1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án TOÁN 6 HỌC KÌ I_HẢI

194 366 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án Toán 6 Học Kì I
Tác giả Vị Thị Hải
Trường học Trường THCS Nhân Hoà
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010 - 2011
Thành phố Hải
Định dạng
Số trang 194
Dung lượng 2,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

– HS nắm được các quy ước về thứ tự thực hiện phép tính.– HS biết vận dụng các quy ước trên để tính đúng giá trị của biểu thức.. THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH TRONG BIỂU THỨC 23 phút- G

Trang 2

44 §4 Cộng hai số nguyên cùng dấu

45 §5 Cộng hai số nguyên khác dấu

57, 58 Trả bài kiểm tra HK I (cả số học và hình học)

Gi¸o viªn: Vò ThÞ H¶i N¨m häc: 2010 - 2011

Trang 3

– HS nắm được các quy ước về thứ tự thực hiện phép tính.

– HS biết vận dụng các quy ước trên để tính đúng giá trị của biểu thức

– Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

II CHUẨN BỊ

* GV: giáo án, SGK, phấn, thước thẳng.

* HS: Vở ghi, dụng cụ học tập, chuẩn bị bài

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

lũy thừa của 10

GV gọi HS nhận xét bài làm của bạn

Ngày soạn : 25/09/2010Ngày dạy : 27/09/2010

TiÕt 15

Trang 4

THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH TRONG BIỂU THỨC (23 phút)

- GV: Ở Tiểu học ta đã biết thực hiện

phép tính Yêu cầu HS nhắc lại thứ tự

thực hiện phép tính

- GV: Thứ tự thực hiện các phép tính

trong biểu thức cũng như vậy Ta xét

TH1: biểu thức không có dấu ngoặc

- GV yêu cầu HS nhắc lại thứ tự thực

hiện các phép tính trong trường hợp chỉ

có cộng, trừ hoặc nhân, chia?

- GV yêu cầu HS là bài tập sau:

Hãy thực hiện các phép tính sau:

a) 48 – 32 + 8

b) 60 : 2 5

Gọi 2HS lên bảng

2 Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức.

- HS nhắc lại:

Từ trái  phải

2HS lên bảngHS1:

a) 48 – 32 + 8 = 16 + 8 = 150HS2:

b) 60 : 2 5 = 30 5 = 150Gi¸o viªn: Vò ThÞ H¶i N¨m häc: 2010 - 2011

Trang 5

- GV hướng dẫn HS tính giá trị của

biểu thức:

4 32 – 5 6

? Thứ tự thực hiện các phép tính trong

biểu thức có phép cộng, trừ, nhân, chia,

nâng lên lũy thừa như thế nào?

- HS:

Lũy thừa  nhân, chia  cộng, trừ

- HS lên bảng

33 10 + 22 12 = 27 10 + 4 12 = 270 + 48

b) Biểu thức có dấu ngoặc

100 : { 2 [ 52 – (35 – 8)]}

= 100 : { 2 [ 52 – 27 ]}

= 100 : { 2 25 }

= 100 : 50 = 2

- HS trả lời ( )  [ ]  { }

?1

2HS lên bảngHS1:

a) 62 : 4 3 + 2 52

= 36 : 4 3 + 2 25 = 9 3 + 2 25 = 27 + 50 = 77Gi¸o viªn: Vò ThÞ H¶i N¨m häc: 2010 - 2011

Trang 6

? Bạn Lan làm đúng hay sai, vì sao?

Sai hãy thực hiện lại?

- GV nhắc lại để HS không mắc sai

lầm khi tính toán

- GV chia lớp thành 2 nhóm Yêu cầu

đại diện 2 nhóm lên bảng trình bày ?2

HS2:

b) 2 (5 42 – 18) = 2 (5 16 – 18) = 2 (80 – 18) = 2 62 = 124

- HS nhận xét

- HS: Bạn Lan làm sai vì không theođúng thứ tự thực hiện các phép tínha) 2 52

= 2 25 = 50b) 62 : 4 3 = 36 : 4 3 = 9 3 = 27

===

?2

HS hoạt động nhómNhóm 1:

a) (6x − 39) : 3 = 201 6x − 39 = 201 3 6x = 603 + 39

x = 642 : 6

x = 107Nhóm 2:

b) 23 + 3x = 56 : 53

Gi¸o viªn: Vò ThÞ H¶i N¨m häc: 2010 - 2011

Trang 7

- GV cho HS kiểm tra kết quả các

- GV yêu cầu HS nhắc lại thứ tự thực

hiện các phép tính trong biểu thức

(không ngoặc, có ngoặc)

- GV chốt lại kiến thức cho HS

22 : 22 = 1

2 : 2 + 2 2 = 2 (2 + 2 + 2) : 2 = 3

2 + 2 – 2 + 2 = 4

Hoạt động 5

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2 phút)

- Học thuộc phần đóng khung trong SGK

Gi¸o viªn: Vò ThÞ H¶i N¨m häc: 2010 - 2011

60

15

6015

12

Trang 8

- HS biết vận dụng các quy ước về thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức

để tính đúng giá trị của biểu thức

- Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, chính xác trong tính tốn

- Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính

II CHUẨN BỊ

* GV: Bảng phụ ghi bài 80 tr33 SGK, tranh vẽ các nút của máy tính bài 81 tr33

SGK

* HS: Bảng nhĩm, bút viết bảng, máy tính bỏ túi.

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

+ Nếu cĩ phép cộng, trừ, nhân, chia,nâng lên lũy thừa

Gi¸o viªn: Vị ThÞ H¶i N¨m häc: 2010 - 2011

TiÕt 16

16 Tiết1

Ngày soạn : 25/09/2010Ngày dạy : 28/09/2010

Trang 9

Chữa bài tập 74a tr.32 SGK

HS2: Nêu thứ tự thực hiện các phép

tính trong biểu thức có dấu ngoặc?

Chữa bài tập 77b tr.32 SGK

HS3 chữa bài tập 78 tr.33 SGK

GV nhận xét, rút kinh nghiệm cho HS

Lũy thừa  nhân, chia  cộng, trừBài 74 tr32 SGK

HS3 lên bảng 12000-(1500.2 + 1800.3 + 1800.2:3)

= 12000 − (3000 + 5400 + 3600 : 3)

= 12000 − (3000 + 5400 + 1200)

= 12000 − 9600 = 2400

Hoạt động 2

LUYỆN TẬP (28 phút)

GV đưa đề bài bài 78, 79 SGK lên

bảng, yêu cầu HS đọc đề và làm bài

Dạng 1: Thực hiện phép tính theo thứ

tự đã quy định

Gi¸o viªn: Vò ThÞ H¶i N¨m häc: 2010 - 2011

Trang 10

An mua hai bút chì giá đồng một

chiếc, mua ba quyển vở giá

đồng một quyển, mua một quyển

sách và một gói phong bì Biết số tiền

mua ba quyển sách bằng số tiền mua

hai quyển vở Tổng số tiền phải trả là

12000 đồng Tính giá tiền một gói

phong bì ?

- GV giải thích cho HS biết:

Giá tiền bút chì: 1500 đồng

Giá tiền quyển vở: 1800 đồng

Giá tiền quyển sách: 1800.2:3

? Vậy giá 1 gĩi phong bì là bao nhiêu?

- GV yêu cầu HS hoạt động nhĩm bài

80 tr33 SGK

Mỗi thành viên của nhĩm lần lượt thay

nhau ghi các dấu (= ; < ; >) thích hợp

vào ơ trống Thi đua giữa các nhĩm về

thời gian và số câu đúng

HS nghiên cứu đề bài

HS lắng nghe

HS: giá 1 gĩi phong bì là 2400 đồngDạng 2: So sánh kết quả của hai biểuthức

* Bài 80 (SGK / 33)

HS hoạt động nhĩmKết quả hoạt động nhĩm

Trang 11

GV treo tranh vẽ đã chuẩn bị và hướng

dẫn HS cách sử dụng như trong tr33

SGK HS áp dụng tính

GV theo dõi và nhận xét kết quả

- GV cho HS nghiên cứu đề bài, có thể

tính giá trị biểu thức 34 – 33 bằng nhiều

cách kể cả máy tính bỏ túi GV gọi HS

Cách 1: 34 – 33 = 81 – 27 = 54Cách 2: 33 (3 – 1) = 27 2 = 54Cách 3: dùng máy tính bỏ túiGhi vở:

Cộng đồng các dân tộc Việt Nam có 54dân tộc

( )  [ ]  { }

Hoạt động 4

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2 phút)Gi¸o viªn: Vò ThÞ H¶i N¨m häc: 2010 - 2011

Trang 12

- Bài tập: 106, 107, 108, 109, 110 tr55 SBT tập 1

- Làm câu 1, 2, 3, 4 tr61 phần ôn tập chương 1 SGK

- Tiết 17 tiếp tục luyện tập, ôn tập

- Tiết 18 kiểm tra 1 tiết

Gi¸o viªn: Vò ThÞ H¶i N¨m häc: 2010 - 2011

Trang 13

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

– Hệ thống lại cho HS các khái niệm về tập hợp, các phép tính cộng, trừ,nhân, chia nâng lên lũy thừa

– Rèn luyện kỹ năng tính toán

– Rèn tính cẩn thận, chính xác trong lúc tính toán

II CHUẨN BỊ

* GV: Chuẩn bị bảng 1 (các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa)

tr62 SGK

* HS: Chuẩn bị câu hỏi 1, 2, 3, 4 phần ơn tập tr61 SGK

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Tổ chức 6C :

2 Các hoạt động dạy và học

Hoạt động 1

KIỂM TRA BÀI CŨ (10 phút)

- GV: Kiểm tra các câu trả lời của HS

đã chuẩn bị ở nhà

HS1: Phát biểu và viết dạng tổng

quát các tính chất của phép cộng và

phép nhân

HS1 Phát biểu và viết dạng tổng quátcác tính chất của phép cộng và phépnhân

+ Phép cộng

a + b = b + a (a + b) + c = a + (b + c)

a + 0 = 0 + a = a+ Phép nhân

a b = b aGi¸o viªn: Vị ThÞ H¶i N¨m häc: 2010 - 2011

Ngày dạy : 29/09/2010

Trang 14

HS2 : Lũy thừa mũ n của a là gì ?

Viết công thức nhân, chia hai lũy thừa

cùng cơ số ?

an = a a a (a ≠ 0)

n thừa sốa: cơ số

n: số mũ

am an = am + n

am : an = am − n (a ≠ 0 ; m ≥ n)HS3:

a – b  a ≥ b

a  b  a = b q

Hoạt động 2

LUYỆN TẬP (29 phút)

GV đưa bảng phụ ghi bài tập

Viết các tập hợp sau bằng các liệt kê

b) B = {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7}

Gi¸o viªn: Vị ThÞ H¶i N¨m häc: 2010 - 2011

Trang 15

GV: Cho HS nhận xét và bổ sung

thêm

GV: Uốn nắn và thống nhất cách

trình bày cho học sinh

? Hai lũy thừa cùng cơ số mà bằng

nhau ⇒ số mũ như thế nào?

- GV gọi 1 HS lên trình bày câu a

? Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào?

GV: Cho HS lên bảng trình bày cách

thực hiện

GV: Cho HS nhận xét và bổ sung

thêm

GV: Uốn nắn và thống nhất cách

trình bày cho học sinh

GV : Đưa bài toán trên bảng phụ :

2x = 25

⇒ x = 5

HS: ta lấy hiệu + số trừ

- HS thực hiệnb) (x − 6)2 = 9

Trang 16

GV: Uốn nắn và thống nhất cách

trình bày cho học sinh

GV : Đưa bài toán trên bảng phụ :

= 59 4

= 236HS3:

- HS nghiên cứu đề bài

Gi¸o viªn: Vị ThÞ H¶i N¨m häc: 2010 - 2011

Trang 17

? Với mỗi bài toán trên ta thực hiện

GV: Uốn nắn và thống nhất cách

trình bày cho học sinh

HS nhắc lại:

+ Biểu thức khơng ngoặc Lũy thừa  nhân, chia  cộng, trừ+ Biểu thức cĩ ngoặc

( )  [ ]  { }

- HS trả lời miệng

2HS lên bảng trình bàyHS1:

a) 3 52− 16 : 22

= 3 25 − 16 : 4

= 75 − 4 = 71HS2:

+ Biểu thức khơng ngoặc Lũy thừa  nhân, chia  cộng, trừ+ Biểu thức cĩ ngoặc

( )  [ ]  { }

Gi¸o viªn: Vị ThÞ H¶i N¨m häc: 2010 - 2011

Trang 18

TUÇN 7

KIỂM TRA MÔT TIẾT (45 PHÚT)

Gi¸o viªn: Vò ThÞ H¶i N¨m häc: 2010 - 2011

Ngày soạn : 30/09/2010Ngày dạy : 04/09/2010

TiÕt 18

Trang 19

I MỤC TIÊU

– Kiểm tra khả năng lĩnh hội các kiến thức trong chương của HS

– Rèn khả năng tư duy

− Rèn kỹ năng tính toán, chính xác, hợp lý

– Biết trình bày rõ ràng mạch lạc

II CHUẨN BỊ

* GV: Chuẩn bị nội dung kiểm tra

* HS: Ơn lại các định nghĩa, tính chất, quy tắc đã học, xem lại các dạng bài tập

Trang 20

2 Nội dung kiểm tra

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

* Câu 1: Chọn câu trả lời sai

Cho M là tâp hợp các số tự nhiên lớn

* Câu 5: Chọn câu trả lời sai

Dạng tổng quát của số tự nhiên chia

Trang 21

= 800

b) 43.27 + 57.61 + 93.43 + 69.57 = (43.27 + 93.43) + (57.61 + 69.57) = 43 (27 + 93) + 57(61 + 69)

= 43 120 + 57 130 = 5160 + 7410

= 12570c) 80 – [130 – (12 – 4)2]

Trang 22

a) 219 – 7.(x + 1) = 100

b) 12x – 43 = 5 52

* Câu 3

Khi người ta chia 1 số tự nhiên cho 4

được số dư là 3 Nếu chia số ấy cho 5

thì thương giảm đi 2 đơn vị và dư vẫn

là 3 Tìm số tự nhiên ấy

7.(x + 1) = 219 – 100 7.(x + 1) = 119

(x + 1) = 119 : 7

x + 1 = 17

x = 17 – 1

x = 16b) 12x – 43 = 5 52

12x – 43 = 5 25 12x – 43 = 125 12x = 125 + 43 12x = 168

x = 168 : 12

x = 14

* Câu 3:

Gọi số tự nhiên cần tìm là x (x > 0)Khi chia x cho 4 được dư là 3 nên:

x = 4k + 3 (k > 0)Khi chia x cho 5 thì thương giảm đi 2đơn vị và dư 3:

x = 5(k – 2) + 3 (k > 2)

Từ đó ta có:

x = 4k + 3 = 5(k – 2) + 3 4k = 5k – 10 5k – 4k = 10

k = 10 (thỏa mãn)Vậy x = 4 10 + 3 = 43

Trang 23

Gi¸o viªn: Vò ThÞ H¶i N¨m häc: 2010 - 2011

Trang 24

TÍNH CHẤT CHIA HẾT CỦA MỘT TỔNG

I MỤC TIÊU

– HS nắm được các tính chất chia hết của một tổng, một hiệu

– HS biết nhận ra một tổng của hai hay nhiều số, một hiệu của hai số có haykhông chia hết cho một số mà không cần tính giá trị của tổng, của hiệu đó

- Biết sử dụng các ký hiệu :  ; 

– Rèn cho HS tính chính xác khi vận dụng các tính chất chia hết nói trên

KIỂM TRA BÀI CŨ (5 phút)

GV gọi 1HS lên bảng trả lời

? Khi nào ta nói số tự nhiên a chia hết

cho số tự nhiên b ≠ 0 Cho ví dụ?

? Khi nào số tự nhiên a khơng chia

hết cho số tự nhiên b ≠ 0 Cho ví dụ?

Trang 25

hai số tự nhiên Khi xem xét một tổng

có chia hết cho một số hay không có

những trường hợp không tính tổng hai

số mà vẫn xác định được tổng đó có

chia hết hay không chia hết cho một số

nào đó Để biết được điều này ta vào

bài hôm nay

HS lắng nghe

Hoạt động 2

NHẮC LẠI VỀ QUAN HỆ CHIA HẾT (2 phút)

GV giữ lại tổng quát và ví dụ HS vừa

kiểm tra, giới thiệu kí hiệu:

a chia hết cho b là a  b

a không chia hết cho b là a  b

1 Nhắc lại về quan hệ chia hết

Gọi 2HS lấy ví dụ câu a

Gọi 2HS lấy ví dụ câu b

? Qua ví dụ các bạn lấy trên bảng, em

2 Tính chất 1

?1

2HS lên bảng lấy ví dụ câu aHS1: 18  6 ; 24  6Tổng 18 + 24 = 42  6HS2: 6  6 ; 36  6Tổng 6 + 36 = 42  62HS lên bảng lấy ví dụ câu bHS1: 21  7 ; 35  7Tổng 21 + 35 = 56  7HS2: 7  7 ; 14  7Tổng 7 + 14 = 21  7HS: Mỗi số hạng của tổng đều chia hếtcho cùng một số thì tổng chia hết cho

Trang 26

? Nếu cĩ a  b và b  m hãy dự

đốn xem ta suy ra được điều gì?

? Hãy tìm ba số chia hết cho 3 ?

? Khi viết dạng tổng quát ta cần chú ý

tới điều kiện nào?

+ Nếu số bị trừ và số trừ cùng chia hếtcho một số thì hiệu cũng chia hết cho

số đĩ+ Nếu tất cả các số hạng của tổng cùngchia hết cho một số thì tổng cũng chiahết cho số đĩ

Trang 27

- GV đưa bảng phụ ghi nội dung tính

GV treo đại diện bảng nhóm của nhóm

1 Yêu cầu: nêu nhận xét cho mỗi

Trang 28

- GV cho các hiệu sau:

(35 – 7 ) và (27 – 16)

Hãy xét

35 – 7 cĩ chia hết cho 5 khơng?

27 – 16 cĩ chia hết cho 4 khơng?

? Nhận xét trên cĩ đúng với một hiệu

khơng?

? Hãy lấy ví dụ về tổng ba số trong đĩ

cĩ một số hạng khơng chia hết cho 3,

hai số cịn lại chia hết cho 3

? Hãy xét tổng đĩ cĩ chia hết cho 3

a  m và b  m ⇒ (a − b)  mHoặc

( m ≠ 0)

Trang 29

II CHUẨN BỊ

* Giáo viên: Giáo án, SGK, phấn, bảng phụ

* Học sinh: Vở ghi, dụng cụ học tập, chuẩn bị bài

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Tổ chức 6C / 39

2 Các hoạt động dạy và học

Hoạt động 1

KIỂM TRA BÀI CŨ (5 phút)

GV gọi 2 HS lên bảng 2HS lên bảng, cả lớp theo dõi

Ngày dạy : 11/10/2010

Trang 30

HS1 Chữa bài tập 93 c ; d trang 48

SGK - Nêu dấu hiệu chia hết cho 2

⇒ 1 2 3 4 5 6 + 42  2

1 2 3 4 5 6  5 và 42  5

⇒ 1 2 3 4 5 6 + 42  5 d) 1 2 3 4 5 6  2 và 35  2

b) 0, 5c) 0

* Dấu hiệu chia hết cho 5:

n cĩ tận cùng là 0 hoặc 5 ⇔ n  5

- HS nhận xét

Hoạt động 2

LUYỆN TẬP TẠI LỚP (30 phút)

GV: Cho HS đọc đề bài và nêu yêu

cầu của bài toán

GV Hướng dẫn lấy chữ số tận cùng

chia cho 2, cho 5 và so sánh số dư khi

chia số đĩ cho 2, cho 5

Dạng 1: Tìm số dư của phép chia.

* Bài tập 94 SGK /38

- HS thực hiện và so sánh

Trang 31

⇒ Vậy muốn tìm số dư khi chia cho 2,

cho 5 ta chỉ cần tìm số dư khi chia chữ

GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình

bày cho học sinh

GV: Cho HS đọc đề bài và nêu yêu

cầu của bài toán

? Các số chia hết cho 2 có tính chất gì?

? Các số chia hết cho 5 có tính chất gì?

GV: Cho HS lên bảng trình bày cách

thực hiện

GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình

bày cho học sinh

- HS thực hiệnSố dư khi chia 813 ; 264 ; 736 ; 6547cho 2 lần lượt là 1 ; 0 ; 0 ; 1

Số dư khi chia 813 ; 264 ; 736 ; 6547cho 5 lần lượt là : 3 ; 4 ; 1 ; 2

Trang 32

GV: Cho HS đọc đề bài và nêu yêu

cầu của bài toán

GV: Cho HS đọc đề bài và nêu yêu

cầu của bài toán

? n  5 ⇒ ?

- GV: Mà c ∈ {1, 5, 8} vậy c = ?

? Năm nay là năm 2010 mà ô tô ra đời

trước đó vậy a = ? b = ?

- GV: Cho HS lên bảng trình bày cách

thực hiện

GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình

bày cho học sinh

Bài tập 98 trang 39 SGK

- HS nghiên cứu đề bài

1 HS đứng tại chỗ trả lờia) Đúng

b) Saic) Đúngd) Sai

Dạng 4: Suy luận

Bài 100 (SGK /39)

- HS: n  5 ⇒ n cĩ tận cùng là 0hoặc 5

a = 1 ⇒ b = 8Vậy ôtô ra đời năm 1885

Trang 33

Hoạt động 3

CỦNG CỐ (5 phút)

? Những số có tính chất gì thì chia hết

cho 2? Những số nào chia hết cho 5?

? Nêu cách tìm số dư khi chia cho 2, cho

5?

- GV nhắc lại kiến thức cho HS

- HS:

Những số cĩ tận cùng là chẵn thì chia hết cho 2

Những số cĩ tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5

Cách tìm số dư khi chia cho 2, cho 5: tìm số dư khi chia số tận cùng cho 2, cho 5

Hoạt động 4

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2 phút)– Xem lại các bài tập đã giải

– Làm các bài tập 129 ; 130 ; 131 ; 132 (Sách Bài tập)

– Xem trước bài “Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9”

Trang 34

DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3, CHO 9

* GV: Giáo án, SGK, phấn, bảng phụ

* HS: SGK, vở ghi , dụng cụ học tập, chuẩn bị bài

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Tổ chức 6C / 39

2 Các hoạt động dạy và học

Hoạt động 1

KIỂM TRA BÀI CŨ (5 phút)

? Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 2,

cho 5

Xét hai số : a = 2124; b = 5124

? Thực hiện phép chia kiểm tra xem số

nào chia hết cho 9?

GV giới thiệu vào bài mới: Ta thấy a 

9; b  9 dường như dấu hiệu chia hết

Trang 35

cho 9 khơng liên quan đến số tận cùng

vậy nĩ liên quan đến yếu tố nào?

Hoạt động 2

NHẬN XÉT MỞ ĐẦU (5 phút)

- GV hướng dẫn HS viết một số bất kì

dưới dạng tổng các chữ số của nĩ cộng

với một số chia hết cho 9

Tương tự gọi 1 HS đứng tại chỗ biểu

diễn số 253

? Từ 2 ví dụ trên em rút ra nhận xét gì?

- GV củng cố lại

1 Nhận xét mở đầu

HS theo dõi, ghi vở

=(Tổng các chữ số)+ (Số 9)

- HS nhận xét: Mọi số đều viết đượcdưới dạng tổng các chữ số của nó cộngvới một số chia hết cho 9

* Nhận xét (SGK /39)

Hoạt động 3

DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 9 (12 phút)

? Theo nhận xét thì số 378 viết được

như thế nào?

GV: Em có nhận xét gì về các số hạng

của tổng trên?

2 Dấu hiệu chia hết cho 9.

- HS:

Dựa vào nhận xét mở đầu ta có:

378 =(3+ 7+ 8)+ (số chia hết cho 9)

- HS nhận xét:

(3+ 7+ 8)  9

Trang 36

? Tổng trên có chia hết cho 9 không?

Vì sao?

→ Vậy không cần thực hiện phép chia

giải thích tại sao 378 chia hết cho 9?

GV: Từ ví dụ trên ta có kết luận nào?

GV chú ý: Muốn biết một số cĩ chia hết

cho 9 khơng ta chỉ cần xét tổng các chữ

số cĩ chia hết cho 9 khơng

- GV: Tương tự xét xem số 253 cĩ chia

hết cho 9 khơng ta cần xét yếu tố nào?

? Từ đĩ rút ra kết luận gì?

? Hãy rút ra kết luận chung?

GV: Cho HS vận dụng thực hiện ?1

? Để kiểm tra các số chia hết cho 9

hay không ta cần tìm tính chất nào?

GV: Cho HS lên bảng trình bày cách

thực hiện

GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình

(số chia hết cho 9)  9

- HS: Tổng trên chia hết cho 9 vì các sốhạng của tổng đều chia hết cho 9

- HS: 378  9 vì (tổng các chữ số)  9

* Kết luận 1 (SGK /40)

n cĩ (tổng các chữ số)  9 ⇒ n  9

- HS: Ta chỉ cần xét tổng các chữ số cĩchia hết cho 9 khơng

Trang 37

bày cho học sinh

Hoạt động 4

DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3 (10 phút)

? Các số chia hết cho 9 thì có chia hết

cho 3 không?

GV: Cho HS phân tích các số theo

nhận xét mở đầu để thực hiện

GV: Những số có tính chất gì thì chia

hết cho 3?

GV: cho HS nêu kết luận SGK

? Hãy xét xem số 3510 có chia hết cho

3 hay không?

- GV yêu cầu HS nêu kết luận SGK

3 Dấu hiệu chia hết cho 3

- HS: Các số chia hết cho 9 thì chia hếtcho 3 vì số đĩ viết được thành tích trong

đĩ cĩ thừa số chi hết cho 3

Ví dụ: Xét xem số 2042 và 3510 có

chia hết cho 3 không

- HS:

Theo nhận xét ta có:

2042 = 2 + 0 + 4 + 2 + số  9 = 8 + số  3

Số 2042 không chia hết cho 3 vì tổngcủa nó có một số hạng không chia hếtcho 3

- HS: Số cĩ tổng chia hết cho 3 thì chiahết cho 3

- HS thực hiện

* Kết luận 2 (SGK /40)

n  3 ⇒ n cĩ (tổng các chữ số)  3

Trang 38

? Hãy rút ra kết luận chung?

- GV cho HS hoạt động nhóm thực

- GV: Uốn nắn và thống nhất cách

trình bày cho học sinh

Vì 123 nên (12+ 1+ *)3 ⇔ (1+*)3 ⇔ * ∈ {2;5;8}

? Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 cĩ gì

khác với dấu hiệu chia hết cho 3, cho9?

HS phát biểu lại:

* Dấu hiệu chia hết cho 9:

n có tổng các chữ số chia hết cho 9

⇔ n9

* Dấu hiệu chia hết cho 3:

n có tổng các chữ số chia hết cho 3

⇔ n3

- HS so sánh :Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 phụthuộc chữ số tận cùng

Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 phụ

Trang 39

- GV đưa bảng ghi bài tập:

Điền vào dấu để được câu đúng và

đầy đủ:

a) Các số cĩ chia hết cho 9 thì và

chỉ những số đĩ mới chia hết cho 9

b) Các số chia hết cho 9 thì (1) cho

3 Các số chia hết cho 3 thì (2) chia

Hoạt động 6

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (1 phút)– Học sinh về nhà học bài và làm bài tập 103; 104; 105 SGK

– Chuẩn bị bài tập phần luyện tập

Ngày dạy : 03/10/2010

Trang 40

* HS: Vở ghi, dụng cụ học tập, chuẩn bị bài

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

Vì 1251 3; 5316 3(1251 + 5316) 9

Ngày đăng: 23/11/2013, 12:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG THỐNG KÊ ĐIỂM - Gián án TOÁN 6 HỌC KÌ I_HẢI
BẢNG THỐNG KÊ ĐIỂM (Trang 22)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w