng

tính ?

Chọn các ô liên tiếp nhau

talàm như thế nào ?

Chọn các khối liên tiếp nhau

talàm như thế nào ?

Muốn chọn dòng hoặc cột ta

làm như thế nào ?

Muốn chọn nhiều cột hoặc

nhiều hang ta làm như thế

nào ?

Muốn chọn cả bảng tính ta

làm như thế nào ?

Muốn sao chép khối ta làm

Kích chuột trái tại ô tiêu đềcột hoặc tiêu đề hàng đểchọn

- Kích và kéo chuột tạithanh tiêu đề cột hoặc hàng

- Sau khi kích chọn cộthoặc hàng dùng các phímmũi tên để mở rộng khốichọn

- Dùng bàn phím : Nhấntổ hợp phím Ctrl + A

- Dùng chuột : Kích chuộttrái vào ô giao điểm giữathanh tiêu đề cột và thanhtiêu đề hàng

Có 3 bước

chọn một ô trong bảng tính tadời con trỏ chuột đến ô đó vànhấp chuột trái

Chọn các ô liên tiếpnhau : 2 cách

- Kích và kéo chuột trênkhối ô muốn chọn

- Nhấn phím Shift + cácphím mũi tên để mở rộngkhối chọn

- Chọn các ô không liêntiếp nhau : Nhấn phím Ctrl vàkích chuột đến các ô cầnchọn

b.Chọn một cột hoặc hàng :

Kích chuột trái tại ô tiêuđề cột hoặc tiêu đề hàng đểchọn

c Chọn nhiều cột hoặc nhiều hàng : có 2 cách

- Kích và kéo chuột tạithanh tiêu đề cột hoặc hàng

- Sau khi kích chọn cộthoặc hàng dùng các phím mũitên để mở rộng khối chọn

d Chọn cả bảng tính : có

e Sao chép khối : 3 bước

- Chọn khối ô dữ liệu cầnsao chép

- Vào menu Edit/Copy( Ctrl + C ) hoặc nhấn nút

Trang 7

Muốn di chuyển khối ta làm

f Di chuyển một khối :

- Di chuyển con trỏ ô đếnnơi cần di chuyển khối nhấntổ hợp phím Ctrl + V hoặcbấm chuột vào nút lệnh Paste trên thanh công cụ

g Xoá một khối :

- Chọn khối dữ liệu cầnxoá

- Nhấn phím Delete trênbàn phím

Hoạt động 4: Thực hành.

- Khởi động và thoát khỏi Excel

- Quan sát bảng tính Trong Excel

- Chèn thêm 3 Sheet trong bảng tính và đổi tên các Sheet

- Duy chuyển và chọn khối trên bảng tính

Trang 8

Tuần 2:

Tiết 3:

Tên bài: CÁC KIỂU DỮ LIỆU - NHẬP DỮ LIỆU

I) Mục đích yêu cầu:

-Nắm các kiểu dữ liệu và cách nhập dữ liệu vào bảng tính

II) Chuẩn bị:

- Giáo án, máy vi tính

III) Tiến trình dạy và học:

Hoạt động 1:

1) Ổ định lớp: Kiểm tra sĩ số

2) Kiểm tra bài cũ:

Nêu các phím di chuyển

trong Excel ?

Nêu các thao tác về

chọn khối , chép khối, cắt

khối và xoá khối ?

Hoạt động 2: Giới thiệu các kiểu dữ liệu.

* Dạng thể hiện :

- Khi độ dài của số nhập

vào trong ô nhỏ hơn bề rộng

của ô, số sẽ hiện thị theo

dạng bình thường và canh về

phía bên phải của ô

- Ngược lại độ dài của số

nhập vào trong ô lớn hơn độ

rộng của ô thì số sẽ hiển thị

dưới dạng luỹ thừa ( 200.000

= 2E+05) hoặc các dấu

#####…

I) CÁC KIỂU DỮ LIỆU:

1) Nhập dữ liệu dạng số :

- Quy tắc : Dữ liệu dạng

số bắt đầu từ 0 – 9 và các dấu: +, - , *, /, %, $, E, e, :, (,)

Ghi chú :

- Để hiển thị đầy đủ cácsố trong ô ta cần phải thayđổi độ rộng của ô

- Ta có thể nhập trực tiếpcác dấu phân cách hàng ngànhoặc dấu chấm thập phân

- Khi trong dữ liệu trong ônhập vào có kiểu số và chuỗithì Excel sẽ chuyển dữ liệunhập vào thành dạng chuỗi

2) Nhập dữ liệu dạng

Trang 9

- Dạng thể hiện :

- Khi chuỗi nhập vào

trong ô nhỏ hơn bề rộng của

ô thì chuỗi sẽ hiện thị đầy đủ

trong ô đó

- Khi chuỗi nhập vào

trong ô lớn hơn bề rộng của ô

:

+ Nếu ô bên phải còn

trống thì chuỗi dữ liệu trong ô

sẽ hiển thị đầy đủ và tràn qua

bên phải kế cận

+ Ngược lại ô bên phải

có chứa dữ liệu thì chuỗi sẽ

hiển thị trong phạm vi của ô

và phần còn dư của chuỗi sẽ

bị khuất

- Bảng tính Excel sử dụng

công thức để thực hiện việc

tính toán đối với các dữ liệu

được nhập vào Dữ liệu công

thức là các phép toán hoặc

các hàm Khi nhập dữ liệu

công thức bắt đầu bằng dấu

(=) trước hoặc dấu (+)

Các thành phần

của công thức :

- Số

- Chuỗi ký tự (bao trong

hai dấu ngoặc kép )

- Địa chỉ ô hoặc địa chỉ

- Quy tắc : Phải bắt đầu

bằng các chữ cái từ A – Z (a– z) và các ký tự :’, “, ^, \

3) Nhập dữ liệu ngày tháng :

- Nhập ngày bình thườngdưới dấu phân cách là (-)

Dạng thể hiện :

- Là giá trị kết quả củacông thức tại ô đó

- Nội dung của công thứcđược hiển thị đầy đủ trênthanh công thức

.Thứ tự ưu tiên khi thực hiện giá trị trong công thức :

- Hàm tính trước, toán tửtính sau

Trang 10

- Các hàm Ví dụ : =

Sum(C3:C9)

- Các toán tử toán học

hoặc toán tử so sánh …

- Phần trong dấu ngoặc đơntính trước, phần ngoài dấungoặc đơn tính sau

- Toán tử ưu tiên thứ 1 tínhtrước đến các toán tử ưu tiênthứ 2,3,4 …

- Bên trái tính trước, bênphải tính sau

- Để điều kiển thứ tự ưu tiêntrong công thức ta dùng dấungoặc đơn () hoặc dấu {

Hoạt động 3: Giới thiệu cách nhập dữ liệu.

Dữ liệu là những gì được

nhập vào trong các ô của

bảng tính Có các kiểu dữ

liệu số và chuỗi kí tự Với dữ

liệu số còn có thể chia ra: số

tuần túy, ngày, giờ; dữ liệu

đưa vào ô gồm có hai dạng:

hằng số(constant) và công

thức (formula)

Excel khá "thông minh"

khi nhận định kiểu của dữ

liệu nhập vào ô Việc xác

định chính xác kiểu dữ liệu là

rất cần thiết trong công việc

chọn cách xử lý, áp dụng

hàm Để dễ dàng cho việc

nhập dữ liệu ta cần nắm vững

cách nhập và sửa dữ liệu

Có 3 bước chỉnh sửa dữ

liệu:

- Di chuyển đến ô cầnchỉnh sửa dữ liệu trong bảngtính

- Nhấn phím F2 hoặc nhấnđúp chuột

- Chỉnh sửa xong nhấn Enter

II) Nhập dữ liệu vào ô :

Để tiến hành nhập dữliệu vào một ô của bảng tính

ta làm theo các bước sau :

- Di chuyển đến ô cầnnhập dữ liệu trong bảng tính

- Nhập dữ liệu vào ô theocác quy tắc đã đưa ra

- Nhập xong nhấn phímEnter

Ghi chú : Để huỷ bỏ

việc nhập liệu đang thực hiện

ta nhấn nút Esc hoặc nhấn nútCancel trên thanh công thức

Chỉnh sửa dữ liệu trong bảng tính :

Có 3 bước

- Di chuyển đến ô cầnchỉnh sửa dữ liệu trong bảngtính

- Nhấn phím F2 hoặc nhấnđúp chuột

- Chỉnh sửa xong nhấnEnter

Hoạt động 4:

Xem các kiểu dữ liệu và cách nhập, chỉnh sửa dữ liệu chuẩn bị tiết thưc hành

Trang 11

Xem kiểu gõ và cách gõ chuẩn bị tiết thưc hành.

Tuần 2:

Tiết 4:

Tên bài: THỰC HÀNH NHẬP DỮ LIỆU

I) Mục đích yêu cầu:

-Nắm cách nhập dữ liệu vào bảng tính

- Thục hành nhập dữ liệu theo yêu cầu bảng tính

II) Chuẩn bị:

- Giáo án, máy vi tính

III) Tiến trình dạy và học:

Hoạt động 1.

1) Ổ định lớp: Kiểm tra sĩ số

2) Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động 2: Giới thiệu nội dung thực hành.

Hướng dẫn:

Khởi động Excel

Hướng dẫn các thao tác nhập

dữ liệu

Thực hành nhập dữ liệu theo

bài tập mẩu, chỉnh sửa dữ

liệu

Lưu tập tin trên đĩa

Thoát khỏi Excel theo hướng

dẫn

Thực hiện theo yêu cầuhướng dẫn

1) Khởi động Excel

2) Hướng dẫn các thao tácnhập dữ liệu

3) Thực hành nhập dữ liệutheo bài tập mẩu, chỉnh sửadữ liệu

4) Lưu tập tin trên đĩa C:\XXX lớp.XlS

( XXX tên học sinh )5) Thoát khỏi Excel theohướng dẫn

Trang 12

BÀI TẬP THỰC HÀNH

Stt TÊN MÃ SỐ CƠ BẢN LƯƠNG PC LOẠI MÃ SHC C HỆ SỐ LƯƠNG PHỤ CẤP THỰC LÍNH

Trang 13

Tuần 3:

Tiết 5:

Tên bài: NHẬP CÔNG THỨC VÀ HÀM

I) Mục đích yêu cầu:

-Nắm cách nhập công thức và hàm vào bảng tính

II) Chuẩn bị:

- Giáo án, máy vi tính

III) Tiến trình dạy và học:

Hoạt động 1.

1) Ổ định lớp: Kiểm tra sĩ số

2) Kiểm tra bài cũ:

Nêu nhận biết có bao nhiêu

kiểu dữ liệu?

Nêu các bước nhập dữ

liệu và cách sữa ?

Hoạt động 2: Giới thiệu cách nhập công thức.

Bảng tính Excel sử dụng

công thức để thực hiện việc

tính toán đối với các dữ liệu

được nhập vào Dữ liệu công

thức là các phép toán hoặc

các hàm Khi nhập dữ liệu

công thức bắt đầu bằng dấu

(=) trước hoặc dấu (+)

Các thành phần của công

thức :

- Số

- Chuỗi ký tự (bao trong hai

dấu ngoặc kép )

- Địa chỉ ô hoặc địa chỉ

- Bắt đầu bởi các dấu: =,+, -, @

- Tiếp theo là các toánhạng, toán tử, hàm …

Cách nhập công thức :

- Di chuyển ô hiện hànhđến nơi nhập công thức

- Gõ dấu = hoặc dấu +

- Nhập các thành phầncủa công thức

- Kết thúc việc nhập liệunhấn phím Enter

Trang 14

- Các toán tử toán học hoặc

các toán tử và ký tự

Sửa đổi công thức :

- Chọn ô chứa công thứccần sửa đổi

- Nhấn phím F2 hoặc nhấpđúp nút chuột trái

- Chỉnh sửa nội dung củacông thức

- Kết thúc việc chỉnh sửanhấn Enter

Dạng thể hiện :

- Là giá trị kết quả củacông thức tại ô đó

- Nội dung của công thứcđược hiển thị đầy đủ trênthanh công thức

- Thứ tự ưu tiên khi thực hiện giá trị trong công thức :

+ Hàm tính trước, toán tửtính sau

+ Phần trong dấu ngoặcđơn tính trước, phần ngoàidấu ngoặc đơn tính sau

+ Toán tử ưu tiên thứ 1tính trước đến các toán tử ưutiên thứ 2,3,4 …

+ Bên trái tính trước, bênphải tính sau

Để điều kiển thứ tự ưutiên trong công thức ta dùngdấu ngoặc đơn () hoặc dấu {}

Hoạt động 3: Giới thiệu các hàm thông dụng trong Excel.

Các hàm Logic :

AND, OR, NOT (và, hoặc, phủ định)Độ ưu tiên

7

Trang 15

Toán tử toán học và ghép chuỗi :

(+), (-) Số dương, số âm 6

+, -, % Cộng, trừ, phần trăm 3

Toán tử quan hệ / so sánh :

- Di chuyển ô hiện hành

đến nơi cần nhập hàm

- Vào menu

Insert/Function

- Chọn nhóm hàm trong

hộp danh sách Function

category (Khi ta di chuyển

vệt sáng đến nhóm hàm nào

thì Excel liệt kê tất cả các

hàm thuộc nhóm hàm trên)

- Chọn tên hàm cần

thực hiện trong khung

Function name, nhấn OK

xuất hiện hộp thoại tương

ứng với hàm đã chọn (Vd :

Ta chọn hàm Sum(…) )

Nhập một hàm từ bàn phím :

- Di chuyển ô hiện hànhđến nơi cần nhập hàm

- Gõ dấu = hoặc @

- Nhập tên hàm và cácđối số theo đúng cú pháp

Trang 16

- Nhập các đối số

theo yêu cầu của hàm trên

các khung sau :

Tên bài: THỰC HÀNH NHẬP CÔNG THỨC VÀ HÀM

I) Mục đích yêu cầu:

- Nắm cách nhập công thức và hàm vào bảng tính

- Thực hành nhập công thức và hàm vào bảng tính

II) Chuẩn bị:

- Giáo án, máy vi tính

III) Tiến trình dạy và học:

Hoạt động 1.

1) Ổ định lớp: Kiểm tra sĩ số

2) Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động 2: Giới thiệu nội dung thực hành.

Hướng dẫn:

Nhập dữ liệu vào bảng tính

Hướng dẫn cách nhập công

thức cơ bản và hàm vào công

thức cơ bản

Lưu tập tin trên đĩa

Thực hiện theo yêu cầuhướng dẫn

1) Nhập dữ liệu vào bảngtính

2) Hướng dẫn cách nhập côngthức cơ bản và hàm vào côngthức cơ bản

3) Lưu tập tin trên đĩa

Nhập đối số thứ nhất Nhập đối số thứ hai

Trang 17

Lưu tập tin trên đĩa C:\ XXXlớp.XlS

( XXX tên học sinh )

BÀI TẬP THỰC HÀNH

BAO CAO KINH DOANH THANG 03/2001

THAN H TIEN

CHI PHI THUẾ

TỔNGCHI

CÒNLẠI

1) Nhập họ và tên tuỳ ý

2) Thành tiền = Số lượng * Đơn giá

3) Chi phí = 3% * Thành tiền

4) Thuế = 5% * Thành tiền

5) Tổng chi = Chi phí + Thuế

6) Còn lại = Thành tiền - Tổng chi

Trang 18

Tuần 4:

Tiết 7:

Tên bài: ĐIỀU CHỈNH ĐỘ RỘNG CỘT VÀ ĐỘ CAO HÀNG

I) Mục đích yêu cầu:

-Nắm phương pháp điều chỉnh độ rộng cột và đôï cao hàng

- Aùp dụng thực hành

II) Chuẩn bị:

- Giáo án, máy vi tính

III) Tiến trình dạy và học:

Hoạt động 1.

1) Ổ định lớp: Kiểm tra sĩ số

2) Kiểm tra bài cũ:

- Nêu phương pháp nhập

hàm vào bảng tính trong

Excel ?

Hoạt động 2: Giới thiệu phương pháp điều chỉnh độ rộng cột và đôï cao hàng.

Muốn thay đổi độ rộng cột ta

làm như thế nào ?

Muốn thay đổi chiều cao

hàng ta làm như thế nào ?

- Chọn cột cần thay đổi độrộng

-Vào menu Format / Column/ Width…

- Trong khung Columnwidth : nhập vào số để chỉđộ rộng của cột

- Chọn hàng cần thay đổi

Điều chỉnh độ rộng cột và độ cao hàng:

1) Thay đổi độ rộng

Trang 19

Muốn ẩn dòng ta làm như thế

- Kéo cho bề rộng cộtbằng 0

- Dùng tổ hợp phímCtrl+0

- Hoặc chọn Format/

Column/ Hide

- Để hiện dòng đã dấu tadùng tổ hợp phímCtrl+Shift+0 hoặc dùng lệnhFormat/Column/Unhide đốivới cột

- Kích chuột vào menuFormat/ Row/ Height…

- Trong khung Rowheight : nhập vào số để chỉchiều cao của hàng

- Xong nhấn OK

3) Aån dòng:

- Kéo cho bề rộng dòngbằng 0

- Dùng tổ hợp phím Ctrl+0

- Hoặc chọn Format/ Row/Hide

4) Hiện dòng:

- Để hiện dòng đã dấu tadùng tổ hợp phímCtrl+Shift+0 hoặc dùng lệnhFormat/ Row/ Unhide đối vớidòng

5) Aån cột:

- Kéo cho bề rộng cộtbằng 0

- Dùng tổ hợp phím Ctrl+0

- Hoặc chọn Format/Column/ Hide

6) Hiện cột đã dấu:

- Để hiện dòng đã dấu tadùng tổ hợp phím Ctrl + Shift+ 0 hoặc dùng lệnh Format/Column/ Unhide đối với cột

Trang 20

Hoạt động 3: Xem phương pháp điều chỉnh độ rộng cột và đôï cao hàng chuẩn bị tiết thực hành.

Tuần 4:

Tiết 8:

Tên bài:

THỰC HÀNH ĐIỀU CHỈNH ĐỘ RỘNG CỘT VÀ ĐỘ CAO HÀNG

I) Mục đích yêu cầu:

-Nắm phương pháp điều chỉnh độ rộng cột và đôï cao hàng

- Aùp dụng thực hành

II) Chuẩn bị:

- Giáo án, máy vi tính

III) Tiến trình dạy và học:

Hoạt động 1.

1) Ổ định lớp: Kiểm tra sĩ số

2) Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động 2: Hướng dẫn nhập liệu, công thức, và điều chỉnh độ rộng cột và độ cao hàng

Hướng dẫn:

Nhập dữ liệu vào bảng tính

Hướng dẫn cách nhập công

thức cơ bản và hàm vào công

thức cơ bản

Lưu tập tin trên đĩa

Thực hiện theo yêu cầuhướng dẫn

1) Nhập dữ liệu vào bảngtính

2) Hướng dẫn cách nhập côngthức cơ bản và hàm vào côngthức cơ bản

3) Lưu tập tin trên đĩa Lưu tập tin trên đĩa C:\ XXXlớp.XlS

( XXX tên học sinh )

Trang 21

BÀI TẬP THỰC HÀNH

BAO CAO KINH DOANH THANG 03/2001

STT HỌ VÀ TÊN HANG LG SO D.GIA THANH TIEN CHI PHI THUẾ TỔNG CHI CÒN LẠI

1) Nhập họ và tên tuỳ ý

2) Thành tiền = Số lượng * Đơn giá

3) Chi phí = 3% * Thành tiền

4) Thuế = 5% * Thành tiền

5) Tổng chi = Chi phí + Thuế

6) Còn lại = Thành tiền - Tổng chi

7) Định dạng độ rộng các cột và độ cao hàng theo đúng bảng tính

Trang 22

Tuần 5:

Tiết 9:

Tên bài: ĐỊNH DẠNG

I) Mục đích yêu cầu:

-Nắm phương pháp định dạng kiểu chữ, cỡ chữ trong bảng tính

- Aùp dụng thực hành

II) Chuẩn bị:

- Giáo án, máy vi tính

III) Tiến trình dạy và học:

Hoạt động 1.

1) Ổ định lớp: Kiểm tra sĩ số

2) Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động 2: Giới thiệu phương pháp định dạng trong bảng tính

Lệnh chọn phông chữ

được trình bày trong trên đây chỉ

có hiệu lực đối với một ô hoặc

một phạm vi hoặc toàn bộ bảng

Trang 23

tính hiện tại Như vậy để định

dạng phông chữ, cỡ chữ mặc

định cho tất cả các bảng tính làm

việc sau này ta thực hiện theo

các bước sau :

- Kích chuột trái vào menu

Tools/Options… Xuất hiện hộp

thoại Options

- Chọn thẻ Gernaral

- Trong mục Standart font :

chọn phông chữ (vd :

VNI-Times), Size : chọn cỡ chữ (vd :

size:12)

- Xong nhấn OK Xuất hiện

hộp thông báo sau

- Nhấn nút OK

- Thoát khỏi Excel Sau đó

khởi động lại bạn sẽ thấy tác

dụng ngay của lệnh

dạng

- Kích chuột trái vào menuFormat/Cells…hộp thoại xuấthiện ta chọn thẻ Font

- Chọn Font chữ, cỡ chữ,dáng vẻ chữ (bình thường,nghiêng, đậm, đậm-nghiêng)

- Chọn xong nhấn nút OK

Trang 24

Ghi chú : Nếu ta muốn thay

đổi dạng thức thể hiện số theo

dạng khác chẳng hạn như : thay

đổi ký tự phân cách hàng ngàn,

triệu…là dấu chấm (thay vì dấu

phẩy), thay đổi ký hiệu phân cách

phần thập phân là dấu phẩy (thay

vì dấu chấm) Ta thực hiện các

bước sau :

- Kích chuột vào nút lệnh

Start\Setting\Control Panel Cửa

sổ Control Panel xuất hiện

- Kích đúp chuột vào biểu

tượng Regional Settings

- Chọn thẻ Number để lựa chọn

dạng thức thể hiện

+ Decimel symbol : Nhập

vào ký tự phân cách dấu thập phân

dấu phẩy (,)

+ No of digits affter

decimel : Quy định bao nhiêu số lẻ

( 2 số lẻ)

+ Digits grouping symbol :

Nhập vào ký tự phân cách ngàn,

triệu… dấu chấm (.)

+ No of digits in group:

Quy định nhóm số bao nhiêu số (3

số ) (vd : 235.000)

+ List separator : Nhập ký

tự dấu chấm phẩy (;) chỉ định

khoảng cách giữa các đối số trong

khi nhập hàm

- Nhập xong nhấn OK

2 Dữ liệu dạng số :

- Chọn khối ô cần định dạng dữ liệu dạng số

- Kích chuột trái vào menu Format/Cells…hộp thoại xuất hiện ta chọn thẻ Number

- Trong khung Category : chọn Number (hoặc Customđịnh dạng kiểu người dùng)

- Trong mục Decimal places : số thập phân ( định dạng số lẻ)

- Bậc hộp kiểm tra Use

1000 separator (,) : chỉ định dấu phân cách hàng ngàn, triệu, tỉ …

- Xong nhấn OK

Trang 25

Muốn định dạng dữ liệu kiểu

ngày tháng ta làm như thế

- Trong khung Category :chọn Date

- Trong khung Type : chọnkiểu ngày để hiển thịngày/tháng/năm

3) Dữ liệu kiểu ngày tháng :

- Chọn khối ô cần địnhdạng dữ liệu dạng ngày tháng

- Kích chuột trái vào menuFormat/Cells…hộp thoại xuấthiện ta chọn thẻ Number

- Trong khung Category :chọn Date

- Trong khung Type : chọnkiểu ngày để hiển thịngày/tháng/năm

Trang 26

Tên bài: THỰC HÀNH ĐỊNH DẠNG

I) Mục đích yêu cầu:

-Nắm phương pháp định dạng kiểu chữ, cỡ chữ trong bảng tính

- Aùp dụng thực hành

II) Chuẩn bị:

- Giáo án, máy vi tính

III) Tiến trình dạy và học:

Hoạt động 1

Trang 27

Hoạt động GV Hoạt động HS Nội dung

1) Ổ định lớp: Kiểm tra sĩ số

2) Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động 2: Hướng dẫn thực hành

Hướng dẫn:

Nhập dữ liệu vào bảng tính

Hướng dẫn cách nhập công

thức cơ bản và hàm vào công

thức cơ bản

Hướng dẫn định dạng bảng

tính theo kiểu tiền tệ

Lưu tập tin trên đĩa

Thực hiện theo yêu cầuhướng dẫn

1) Nhập dữ liệu vào bảngtính

2) Hướng dẫn cách nhập côngthức cơ bản và hàm vào côngthức cơ bản

3)Hướng dẫn định dạng bảngtính theo kiểu tiền tệ

4) Lưu tập tin trên đĩa Lưu tập tin trên đĩa C:\ XXXlớp.XlS

( XXX tên học sinh )BÀI TẬP THỰC HÀNH

BAO CAO KINH DOANH THANG 03/2001

STT HỌ VÀ TÊN HANG LG SO D.GIA THANH TIEN CHI PHI THUẾ TỔNG CHI CÒN LẠI USD

Trang 28

* YÊU CẦU:

6) Nhập họ và tên tuỳ ý

7) Thành tiền = Số lượng * Đơn giá

8) Chi phí = 3% * Thành tiền

9) Thuế = 5% * Thành tiền

10) Tổng chi = Chi phí + Thuế

6) Còn lại = Thành tiền - Tổng chi

7) Định dạng độ rộng các cột và độ cao hàng theo đúng bảng tính 8) Định dạng bảng tính cột USD

Hoạt động 3: Xem địa chỉ tuyệt đối và địa chỉ tương đối chuẩn bị tiết học.

Trang 29

Tuần 6:

ĐỊA CHỈ TƯƠNG ĐỐI VÀ ĐỊA CHỈ TUYỆT ĐỐI

DI CHUYỂN VÀ SAO CHÉP DỮ LIỆU

I) Mục đích yêu cầu:

-Nắm khái niệm địa chỉ tương đối và địa chỉ tuyệt đối

- Nắm phương pháp di chuyển và sao chepd dữ liệu trong bảng tính Excel

II) Chuẩn bị:

- Giáo án, máy vi tính

III) Tiến trình dạy và học:

Hoạt động 1.

1) Ổ định lớp: Kiểm tra sĩ số

2) Kiểm tra bài cũ:

- Nêu phương pháp điều

chỉnh độ rộng cột và độ cao

hàng ?

- Nêu phương pháp định

dạng kiểu chữ, font chữ trong

bảng tính ?

Hoạt động 2: Giới thiệu địa chỉ tương đối và địa chỉ tuyệt đối.

Địa chỉ tương đối:

Là địa chỉ có thể thay

đổi Nếu trong công thức có

chứa địa chỉ tương đối, khi

sao chép công thức đến một

vị trí mới Excel sẽ thay đổi

địa chỉ cho phù hợp

Địa chỉ tuyệt đối : Là địa

chỉ không thay đổi trong bất

kỳ tình huống nào Nếu trong

công thức có chứa địa chỉ

tuyệt đối, khi ta sao chép

công thức hoặc di chuyển đến

một vị trí mới Excel sẽ không

thay đổi địa chỉ này Địa chỉ

tuyệt đối được viết dấu $

phía trước tên cột và chỉ số

Vd : Địa chỉ tương đối : B5,D10

Vd : Địa chỉ tuyệt đối :

$A$5 , $E$9…

I Địa chỉ ô : a) Địa chỉ tương đối :

Cú pháp : <Tên cột>

<Chỉ số của hàng>

b) Địa chỉ tuyệt đối

Cú pháp : $<Têncột>$<Chỉ số hàng>

Trang 30

của hàng.

Địa chỉ hỗn hợp :

Đây là loại địa chỉ được tập

hợp bởi hai dạng địa chỉ

tương đối và địa chỉ tuyệt đối

Khối là tập hợp những ô

kế cận nhau và được xác định

bởi một địa chỉ

Vd : $C5, $F6

Vd : D$7, G$3

Vd : Địa chỉ khối A1:B5 : Khối từ A1đến B5

C2:K6 : Khối từ C2đến K6

c) Địa chỉ hỗn hợp :

- Có 2 các tạo địa chỉhỗn hợp :

Cách 1 : Tuyệt đối cột, tươngđối hàng

Cú pháp : $<Tên cột><Chỉ số hàng>Cách 2 : Tương đối cột, tuyệtđối hàng

Cú pháp : <Tên cột>$<Chỉ số củahàng>

d) Địa chỉ khối :

Cú pháp : <Địa chỉ ô gốc trênbên trái>:<Địa chỉ ô gốc dướibên phải>

Trong địa chỉ khối tacó thể dùng địa chỉ tương đối,tuyệt đối và hỗn hợp

Hoạt động 3: Giới thiệu phương pháp di chuyển và sao chép dữ liệu.

Trước khi định dạng dữ

liệu trong bảng tính hoặc sao

chép, xoá … ta phải chọn khối

dữ liệu Có thể dùng chuột

hoặc dùng bàn phím để chọn

* Chú ý: để cho nhanh ta còn

có thể dùng chuột

- Di chuyển khối dữ liệu

bằng chuột: rê chuột đến rìa

2) Di chuyển và sao chép

Trang 31

của khối đã chọn đến khi

xuất hiện hình mũi tên  ,

kéo chuột để di chuyển khối

- Sao chép nhanh bằng

chuột: giữ phím Ctrl và kéo

chuột ở rìa của khối (lúc này

chuột có hình +) đến vị trí

mới

- Sao chép công thức:

nhấp chọn ô chứa công thức

cần sao chép đưa chuột vào

góc dưới bên phải ô đến khi

nào xuất hiện dấu +, thì giữ

chuột trái kéo chuột đến các

ô cần sao chép hoặc nhấp đôi

chuột

Muốn chèn một ô ta

làm như thế nào ?

Cho học sinh trao đổi

nhóm giải thích cách chèn ô

trong bảng tính

B1) Chọn ô cần chènB2) Kích chuột trái vào menu Insert/Cells… hộp thoại xuất hiện có các tuỳ chọn sau:

+ Shift cells right : chèn thêm ô mới và đẩy ô hiện hành sang bên phải

+ Shift cells down : chèn thêm ô mới và đẩy ô hiện hành xuống phía dưới

+ Entire row : chèn

thanh công cụ

B3) Di chuyển con trỏ

ô đến nơi cần di chuyển khốinhấn tổ hợp phím Ctrl + Vhoặc bấm chuột vào nút lệnh Paste trên thanh công cụ

b) Sao chép khối :

Có 3 bướcB1) Chọn khối ô dữliệu cần sao chép

B2) Vào menuEdit/Copy ( Ctrl + C ) hoặcnhấn nút lệnh Copy trênthanh công cu

B3) Di chuyển con trỏ

ô đến nơi cần dán khối nhấntổ hợp phím Ctrl + V hoặcbấm chuột vào nút lệnh Paste trên thanh công cụ

c) Xoá một khối :

B1) Chọn khối dữ liệucần xoá

B2) Nhấn phím Deletetrên bàn phím

3) Các thao tác với ô tính và trang tính:

a) Chèn một ô :

B1) Chọn ô cần chènB2) Kích chuột trái vàomenu Insert/Cells… hộp thoạixuất hiện có các tuỳ chọnsau:

Trang 32

Muốn chèn một hàng

hoặc cột ta làm như thế nào ?

Cho học sinh trao đổi

nhóm giải thích cách chèn

hàng trong bảng tính

Hướng dẫn học sinh

cách trộn tách ô

Muốn xoá một hàng

hoặc cột ta làm như thế nào ?

Trộn ô :

- Chọn các ô cần trộnKích chuột trái vào nút lệnh Merge and Center trên thanh công cụ

Tách ô :

- Chọn ô cần tách ( ô đã trộn )

Vào menu Edit/Clear/Formats

- Chọn hàng, cột cần xoá

- Kích chuột trái vào menu Edit/Delete

- Kích chuột trái vào menu Edit/Delete… hộp thoại xuất hiện có các tuỳ chọn sau:

+ Shift cells left : xoá ô

+ Shift cells right: chènthêm ô mới và đẩy ô hiệnhành sang bên phải

+ Shift cells down:chèn thêm ô mới và đẩy ôhiện hành xuống phía dưới

+ Entire row: chèn mộthàng

+ Entire column : chènmột cột

B3) Chọn xong nhấn nútlệnh OK

b) Chèn hàng, cột :

B1) Chọn hàng, cộtcần chèn

B2) Kích chuột tráivào menu Insert/Row (hàng)hoặc Insert/Columns (côït)

c) Trộn ô và tách ô :

Trộn ô:

- Chọn các ô cần trộnKích chuột trái vào nútlệnh Merge and Center trên thanh công cụ

d) Xoá hàng, cột

- Chọn hàng, cột cầnxoá

- Kích chuột trái vàomenu Edit/Delete

Trang 33

Muốn xoá một ô ta làm

+ Entire row : xoá một hàng

+ Entire column : xoá một cột

Chọn xong nhấn nút lệnh OK

e) Xoá ô :

- Chọn ô cần xoá

- Kích chuột trái vàomenu Edit/Delete… hộp thoạixuất hiện có các tuỳ chọnsau:

+ Shift cells left : xoá ôbên trái và kéo dồn các ô ởcùng dòng về bên trái

+ Shift cells up : xoá ôđã chọn và kéo các ô ở cùngcột phía dưới lên

+ Entire row : xoá mộthàng

+ Entire column : xoámột cột

Chọn xong nhấn nút lệnh OK

Hoạt động 4: Dặn dò.

Xem kiến thức đã học chuẩn bị tiết thực hành

==============================================================================================================

Tuần 6:

Tiết 12:

THỰC HÀNH ĐỊA CHỈ TƯƠNG ĐỐI VÀ ĐỊA CHỈ TUYỆT ĐỐI

DI CHUYỂN VÀ SAO CHÉP DỮ LIỆU

I) Mục đích yêu cầu:

-Nắm khái niệm địa chỉ tương đối và địa chỉ tuyệt đối

- Nắm phương pháp di chuyển và sao chepd dữ liệu trong bảng tính Excel

II) Chuẩn bị:

- Giáo án, máy vi tính

Trang 34

III) Tiến trình dạy và học:

Hoạt động 1.

1) Ổ định lớp: Kiểm tra sĩ số

2) Kiểm tra bài cũ:

- Nêu phương pháp điều

chỉnh độ rộng cột và độ cao

hàng ?

- Nêu phương pháp định

dạng kiểu chữ, font chữ trong

bảng tính ?

Hoạt động 2 Hướng dẫn thực hành.

Nhập dữ liệu bai tập 2 vào

bảng tính và đặt tên trong ổ

C: \ BAI TAP 2

Trang 35

Tuần 7:

Tiết 13:

CÁC THAO TÁC VỚI Ô TÍNH - ĐIỀN NHANH DỮ LIỆU

I) Mục đích yêu cầu:

- Nắm các thao tác đối với ô và trang tính

- Nắm phương pháp điền nhanh dữ liệu

II) Chuẩn bị:

- Giáo án, máy vi tính

III) Tiến trình dạy và học:

Hoạt động 1.

1) Ổ định lớp: Kiểm tra sĩ số

2) Kiểm tra bài cũ:

- Nêu các bước điều

chỉnh độ rộng cột và độ cao

hàng ?

- Nêu các bước di chuyển

khối, sao chép khối, xoá khối

?

Hoạt động 2: Giới thiệu các thao tác với ô và trang tính

Trang 36

Muốn tạo bảng tính mới ta

làm như thế nào ?

có 2 cách

- Cách 1 : Vào menuFile/New / kích chuột chọnWorkbook/ nhấn OK

- Cách 2 : Kích chuộttrái vào nút lệnh New trênthanh công cụ hoặc nhấn Ctrl+N

1) Tạo một tập bảng tính mới :

có 2 cách

- Cách 1 : Vào menuFile/New / kích chuột chọnWorkbook/ nhấn OK

- Cách 2 : Kích chuộttrái vào nút lệnh New trênthanh công cụ hoặc nhấn Ctrl+N

- Vào menu File/ Open… hộp thoại Open được mở ra có các tùy chọn sau :

Muốn mở tập tin có sẵn

trên đĩa ta làm như thế nào ? - Chọn ổ đĩa, thư mục

chứa tập tin cần mở trongdanh sách đổ xuống Look in

+ Nhập tên tập tin cầnmở trong khung file name

+ Chọn kiểu tập tintrong khung file of type ( mặcđịnh là Microsoft Excel file)Xong nhấn nút lệnh

2) Mở một tập tin đã tồn tại trên đĩa :

- Chọn ổ đĩa, thư mụcchứa tập tin cần mở trongdanh sách đổ xuống Look in

+ Nhập tên tập tin cầnmở trong khung file name

+ Chọn kiểu tập tintrong khung file of type ( mặcđịnh là Microsoft Excel file)Xong nhấn nút lệnh

Nhập tên tập tin cần mở

Chọn tên tập tin trong khung

Nhấn nút lệnh Open

Vd : Muốn chọn tên tập tin Baitap2 thì kích chuột đến tập tin đó để chọn

Nhấn OK

Trang 37

Open Open

3 Lưu tập tin :

a Lưu tập tin lần đầu tiên :

-Vào menu File/Save hoặc Save as, hộp thoại Save as xuất hiện

-Chọn ổ đĩa, thư mục cần lưu tập tin trong khung Save in

-Nhập tên tập tin trong khung File name

-Xong nhấn nút Save

b Lưu tập tin đã tồn tại trên đĩa :

-Vào menu File/Save

-Kích chuột trái vào nút lệnh Save trên thanh công cụ

-Nhấn tổ phím Ctrl + S hoặc Shift + F12

Ghi chú : Nếu ta thực

hiện những thay đổi trong

bảng tính mà ta chưa lưu lại

những thay đổi này, Excel sẽ

hiện thị hộp thoại cảnh báo

như sau :

Ta nhấn nút Yes để lưu

lại những thay đổi đã thực

hiện trước khi đóng tập tin,

chọn nút No để đóng tập tin

4 Đóng tập tin :

a) Đóng tập tin đang làm việc :

- Nhấn tổ hợp phímAlt + F4

- Nhấn nút lệnhClose trên thanh MenuVào menu File/Close

b) Đóng tất cả các

Nhập tên tập tin cần lưu

Nhấn nút lệnh Save

Trang 38

và bỏ qua những thay đổi đã

thực hiện

tập tin đang mở :

Vào menu File/Close All

Hoạt động 3: Dặn dò

Xem kiến thức đã học chuẩn bị tiết thực hành

==============================================================================================================

=

Tuần 7:

Tiết 14:

THỰC HÀNH CÁC THAO TÁC VỚI Ô TÍNH

ĐIỀN NHANH DỮ LIỆU

I) Mục đích yêu cầu:

- Nắm các thao tác đối với ô và trang tính

- Nắm phương pháp điền nhanh dữ liệu

II) Chuẩn bị:

- Giáo án, máy vi tính

III) Tiến trình dạy và học:

Hoạt động 1.

1) Ổ định lớp: Kiểm tra sĩ số

2) Kiểm tra bài cũ:

- Nêu các bước điều

chỉnh độ rộng cột và độ cao

hàng ?

- Nêu các bước di chuyển

khối, sao chép khối, xoá khối

?

Hoạt động 2: Hướng dẫn thực hành.

Mở bài tập 2

Nhập dữ liệu bài tập 3 và lưu

vào ổ C:\ BAI TAP 3

Trang 39

Tuần 8:

Tiết 15:

CÁC HÀM THÔNG DỤNG HÀM TOÁN HỌC - HÀM CHUỔI - HÀM THỜI GIAN

I) Mục đích yêu cầu:

-Nắm các hàm thông dụng trong bảng tính

- Nắm cú pháp và kết quả các hàm Toán học, hàm chuỗi, hàm thời gian

II) Chuẩn bị:

- Giáo án, máy vi tính

III) Tiến trình dạy và học:

Hoạt động 1.

1) Ổ định lớp: Kiểm tra sĩ số

2) Kiểm tra bài cũ:

- Nêu cách mở bảng tính

trong Excel ?

- Nêu cách lưu bảng tính

trong Excel ?

Hoạt động 2: Giới thiệu các hàm Toán học

- Hàm (functions) là một

đoạn chương trình hay công

thức phức tạp đã được soạn

sẵn để thực hiện các yêu cầu

tính toán trong một phạm vi

nhất định Mỗi một hàm có

cú pháp riêng biệt Ngoài ra

các hàm có hoặc không có

đối số, các đối số này cách

nhau dấu phẩy ( , ) hoặc

dấu chấm phẩy (;) Trong

Excel có hơn 300 hàm và

được chia thành 10 nhóm :

- Ngày giờ (Date and

Time Function)

- Toán và lượng giác

I Giới thiệu hàm trong Excel :

- Hàm (functions) là mộtđoạn chương trình haycông thức phức tạp đãđược soạn sẵn để thựchiện các yêu cầu tính toántrong một phạm vi nhấtđịnh Mỗi một hàm có cúpháp riêng biệt Ngoài racác hàm có hoặc không cóđối số, các đối số nàycách nhau dấu phẩy ( , )hoặc dấu chấm phẩy (;).Trong Excel có hơn 300

Trang 40

(Math and Trig Function)

- Dò tìm và tham chiếu

(Lookup and Ref Function)

- Xử lý chuỗi ký tự

Cú pháp chung của các

hàm như thế nào ?

Number có thể là một giá trị

số hoặc một địa chỉ ô có chứa

giá trị số

Diễn giải :

+ Số bị chia : Số này

có thể là giá trị số; địa chỉ ô

chứa giá trí số

+ Số chia : Giống như

số bị chia Nếu số này là 0,

hàm MOD trả về giá trị lỗi

#DIV/0!

Vd : Int(7.5) = 7 ; Int(3.5) = 3,Int(-2.3) = -3

Vd : Mod(5,2) = 1;

Mod(9,7) = 2, Mod(13, -2) = -1, Mod(-15,-4) = -1

hàm và được chia thành

10 nhóm

* Cú pháp chung của cáchàm :

= Tên hàm ([ các đối số ])

II) Các nhóm hàm thông dụng :

1) Hàm toán học :

a) Hàm Int : Trả về một số nguyêngần nhất nhỏ hơn Number

 Cú pháp : Int(number)

b) Hàm Mod : Trả về giá trị phần dưcủa phép chia, kết quả cócùng dấu với số chia

Cú pháp : Mod(số bị chia,số chia)

c) Hàm Product : Nhân tất cả các đối số

Ngày đăng: 17/04/2021, 19:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w