1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án môn Tin học 11 - Bài: Bài thực hành số 1

4 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 107,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Tự giác, tích cực và chủ động hoàn thành, II/ Chuẩn bị của giáo viên và học sinh: + Giáo viên: Phòng máy tính đã cài sẵn chương trình Turbo Pascal hoặc Free Pascal, các chương trình là[r]

Trang 1

Giáo viên

I/ Mục tiêu:

1 Về kiến thức:

-  ! "#$% &'! %#(  trình Pascal hoàn %- 

-

7 %#(  trình

2 Về kỹ năng:

-  ! "#$% %#(  trình "( 4 5 ,# "#$% %#(  trình trên "8+5 0% ,9 cú pháp,

!6% 7 và tìm ,9 !<! toán, 7 %- 

- #=% " > ! phân tích và hoàn thành &'! %#(  trình "( 4 trên Pascal A% Free Pascal

3 Về tư duy và thái độ:

- Hình thành cho E% sinh >#=% " F !# duy F ,<; trình có %H trúc

-

II/ Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

+ Giáo viên: Phòng máy tính

%#(  trình làm ví 01

+ DE% sinh:

- Sách giáo khoa, sách bài

- PE% !#=% ; ;1 ,1% B1 trang 122 - Môi !#S  Turbo Pascal

- Xem

III/ Phương pháp: O &O thông qua  ! "'  !# duy.

IV/ Tiến trình bài dạy:

Hoạt động 1: Kiểm tra nội dung thực hành và khởi động máy.

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Ghi bảng

- HS "V ' dung !6% hành

!#=% &A!

- Chý ý #=  0Y %3+ GV

"V NO "'  máy và

%#(  trình Turbo Pascal

A% Free Pascal

- GV dung !6% hành %3+ E% sinh

- GV #=  0Y E% sinh NO

"'  máy, và NO "'  %#(  trình Turbo Pascal A% Free Pascal

Hoạt động 2: Tìm hiểu một chương trình Pascal hoàn chỉnh.

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Ghi bảng

- DE% sinh quan sát trên

>4  và "'% ,<; gõ %#( 

trình vào máy

- GV ghi %#(  trình Giai_PTB2 lên >4 

- GV yêu % E% sinh "E% và gõ

%#(  trình Giai_PTB2 #

trên >4 

W#(  trình 4 ;#(  trình ><% hai:

program Giai_PTB2; uses crt;

var a, b , c, D: real;

x1, x2: real;

begin

clrscr;

write(‘ a, b, c: ‘); readln(a, b, c);

Trang 2

- H phím F2 và gõ

PTB2.PAS

- H phím Alt+F9

- H phím Ctrl+F9

- x1 = 1.00 x2 = 2.00

- H phím Enter

- H phím Ctrl+F9

- Thông báo ,9 và cho > !

vì sao: Do %e ><% hai %3+

- M/+ , 

-

- x1 = 2.00 x2 = 3.00

- Thông báo ,9 = lý do

delta

- GV yêu % E% sinh !6% 7 các 7& 1 sau:

+ g# %#(  trình >h  cách

H phím F2 = tên

PTB2.PAS.

+

$; phím Alt+F9.

+

$; phím Ctrl+F9.

+ <; các giá ! 1; -3; và 2

Thông báo N ! U4 %3+ máy "#+

ra

+

>h  phím Enter.

+ + <; các giá ! 1 ; 0 ; -2

Thông báo N ! U4 %3+ máy "#+

ra

HỎI: Vì sao ,  có ,9 _H! 7 j

+ M/+ ,  %#(  trình trên không dùng " > D và !6%

+ M/+ ,  %#(  trình >h  cách thay "i công !l% tính %3+ x2

+

= >' 0m ,7 1 ; - 5 ; 6 Thông báo N ! U4

+ 0m ,7 1 ; 1 ; 1 Thông báo N ! U4

D:=b*b - 4a*b*c; x1:= (-b - sqrt(D))/(2*a);

x2:= -b/a - x1;

write(‘x1 = ‘, x1 : 6 :

2, ’x2: = ‘, x2 : 6 : 2); readln

end

readln(a, b, c);

x1:= (-b - sqrt(b*b - 4a*b*c))/(2*a);

x2:= -b - x1;

write(‘x1 = ‘, x1 : 6 :

2, ’x2: = ‘, x2 : 6 : 2);

readln(a, b, c);

x1:= (-b - sqrt(b*b - 4a*b*c))/(2*a);

x2:= (-b + sqrt(b*b - 4a*b*c))/(2*a);

write(‘x1 = ‘, x1 : 6 :

2, ’x2: = ‘, x2 : 6 : 2);

- x1 = 2.00 x2 = 3.00

Hoạt động 3: Rèn luyện thêm về kỹ năng lập trình cho học sinh

Trang 3

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Ghi bảng

- Nghe và < 7& 1

- Phân tích theo yêu % %3+

giáo viên:

+ ^m ,7 vào ba %  a; ; b ;

c

+ ^m ,7 ra S:

+ p:= (a+b+c)/2

S: =

sqrt(sqr(p-a)*sqr(p-b)*sqr(p-c))

-

giáo viên:

+ M %#(  trình

+ H& phím F2 "V ,#

%#(  trình

IH& Alt+F9 "V 0% ,9 cú

pháp

+ H& Ctrl+F9 "V % 

%#(  trình

+ Thông báo N ! U4 cho giáo

viên

- DE% sinh thông báo N ! U4

- GV yêu % E% sinh hãy  !

&'! %#(  trình tính 07 tích

&'! tam giác khi > ! "' dài ba

%  %3+ nó

- GV "  #=  "V E% sinh phân tich bài toán

+ ^m ,7 vào (Input) I^7 ,7 ra (Output) + Cách tính:

- GV yêu

%  %#(  trình lên "8+

- GV yêu % E% sinh <; 0m ,7 và thông báo N ! U4 ;

a = 3; b = 6; c = 5

a = 2; b = 5; c = 10;

Hoạt động 4: Củng cố buổi thực hành và bài tập về nhà.

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Ghi bảng

- Chú ý và ghi =

- F nhà làm bài !<; trang 35

và 36

Gv t% ,  các >#=% khi hoàn thành &'! %#(  trình

+ Phân tích bài toán "V xác "  0m ,7 vào/ ra

+ Xác "  !<! toán

+ M %#(  trình + g# %#(  trình + Biên 0% %#(  trình +

%#(  trình

- Làm bài !<; trang 35 và 36

IV Wu Wv

- t% HS F nhà xem ,  N !l% hôm nay

V RÚT KINH DrzQ

Trang 4

………

………

………

...

x1:= (-b - sqrt(b*b - 4a*b*c))/(2*a);

x2:= -b - x1;

write(‘x1 = ‘, x1 : :

2, ’x2: = ‘, x2 : : 2);

readln(a, b, c);

x1:= (-b - sqrt(b*b - 4a*b*c))/(2*a);... >'' 0m ,7 ; - ; Thông báo N ! U4

+ 0m ,7 ; ; Thông báo N ! U4

D:=b*b - 4a*b*c; x1:= (-b - sqrt(D))/(2*a);

x2:= -b/a - x1;

write(‘x1 = ‘, x1 : :

2,... x2:= (-b + sqrt(b*b - 4a*b*c))/(2*a);

write(‘x1 = ‘, x1 : :

2, ’x2: = ‘, x2 : : 2);

- x1 = 2.00 x2 = 3.00

Hoạt động 3: Rèn luyện thêm kỹ lập trình cho học sinh

Ngày đăng: 01/04/2021, 21:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm