1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề cương Cơ sở văn hóa việt nam

15 127 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 151 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cơ sở văn hóa Việt Nam Câu 1: Vị trí địa lí đất Việt cổViệt Nam quy định đến lịch sử văn hóa Việt? 2 Câu 2: Đặc điểm địa hình đất Việt cổ quy định, tác động đến văn hóa Việt? 2 Câu 3: Đặc điểm kinh tế Việt cổ truyền. Kinh tế Việt cổ truyền quy định gì đến đời sống tinh thần của người Việt? 3 Câu 4: Trình bày đặc trưng của gia đình Việt cổ truyền? 3 Câu 5: Trình bày đặc trưng làng người Việt ở châu thổ Bắc bộ? 4 Câu 6: Văn hóa dân gian?Nền kinh tế cổ truyền quy định gì đến các sáng tạo văn hóa dân gian của người Việt? 4 Câu 7: Đặc điểm tâm linh người Việt? 5 Câu 8: Nêu ngắn gọn nội dung, tính chất các giai đoạn trong diễn trình văn hóa Việt? 5 Câu 9: Nêu những biểu hiện văn hóa thời kỳ đồ đá ở VN? 6 Câu 10: Trình bày những giá trị văn hóavăn minh được định hình trong thời kỳ Văn LangÂu Lạc? Ý nghĩa của thời kỳ này với diễn trình văn hóa Việt? 6 Câu 11: Trình bày những thay đổi về kinh tế, chính trị, xã hội, tư tưởng của nước ta trong thời kỳ năm Bắc thuộc? 7 Câu 12: Người Việt tiếp thu nhữg gì từ Trung Hoa thời kỳ Bắc thuộc? Tại sao trong thời kỳ Bắc thuộc người Việt k bị đồng hóa về văn hóa? 7 Câu 13: Trình bày đặc điểm văn hóa Đại Việt thời Lý?(10091225) 8 Câu 14. Văn hóa Đại Việt thời Trần (12251400) 8 Câu 15. Văn hóa thời Lê Sơ 914271527) 9 Câu 16. Văn hóa thế kỷ 1618 9 Câu 17. Văn hóa triều Nguyễn (1802 – 1858) 10 Câu 18. Bước chuyển về mặt tư tưởng trong giai đoạn Đại Việt. 10 Câu 19. Đạo Phật chi phối đến văn hóa giai đoạn Đại Việt. 11 Câu 20.Nho giáo chi phối đến văn hóa giai đoạn Đại Việt (thời Lê sơ). 11 Câu 21. Các nhân vật và sự kiện văn hóa tiêu biểu giai đoạn Đại Việt. 11 Câu 22. Thay đổi kinh tế của giai đoạn cận đại ảnh hưởng đến văn hóa Đại Việt. 12 Câu 23. Thay đổi tư tưởng. 12 Câu 24. Khái niệm giao lưu tiếp biến văn hóa. 13 Câu 25. Khái niệm vùng văn hóa 13 Câu 26. Quan điểm phân vùng văn hóa Việt Nam 14 Câu 27.Đặc trưng vùng văn hóa châu thổ Bắc Bộ. 14 Câu 28. Đặc trưng vùng văn hóa Nam Bộ. 15

Trang 1

Cơ sở văn hóa Việt Nam

Câu 1: Vị trí địa lí đất Việt cổ-Việt Nam quy định đến lịch sử văn hóa Việt? 2

Câu 2: Đặc điểm địa hình đất Việt cổ quy định, tác động đến văn hóa Việt? 2

Câu 3: Đặc điểm kinh tế Việt cổ truyền Kinh tế Việt cổ truyền quy định gì đến đời sống tinh thần của người Việt? 3

Câu 4: Trình bày đặc trưng của gia đình Việt cổ truyền? 3

Câu 5: Trình bày đặc trưng làng người Việt ở châu thổ Bắc bộ? 4

Câu 6: Văn hóa dân gian?Nền kinh tế cổ truyền quy định gì đến các sáng tạo văn hóa dân gian của người Việt? 4

Câu 7: Đặc điểm tâm linh người Việt? 5

Câu 8: Nêu ngắn gọn nội dung, tính chất các giai đoạn trong diễn trình văn hóa Việt? 5

Câu 9: Nêu những biểu hiện văn hóa thời kỳ đồ đá ở VN? 6

Câu 10: Trình bày những giá trị văn hóa-văn minh được định hình trong thời kỳ Văn Lang-Âu Lạc? Ý nghĩa của thời kỳ này với diễn trình văn hóa Việt? 6

Câu 11: Trình bày những thay đổi về kinh tế, chính trị, xã hội, tư tưởng của nước ta trong thời kỳ năm Bắc thuộc? 7

Câu 12: Người Việt tiếp thu nhữg gì từ Trung Hoa thời kỳ Bắc thuộc? Tại sao trong thời kỳ Bắc thuộc người Việt k bị đồng hóa về văn hóa? 7

Câu 13: Trình bày đặc điểm văn hóa Đại Việt thời Lý?(1009-1225) 8

Câu 14 Văn hóa Đại Việt thời Trần (1225-1400) 8

Câu 15 Văn hóa thời Lê Sơ 91427-1527) 9

Câu 16 Văn hóa thế kỷ 16-18 9

Câu 17 Văn hóa triều Nguyễn (1802 – 1858) 10

Câu 18 Bước chuyển về mặt tư tưởng trong giai đoạn Đại Việt 10

Câu 19 Đạo Phật chi phối đến văn hóa giai đoạn Đại Việt 11

Câu 20.Nho giáo chi phối đến văn hóa giai đoạn Đại Việt (thời Lê sơ) 11

Câu 21 Các nhân vật và sự kiện văn hóa tiêu biểu giai đoạn Đại Việt 11

Câu 22 Thay đổi kinh tế của giai đoạn cận đại ảnh hưởng đến văn hóa Đại Việt 12

Câu 23 Thay đổi tư tưởng 12

Câu 24 Khái niệm giao lưu tiếp biến văn hóa 13

Câu 25 Khái niệm vùng văn hóa 13

Câu 26 Quan điểm phân vùng văn hóa Việt Nam 14

Câu 27.Đặc trưng vùng văn hóa châu thổ Bắc Bộ 14

Câu 28 Đặc trưng vùng văn hóa Nam Bộ 15

Trang 2

Cơ sở văn hóa Việt Nam

Câu 1: V trí đ a lí đ t Vi t c -Vi t Nam quy đ nh đ n l ch s văn hóa Vi t? ất Việt cổ-Việt Nam quy định đến lịch sử văn hóa Việt? ệt cổ-Việt Nam quy định đến lịch sử văn hóa Việt? ổ-Việt Nam quy định đến lịch sử văn hóa Việt? ệt cổ-Việt Nam quy định đến lịch sử văn hóa Việt? ến lịch sử văn hóa Việt? ử văn hóa Việt? ệt cổ-Việt Nam quy định đến lịch sử văn hóa Việt?

 Việt Nam là 1 bộ phận của ĐNAVăn hóa có những nét tương đông với văn hóa ĐNA

- Cấu tạo địa hình k đa dạng: trồng trọt là nghề chính

- Khí hậu nhiệt đới gió mùa: đa dạng về giống nòi nhưng ít số lượng, trữ lượng

- Chọn văn hóa gốc nông nghiệp: quê hương của lúa gạo(Người Việt cổ là cư dân trồng lúa sớm và giỏi nhất từ thời đồ đá mới, lúa là cây chiến lược của khu vực,1 trong 3 cây lương thực lớn nhất của thế giới)

- ĐNA là quê hương cả đồ đồng: đáđồngsắt Nghệ thuật điêu khắc đồng đặc sắc Tam giác đồ đồng: Bắc VN-Vân Nam-Quảng Tâylan rộng ĐNA

 Phần lõi sâu , bề dày, bản sắc văn hóa Việt

 Việt Nam giáp với Trung Hoa

- Trung Hoa: Đại dân tộc, giàu có về tự nhiên Nền nông nghiệp toàn diện(phát triển cả trồng trọt, chăn nuôi) Dân số đông, con người sớm phát triển về tư duy thời cổ đại

- Nảy sinh 2 đặc điểm văn hóa VN:

 Truyền thống chống giặc ngoại xâm

 Giao lưu, tiếp biến văn hóa TQ:

- “sớm”: địa hình VN cao, tiếp giáp trực tiếp vs Trung Hoa nên tiếp thu văn hóa sớm

- “nhiều”: tiếp thu trong thời gian dài, cường độ lớn, nhiều lĩnh vực

- “sâu sắc”: tiếp thu có chọn lọc

 văn hóa Việt đa dạng vs nhiều sắc thái

Câu 2: Đ c đi m đ a hình đ t Vi t c quy đ nh, tác đ ng đ n văn hóa Vi t? ểm địa hình đất Việt cổ quy định, tác động đến văn hóa Việt? ất Việt cổ-Việt Nam quy định đến lịch sử văn hóa Việt? ệt cổ-Việt Nam quy định đến lịch sử văn hóa Việt? ổ-Việt Nam quy định đến lịch sử văn hóa Việt? ộng đến văn hóa Việt? ến lịch sử văn hóa Việt? ệt cổ-Việt Nam quy định đến lịch sử văn hóa Việt?

 Địa hình VN: 3 yếu tố chủ đạo: đất núi, đồng bằng, biển Quan trọng nhất: đồng bằng (nhỏ hẹp, k thực sự bằng phẳng)

- ĐB Bắc bộ: gắn vs nhiều sông  ĐB châu thổ

- ĐB do con người tạo nên là chủ yếu chứ k phải có sẵn

- ĐB Bắc bộ có nhiều vùng chiêm trũng, gắn vs ao hồ

- Đồi núi: 2/3 diện tích, Biển: đường bờ biển dài, ít chi phối đến đời sống, chỉ có ít dân đánh bắt cá ven bờ và làm muối

 Cư dân Việt cổ truyền là cư dân: xa rừng, nhạt biển và duy chỉ có đồng bằng

 Quy định, tác động đến văn hóa Việt

- Vì là ĐB nên phát triển nông nghiệp sớm, đặc biệt là trồng lúa nước nên quy định văn hóa VN là văn hóa nông nghiệp

- Yếu tố nước tạo sắc thái riêng biệt của văn hóa Việt Nhiều trò chơi dân gian diễn ra ở sông: đua thuyền, bắt vịt, đi cầu kiệu Nghệ thuật dân gian: múa rối nước Tục thờ cúng: thủy thần, cá voi :

 Vh Việt đa dạng đó là nền VH bao gồm cả VH cư dân sống ở vùng cao, đòi núi và VH

cư dân sống ở đồng bằng

Trang 3

Câu 3: Đ c đi m kinh t Vi t c truy n Kinh t Vi t c truy n quy đ nh gì đ n ểm địa hình đất Việt cổ quy định, tác động đến văn hóa Việt? ến lịch sử văn hóa Việt? ệt cổ-Việt Nam quy định đến lịch sử văn hóa Việt? ổ-Việt Nam quy định đến lịch sử văn hóa Việt? ền Kinh tế Việt cổ truyền quy định gì đến ến lịch sử văn hóa Việt? ệt cổ-Việt Nam quy định đến lịch sử văn hóa Việt? ổ-Việt Nam quy định đến lịch sử văn hóa Việt? ền Kinh tế Việt cổ truyền quy định gì đến ến lịch sử văn hóa Việt?

đ i s ng tinh th n c a ng ời sống tinh thần của người Việt? ống tinh thần của người Việt? ần của người Việt? ủa người Việt? ười sống tinh thần của người Việt? i Vi t? ệt cổ-Việt Nam quy định đến lịch sử văn hóa Việt?

 2 đặc điểm: đặc điểm nghề nghiệp và cơ cấu kinh tế

- Đặc điểm nghề nghiệp:

 Trồng lúa nước là nghề chính, đây cũng là nền nông nghiệp phiến diện, què quặt vì người Việt k chăn nuôi và chỉ trồng 1 loại cây

 Quy mô sản xuất nhỏ

 Tính chất của nền sx: tự cung tự cấpk hỗ trợ ngành nghề khác phát triển kinh tế kém phát triển, nghèo

- Cơ cấu kinh tế

 Gồm 3 bộ phận: nông nghiệp, thủ công nghiệp, kinh tế trao đổi

 Cách tính toàn làm ăn: theo mùa vụ Ngoại vụ thì làm nghề thủ công(gốm, dệt vải )

 3 bộ phận k tách biệt hoàn toàn thể hiện sự yếu kém của lực lượng sản xuất, sự chuyên môn hóa lao động k caok sản sinh ra những thành thị thực sự

 Quy định đến đời sống tinh thần người Việt

- Quan niệm về thời gian: là 1 vòng tròn khép kín, có tính chu kỳ lặp đi lặp lại

Biểu hiện:

- Trong lối sống: tác phong nông nghiệp chập chạm, ăn nhanh đi chậm cười nhiều

- Trong văn học nghệ thuật: Thơ: nhịp chậm, nhiều từ láy

Ca dao: xuất hiện nhiều từ liên quan đến quá khứ

Dân ca: nhiều luyến láy, hư từ

Hội họa: thiên về màu loãng, nhạt, nhiều nét chấm phá

- Quan niệm về lối sống: - Hòa đồng vs tự nhiên: làm nông nghiệpdựa vào tự nhiên

- Sống trọng tĩnh và sự ổn định: an cư lạc nghiệp

- Sống trọng tình: yêu thương con người, tình hơn vật chất

Câu 4: Trình bày đ c tr ng c a gia đình Vi t c truy n? ư ủa người Việt? ệt cổ-Việt Nam quy định đến lịch sử văn hóa Việt? ổ-Việt Nam quy định đến lịch sử văn hóa Việt? ền Kinh tế Việt cổ truyền quy định gì đến

 Khái niệm: Gia đình là nơi chứa đựng những giá trị tinh thần của nhiều người có liên quan chặt chẽ vs nhau về huyết thống Là một nhóm XH đc hình thành trên cơ sở hôn nhân, những thành viên gắn bó tình cảm, chia sẻ kinh tế, trách nhiệm, quyền lợi, chịu

sự ràng buộc có tính pháp luật

 Đặc trưng: Quy mô nhỏ vs 2 thế hệ sinh sống là phổ biến, ruộng đất chia nhỏ, mỗi gia đình là 1 đơn vị sản xuất kinh tế k phát triển

 Tính chất: gia đình phụ hệ nhưng rất đề cao vai trò người phụ nữ

Trang 4

Câu 5: Trình bày đ c tr ng làng ng ư ười sống tinh thần của người Việt? i Vi t châu th B c b ? ệt cổ-Việt Nam quy định đến lịch sử văn hóa Việt? ở châu thổ Bắc bộ? ổ-Việt Nam quy định đến lịch sử văn hóa Việt? ắc bộ? ộng đến văn hóa Việt?

 Khái niệm: làng là k gian sinh sống của cư dân vùng đồng bằng và trung du Tập hợp người sống chung trong 1 vùng nhất định, có ràng buộc về huyết thống, láng giềng, có chung phong tục tập quán đặc điểm tâm lý XH & chung tiếng làng Ra đời do nguyên nhân căn bản là trồng lúa nước

 Đặc trưng:

+ Tính cộng đồng: Biểu tượng:

- Cây đa: gắn liền vs miếu thờ thần tự nhiên

- Giếng nước: diễn ra sinh hoạt hàng ngày

- Sân đình: thờ thành Hoàng Làng-bảo trợ cho làng(tôn giáo-tín ngưỡng), tụ họp giải quyết việc trong làng(hành chính), diễn ra hội làng(văn hóa)

 Biểu hiện:

- Làng hoạt động theo nguyên tắc, quy định riêng:lệ làng(k có văn bản-có trước), hương ước(có văn bản-có sau)

- Có sự phân biệt giữa thứ hàng những người dân

- Trống làng nào làng đấy đánh

- Lũy tre và cổng làng là ranh giới tách biệt vs làng khác

Câu 6: Văn hóa dân gian?N n kinh t c truy n quy đ nh gì đ n các sáng t o văn ền Kinh tế Việt cổ truyền quy định gì đến ến lịch sử văn hóa Việt? ổ-Việt Nam quy định đến lịch sử văn hóa Việt? ền Kinh tế Việt cổ truyền quy định gì đến ến lịch sử văn hóa Việt? ạo văn hóa dân gian c a ng ủa người Việt? ười sống tinh thần của người Việt? i Vi t? ệt cổ-Việt Nam quy định đến lịch sử văn hóa Việt?

 Khái niệm: Văn hóa của người lao động trực tiếp sản xuất ra của cải vật chất sáng tạo nên Tính chất: tính cộng đồng, tính truyền miệng, tính dị bản….ảnh hưởng bởi kinh

tế lúa nước

 Quy định: các sản phẩm văn hóa dân gian do người lao động sản xuất ra thường liên quan đến nông nghiệp và nghề trồng lúa nước 4 yếu tố của văn hóa dân gian:

- Văn học dân gian: nét nổi bật trong văn hóa dân gian vì nghệ thuật ngôn từ rất dễ đi vào đời sống nhân dân Tục ngữ: 9000 câu có 500 từ liên quan đến lúa, công cụ liên quan

Thành ngữ: cụm từ ngắn gọn VD: Thẳng cánh cò bay

Ca dao: thể hiện nét đẹp thuần khiết trong tâm hồn người nông dân Việt, thể lục bát, âm điệu chậm, đề tài: cuộc sống người dân, ca dao tình yêu

- Nghệ thuật biểu diễn dân gian:

+ Âm nhạc dân gian, dân ca Bắc Bộ: giai điệu mượt mà, ca ngợi nghề

+ Nhạc tôn giáo: hát chầu văn

+ Múa rối nước: biểu tượng rõ nhất của người nông dân, biểu diễn ở ao hồ

+ Chèo: bắt nguồn từ Thái Bình Nhân vật đa dạng, động tác chủ yếu là dẻo, linh hoạt

- Nghệ thuật tạo hình dân gian:

+ Kiến trúc dân gian: nhà sàn, đình chùa

Trang 5

+ Điêu khắc: có 2 thành tựu là điêu khắc đồ đồng, gỗ ở đình làng.

+ Tranh dân gian: đậm chất nông dân Tranh Đông Hồ: chất liệu giấy gió, kỹ thuật in, màu sắc từ tự nhiên, đề tài gắn liền vs cuộc sống người nông dân

- Tín ngưỡng dân gian: thờ cúng tổ tiên

Câu 7: Đ c đi m tâm linh ng ểm địa hình đất Việt cổ quy định, tác động đến văn hóa Việt? ười sống tinh thần của người Việt? i Vi t? ệt cổ-Việt Nam quy định đến lịch sử văn hóa Việt?

 Khái niệm: là niềm tin của con người vào thế giới cái thiêng( những điều k lí giải đc)

và cho rằng những lực lượng đó có chi phối trực tiếp đến đời sống Tâm linh có sự thay đổi theo thời gian và lứa tuổi, được biểu hiện trong đời sống hàng ngày, đặc biệt trong tôn giáo tín ngưỡng

 Hình thái tín ngưỡng: 4 loại

- Loại 1: Tín ngưỡng vạn vật hữu hình: mọi vật đều có linh hồn Thờ thực vật( cây đa, lúa), thờ động vật(trâu, tứ linh, voi), thờ con người(người đã khuất) Chia làm 4 cấp: gia đình, làng xã(thành hoàng làng), vùng(anh hùng dân tộc), quốc gia (vua Hùng)

- Loại 2: Tín ngưỡng hồn thực: cầu mong sinh sôi nảy nở, hóa thân vào văn hóa dân gian

- Loại 3: Tín ngưỡng thờ tứ bất tử: Sơn Tinh( mơ ước chinh phục tự nhiên), Thánh Gióng (ước mơ chống giặc ngoại xâm, tính cộng đồng, đoàn kết), Chử Đổng Tử(mơ ước khai hoang mở cõi), Liễu Hạnh( niềm tin về tình yêu, hạnh phúc gia đình, chống

lễ giáo phong kiến)

- Loại 4: Tín ngưỡng thờ mẫu: Mẫu Thượng Thiên, Mẫu Địa, Mẫu Thoải

 Tôn giáo: Phật, Thiên Chúa, Tin Lành, Hổi, Cao Đài,, Hòa Hảo

 Đặc điểm:

- Hình thành những tín ngưỡng bản địa nhưng k hình thành tôn giáo, tôn giáo du nhập

từ ngoài

- Có sự hòa hợp giữa tín ngưỡng bản địa và tôn giáo từ bên ngoài

- K có chiến tranh về tôn giáo

- Có truyền thống khoan dung về tôn giáo

- Người Việt là cư dân đa tín thần nhưng k cuồng tín và có quyền tự do tín ngưỡng

Câu 8: Nêu ng n g n n i dung, tính ch t các giai đo n trong di n trình văn hóa ắc bộ? ọn nội dung, tính chất các giai đoạn trong diễn trình văn hóa ộng đến văn hóa Việt? ất Việt cổ-Việt Nam quy định đến lịch sử văn hóa Việt? ạo văn ễn trình văn hóa

Vi t? ệt cổ-Việt Nam quy định đến lịch sử văn hóa Việt?

Chia làm 5 giai đoạn:

 I Cách ngày nay 47 vạn năm179 TCN: Thời kỳ tiền sử và sơ sử

- Nội dung: định hình những giá trị văn hóa đầu tiên, cơ bản cho người Việt con người bắt đầu xuất hiệnnền VH bắt đầu xuất hiện

- Tính chất: nội sinh-bản địa

 II 111 TCN-938 Thời kì Bắc thuộc và chống Bắc thuộc

- ND: đối diện vs phong kiến phương Bắc, vừa đề kháng vừa tiếp thu giá trị văn hóa

- T/c: hỗn dung về văn hóa, vừa cổ truyền vừa mới

 II 938-1858: thiên kỷ văn hóa Đại Việt

Trang 6

- ND: phục hưng và phát triển văn hóa cho quốc gia, dân tộc.

- T/c: tự chủ

 IV 1884-1945 văn hóa VN cận đại

- ND: sự giao lưu, tiếp biến văn hóa VN-Phương Tây

- T/c: tiên tiến, hiện đại

 V 1945-nay VN hiện đại

- ND: Sự đa dạng trong văn hóa

- T/c: hiện đại, ngoại sinh

Câu 9: Nêu nh ng bi u hi n văn hóa th i kỳ đ đá VN? ững biểu hiện văn hóa thời kỳ đồ đá ở VN? ểm địa hình đất Việt cổ quy định, tác động đến văn hóa Việt? ệt cổ-Việt Nam quy định đến lịch sử văn hóa Việt? ời sống tinh thần của người Việt? ồ đá ở VN? ở châu thổ Bắc bộ?

 Thời kì đá cũ:

- Công cụ lao động bằng đá: thô, nặng

- Xuất hiện dấu hiệu ban đầu về mặt ngôn ngữ, sau này là tiếng nói

- Phát hiện và sử dụng lửa

 Dấu hiệu văn hóa thời đá cũ tuy sơ khai nhưng có ý nghĩa vô cung quan trọng: con người khác biệt vs động vật

 Thời đá mới: 6 biểu hiện

- Phát hiện nền nông nghiệp sơ khai: tạo sản phẩm giống vs tự nhiên, đặc biệt là cây lúa Vẫn săn bắt, hái lượm,…

- Biết làm nhà để ở: vì làm nông nghiệp(trồng lúa)định cư lâu dàilàm nhàbiểu hiện sự văn minh, tiến bộ hơn Hình thành làng sơ khai

- Xuất hiện nghề gốm: Nhu cầu có đồ để đựng khi có nhà để ở

- Dấu hiệu về thông tin liên lạc: Phát hiện những hình khắc mặt người và những hình khắc hoa văn hình học đơn giảnbiểu hiện ban đầu về nghệ thuật tạo hình

- Chế tác công cụ lao động: đa dạng hơn(rìu đá, khoan đá, mũi tên đá), biết làm đồ trang sức bằng những mảnh đá đẹp có màu sắc

- Bắt đầu biết chôn đồng loại, cách chôn đơn giản

 6 biểu hiện: tiến bộ vượt bậc vs thời đá cũ Sự thay đổi rõ ràng, có chiều sâu trong lòng cuộc sống

Câu 10: Trình bày nh ng giá tr văn hóa-văn minh đ ững biểu hiện văn hóa thời kỳ đồ đá ở VN? ược định hình trong thời kỳ c đ nh hình trong th i kỳ ời sống tinh thần của người Việt? Văn Lang-Âu L c? Ý nghĩa c a th i kỳ này v i di n trình văn hóa Vi t? ạo văn ủa người Việt? ời sống tinh thần của người Việt? ới diễn trình văn hóa Việt? ễn trình văn hóa ệt cổ-Việt Nam quy định đến lịch sử văn hóa Việt?

 Những giá trị văn hóa-văn minh:

- Định hình nền nông nghiệp trồng lúa nước vs kĩ thuật cao

- Làm nhà sàn vs kiến trúc độc đáo

- Định hình nghệ thuật đúc đồng:trống đồng Đông Sơnđỉnh cao đầu tiên của mĩ thuật Việt Đặc điểm nổi bật: nhiều hoa văn, hình cong mềm mại thể hiện tư duy sáng tạo

- Định hình quan niệm về lối sống, phong tục tập quán và lễ hội

- Định hình đc Tiếng Việt nhưg số lượng từ có ít Cấu trúc câu đơn giản

 Ý nghĩa của 2 thời kỳ Văn Lang-Âu Lạc đối vs diễn trình văn hóa Việt: thời kỳ đỉnh cao của văn hóa tiền sử và sơ sử, đỉnh cao đầu tiên của văn hóa Việt Nam Có ý nghĩa

Trang 7

quan trọng vs diễn trình Việt Nam vì nó đã hình thành và định hình những giá trị văn

hó đầu tiên của người Việt:

- Nước có bề dày lịch sử văn hóa

- Vs bề dày của văn hóa bản địangười Việt đứng vững trong nghìn năm Bắc thuộc và sau nàycơ sở để người Việt xây dựng và phát triển nền văn hóa hiện tại và tương lai

- Nhà nước Văn Lang là nhà nước đầu tiên trong lịch sử dân tộc vs nền văn hóa riêng biệt, độc đáo

Câu 11: Trình bày nh ng thay đ i v kinh t , chính tr , xã h i, t t ững biểu hiện văn hóa thời kỳ đồ đá ở VN? ổ-Việt Nam quy định đến lịch sử văn hóa Việt? ền Kinh tế Việt cổ truyền quy định gì đến ến lịch sử văn hóa Việt? ộng đến văn hóa Việt? ư ưở châu thổ Bắc bộ? ng c a n ủa người Việt? ưới diễn trình văn hóa Việt? c

ta trong th i kỳ năm B c thu c? ời sống tinh thần của người Việt? ắc bộ? ộng đến văn hóa Việt?

 Vài nét về hoàn cảnh lịch sử

- 179 TCN, Triệu Đà-vua nước Nam Việt xâm lược Âu Lạc và chia làm 2 quận:Giao Chỉ và Cửu Chân

- 111 TCN, nhà Hán chiếm đc Nam Việt, đổi Âu Lạc thành Châu Giao Chỉ

 Thời kỳ nghìn năm Bắc thuộc kéo dài từ 179 TCN938 vs chiến thắng của Ngô Quyền

 Sự thay đổi về kinh tế: cơ bản kinh tế vẫn giống Văn Lang-Âu Lạc: nền kinh tế cổ truyền có mở mang và thêm kinh tế cống nạp

 Sự thay đổi về chính trị:

- Phương Bắc: từ kiểu quân sựhành chính có sự phân cấp từ TWđịa phương:

CHÂUQUẬNHUYỆN HƯƠNG LÀNG

(Do người Hán đứng đầu) (có thể do người Việt)

- Phương Bắc cho thống kê giấy tờ, sổ sách, khai sinh, khai tử, điều tra dân sốcách quản lý rất sâu sắc

 Sự thay đổi về xã hội: có sự phân hóa Đặc biệt hình thành bộ phận phong kiến mới

 Sự thay đổi về tư tưởng:

- Trước khi gặp Trung Hoa, tư tưởng người Việt thấpthời Bắc thuộc đã truyền 2 hệ tư tưởng vào Việt Nam: đạo Nho và Lão-Trang

k phù hợp với Xh vừa thoát thai từ thời kỳ Văn-ÂuPhạm vi ảnh hưởng 2 tư tưởng k lớn

Câu 12: Ng ười sống tinh thần của người Việt? i Vi t ti p thu nh g gì t Trung Hoa th i kỳ B c thu c? T i sao ệt cổ-Việt Nam quy định đến lịch sử văn hóa Việt? ến lịch sử văn hóa Việt? ững biểu hiện văn hóa thời kỳ đồ đá ở VN? ừ Trung Hoa thời kỳ Bắc thuộc? Tại sao ời sống tinh thần của người Việt? ắc bộ? ộng đến văn hóa Việt? ạo văn trong th i kỳ B c thu c ng ời sống tinh thần của người Việt? ắc bộ? ộng đến văn hóa Việt? ười sống tinh thần của người Việt? i Vi t k b đ ng hóa v văn hóa? ệt cổ-Việt Nam quy định đến lịch sử văn hóa Việt? ồ đá ở VN? ền Kinh tế Việt cổ truyền quy định gì đến

 Những chính sách, thủ đoạn đồng hóa về văn hóa của Phương Bắc:

- Tịch thu trống đổng cổ, độcxóa dấu vết của nền văn minh bản địa

- Bắt những thợ thủ công giỏitriệt tiêu tinh hoa nghề nghiệp

- Chính sách học chữ Hán và truyền đạo Nho

- Sai đạo sĩ chấn yểmgây hoang về mặt tư tưởng

Trang 8

 Những giá trị văn hóa người Việt tiếp thu từ Trung Hoa:

- Văn hóa vật chất: kỹ thuật làm giấy, gốm sứ

- Văn hóa tinh thần: tiếp thu tiếng Hán, chữ Hán lớp từ mới Hán-Việt, cách ăn, mặc,

ở, đi lại, 1 số nhạc cụ(chuông, khánh), tiếp thu yếu tố đạo Nho( lễ, nghĩa ), đạo Lão Trang (khuynh hướng tự do, tự tại ), đạo Giáo…

 Người Việt không bị đồng hóa về văn hóa:

- Nền văn hóa riêngý thức tự giác dân tộc, quyết tâm bảo vệ nền văn hóa của mình

- Lòng yêu nước nồng nàn

- Tiếp thu văn hóa Ấn Độ: Phật giáo theo đường hòa bìnhgần gũi vs người Việt

- Bộ máy hành chính k quản lý đến cấp làng Làng là pháo đài vững chắc để bảo vệ di sản văn hóa dân tộc

- Những người Phương Bắc đưa xuống, một bộ phận k nhỏ có mâu thuẫn vs triều đình Phương Bắcgần gũi vs người Việt

Câu 13: Trình bày đ c đi m văn hóa Đ i Vi t th i Lý?(1009-1225) ểm địa hình đất Việt cổ quy định, tác động đến văn hóa Việt? ạo văn ệt cổ-Việt Nam quy định đến lịch sử văn hóa Việt? ời sống tinh thần của người Việt?

 Tri thức thiền sư và đường lối cai trị:

- Tri thức thiền sư: là những nhà sư giỏi triết học Phật giáo, gắn vs 1 dòng thiền: Thiền Tông Được vua Lý trọng dụngmời về làm cố vấn chính trị, gọi là Quốc sư

- Đường lối cai trị: gần dân, thân dân Sử dụng chính sách: khai khẩn đất hoang,khuyến nông,mở mag nghề thủ công,….Sử dụng bộ luật Hình thư: hình phạt hết sức nhẹ nhàng

 Lối sống cung đình: tầng lớp trên có lối sống lành mạnh, gần gũi với nhân dân, giản

dị, thường lui tới các cửa chùa…

 Dòng văn học Phật giáo:

- Chủ thể sáng tạo: tri thức thiền sư

- Đề tài: gắn với triết học Phật giáo, luận điểm căn bản bàn về: cái sắc, cái k, cái sinh-tử

 Nghệ thuật tạo hình:

- Kiến trúc: kiến trúc chùa tháp, 2 kiểu kiến trúc: đại danh lam kiêm đại hành cung và chùa xây dựng trên các trụ đá

- Điêu khắc: Rổng:mang màu sắc, ngôn ngữ tạo hình Phật giáo:mềm mại, hiền hòa Tượng phật: lớn, bằng gỗ để mộcthể hiện sự tĩnh tại

 Các thành tựu văn hóa khác:

- XD kinh thành Thăng Long: Vòng 1: tử cấm thành, Vòng 2: Hoàng Thành, Vòng 3:

La Thành

- Văn học: 2 tác phẩm: Nam Quốc Sơn Hà, Chiếu dời đô

- Văn hóa dân gian: chèo, dân ca quan họ, múa rối nước…

Câu 14 Văn hóa Đ i Vi t th i Tr n (1225-1400) ạo văn ệt cổ-Việt Nam quy định đến lịch sử văn hóa Việt? ời sống tinh thần của người Việt? ần của người Việt?

Đặc điểm văn hóa:

- tinh thần dân tộc sâu đậm trong hào khí Đông A

- Học thuật phát triển cao và khá toàn diện

Trang 9

- Chữ viết:Chữ Nôm thể hiện ý thức về mặt văn tự người nc Nam

- Sử học : Đại Việt sử ký ( Lê Văn Hưu)

Học thuật:

nhận thức lý luận về những vấn đề cụ thể trong đời sống: chính trị, quân sự, y học,

KH-KT, triết học

- Chính trị: thể hiện qua phát biểu của Trần Hưng Đạo

+ Dân là kẻ chở thuyền

+ Khoan thử sức dân làm kế hoạch sâu rễ bón gốc -> thượng sách giữ nước

- Quân sự: Lý luận Trâng Hưng đạo trong hịch tướng sĩ, bình thư yếu lược, Vạn kiếp tông bí truyền thư

- Triết học: Trần Nhân Tông xây dựng 1 dòng thiền riêng: Thiền Trúc Lâm

- Y học: Tuệ Tĩnh – Nam dược thần liệu

- KH – KT: Đăng Lộ: công cụ phát minh ra thời tiết

Trần Nguyên Đán: Lịch Việt Nam

Câu 15 Văn hóa th i Lê S 91427-1527) ời sống tinh thần của người Việt? ơ 91427-1527)

- Nho giáo chi phối đời sống văn hóa

- Nho học phát triển đỉnh cao:

+ Tổ chức giáo dục quy củ từ TW đến địa phương

+ Quốc Tử Giám: Trung tâm đào tạo Nho học lớn nhất

+ Các quan phụ trách thi cử

- Trọng người tài: làm lễ vinh quy bái tổ khi đỗ đạt

Lập bia ở Văn Miếu, khắc tên

- Luật pháp: ra đời bộ luật Hồng Đức

- Văn học: Văn học nho gia

+ Đặc điểm: ca ngợi chứ không bế tắc

+ Tư tưởng: bàn về vấn đề Nho giáo

+ Bút pháp sáng tác: Ước lệ tượng trưng

+ Thể loại: thơ Đường

+ Chủ thể: Giáo sĩ

- Nghệ thuật: phát triển nghệ thuật cung đình

……… tuồng

Chèo bị trả về Vhọc dân gian, hình thành nhã nhạc

- Kiến trúc& Điêu khắc: Lăng mộ Lam Kinh;

rồng thời này biểu hiện sức mạnh Nho giáo

Câu 16 Văn hóa th k 16-18 ến lịch sử văn hóa Việt? ỷ 16-18

- Văn hóa dân gian phát triển đỉnh cao, rực rỡ

- Văn hóa chính thống phát triển đa khuynh hướng, đa sắc thái

 Nguyên nhân:

Trang 10

+ Nội chiến của các tập đoàn phong kiến, không quan tâm đời sống nhân dân -> VHDG phát triển

+ Nho giáo suy yếu, Đạo giáo & Phật giáo có cơ hội phát triển

+ Kinh tế hang hóa nhiều khởi sắc; gặp gỡ với kinh thế PTây, mở mang lãnh thổ, quy luật thừa trong phát triển văn hóa

+ Biểu hiện: Văn học DG: thể thơ lục bát, vè…

Âm nhạc DG: dân ca (ví dặm, hò, hát xoan…)

Nhạc tôn giáo: hát chầu văn Chèo cổ phát triển trở lại

Tuồng: gần với DG hơn

+ Kiến trúc & điêu khắc: kiến trúc đình làng và điêu khắc gỗ đình làng

Xây dựng nhiều chùa, nhiều tượng

+ Đạo giáo phát triển, xuất hiện nhiều đạo quán

+ Tranh dân gian ra đời và phát triển

+ Văn hóa chính thống: tác phẩm của Lê Quý Đôn, Lê Hữu Trác, truyện nôm…

Câu 17 Văn hóa tri u Nguy n (1802 – 1858) ền Kinh tế Việt cổ truyền quy định gì đến ễn trình văn hóa

- Nho giáo vẫn chi phối

- Văn học : Nguyễn Du là bậc thầy trong sử dụng ngôn từ.

Bà Huyện Thanh Quan: ngợi ca vẻ đẹp đất nước

Hồ Xuân Hương, Nguyễn Đỉnh Chiểu, Cao Bá Quát…

- Lịch sử : hội tụ nhiều nhà làm sử, thời vua Minh Mệnh lập ra Quốc sử quán ( viện sử

học) Tiêu biểu 4 tác phẩm: Đại Nam thực lục tiền biên (ghi chép chúa Nguyễn); Đại Nam thực lục chính biên (ghi chép vua Nguyễn); Gia Định thành thông chí – Trịnh Hoài Đức ( ghi chép vùng đất Gia Định); Lịch triều hiến chương loại chí – Phan Huy Chú

- Nghê thuật : kiến trúc mỹ thuật cung đình,:

kinh thành Huế ( xây dựng muộn nhất thế giới);

lăng mộ: xây phía Tây kinh thành (tín ngưỡng cư dân);

biểu diễn nhã nhạc: đội nghê sĩ phục vụ cung đình: chuyên nghiệp, được trả lương

Điêu khắc: trên đỉnh đồng, tranh ghép sử

Ẩm thực: cầu kỳ, tỉ mỉ, chú trọng cách thức, bày biện

Lối sống cung đình quy định chặt chẽ bởi Nho giáo

Câu 18 B ưới diễn trình văn hóa Việt? c chuy n v m t t t ểm địa hình đất Việt cổ quy định, tác động đến văn hóa Việt? ền Kinh tế Việt cổ truyền quy định gì đến ư ưở châu thổ Bắc bộ? ng trong giai đo n Đ i Vi t ạo văn ạo văn ệt cổ-Việt Nam quy định đến lịch sử văn hóa Việt?

 Chuyển từ Tam giáo đồng nguyên sang độc tôn Nho Giáo

Ngày đăng: 23/04/2021, 09:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w