1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu bai giang Hoa Học 9

18 782 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mối Liên Hệ Giữa Etilen, Rượu Etylic Và Axit Axetic
Tác giả Trương Quang Hậu
Trường học Trường THCS Bình Dương
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Hội Giảng
Thành phố Bình Dương
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 2,48 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỐI LIÊN HỆ GIỮA ETILEN, RƯỢUETYLIC VÀ AXIT AXETIC Tiết 59... Từ rượu etylic làm thế nào điều chế được giấm ăn?. Muốn điều chế rượu etylic ta làm cách nào?. Viết sơ đồ phản ứng... Hãy sắ

Trang 1

MỐI LIÊN HỆ GIỮA ETILEN,

RƯỢUETYLIC VÀ AXIT AXETIC

Tiết 59

Trang 2

TRƯỜNG THCS Bình dương

HỘI GIẢNG CỤM MễN HểA HỌC 9

Trang 3

TÊN CHẤT ETILEN RƯỢU ETYLIC AXIT AXETIC

Công thức

phân tử

Công thức

thu gọn

Đặc điểm

cấu tạo

Phản ứng

đặc trưng

C 2 H 4

CH 2 CH 2

1 Dựa vào kiến thức đã học Hãy điền thông tin vào phiếu sau:

Có 1 liên kết đôi kém bền

Phản ứng cộng

C 2 H 6 O

C 2 H 5 OH

Có nhóm - OH

Phản ứng thế với Natri

C 2 H 4 O 2

CH 3 COOH

Có nhóm - COOH

Có tính axit, phản ứng este

hóa

Trang 4

2 Từ rượu etylic làm thế nào điều chế được giấm ăn ?

Viết PTHH.

C 2 H 5 OH + O 2 Men giấmCH 3 COOH + H 2 O

3 Muốn điều chế rượu etylic ta làm cách nào? Viết sơ đồ phản ứng.

C 2 H 4 + H 2 O Axit C 2 H 5 OH

Vậy, giữa rượu etylic, axit axetic và etilen có mối quan hệ nhau như thế nào?

Tinh bột hoặc đường Lên men Rượu etylic

I.Sơ đồ liên hệ giữa etilen, rượu etylic và axit axetic.

Trang 5

5 4231 6789 10 30

37 40 38 1:0

I.Sơ đồ liên hệ giữa etilen, rượu etylic và axit axetic.

Hãy sắp xếp các tấm bìa sau thành một dãy chuyển đổi hóa học.

Etilen

Axit Axetic

Etyl Axetat

+ Oxi Men giấm

+ Nước Axit

Rượu Etylic

+ Rượu etylic

H2SO4 đặc, t o

Trang 6

MỐI LIÊN HỆ GIỮA ETILEN, RƯỢU

ETYLIC VÀ AXIT AXETIC

Bài 46:

Tiết 59:

I.Sơ đồ liên hệ giữa etilen, rượu etylic và axit axetic.

Rượu Etylic

+Nước Axit

Etilen

+ Oxi Men giấm

Axit Axetic

Etyl Axetat

+ Rượu etylic

H2SO4 đặc, t o

Trang 7

Etilen Rượu

Etylic

Axit Axetic

Etyl Axetat

+Nước Axit

+ Oxi Men giấm

+ Rượu etylic

H2SO4 đặc, t o

I.Sơ đồ liên hệ giữa etilen, rượu etylic và axit axetic.

CH 3 COOH + C C 2 2 H H 5 5 OH H2SO4 đặc, to

II Bài tập:

CH 2 =CH 2

E D

Bài1.(1b.SGK) Chọn các chất thích hợp thay vào

các chữ cái rồi viết các phương trình hóa học theo

những sơ đồ chuyển đổi hóa học sau:

*Phương trình minh họa:

OH

Dung dịch Br2

Trùng hợp

Trang 8

Các phương trình hoá học

BrCH 2 -CH 2 Br (l)

CH 2 =CH 2(k) + Br 2(dd)

(-CH 2 - CH 2 - ) n

nCH 2 =CH 2 p, to

Xỳc tỏc

Bài 2 (4.SGK) Đốt chỏy 23 gam chất hữu cơ A thu được sản phẩm gồm 44 gam CO 2 và 27 gam H 2 O

a) Hỏi trong A cú những nguyờn tố nào?

b) Xỏc định CTPT của A, biết tỉ khối của A đối với hidro là 23

Trang 9

Khối lượng của nguyên tố hiđro trong hợp chất A

m H = 27 2 = 3 g

18 x

Khối lượng của nguyên tố cacbon trong hợp chất A

m C = 12 g 12

44

44

=

x

=> n H = = 3 mol 3 1

=> n O = = 0,5mol 8

16

m C + m H = 12 + 3 = 15 < m A => trong A chứa C ,H ,O.

Khối lượng của nguyên tố oxi trong hợp chất A

m O = 23 – 15 = 8 g

=> n C = = 1mol 12

12

CT tổng quát của A là C x H y O Z

Ta có : x : y : z = 1: 3 : 0,5 = 2 : 6 : 1

Tìm M = d x M = 23 x 2 = 46

Trang 10

Công thức đơn giản của A là (C2H6O)n

MA = [(12 x 2) + (1 x 6) + 16]n = 46 n = 1

Công thức phân tử của A cần tìm là C2H6O

Bài 2 (5.SGK)

Cho 22,4 lít khí etilen (đktc) tác dụng với nước có axit sunfuric làm chất xúc tác, thu

được 13,8 gam rượu etylic Hãy tính hiệu suất phản ứng cộng nước của etilen.

Trang 11

Giải:

22,4 22,4

n = = 1 mol

*Tìm số mol của etilen.

*Theo đề bài ta có phương trình sau:

C2H4 + H2O C2H5-OH

H2SO4

1mol 1mol 1mol

* Theo PTHH: n = n = 1 molC

2 H 4

2 H 5 OH

* Vì thực tế khối lượng rượu thu được là 13,8 g Nên hiệu suất phản ứng là :

H% = X 100 = 30 % 13,8

Trang 12

CỦNG CỐ VÀ DẶN DÒ

1 Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:

CH2= CH PVC

CaC2  C2H2 Cl

C2H4  C2H5­OH  CH3COOH

CH3COOC2H5 PE

C2H4Br2

+H2O +HCl

t o ,p xt +H

2

Xúc tác

+O2 Men giấm +C

2 H

5 OH

H

2 SO

4đ ,t 0

t o

,p xt

+ddB

r 2

C2H4O2, C2H6O được kí hiệu ngẫu nhiên là A

,B ,C Biết rằng A và C tác dụng với Na; B ít tan trong nước ; C tác dụng với Na2CO3 Hãy xác

Trang 13

3 Hoàn thành các bài tập còn lại trong SGK.

4 Ôn trở lại bài 44, 45, 46 chuẩn bị tiết

sau luyện tâp.

CỦNG CỐ VÀ DẶN DÒ

+ Na

C có CTPT là C 2 H 4 O 2 và CTCT của C là: CH 3 COOH

CTCT là CH 3 CH 2 OH

*B ít tan trong nước B có CTPT là: C 2 H 4 và

CTCT là CH 2 = CH 2

Trang 14

Xin cảm ơn

Ngày đăng: 27/11/2013, 19:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w