1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN THỨ I NĂM HỌC 2012 - 2013 - TRƯỜNG THPT CHUYÊN QUỐC HỌC - MÃ ĐỀ THI 132 pot

8 599 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thi Thử Đại Học Lần Thứ I Năm Học 2012 - 2013
Trường học Trường THPT Chuyên Quốc Học
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2012 - 2013
Thành phố Thừa Thiên Huế
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 232 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lấy 1,12 lít ở đktc hỗn hợp khí X sục vào dung dịch nước vôi trong dư thu được 1 gam kết tủa.. glixerin triaxetat Câu 10: Một hỗn hợp gồm Na, Al, Fe với tỷ lệ mol Na và Al tương ứng là 5

Trang 1

SỞ GD&ĐT THỪA THIÊN HUẾ

TRƯỜNG THPT CHUYÊN QUỐC HỌC THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN THỨ I- NĂM HỌC 2012-2013 Môn: Hóa

Thời gian làm bài: 90 phút;

132

Họ, tên thí sinh:………

Số báo danh:………

Cho biết khối lượng nguyên tử (theo u) của các nguyên tố là:

P = 31; Cl = 35,5; Br = 80; Al = 27; Cu = 64; S = 32; O = 16; Pb = 207; N = 14; Mg = 24; Zn = 65;

Cd = 112; Fe = 56; K = 39; Mn = 55; F = 19; Na = 23; Ag = 108; Ba = 137; H = 1

A PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1: Chia m gam hỗn hợp 2 anđehit đơn chức mạch hở thành hai phần bằng nhau

Phần 1 tác dụng với lượng dư AgNO3 trong NH3 thu được 86,4 gam Ag kết tủa

Phần 2 tác dụng vừa đủ với 1 gam hiđro có xúc tác Ni nung nóng thu được hỗn hợp ancol Y Ngưng tụ Y rồi cho toàn bộ vào bình chứa Na thấy khối lượng bình tăng (0,5m + 0,7) gam Công thức hai anđehit là

Câu 2: Hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức Cho 0,5 mol X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 43,2g Ag Cho 14,08g X tác dụng với dung dịch KOH vừa đủ thu được hỗn hợp 2 muối của 2 axit đồng đẳng liên tiếp và 8,256g hỗn hợp 2 ancol no đơn chức đồng đẳng liên tiếp, mạch hở Công thức của 2 ancol là:

Câu 3: Hỗn hợp gồm hai axit X, Y có số nhóm chức hơn kém nhau một đơn vị và có cùng số nguyên tử cacbon Chia hỗn hợp axit thành hai phần bằng nhau Cho phần một tác dụng hết với K, sinh ra 2,24 lít khí H2 (ở đktc) Đốt cháy hoàn toàn phần hai, sinh ra 6,72 lít khí CO2 (ở đktc) Công thức cấu tạo thu gọn

và phần trăm về khối lượng của một axit có trong hỗn hợp là

Câu 4: Một hợp chất hữu cơ A gồm C, H, O có 50% oxi về khối lượng Người ta cho A qua ống đựng 10,4 gam CuO nung nóng thu được 2 chất hữu cơ và 8,48 gam chất rắn Mặt khác cho hỗn hợp 2 chất hữu

cơ trên tác dụng với dung dịch AgNO3(dư) trong NH3 tạo ra hỗn hợp 2 muối và 38,88 gam Ag Khối lượng của A cần dùng là

Câu 5: Điện phân nóng chảy Al2O3 với anot than chì (hiệu suất điện phân 100%) thu được m gam Al ở catot và 67,2 lít (ở đktc) hỗn hợp khí X có tỉ khối so với oxi bằng 1 Lấy 1,12 lít (ở đktc) hỗn hợp khí X sục vào dung dịch nước vôi trong (dư) thu được 1 gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 6: Có 4 hợp chất hữu cơ có công thức phân tử lần lượt là: CH2O, CH2O2, C2H2O3 và C3H4O3.Số chất vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với dung dịch NaOH, vừa có phản ứng tráng gương là

Câu 7: Các chất đều bị thủy phân trong dung dịch NaOH loãng, nóng là

A nilon-6, tinh bột, saccarozơ, tơ visco, anlyl clorua, poliacrilonitrin, phenyl bromua

B nilon-6, protein, nilon-7, anlyl clorua, vinyl axetat

C vinyl clorua, glyxylalanin, poli(etylen-terephtalat), poli(vinyl axetat), nilon-6,6

D mantozơ, protein, poli(etylen-terephtalat), poli(vinyl axetat), tinh bột

Trang 2

Câu 8: Cho các chất sau: Cu, FeS2, Na2SO3, S, NaCl, Cu2O, KBr,Fe3O4 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là:

Câu 9: Cho 2,54g este (X) mạch hở bay hơi trong 1 bình kín dung tích 0,6 lít (lúc đầu là chân không) Khi este bay hơi hết thì áp suất ở 136,50C là 425,6 mmHg.Thuỷ phân 25,4 gam (X) cần 0,3 mol NaOH thu được 28,2 g một muối duy nhất Biết rằng (X) phát xuất từ ancol đa chức X là

A glixerin tripropionat B glixerin triacrylat C etylenglicolđiaxetat D glixerin triaxetat

Câu 10: Một hỗn hợp gồm Na, Al, Fe (với tỷ lệ mol Na và Al tương ứng là 5:4) tác dụng với nước dư thu được V lít khí, dung dịch Y và chất rắn Z Cho Z tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thì thu được 0,25V lít khí (các khí đo cùng điều kiện) Thành phần % theo khối lượng của Na trong hỗn hợp X là

Câu 11: Hiđrat hoá hoàn toàn 1,56 gam một ankin (A) thu được một anđehit (B) Trộn (B) với một anđehit đơn chức (C) Thêm nước để được một 0,1 lít dung dịch (D) chứa (B) và (C) với nồng độ mol tổng cộng là 0,8M Thêm từ từ vào dung dịch (D) vào dung dịch chứa AgNO3/NH3 dư thu được 21,6g Ag kết tủa CTCT và số mol của (B) và (C) trong dung dịch (D) là

A (B): CH3-CHO 0,1 mol, (C): H-CHO 0,15 mol

B (B): CH3-CHO 0,06 mol, (C): C2H5CHO 0,02 mol

C (B): CH3-CHO 0,08 mol,(C): H-CHO 0,05 mol

D (B): CH3-CHO 0,06 mol,(C): H-CHO 0,02 mol

Câu 12: A là hỗn hợp các muối Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, Mg(NO3)2 trong đó O chiếm 55,68% về khối lượng Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch chứa 50 gam muối, lọc kết tủa thu được đem nung trong chân không đến khối lượng không đổi thu được m gam oxit Giá trị của m là

Câu 13: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt tác dụng với các dung dịch sau: NaOH, NaHSO4, HCl, KHCO3, K2CO3, H2SO4 Số trường hợp xảy ra phản ứng và số trường hợp có kết tủa là

Câu 14: Hoà tan hoàn toàn 21,1gam hỗn hợp gồm FeCl2 và NaF (có tỉ lệ mol là 1:2) vào một lượng nước (dư), thu được dung dịch X Cho dung dịch AgNO3 (dư) vào X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn sinh ra

m gam chất rắn Giá trị của m là:

Câu 15: X là dung dịch AlCl3 ; Y là dung dịch NaOH 2M Thêm 150ml dung dịch Y vào cốc chứa 100 ml dung dịch X khuấy đều đến khi phản ứng hoàn toàn thấy trong cốc có 7,8g kết tủa Thêm tiếp vào cốc 100ml dung dịch Y khuấy đều tới khi kết thúc phản ứng thấy trong cốc có 10,92 g kết tủa Nồng độ mol của dung dịch X là

Câu 16: Cho khối lượng riêng của cồn nguyên chất là D = 0,8 g/ml Hỏi từ 10 tấn vỏ bào (chứa 80%

xenlulozơ) có thể điều chế được bao nhiêu lít cồn thực phẩm 40˚ (biết hiệu suất của toàn bộ quá trình điều

chế là 64,8%)?

Câu 17: Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là

A (CH3)3N, CH3CH2OH, CH3CH2CH2NH2, HCOOH

B C4H10, C3H7Cl, C3H7NH2, C3H7OH, CH3CH2COOH

C Benzen, toluen, phenol, CH3COOH

D C4H10, C3H7NH2, C3H7F, C3H7OH, CH3CH2COOH

Câu 18: Cho sơ đồ phản ứng sau:

t

NaNO2 bão hòa + NH4Clbão hòa →t o

KMnO4 →t o

MnO2 + HClđ →t o

Cl2 + dung dịch NaOH →

Số phản ứng tạo ra đơn chất là

Trang 2/8 - Mã đề thi 132

Trang 3

A 7 B 5 C 6 D 8

Câu 19: X là tetrapeptit có công thức Gly – Ala – Val – Gly Y là tripeptit có công thức Gly – Val – Ala Đun

m gam hỗn hợp A gồm X, Y có tỉ lệ mol tương ứng là 4:3 với dung dịch KOH vừa đủ sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn cô cạn dung dịch thu được 257,36g chất rắn khan Giá trị của m là:

A 155,44 gam B 150,88 gam C 167,38 gam D 212,12 gam

Câu 20: Một hỗn hợp X gồm 1 ankan Avà 1 ankin B có cùng số nguyên tử cacbon Trộn X với H2( vừa đủ) để được hỗn hợp Y Khi cho Y qua Pt, xúc tác thì thu được khí Z có tỉ khối đối với CO2 bằng 1 (phản ứng cộng H2 hoàn toàn) Biết rằng Vx = 6,72 lít và VH2 = 4.48 lít Các thể tích khí được đo ở đktc CTPT

và số mol của A, B trong hỗn hợp X là

A C2H6,C2H2, 0,2 mol C2H6, 0,2 mol C2H2 B C2H6,C2H2, 0,1 mol C2H6, 0,2 mol C2H2

C C3H8,C3H4, 0,1 mol C3H8, 0,2 mol C3H4 D C3H8,C3H4, 0,2 mol C3H8, 0,1 mol C3H4

Câu 21: Đun nóng 10,71 gam hỗn hợp X gồm propyl clorua và phenyl clorua với dung dịch NaOH loãng, vừa đủ và đun nóng, sau đó thêm tiếp dung dịch AgNO3 đến dư vào hỗn hợp sau phản ứng thu được 8,61 gam kết tủa, các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng phenyl clorua có trong hỗn hợp X là:

Câu 22: Cho sơ đồ phản ứng

X + R X1

C2H5OH C2H5OH

Y Y1

Hãy chọn các chất X, R, X1, Y, Q, Y1 thích hợp trong số các chất dưới đây: Na, H2O, HBr, C2H4, NaOH, C2H2, Br2, C2H5Br

A C2H4, HBr, C2H2, Br2, Na, NaOH; B C2H4, Br2, C2H5Br, NaOH, HBr, H2O

C C2H4, Br2, C2H5Br, H2O, NaOH, HBr; D C2H4, HBr, C2H5Br, H2O, Na, NaOH;

Câu 23: Cho luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp BaO, Al2O3 và FeO đốt nóng thu được chất rắn X1 Hoà tan chất rắn X1 vào nước thu được dung dịch Y1 và chất rắn E1 Sục khí CO2 dư vào dung dịch Y1 thu được kết tủa F1 Hoà tan E1 vào dung dịch NaOH dư thấy bị tan một phần và còn chất rắn G1 Cho G1 vào dung dịch AgNO3 dư (Coi CO2 không phản ứng với nước) Tổng số phản ứng xảy ra là

Câu 24: Xét phản ứng hoá học: A(khí) + 2B(khí) → C(khí) + D(khí) Tốc độ của phản ứng được tính theo biểu thức: v = k[A].[B]2, trong đó k là hằng số tốc độ phản ứng; [A] và [B] nồng độ mol/lít của các chất

A, B tương ứng Khi nồng độ của chất B tăng 3 lần, nồng độ của chất A giảm 6 lần thì tốc độ phản ứng so với trước là

A giảm 1,5lần B tăng 3 lần C giảm 3 lần D tăng 1,5 lần

Câu 25: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt electron trong các phân lớp p là 7 Số hạt mang điện của một nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của một nguyên tử X là 6 hạt Hợp chất của X, Y

có dạng:

Câu 26: Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử của nguyên tố M, X lần lượt là 58 và 52 Hợp chất MXn có

tổng số hạt proton trong một phân tử là 36 Liên kết trong phân tử MXn thuộc loại liên kết

Câu 27: Cho các chất sau : axetilen, etilen, but-1-in, axit fomic, fomanđehit, phenyl fomat, glucozơ, anđehit axetic, metyl axetat, mantozơ, natri fomat, axeton Số chất có thể tham gia phản ứng tráng gương là:

Câu 28: Cho phản ứng sau: 2SO2(k) + O2(k) ¬ → 2SO3(k) ;∆H < 0

Để cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận thì: (1): tăng nhiệt độ, (2): tăng áp suất, (3): hạ nhiệt

độ, (4): dùng xúc tác là V2O5, (5): giảm nồng độ SO3 Biện pháp đúng là:

A 1, 2, 3, 4, 5 B 2, 3, 5 C 2, 3, 4, 5 D 1, 2, 5

xt, t0

+ Q

Trang 4

Câu 29: X là este tạo bởi α-amino axit Y (chứa 1 nhóm -COOH và 1 nhóm -NH2) với ancol đơn chức Z Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol X trong 200 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch thu được 13,7 gam chất rắn và 4,6 gam ancol Z Công thức của X là:

Câu 30: Amin X có chứa vòng benzen và có CTPT là C8H11N X có phản ứng thế H trong vòng benzen với Br2 (dd) Khi cho X tác dụng với HCl thu được muối Y có công thức dạng RNH3Cl Số công thức cấu tạo của X là

Câu 31: Dung dịch X có chứa H+, Fe3+, 2−

4

SO ; dung dịch Y chứa Ba2+, OH-, S2- Trộn X với Y có thể xảy

ra bao nhiêu phản ứng hóa học?

Câu 32: Hợp chất hữu cơ X có CTPT C4H8O2 mạch thẳng thỏa mãn các tính chất sau:

- X làm mất màu dung dịch Br2

- 4,4 gam X tác dụng với Na dư thu được 0,56 lít H2 (đktc)

- Oxi hóa X bởi CuO, t0 tạo ra sản phẩm Y là hợp chất đa chức CTCT của X là:

Câu 33: Cho a gam bột Al vào dung dịch chứa 0,1 mol AgNO3 ; 0,15 mol Cu(NO3)2 và 0,2 mol Fe(NO3)3 thu được dung dịch X và kết tủa Y Hãy lựa chọn giá trị của a để kết tủa Y thu được chứa 3 kim loại

A 3,6 gam < a ≤ 9 gam B 2,7 gam < a < 5,4 gam

C 5,4 gam < a ≤ 9 gam D a ≥ 3,6 gam

Câu 34: Cho m gam hỗn hợp X gồm axit glutamic và alanin tác dụng với dung dịch HCl dư Sau phản ứng làm bay hơi cẩn thận dung dịch thu được (m + 11,68) gam muối khan Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch KOH vừa đủ, sau phản ứng làm bay hơi cẩn thận dung dịch thu được (m + 19) gam muối khan Giá trị của m là:

Câu 35: Hỗn hợp bột X gồm BaCO3, Fe(OH)2, Al(OH)3, CuO, MgCO3 Nung X trong không khí đến khối lượng không đổi được hỗn hợp rắn A1 Cho A1 vào nước dư khuấy đều được dung dịch B chứa 2 chất tan

và phần không tan C1 Cho khí CO dư qua bình chứa C1 nung nóng được hỗn hợp rắn E (Cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn) E chứa tối đa

C 2 đơn chất và 1 hợp chất D 2 đơn chất và 2 hợp chất

Câu 36: Hòa tan 54,44 gam hỗn hợp X gồm PCl3 và PBr3 vào nước được dung dịch Y Để trung hòa hoàn toàn dung dịch Y cần 500 ml dung dịch KOH 2,6M % khối lượng của PCl3 trong X là:

Câu 37: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

Hiđrocacbon A Br →2 , as B  →NaOH C CuO→ D  2 +→

2 , Mn

O HOOCCH2COOH Vậy A là

Câu 38: Cho các chất và dung dịch: SO2, H2S, Br2, HNO3, CuSO4 Có bao nhiêu phản ứng tạo ra được H2SO4 từ hai chất cho ở trên với nhau ?

Câu 39: Nhúng 1 thanh kim loại hoá trị II vào dung dịch CuSO4, sau 1 thời gian lấy thanh kim loại ra thấy thanh kim loại giảm 0,05% khối lượng Mặt khác cũng nhúng thanh kim loại trên vào dung dịch Pb(NO3)2, sau phản ứng lấy ra cân lại thấy khối lượng tăng 7,1% Biết số mol 2 muối tham gia phản ứng như nhau Kim loại M là

A Fe B Cd C Zn D Mg

Câu 40: Nhiệt phân 50,56 gam KMnO4 sau một thời gian thu được 46,72 gam chất rắn Cho toàn bộ lượng khí sinh ra phản ứng hết với hỗn hợp X gồm Mg, Fe thu được hỗn hợp Y nặng 13,04 gam Hòa tan

Trang 4/8 - Mã đề thi 132

Trang 5

hoàn toàn hỗn hợp Y trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thu được 1,344 lít SO2 (đktc) % khối lượng

Mg trong X là:

B PHẦN RIÊNG (10 câu) Thí sinh chỉ được làm 1 trong 2 phần: Phần I hoặc phần II)

I THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41: Axit axetic tác dụng với ancol isopropylic theo phản ứng thuận nghịch:

CH3COOH + C3H7OH ¬ → CH3COOC3H7 + H2O

Nếu ban đầu người ta cho 1 mol axit axetic tác dụng với 1 mol ancol isopropylic thì cân bằng sẽ đạt được khi có 0,6 mol isopropyl axetat được tạo thành Lúc đó người ta cho thêm 1 mol axit axetic vào hỗn hợp phản ứng, cân bằng sẽ bị phá vỡ và chuyển dịch đến trạng thái cân bằng mới Ở trạng thái cân bằng mới, số mol ancol isopropylic là

Câu 42: Cho các chất sau đây: 1) CH3COOH, 2) C2H5OH, 3) C2H2, 4) CH3COONa, 5) HCOOCH=CH2, 6) CH3COONH4, 7) C2H4 Số chất được tạo ra từ CH3CHO bằng một phương trình phản ứng là:

Câu 43: Sau một thời gian điện phân 200ml dung dịch CuSO4 với điện cực graphit, khối lượng dung dịch giảm 8,0 gam Để loại bỏ hết ion Cu2+ còn lại trong dung dịch sau điện phân cần phải dùng vừa hết 8,4 gam bột sắt (phản ứng với hiệu suất 100%) Nồng độ mol/l ban đầu của dung dịch CuSO4 là

Câu 44: Cho các cân bằng sau:

(1) H (k) + I (k) 2HI (k) (2) H (k) + I (k) HI (k)

(3) HI (k) H (k) + I (k) (4) 2HI (k) H (k) + I (

k) (5) H (k) + I (r) ¬ → 2HI (k)

Ở nhiệt độ xác định, nếu KC của cân bằng (1) bằng 64 thì KC bằng 0,125 là của cân bằng

A (3) B (2) C (4) D (5)

Câu 45: Cho sơ đồ chuyển hoá giữa các hợp chất của crom:

Cr(OH)3 X Y Z T

Các chất X, Y, Z, T theo thứ tự là:

A KCrO2; K2Cr2O7; K2CrO4; Cr2(SO4)3 B KCrO2; K2CrO4; K2Cr2O7; Cr2(SO4)3

C K2CrO4; KCrO2; K2Cr2O7; Cr2(SO4)3 D KCrO2; K2Cr2O7; K2CrO4; CrSO4

Câu 46: Cho sơ đồ chuyển hoá: Butan-2-ol H SO t2 4 ,→ X (anken) HBr→ Y →Mg, ete khan Z Trong đó

X, Y, Z là sản phẩm chính Công thức của Z là

Câu 47: Chất hữu cơ X có CTPT là C4H9O2N Cho 5,15 gam X tác dụng dung dịch NaOH (lấy dư 25% so với lượng phản ứng) đun nóng Sau phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 6,05 gam chất rắn khan Công thức của X là:

Câu 48: Hỗn hợp X gồm hidro, propen, propanal, ancol alylic Đốt 1 mol hỗn hợp X thu được 40,32 lít CO2 (đktc) Đun nóng X với bột Ni một thời gian thu được hỗn hợp Y có tỷ khối so với X bằng 1,25 Nếu lấy 0,1 mol hỗn hợp Y thì tác dụng vừa đủ với V lít dung dịch Br2 0,2M Giá trị của V là

A 0,3 B 0,25 C 0,1 D 0,2

Câu 49: Cho 16 gam hỗn hợp X gồm Fe, Cu, Zn tác dụng với oxi thu được 19,2 gam chất rắn Y Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thấy thoát ra V lít khí SO2 (đktc) SO2 là sản phẩm khử duy nhất của H2SO4 Cô cạn dung dịch thu được 49,6 gam hỗn hợp muối khan Giá trị của V là:

Trang 6

A 3,36 lít B 3,92 lít C 2,80 lít D 4,48 lít.

Câu 50: Có 3 dung dịch muối chứa các anion sau: dd (1): CO32- ; dd (2): HCO3- ; dd (3): CO32-, HCO3

-Để phân biệt ba dung dịch trên có thể dùng cách nào sau đây?

A Cho dd NaCl dư, lọc, cho axit HCl vào nước lọc

B Cho dd Ba(OH)2 dư, lọc, cho axit H2SO4 vào nước lọc

C Cho dd BaCl2 dư, lọc, cho axit H2SO4 vào nước lọc

D Cho dd KOH dư, lọc, cho axit H2SO4 vào nước lọc

II THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)

Câu 51: Hỗn hợp X gồm 0,15 mol Mg và 0,1 mol Fe cho vào 500ml dung dịch Y gồm AgNO3 và Cu(NO3)2; sau khi phản ứng xong nhận được 20 gam chất rắn Z và dung dịch E; cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch E, lọc kết tủa nung ngoài không khí nhận được 8,4 gam hỗn hợp 2 oxit Nồng độ mol/l của AgNO3 và Cu(NO3)2 lần lượt là

A 0,12M và 0,36M B 0,24M và 0,6M C 0,24M và 0,5M D 0,12M và 0,3M

Câu 52: Hỗn hợp X gồm CnH2n–1CHO, CnH2n–1COOH, CnH2n–1CH2OH (đều mạch hở, n ∈ N*) Cho 2,8 gam X phản ứng vừa đủ 8,8 gam brom trong nước Mặt khác, cho toàn bộ lượng X trên phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, kết thúc phản ứng thu được 2,16 gam Ag Phần trăm khối lượng của CnH2n–1CHO trong X là

Câu 53: Trộn các dung dịch HCl 0,75M; HNO3 0,15M; H2SO4 0,3M với các thể tích bằng nhau thì được

dung dịch X Trộn 300 ml dung dịch X với 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,25M thu được m gam kết tủa và dung dịch Y có pH = x Giá trị của x và m lần lượt là:

A 1 và 6,99 gam B 2 và 1,165 gam C 2 và 2,23 gam D 1 và 2,23 gam

Câu 54: Cho phương trình hóa học: Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NO + N2O + N2 + H2O (biết tỉ lệ thể tích của NO : N2O : N2 = 27 : 2: 11) Sau khi cân bằng hóa học trên với các hệ số là nguyên tố tối giảng thì hệ

số của H2O là

A 207 B 520 C 260 D 53

Câu 55: Hỗn hợp X gồm ankin Y và H2 có tỷ lệ mol là 1 : 2 Dẫn 13,44 lít hỗn hợp X (đktc) qua Ni, nung nóng thu được hỗn hợp Z có tỷ khối so với H2 là 11 Dẫn hỗn hợp Z qua dung dịch Br2 dư, sau phản ứng hoàn toàn thấy có 32 gam Br2 đã phản ứng Công thức của ankin Y là:

Câu 56: Cho 0,01 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,10M Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với 10 gam dung dịch NaOH 8% thu được 2,80 gam muối khan.Công thức của X là

A (H2N)2C3H5COOH B (H2N)2C2H3COOH C H2NC3H5(COOH)2 D H2NC3H6COOH

Câu 57: Cho bột Fe vào dung dịch NaNO3 và H2SO4 Đến phản ứng hoàn thu được dung dịch A, hỗn hợp khí X gồm NO và H2 có và chất rắn không tan Biết dung dịch A không chứa muối amoni Trong dung dịch A chứa các muối:

A FeSO4, Fe2(SO4)3, NaNO3, Na2SO4 B FeSO4, Fe(NO3)2, Na2SO4

C FeSO4, Fe(NO3)2, Na2SO4, NaNO3 D FeSO4, Na2SO4

Câu 58: Cho các chất CH3 -CHCl2; ClCH=CHCl; CH2=CH-CH2Cl, CH2Br-CHBr-CH3; CH3-CHCl-CHCl-CH3; CH2Br-CH2-CH2Br Số chất khi tác dụng với dung dịch NaOH loãng đun nóng tạo ra sản phẩm có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 là:

Câu 59: Cho hỗn hợp gồm 0,15 mol CuFeS2 và 0,09 mol Cu2FeS2 phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư thu được dung dịch X và hỗn hợp khí Y gồm NO và NO2 Thêm BaCl2 dư vào dung dịch X thu được m gam kết tủa Mặt khác, nếu thêm Ba(OH)2 dư vào dung dịch X, lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được a gam chất rắn Giá trị của m và a lần lượt là

A 112,84 và 167,44 B 112,84 và 157,44 C 111,84 và 157,44 D 111,84 và 167,44

Câu 60: Cho sơ đồ : C2H4 + →Br2 X+0→

5

2 , /C H OH t KOH Y+AgNO3/ NH3→Z+ →HBr Y Y là

Trang 6/8 - Mã đề thi 132

Trang 7

- HẾT

-SỞ GD&ĐT THỪA THIÊN HUẾ

TRƯỜNG THPT CHUYÊN QUỐC HỌC

ĐÁP ÁN THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN THỨ I

NĂM HỌC 2012-2013

Môn: Hóa

Trang 8

Mã đề thi 132 Mã đề thi 209 Mã đề thi 357 Mã đề thi 485

Trang 8/8 - Mã đề thi 132

Ngày đăng: 26/02/2014, 03:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w