1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề cương cơ sở văn hóa việt nam

13 50 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 84,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

*Chính sách: là hệ thống các thể chế, định hướng, quy định tạo nên những thực hành của nhà nước vào 1 đối tượng quản lí nào đó.. Dạng tồn tại: định hướng có tính ng/tắc, văn bản thể chế,

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP Môn: Chính sách văn hóa Việt Nam

Câu 1: Trbày khái niệm CS, CSVH?Nêu vai trò của CSVH, l/hệ thực tế.

*Chính sách: là hệ thống các thể chế, định hướng, quy định tạo nên những

thực hành của nhà nước vào 1 đối tượng quản lí nào đó

Công cụ chính: luật pháp, pp hành chính; ngân sách, hệ thống thuế

Dạng tồn tại: định hướng có tính ng/tắc, văn bản thể chế,…

*Chính sách VH: là hệ thống các ng/tắc, các thực hành của nhà nước (.)

lĩnh vực VH , quản lí đời sống thực tiễn VH theo quan điểm và cách thức riêng đáp ứng nhu cầu  đời sống VH tinh thần của nhân dân trên cơ sở vận dụng đ/kiện vật chất, tinh thần có sẵn của XH

*Vai trò: Định hướng  (toàn bộ đời sống VH,các lĩnh vực VHNT); Điều); Điều

hòa mâu thuẫn ( phát sinh (.) q/trình VH); Điều tiết sự (= công cụ c/sách,

hệ thống cơ quan VH); T); Điềuập trung nguồn lực cho VH (dự án,kế hoạch); Hạn chế xu hướng tiêu cực(kiểm soát,kiểm duyệt); T); Điềuhể hiện ưu tiên (đầu tư )

Câu 2: Trình bày CS VH của thực dân Pháp ở VN giai đoạn 1858-1945

*CS giáo dục: theo mô hình gd của Pháp, thành lập cơ quan chỉ đạo ( Ủy

ban T); ĐiềuƯ du lịch, Viễn Đông bác cổ )  thực hiện cải cách, soạn chữ quốc ngữ

*Các hình thức sinh hoạt VH mới: T); Điềuhông tin báo chímục đích cai trị,

phổ cập gd,nâng cao dân trí Công nghệ inthiết chế VH( hiệu sách,thư viện ) Phim ảnh chiếu bóngchủ trương khai thác,nhưng sau để giải trí Các sinh hoạt VH (triển lãm,đấu bóng ), loại hình nghệ thuật mới (tiểu thuyết,kịch )

*VH vật chất: giao thông đô thị, các ngành công nghiệp mới (khai mỏ,đồn

điền )

Cuộc tiếp xúc VH làm biến đổi VH VN,đưa VH VN hội nhập VH nhân loại, tạo nền tảng cho các hoạt động VH sau này

Trang 2

Câu 3: Phân tích 3 quan điểm lớn về văn hóa mà Đảng nêu trong đề cương văn hóa năm 1943: Dân tộc hóa, đại chúng hóa, khoa học hóa

*Dân tộc hóa: Đề cao tinh thần d/tộc , tự cường chống lại tư tưởng sùng

ngoại, tự ty, tự miệt thị d/tộc Chi phối q/trình tiếp thu tinh hoa thế giới (chọn lọc, chiêm nghiệm, phát huy) Là cuộc đấu tranh chống “p.bắc hóa” của 1K năm Bắc thuộc,đô hộ thực dânBảo vệ giữ gìn bản sắc d/tộc; T); Điềuhức tỉnh tinh thần d/tộc của các tâng lớpT); Điềuạo nên chiến sĩ (.) mặt trận VH

*Đại chúng hóa: Chống mọi chủ trương hành động làm cho văn hóa phản

lại đông đảo quần chúng hoặc xa đông đảo quần chúngđưa VH vào quần

chúng phục vụ đông đảo nhân dân,tạo nền tảng tinh thần cho XH hướng

tới các mục tiêu từ thấp lên cao của tiếp nhận và sáng tạo VH

*Khoa học hóa: Chống lại tất cả những cái gì làm cho VH trái khoa học,

phản tiến bộ đề ra phương hướng phát triển văn hoá "tân dân chủ", là công cụ cho nhận thức và hành động của các giới văn hoá, để phê phán quá khứ; để từ bỏ mọi tìm kiếm về tông phái mà hướng về tả thực và tả thực xã hội chủ nghĩa; để loại trừ di hại của chế độ phong kiến - thuộc địa

Câu 4: Phân tích đặc tính của chính sách văn hóa?

Trang 3

*Tính thúc đẩy (bảo trợ,hỗ trợ): vs khả năng tập trung các nguồn lực, thể

hiện sự ưu tiên động lực cho sự  của nhiểu lĩnh vực VH

*Tính nhạy cảm: do tác động đến 1 bộ phận trí thức cao (có ý thức độc

lập,tự do sáng tạo)cần thận trọng (.) hoạch định c/sách (thuyết phục=tri thức)

*Tính can thiệp và phụ thuộc vào ý chí c/trị của nhà nước: thường do

nhà nước chủ động (đầu tư, tài trợ) Bởi vai trò định hướng  C/sách VH là cái khung thể chế cho các hoạt động thực tiễn

Câu 5: T/bày khái quát nội dung và vai trò của đề cương VH năm 1943?

*Nội dung: T); Điềurình bày những nội hàm chủ yếu của VH : tư tưởng, học thuật

(khoa học) nghệ thuật (văn học, nghệ thuật); mqh CM c/trị -k/tế -VH Nêu bật những quan điểm tư tưởng chỉ đạo CM VH ở VN: v/trò lãnh đạo của Đảng, tổ chức các đoàn thể VH CM Làm rõ mục tiêu,nhiệm vụ trước mắt của cuộc vận động VH ở VN là xây dựng nền VH mới tuy chưa phải là VH XHCN

Trang 4

*Vai trò: Đề cương văn hóa thể hiện tinh thần cách mạng triệt để của Đảng

Cộng sản Đông Dương và của giai cấp công nhân Việt Nam Đề cương phục

vụ đắc lực cho chính sách đại đoàn kết dân tộc, tập trung lực lượng yêu nước

và tiến bộ, cô lập kẻ thù để đánh đổ chúng  góp phần vào sự nghiệp giải

phóng d/tộc Là kim chỉ nam cho các chính sách xây dựng, VH sau này

Câu 6:Trình bày sơ đồ quản lý văn hóa ở Việt Nam Phân tích ưu điểm,

hạn chế của mô hình quản lý văn hóa được nêu.

Đảng

Ban tuyên giáo T); ĐiềuƯ tư tưởng -VH

T); Điềuỉnh

chính phủ

Bộ VH, thể thao

du lịch

Huyện

Ban tuyên giáo tỉnh ủy

Đảng ủy xã

Sở VH, thể thao

du lịch

UBND xã

Phòng VH, thể thao

du lịch Ban VH – thông tin xã

Trang 5

Ưu điểm: T); Điềuập trung được quyền lực về lãnh đạo; Phối hợp chặt chẽ giữa các

cấp

Hạn chế: Phân chia thẩm quyền còn có chỗ chồng chéo; Bị áp đặt bởi sự chỉ

đạo từ trên xuống ( hành chính, quan liêu)

Câu 7: Phân tích các thành tố của chính sách (CS) Văn hóa?

*Thể chế: Luật( Lv max)  thể chế hóa các q.hệ XH, điều chỉnh hành vi

các bên liên quanhiệu quả quản lí max; Nghị định,T); Điềuhôg tư (Chính phủ,cơ quan cấp bộ ) – Chỉ thị,Quyết định (Bộ)là văn bản pháp quy,tác động các lĩnh vực ≠,điều hành hoạt động quản lí; Chiến lược,Kế hoạch,Quy hoạchlà công cụ thể chế vs công tác quản lí nhà nước (.) VHNT); Điều

*CS đầu tư: =khoản cấp ngân sách đc Quốc hội,Nghị viện phê chuẩn,cơ

quan chính phủ thi hànhtác động trực tiếp đến  thực tiễn VHNT); Điềutác động đến đời sống

*CS thuế: = miễn giảm tăng vs s/phẩm,dịch vu VHNT); Điều  sự ưu tiên của nhà

nước  cần cải tiến CS thuế để phù hợp vs cơ chế mới

*CS hiến tặng,bảo trợ,tài trợ cho VHNT:

*Các pp hành chính: =kiểm tra việc thi hành luật phápđiều chỉnh hoạt

động VHNT); Điều

Trang 6

Câu 8: Nêu các mục tiêu trọng tâm của chiến lược phát triển văn hóa đến năm 2020? (Theo Quyết định số 581/QĐ-TTg ngày 06 tháng 5 năm

2009 của Thủ tướng Chính phủ).

*Hướg mọi hoạt độg VH vào xây dựg con ng toàn diện(tư tưởng,thể chất ) ; Đưa VH thấm sâu vào đời sống XH; T); Điềuạo mqh giữa VH-xây dựg nhân cách

*Đẩy mạnh việc bảo tồn,kế thừa,phát huy g/trị VH d/tộc; Xây dựng g/trị

VH mới (=mở rộng giao lưu,tiếp nhận,chọn lọc tinh hóa VH nhân loại)

*Giải phóng năng lực,tiềm năng sáng tạo vốn có; Đào tạo tài năng mới; T); Điềuạo

cơ chế, CS, cơ sở vật chất cho VHNT); Điều; Nghiên cứu,hệ thống để xây dựng 

*T); Điềuạo đ/kiện nâng mức hưởng thị,tham gia hoạt động,sáng tạo VH của dân; T); Điềuhu hẹp chênh lệch về hưởng thụ VH giữa các đối tượng,khu vực

*T); Điềuăng cường đầu tư cho VH + đầu tư cho K.tế dân giàu nước mạnh

Câu 9: Trình bày CSVH VN (.) lĩnh vực di sản văn hóa? Liên hệ thực tế

*Nghị quyết Hội nghị lần 5 BCH T); ĐiềuW Đảng (khóa 8) “Di sản Vh là tài sản

vô giá,gắn kết cộng đồng d/tộc, là cốt lõi của bản sắc d/tộc, cơ sở để ság tạo cái mới và giao lưu VHcột mốc định hướng của Đảng về di sản

*Văn bản số 4739/KG-T); ĐiềuƯ ngày 26/8/1994T); Điềuriển khai “Chương trình Mục tiêu Quốc gia về VH”: chống xuống cấp và tôn tạo di tích, bảo tồn và phát huy di sản VH phi vật thể đạt đc thành tựu đáng kể

Trang 7

*Luật di sản VH (Quốc hội khóa 10,kì họp 9 thông qua 14/6/2001) hiệu lực

từ 1/1/2002là cơ sở pháp lí để bảo vệ,phát huy di sản VH VN sự quan tâm của VN đến việc bảo vệ di sản VH

*T); Điềuhực tế: ƯuÝ thức ng dân đc nâng cao, Nhiều di sản VH đc tôn

tạo,trùng tu (nhã nhạc,Hội An ) – đc công nhận là di sản VH thế giới (vịnh

Hạ Long, cồng chiêng ); NhượcNhiều di sản ko đc quan tâm,bảo dưỡng hợp lí, Đặng vấn đề k/tế lên các di sản để chuộc lợi

Câu 10: Bối cảnh Việt Nam thời kỳ 1954-1975, các chính sách văn hóa của Việt Nam trong thời kỳ này?

*Bối cảnh: Chiến thắng ĐBPhòa bình ở Đông DươngCM VN: xây dựng XHCN ở Bắc, tiếp tục giải phóng d/tộc ở Nam Hiến pháp 1959 (công

bố 1/1/1960)chủ trương đẩy mạnh cải tạo XHCN( xóa bỏ sở hữu phi XHCN, tăng cường sự lãnh đạo của Nhà nước) mầm mống quan liêu

*1955: Nha T); Điềuhông tin tuyên truyềnBộ VH T); Điềuiếp thucải tạo các cơ sở

VH của chế độ cũ (Nhà hát lớn,bảo tàg ) Các trườg VHNT); Điều ra đờiđào tạo cán bộ VH Các ĐH văn nghệ toàn quốc (II-2/1957, III-11/1962, IV-1/1968)

sự của giới văn nghệcác Hội văn nghệ(Kiến trúc 1948, Nhà văn1957)

*1965, đế quốc Mĩ phá hoại m.Bắc VH tập trung phục vụ sự nghiệp giải phóngchủ nghĩa anh hùng đề cao, văn nghệ quần chúng

Trang 8

Câu 11: Phân tích CS đầu tư cho văn hóa của Việt Nam hiện nay.

*Đầu tư xây dựng thiết chế VH: từ cấp cơ sở đến cấp quốc gia (nhà VH, trung tâm VH, làng VH,thư viện )

*Đầu tư bảo tồn,phát huy di sản VH (trùng tu,tôn tạo các di sản VH; lập hồ

sơ di sản VH trình UNESCO )

*CS ưu đãi: ưu đãi thuế,trao quyền tự chủ về K.tế, CS tiền lương, trợ cấp cho văn nghệ sĩ hết tuổi nghề

*Đầu tư  các ngành nghệ thuật,các ngành công nghiệp VH: CN điện ảnh (tài trợ đặt hàng), ngành xuất bản in ấn (trợ cước vận chuyển), nghệ thuật biểu diễn (hoạt động bởi ngân sách nhà nước)

*Đầu tư cho công tác nghiên cứu KH (.) lĩnh vực VH: triển khai các đề tài,các dự án khoa học

*Đầu tư cho hoạt động các hội VHNT); Điều

Câu 12: Nêu các n/vụ về VH mà NQ TƯ 5 ĐH Đảng khóa 8 đề ra?

Trang 9

*XD con người VN (.) giai đoạn mới: T); Điềuinh thần yêu nước,tự cường d/tộc.

Đề cao tính tập thể,lợi ích chung Lối sống lành mạnh Lao động chăm chỉ

vs lương tâm nghê nghiệp Chủ động học tập,nâng cao trình độ

*XD môi trường VH: đời sống lành mạnh,nếp sống văn minh

*sự nghiệp VHNT: Khuyến khích sáng tạo (nhiều,hay,chân thật),tạo đ/kiện

cho nghệ sĩ Nâng cao công tác thẩm định,phê bình,bản quyền Nâng cao thị hiếu thẩm mĩ,trình độ thưởng thức của dân

*Bảo tồn và phát huy các di sản VH: coi trọng các g/trị truyền thống,VH

CM, VH vật thể,phi vật thể

*sự nghiệp GD-ĐT và KH-CN: T); Điềuhực hiện Nghị quyết T); ĐiềuƯ 2(khóa 8) về

GDĐT); Điều-KHCN Chú trọng xây dựng nhân cách con ng Nâng cao chất lượng giảng dạy,trình độ giáo viên Hoạt động KHXH+KHT); ĐiềuN phải thúc đẩy VH

* đi đôi với quản lý tốt các phương tiện thông tin đại chúng: Củng

cố,xây dựng, hệ thống T); ĐiềuT); ĐiềuĐCtránh lãng phí Có chiến lược phù hợp vs đ/kiện VN và xu thế Đẩy mạnh thông tin đối ngoại ( học cái tích cực,hạn chế cái tiêu cực) Nâng cao trình độ c/trị, nghề nghiệp, hạn chế tính thương mại hóa

*Bảo tồn, phát huy và VH các d/tộc thiểu số: Bảo tồn,phát huy g/trị

truyền thống – Xây dựng, g/trị mới (chữ viết) T); Điềuạo đ/kiện để tài năng dtts (đào tạo,ưu tiên tài trợ ) T); Điềuhực hiện tốt CS k.tế xh ở vùng dtts

*CS VH với tôn giáo: T); Điềuôn trọng tự do tín ngưỡng, ko tín ngưỡng Khuyến

khích tư tưởng hướng thiện, bài trừ ý đồ xấu T); Điềuhực hiện CS bình đẳng

*Mở rộng hợp tác quốc tế về VH: Phổ biến VH VN T); Điềuiếp thu chọn lọc

g/trị VH ngoại lai Găn kết cộng đồng ng Việt ở nc ngoàixây dựng đất nước

*Củng cố, xây dựng và hoàn thiện các thể chế VH: T); Điềuăng cường vai trò

lãnh đạo của Đảng,nhà nước Xây dựng các thiết chế VH ở cơ sở Nâng cao chất lượng hoạt động của các thiết chế hiện có Hoàn chỉnh các văn bản pháp luật về VH

Câu 13 : VN thời kỳ 1975-1985, CS VH của VN (.) thời kỳ này?

Trang 10

*Bối cảnh: 1975,CM d/tộc dân chủ thắng lợigiải phóng m.Namthống I’ đất nướcthời kì Cm XHCN ĐH Đảng lần 4(1976)n/vụ xây dựg con ng mới,nền VH mới Hiến pháp 1980(QH khóa 6,kì họp 7)Nền K.tế hoạch hóa XHCN theo cơ chế tập trung quan liêu,bao cấp ĐH Đảng lần 5(3/1982)chủ trương xây dựng,củng cố,VH d/tộc

*CSVH: Xây dựng mạng lưới thiết chế VH (bộ máy ngành từ T); ĐiềuƯđịa phương, các thiết chế: bảo tàng, thư viện ) Về giáo dục – tiến hành cải cách GD (.) cả nước (chỉ thị221-CT); Điều/T); ĐiềuW về công tác gd m.Nam sau giải phóng) CS về VHNT); Điều,báo chí xuất bản – mở rộng p/trào VHVN quần chúng,

 và nâng cao chất lượng hoạt động VHVN,trình độ sáng tác,thưởng thức

Câu 14: Phân tích CS về VH dtts của VN hiện nay.

*Coi trọng vấn đề d/tộc,đoàn kết d/tộc: là vấn đề chiến lược cơ bản

*Các d/tộc bình đẳng ,hỗ trợ nhau cùng sự nghiệp CNH-HĐH, xây dựng bảo vệ T); Điềuổ quốc XHCN Đấu tranh chống âm mưu chia rẽ,kì thị dtts

* toàn diện c/trị, k/tế, xh, vh, an ninh quốc phòng vùng d/tộc Nâng cao trình độ dân trí, mức sống ,xây dựng đội ngũ cán bộ tại chỗ; Đảm vảo an ninh ở vùng xung yếu (sâu xa,biên giới);

*Ưu tiên đầu tư K/tế XH vùng d/tộc: cơ sở hạ tầng, khai thác tiềm năng, phát huy nội lực từng cùng

Công tác d/tộc, thực hiện CS d/tộc là của toàn Đảng,toàn dân…

*Hạn chế: T); Điềuhiếu thống nhất giữa K/tế Xh và bảo tồn bản sắc VH (tái định

cư cho ng dân để xây đập) Lấy mẫu ng Kinhmất bản sắc riêng

Trang 11

Câu 15: Trình bày đường lối của Đảng về văn hóa từ sau năm 1986?

*Xây dựng con ng: Yêu nước,tự cường,tự hào d/tộc Đoàn kết,gắn kết cộng đồng Lối sống lành mạnh, nếp sống văn minh Cần cù, sáng tạo, vì thập thể (.) lao động về trí tuệ,thể chấttoàn diện

*VH: Vị trí của VH (là nền tảng tinh thần XH,là mục tiêu,động lực K/tế

Xh T); Điềuính chất nền VH tiên tiến,đậm đà bản sắc d/tộc Nền VH thống I’ mà

đa dạng (.) cộng đồng các d/tộc VN Chủ thể VH(là sự nghiệp của toàn dân,do Đảng lãnh đạo,trí thức có vai trò quan trọng) VH là 1 mặt trận,xây dựng VH là sự nghiệp lâu dài,đòi hỏi có ý chí CM, sự kiên trì,thận trọng

*Các văn kiện: Nghị quyết 05 (11/1987) của Bộ C/trị BCH T); ĐiềuƯ khóa 6nâng cao năng lực lãnh đạo của Đảng về V.học, nghệ thuật và VH Cương lĩnh 1991 (ĐH đại biểu toàn quốc lần 7)xác định cần xây dựng,

nền VH tiên tiến đậm đà bản sắc d/tộc Nghị quyết T); ĐiềuƯ 4 khóa 7 (1/1993) n/vụ VH văn nghệ trước mắt (VH là nền tảng ) Nghị quyết T); ĐiềuƯ 5 khóa 8 (1998)ý nghĩa chiến lược VH (.) CNH-HDH Nghị quyết 23 của Bộ C/trị khóa 10 (6/2008)xác định mục tiêu,q/điểm chỉ đạo,chủ trương,giải pháp VHNT); Điều Nghị quyết T); ĐiềuƯ 9 khóa 11 (6/2014)xây dựng vàVH con ng

VN đáp ứng nhu cầu  bền vững đất nước

Câu 16: Trình bày CS VH VN trong lĩnh vực bản quyền tác giả?

*Hãng bảo hộ bản quyền tác giả (27/2/1987)Cục bản quyền tác giả VHNT); Điềucơ quan quản lí về quyền tác giả và quyền liên quan

*Hệ thống luật pháp bảo hộ đc ban hành: Luật sở hữu trí tuệ (2005)

*T); Điềuạo đ/kiện cấp giấy nhận quyền tác giả: 1986nay, cấp>15K t/phẩm

*Hạn chế: quản lí vẫn chưa chặtvi phạm bản quyền vẫn diễn ra

Trang 12

Câu 17 : So sánh bối cảnh và xu hướng vận động của chính sách văn hóa Việt Nam trước

và sau khi đổi mới?

T); Điềurước đổi mới Sau đổi mới Bối

cảnh

Kinh tế theo hướng kế hoạch

hóa,đơn thành phần

Nhà nước bao cấp

Giao lưu trong khối XHCN

XH truyền thống,nông nghiệp

nông thôn là chủ yếu

Mức sống thấp, nghèo đều

Kinh tế thị trường, đa thành phần, đa phương hóa

Mô hình XH hỗn hợp, đô thị hóa Mức sống tăng, nhưng khoảng cách giàu nghèo tăng

Hệ thống truyền thông đại chúng 

Hệ

thống

chính

sách

VH gắn liền vs tư tưởng

VH có chức năng chủ yếu là

tuyên truyền

VH vẫn gắn với hệ tư tưởng nhưng đã chú

ý đến các g/trị khác ( hiệu quả k/tế của VH)

T); Điềuăng cường cơ chế phản hồi, đối thoại chất

Trang 13

Cơ chế quản lí 1 chiều mang

tính mệnh lệnh hành chính

VH do nhà nước bao cấp toàn

bộ

vấn từ dưới lên

XH hóa các hoạt động VH ( huy động mọi thành phần VH tham gia)

Phân quyền và trao quyền, nâng cao tính tự chủ của các hoạt động VH

*Báo chí,phát thanh: Hầu hết các cấp,ngành,địa phương đều có cơ quan

báo chí T); Điềuốc độ internet cao T); Điềuhị trường truyền thông hình thành,tính cạnh

tranh cao vs xu hướng chuyển từ bao cấphạch toán

*Xuất bản,in: Mô hình tổ chức,loại hình hoạt động đa dạng(0 thống I’).

Nghị định 44/NĐ-CP năm 1998: chuyển doanh nghiệp nhà nướcc.ty cổ

phần (trước đó, chỉ có nhà nước chủ quẩn,tư nhân chỉ có thể liên kết)

2000nay: bãi bỏ giấy phép thành lập vs cơ sở in bao bì,dịch vụ in…

*Điện ảnh: 1994, phê duyệt chương trình củng cố và điện ảnh Hãng phim

nhà nướcmô hình doanh nghiệp Doanh nghiệp tư nhân ra đời

*Nghệ thuật biểu diễn: Loại hình đa dạng(tuồng chèo ) Các đoàn nghệ

thuật tư ra đời Hội nghệ sĩ sân khấu VN thành lập 1957 Cả nước có >74

đơn vị sân khấu chuyên nghiệp, >50 đơn vị SK tập thể, club

*Tạo hình,mĩ thuật,nhiếp ảnh: Mở cửa du lịch, kinh doanh  thị trường,

gallery xuất hiện nhiều (tư cuối 1988)chuyên môn hóa hoạt động mua

bán Các hình thức mĩ thuật mới ra đời (sắp đặt,trình diễn ) Ứng dụng nhiều

vào đời sống (thiết kế, đồ họa, phim ảnh )

*Quảng cáo: 1986nay,QC mở rộng,tốc độ nhanh Đến 2006, có khoảng

3K doanh nghiệp có giấy phép QC Nay,có ~7K đ.vị kinh doanh QC

= CS ƯU T); ĐiềuIÊN, HỖ T); ĐiềuRỢ ĐẦU T); ĐiềuƯ…

Ngày đăng: 16/04/2021, 14:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w