1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

BỆNH BẠCH cầu cấp ở TRẺ EM (NHI KHOA SLIDE)

23 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 386,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu học tập: Trình bày được dịch tễ học và nguyên nhân BCC  Trình bày được các triệu chứng lâm sàng và huyết học của BCC ở trẻ em..  Trình bày được tiêu chuẩn chẩn đoán BCC ở t

Trang 1

BỆNH BẠCH CẦU

CẤP Ở TRẺ EM

Trang 2

Mục tiêu học tập:

 Trình bày được dịch tễ học và nguyên nhân BCC

 Trình bày được các triệu chứng lâm sàng và huyết học

của BCC ở trẻ em.

 Trình bày được tiêu chuẩn chẩn đoán BCC ở trẻ em.

 Trình bày phân loại BCC theo FAB, theo miễn dịch,

theo nhóm nguy cơ

 Trình bày được các yếu tố tiên lượng của BCC

 Trình bày được nguyên tắc điều trị bệnh BCC ở trẻ em

 Trình bày được nguyên tắc hoá trị liệu BCC ở trẻ em

Trang 3

ĐẠI CƯƠNG

tại tủy xương

chữa được ( < 1%, 80%)

(vi rút HTLV-1, EBV; phóng xạ, hóa chất…), nội sinh (bệnh di truyền Down, Fanconi; suy giảm miễn dịch Aldrich - Wiskott)

Trang 4

Tiền B

Tiền T

CFU -E

CFU -E

Trang 5

LÂM SÀNG

thất thường, da xanh, đau xương

 Thiếu máu

 Xuất huyết giảm tiểu cầu

 Sốt, nhiễm khuẩn tái diễn

TKTW, da, niêm mạc, thận…

Trang 6

XÉT NGHIỆM

 Huyết đồ: giảm HC, HC lưới, Hb, TC; BC tăng /giảm/bình thường,BCĐNTT giảm, có thể có BCN.

 Tủy đồ: BCN > 25%, hình thái học (FAB), hóa học TB, miễn dịch TB, di truyền TB hoặc phân tử

Trang 7

Thâm nhiễm hệ thần kinh TƯ

Trang 8

 Suy tủy xương

 Rối loạn sinh tủy

 HLH, LCH (Letterer – Siwe)

 Bệnh hệ thống

Trang 10

Mo: không biệt hóa M4: tủy bào- mono

M1: ít biệt hóa M5: nguyên bào mono

Trang 12

PHÂN LOẠI

+ ALL nguy cơ thường: 1-9 t, SLBC<50G/l

+ ALL nguy cơ cao

Trang 14

TIÊN LƯỢNG (TIẾP)

 Bất thường di truyền: đa bội > thiểu bội; chỉ số

DNA >1,16 tốt hơn ; t(9,22), t(4,11), t(11,19) xấu

 Đáp ứng với ĐT cảm ứng: Blast > 25% ngày 14,

Trang 15

TIÊN LƯỢNG (TIẾP)

Trang 16

ĐIỀU TRỊ

vững chắc, không tái phát, nâng cao chất lượng cuộc sống

(Tiêu chuẩn lui bệnh HT: hết lâm sàng, máu ngoại vi bình thường, blast <5%)

Trang 17

ĐIỀU TRỊ ĐẶC HIỆU DÒNG LYMPHO

cao

cao và không cao

(consolidation), duy trì (maintenance) và dự phòng thâm nhiễm thần kinh

Trang 18

ALL - GIAI ĐOẠN CẢM ỨNG (4 TUẦN):

 Đạt lui bệnh hoàn toàn

 Vincristin (VCR) 1,5 mg/m 2 /tuần 1 lần, tiêm tĩnh mạch

 Prednisolon 40 mg/m 2 /ngày hoặc Dexamethason 6 mg/m 2 /ngày

 E.Coli Asparaginase (ASP) 6.000 UI/m 2 /lần, tiêm bắp

x 9 lần

 Daunorubicine (DAUN) 25 mg/m 2 /tuần 1 lần, truyền tĩnh mạch (không chỉ định trong dòng lympho B, nguy

cơ không cao)

 Methotrexate: < 1 tuổi: 6 mg, 1 - < 2 tuổi: 8 mg, 2 - <

3 tuổi: 10 mg, từ 3 tuổi: 12 mg; 3 lần (ngày 0, 7 hoặc

14, ngày 28)

Trang 19

ALL – GIAI ĐOẠN DUY TRÌ

tháng / lần

VCR 4 tuần / lần, 6MP uống hàng ngày, MTX uống hàng tuần

Trang 20

BẠCH CẦU CẤP DÒNG TỦY

tuần hoặc bạch cầu hạt ≥ 1G/l, tiểu cầu ≥ 100G/l

Trang 21

GHÉP TBGTM

Trang 22

ĐIỀU TRỊ HỖ TRỢ

 Truyền máu: các chế phẩm

 Hội chứng phân giải u: truyền dịch không Kali 3000

ml/m 2 /24 giờ, Allopurinol, hạn chế truyền KHC, lợi tiểu, thận nhân tạo

 Sốt giảm bạch cầu hạt: cách ly, kháng sinh, ± GCSF

 Dinh dưỡng: giàu đạm, xơ, sạch

 Tâm lý, giảm đau: quan trọng

 Các tác dụng phụ khác: viêm niêm mạc, tăng đường máu, cao huyết áp, viêm dạ dày, viêm tụy cấp, tăng

đường máu, tăng men gan…

 Dự phòng viêm phổi do P carrinie: Bactrim, TMP 5

mg/kg/ngày thứ 2, 4, 6, chia 2 lần

Ngày đăng: 16/04/2021, 10:27

w