1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu Bài 23 Hidrocloua

11 322 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hiđro Clorua
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Bài học
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 377 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra bài cũ 1.Nêu tính chất hóa học của clo và cho ví dụ minh họa.. Phương pháp điều chế clo trong phòng thí nghiệm, và trong công ngiệp... Tính chất: - Khí không màu, mùi xốc, nặ

Trang 1

Kiểm tra bài cũ

1.Nêu tính chất hóa học của clo và cho

ví dụ minh họa.

2 Phương pháp điều chế clo trong

phòng thí nghiệm, và trong công ngiệp

Trang 2

I HIĐRO CLORUA:

1 Cấu tạo phân tử: H Cl

hay H - Cl

2 Tính chất:

- Khí không màu, mùi xốc, nặng hơn

không khí

- Tan nhiều trong nước axit clohiđric

Trang 3

II AXIT CLOHĐRIC

1 Tính chất vật lý:

- Chất lỏng không màu, mùi xốc

- Bốc khói trong không khí ẩm

Trang 4

2 Tính chất hóa học: (đầy đủ tính chất của một

axit )

- Làm quỳ tím hóa đỏ

- Tác dụng với kim loại đứng trước H: tạo muối + H2

- Tác dụng với oxit bazơ và bazơ: tạo muối + H2O

- Tác dụng với muối: tạo muối mới và axit mới (có

chất kết tủa hoặc bay hơi)

Fe + HCl 2 FeCl2 + H2

Cu + HCl

FeO + HCl 2 FeCl2 + H2O

Fe(OH)3 + HCl 3 FeCl3 + H 3 2O

AgNO3 + HCl AgCl + HNO3

NaNO3 + HCl NaCl + HNO3

Trang 5

II Tính chất hóa học:

HCl + 4MnO2 Cl2 + MnCl2 + 2H2O

16HCl + 2KMnO4 5Cl2 + 2MnCl2 + 8H2O + 2KCl

+4

0

0 -1

+2 +7

HCl có tính khử

Trang 6

3 Điều chế:

a Trong phòng thí nghiệm:

NaCl + H2SO4 NaHSO4 + HCl 2NaCl + H2SO4 Na2SO4 + 2HCl

< 250 o C

≥ 400 o C

Trang 7

3 Điều chế:

a Trong phòng thí nghiệm:

b Trong công nghiệp:

H2 + Cl2 t0 2HCl

Phương pháp tổng hợp:

Phương pháp sunfat: (NaCl + H2SO4 )

Trang 8

III Muối clorua và nhận biết ion clorua:

1 Một số muối clorua:

AgCl: không tan, màu trắng

CuCl, PbCl2: ít tan

2 Nhận biết ion clorua:

Nhận biết bằng AgNO3 AgCl màu trắng

Trang 9

1/106

20g Fe

Mg

+ HCl dư

H2 : 1g

mmuối clorua = ?

Giải : Fe + 2HCl FeCl2 + H2

Mg + 2HCl MgCl2 + H2

x, y lần lượt là số mol của Fe, Mg

1 1

x ? (x)

1 1

x ? (y)

nH2 = m/M = ½ = 0,5 mol

ta có hệ pt: 56x + 24y = 20

x + y = 0,5

Trang 10

6/106 Sục khí clo qua dung dịch Na2CO3 thấy có

khí CO2 thoát ra Hãy viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra

Trang 11

Trình bày phương pháp hóa học nhận biết các chất sau: HCl, NaCl, NaNO3

Ngày đăng: 28/11/2013, 09:11

w