Kiểm tra bài cũ 1.Nêu tính chất hóa học của clo và cho ví dụ minh họa.. Phương pháp điều chế clo trong phòng thí nghiệm, và trong công ngiệp... Tính chất: - Khí không màu, mùi xốc, nặ
Trang 1Kiểm tra bài cũ
1.Nêu tính chất hóa học của clo và cho
ví dụ minh họa.
2 Phương pháp điều chế clo trong
phòng thí nghiệm, và trong công ngiệp
Trang 2I HIĐRO CLORUA:
1 Cấu tạo phân tử: H Cl
hay H - Cl
2 Tính chất:
- Khí không màu, mùi xốc, nặng hơn
không khí
- Tan nhiều trong nước axit clohiđric
Trang 3II AXIT CLOHĐRIC
1 Tính chất vật lý:
- Chất lỏng không màu, mùi xốc
- Bốc khói trong không khí ẩm
Trang 42 Tính chất hóa học: (đầy đủ tính chất của một
axit )
- Làm quỳ tím hóa đỏ
- Tác dụng với kim loại đứng trước H: tạo muối + H2
- Tác dụng với oxit bazơ và bazơ: tạo muối + H2O
- Tác dụng với muối: tạo muối mới và axit mới (có
chất kết tủa hoặc bay hơi)
Fe + HCl 2 FeCl2 + H2
Cu + HCl
FeO + HCl 2 FeCl2 + H2O
Fe(OH)3 + HCl 3 FeCl3 + H 3 2O
AgNO3 + HCl AgCl + HNO3
NaNO3 + HCl NaCl + HNO3
Trang 5II Tính chất hóa học:
HCl + 4MnO2 Cl2 + MnCl2 + 2H2O
16HCl + 2KMnO4 5Cl2 + 2MnCl2 + 8H2O + 2KCl
+4
0
0 -1
+2 +7
HCl có tính khử
Trang 63 Điều chế:
a Trong phòng thí nghiệm:
NaCl + H2SO4 NaHSO4 + HCl 2NaCl + H2SO4 Na2SO4 + 2HCl
< 250 o C
≥ 400 o C
Trang 73 Điều chế:
a Trong phòng thí nghiệm:
b Trong công nghiệp:
H2 + Cl2 t0 2HCl
Phương pháp tổng hợp:
Phương pháp sunfat: (NaCl + H2SO4 )
Trang 8III Muối clorua và nhận biết ion clorua:
1 Một số muối clorua:
AgCl: không tan, màu trắng
CuCl, PbCl2: ít tan
2 Nhận biết ion clorua:
Nhận biết bằng AgNO3 AgCl màu trắng
Trang 91/106
20g Fe
Mg
+ HCl dư
H2 : 1g
mmuối clorua = ?
Giải : Fe + 2HCl FeCl2 + H2
Mg + 2HCl MgCl2 + H2
x, y lần lượt là số mol của Fe, Mg
1 1
x ? (x)
1 1
x ? (y)
nH2 = m/M = ½ = 0,5 mol
ta có hệ pt: 56x + 24y = 20
x + y = 0,5
Trang 106/106 Sục khí clo qua dung dịch Na2CO3 thấy có
khí CO2 thoát ra Hãy viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra
Trang 11Trình bày phương pháp hóa học nhận biết các chất sau: HCl, NaCl, NaNO3