16 Tính toán cốt thép bản thang và bản chiếu nghỉ, chiếu tới.. Tên Đề Tài: Văn Phòng Cho Thuê FPT Đà Nẵng Tính toán cốt thép dầm D1 .... Tên Đề Tài: Văn Phòng Cho Thuê FPT Đà Nẵng DANH
Trang 1Tên Đề Tài: Văn Phòng Cho Thuê FPT Đà Nẵng
SVTH: Nguyễn Đình Quân GVHD: Th.S Phan Quang Vinh
ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA KHOA XÂY DỰNG DÂN DỤNG & CÔNG NGHIỆP
VĂN PHÒNG CHO THUÊ FPT ĐÀ NẴNG
SVTH: NGUYỄN ĐÌNH QUÂN
MSSV: 110140196 LỚP: 14X1C
GVHD: ThS PHAN QUANG VINH
TS NGUYỄN VĂN CHÍNH
Đà Nẵng – Năm 2019
Trang 2Tên Đề Tài: Văn Phòng Cho Thuê FPT Đà Nẵng
MỤC LỤC
CHƯƠNG 1 ĐẶC ĐIỂM KIẾN TRÚC CÔNG TRÌNH 1
Giới thiệu về công trình, điều kiện tự nhiên khu vực xây dựng 1
Vị trí địa lý và địa điểm xây dựng 1
Các điều kiện khí hậu tự nhiên 1
Quy mô công trình 2
CHƯƠNG 2 TÍNH TOÁN SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH 3
Phân loại ô bản và chọn chiều dày sàn 4
Quan niệm tính toán 4
Chọn chiều dày sàn 4
Cấu tạo sàn 5
Xác định tải trọng 5
Tĩnh tải sàn 5
Hoạt tải sàn 6
Vật liệu 7
Tính toán nội lực ô bản 7
Xác định nội lực trong sàn bản dầm 7
Xác định nội lực trong sàn bản kê 4 cạnh 8
Tính toán cốt thép 9
Bố trí cốt thép 11
CHƯƠNG 3 THIẾT KÊ CẦU THANG BỘ TẦNG HẦM 2-3 13
Chọn vật liệu thiết kế 13
Mặt bằng và cấu tạo cầu thang 13
Tính toán thiết kế bản thang (Ô1) và bản chiếu nghỉ (Ô2), bản chiếu tới (Ô3) 14
Sơ bộ chiều dày bản thang và bản chiếu nghỉ, bản chiếu tới 14
Xác định tải trọng tác dụng lên bản thang và bản chiếu nghỉ, chiếu tới 15
Xác định nội lực của bản thang và bản chiếu nghỉ 16
Tính toán cốt thép bản thang và bản chiếu nghỉ, chiếu tới 18
Tính toán thiết kế dầm chiếu nghỉ D1 18
Xác định tải trọng tác dụng lên dầm chiếu nghỉ D1 18
Xác định nội lực dầm chiếu nghỉ D1 19
Tính toán cốt thép dầm chiếu nghỉ D1 20
Tính toán thiết kế dầm chiếu tới D2 22
Xác định tải trọng tác dụng lên dầm chiếu tới D2 22
Xác định nội lực dầm chiếu tới D2 23
Tính toán cốt thép dầm chiếu tới D2 24
CHƯƠNG 4 THIẾT KẾ DẦM D1 26
Sơ đồ hình học 26
Vật liệu sử dụng 26
Tính toán dầm D1 26
Sơ bộ chọn kích thước dầm 26
Tải trọng tác dụng 27
Mô hình dầm D1 27
Nội lực dầm D1 30
Trang 3Tên Đề Tài: Văn Phòng Cho Thuê FPT Đà Nẵng
Tính toán cốt thép dầm D1 32
Tính toán cốt thép dọc 32
Tiết diện chịu momen dương 32
Tính toán cốt thép đai 34
CHƯƠNG 5 THIẾT KẾ BIỆN PHÁP THI CÔNG PHẦN NGẦM 38
Thiết kế biện pháp thi công cọc : 38
Lựa chọn phương án thi công cọc : 38
Thi công cọc khoan nhồi : 38
Chọn máy thi công : 39
Công tác chính trong thi công cọc khoan nhồi : 41
Kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi : 51
Các sự cố khi thi công cọc khoan nhồi : 53
Tính toán số lượng công nhân, máy bơm và xe vận chuyển bê tông phục vụ công tác thi công cọc : 53
Thời gian thi công cọc khoan nhồi : 55
Phá bê tông đầu cọc : 56
Tính toán lập biện pháp kĩ thuật và tổ chức thi công đào đất 56
Công tác chuẩn bị 56
Lựa chọn phương án đào móng và tính khối lượng công tác thi công 56
Lựa chọn tổ hợp máy thi công 60
Tính hao phí nhân công đào đất 61
Tính toán thiết kế ván khuôn móng 61
Thiết kế ván khuôn đài móng M2 (4000x4000x1500) 62
Xác định tải trọng : 63
Tính toán, kiểm tra ván khuôn : 63
Kiểm tra sườn đứng : 64
Tính toán biện pháp kỹ thuật và tổ chức thi công móng : 65
Các công đoạn thi công bê tông móng : 65
Chia phân đoạn thi công bê tông móng : 66
Lập tiến độ thi công đài móng: 67
Biện pháp thi công đắp đất : 71
Yêu cầu về đắp đất : 71
Biện pháp kỹ thuật thi công : 71
Chọn tổ thợ thi công đắp đất : 71
CHƯƠNG 6 THIẾT KẾ THI CÔNG PHẦN THÂN 72
Thiết kế ván khuôn sàn: 72
Vị trí ô sàn trên mặt bằng : 72
Tải trọng : 72
Sơ đồ tính : 72
Kiểm tra tính toán ván khuôn, xà gồ 73
Thiết kế ván khuôn dầm biên 76
Tính toán ván đáy dầm, xà gồ đáy dầm 76
Tính toán ván thành dầm 79
Thiết kế ván khuôn cầu thang 81
Tính toán ván bản thang 81
Tính toán ván khuôn, cột chống của dầm chiếu nghỉ (200x300) 84
Trang 4Tên Đề Tài: Văn Phòng Cho Thuê FPT Đà Nẵng
Thiết kế ván khuôn cột 86
Tải trọng 86
Kiểm tra sự làm việc của ván khuôn cột 87
Kiểm tra sự làm việc của xà gồ dọc (kiểm tra khoảng cách gông cột) 88
Tính toán ván khuôn buồng thang máy : 88
Tổ hợp và cấu tạo ván khuôn buồng thang máy : 89
Tải trọng tác dụng : 89
Kiểm tra sự làm việc của ván khuôn thang máy 89
Kiểm tra sự làm việc của xà gồ dọc 90
Tính khoảng cách các bu lông liên kết 91
Tính toán hệ consle đỡ dàn giáo thi công : 92
Sơ đồ tính : 92
Xác định tải trọng : 92
Xác định nội lực : 93
Lựa chọn tiết diện xà gồ : 93
CHƯƠNG 7 LẶP TỔNG TIẾN ĐỘ THI CÔNG CÔNG TRÌNH 95
Vai trò của kế hoạch tiến độ trong sản xuất xây dựng : 95
Công tác phần ngầm 95
Công tác phần thân 95
Công tác hoàn thiện 95
Tính toán khối lượng các công việc 95
Thống kê khối lượng bê tông, ván khuôn 95
Chi phí lao động cho các công tác thành phần: 97
Tính toán khối lượng , nhu cầu công nhân , ca máy cho các công tác hoàn thiện : 101
CHƯƠNG 8 THIẾT KẾ TỔNG MẶT BẰNG THI CÔNG 104
Tổ chức cung ứng vật tư : 104
Chọn vật liệu : 104
Nguồn cung cấp vật liệu : 104
Xác định lượng vật liệu (cát, xi măng) dùng trong các công việc : 105
Xác định số xe vận chuyển và thời gian vận chuyển cát : 105
Xác định số xe vận chuyển và thời gian vận chuyển xi măng : 106
Thiết kế tổng mặt bằng thi công : 106
Phương án tổng mặt bằng : 106
Lựa chọn thiết bị vận chuyển theo phương đứng : 107
Tính toán kho bãi công trường : 110
Tính toán nhà tạm : 111
Tính toán điện nước phục vụ thi công : 112
Đánh giá phương án tổng mặt bằng : 116
CHƯƠNG 9 AN TOÀN LAO ĐỘNG 116
An toàn lao động trong thi công đào đất 117
An toàn lao động khi thi công cọc khoan nhồi 118
An toàn lao động khi thi công bê tông cốt thép 118
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo 118
Công tác gia công, lắp dựng coffa 119
Trang 5Tên Đề Tài: Văn Phòng Cho Thuê FPT Đà Nẵng
Công tác gia công, lắp dựng cốt thép 119
Đổ và đầm bê tông 119
Bảo dưỡng bê tông 120
Tháo dỡ coffa 120
An toàn lao động trong công tác xây và hoàn thiện 120
Xây tường 120
Công tác hoàn thiện 121
An toàn khi cẩu lắp vật liệu thiết bị 122
An toàn dòng điện 122
Trang 6Tên Đề Tài: Văn Phòng Cho Thuê FPT Đà Nẵng
DANH MỤC HÌNH ẢNH
CHƯƠNG 1 ĐẶC ĐIỂM KIẾN TRÚC CÔNG TRÌNH 1
CHƯƠNG 2 TÍNH TOÁN SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH 3
Hình 2.1.Mặt bằng chia ô sàn tầng 2 3
Hình 2.2.Cấu tạo sàn 5
Hình 2.3.Các loại liên kết của sàn 7
Hình 2.4 Loại liên kết của sàn bản dầm 8
Hình 2.5 Mô men trên các loại ô sàn 8
CHƯƠNG 3 THIẾT KÊ CẦU THANG BỘ TẦNG HẦM 2-3 13
Hình 3.1 Mặt bằng cầu thang 13
Hình 3.2 Chi tiết cấu tạo cầu thang 14
Hình 3.3 Sơ đồ tính bản thang 17
Hình 3.4 Momen trên các ô sàn 17
Hình 3.5 Biểu đồ nội lực dầm chếu nghỉ D1 20
Hình 3.5 Biểu đồ nội lực dầm chếu tới D2 23
CHƯƠNG 4 THIẾT KẾ DẦM D1 26
Hình 4.1 Sơ đồ hình học dầm D1 26
Hình 4.2 Mặt cắt ngang dầm D1 27
Hình 4.3 Sơ đồ tính dầm D1 27
Hình 4.4 Sơ đồ chất tải tĩnh tải bản thân dầm 28
Hình 4.5 Sơ đồ chất tải tĩnh tải sàn 28
Hình 4.6 Sơ đồ chất hoạt tải lên sàn 29
Hình 4.7 Sơ đồ chất tải hoạt tải 1 29
Hình 4.8 Sơ đồ chất tải hoạt tải 2 30
Hình 4.9 Biểu đồ momen tĩnh tải 30
Hình 4.10 Biểu đồ momen hoạt tải 1 31
Hình 4.11 Biểu đồ momen hoạt tải 2 31
Hình 4.12.Sơ đồ tính cánh chịu nén của dầm 32
CHƯƠNG 5 THIẾT KẾ BIỆN PHÁP THI CÔNG PHẦN NGẦM 38
Hình 5.1.Máy KH-100 (Hitachi) 39
Hình 5.2 Cần trục MKG-16 40
Hình 5.3 Quy trình thi công cộc khoan nhồi bằng gầu khoan 41
Hình 5.4 Định vị công trình và hố khoan 43
Hình 5.5 Ống vách 44
Hình 5.6 Quả doi nặng có dây đo 50
Hình 5.7 Nén tĩnh cọc thi công 52
Hình 5.8 Cọc thí nghiệm động 52
Hình 5.9: chi tiết cừ Larsen 58
Hình 5.10 Kích thước đài móng 59
Hình 5.11 Ván khuôn gỗ phủ phin 62
Hình 5.12 Các thông số của tấm ván khuôn 63
Hình 5.13.Sự phân bố lực và momen trên ván khuôn thành dầm 64
Hình 5.14.Sự phân bố lực và momen trên thanh suờn đứng 65
Hình 5.15 Sơ đồ phân đoạn công tác 66
CHƯƠNG 6 THIẾT KẾ THI CÔNG PHẦN THÂN 72
Trang 7Tên Đề Tài: Văn Phòng Cho Thuê FPT Đà Nẵng
Hình 6.1 Sơ đồ tính ván khuôn sàn 73
Hình 6.2 Bố trí xà gồ lớp 1 74
Hình 6.3 Sơ đồ tính xà gồ lớp 1 74
Hình 6.4 Sơ đồ tính xà gồ lớp 2 75
Hình 6.5 Sơ đồ tính ván khuôn đáy dầm 77
Hình 6.6 Sơ đồ tính xà gồ lớp 1 đáy dầm 77
Hình 6.7 Sơ đồ tính khoản cách xương dọc 79
Hình 6.8 Sơ đồ tính khoản cách nẹp đứng 80
Hình 6.9 Sơ đồ tính khoản cách xà gồ lớp 1 81
Hình 6.10 Thông số cột chống 83
Hình 6.5 Sơ đồ tính ván khuôn đáy dầm 85
Hình 6.6 Sơ đồ tính xà gồ lớp 1 đáy dầm 85
Hình 6.7 Sơ đồ tính toán sườn ngang 91
Hình 6.8 Sơ đồ tính consle 92
Hình 6.9 Biểu đồ moment hệ console (KN.m) 93
Hình 6.10 Phản lực gối tựa hệ console (KN) 93
Hình 6.11 Thép neo chờ sẵn ở sàn 93
CHƯƠNG 7 LẶP TỔNG TIẾN ĐỘ THI CÔNG CÔNG TRÌNH 95
CHƯƠNG 8 THIẾT KẾ TỔNG MẶT BẰNG THI CÔNG 104
Hình 8.1 Bố trí cần trục tháp 109
CHƯƠNG 9 AN TOÀN LAO ĐỘNG 116
Trang 8Tên Đề Tài: Văn Phòng Cho Thuê FPT Đà Nẵng
DANH MỤC BẢNG BIỂU CHƯƠNG 1 ĐẶC ĐIỂM KIẾN TRÚC CÔNG TRÌNH 1
CHƯƠNG 2 TÍNH TOÁN SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH 3
Bảng2.1 Sơ bộ chọn chiều dày các ô sàn 4
Bảng2.2 Tải trọng các lớp của ô sàn150 5
Bảng2.3 Tĩnh tải sàn 6
Bảng2.4 Hoạt tải sàn 6
Bảng2.5 Bố trí thép sàn bản loại dầm 11
Bảng2.6 Bố trí thép sàn bản kê 4 cạnh 11
CHƯƠNG 3 THIẾT KÊ CẦU THANG BỘ TẦNG HẦM 2-3 13
Bảng3.1 Tĩnh tải tác dụng lên bản chiếu nghỉ 16
CHƯƠNG 4 THIẾT KẾ DẦM D1 26
CHƯƠNG 5 THIẾT KẾ BIỆN PHÁP THI CÔNG PHẦN NGẦM 38
Bảng5.1 Thông số kỹ thuật máy KH – 100 (hãng Hitachi) 39
Bảng 5.2 Thông số kĩ thuật máy trộn Bentônite 39
Bảng 5.3 Chế độ rung của búa rung ICE 44
Bảng 5.4.Thông số kỹ thuật búa rung ICE 44
Bảng 5.5 Chỉ số kĩ thuật dd Bentonite trước khi dùng để khoan 46
Bảng 5.6 Công thức trộn bê tông tươi 49
Bảng 5.8 Thông số kĩ thuật cho cọc 53
Bảng 5.9 Các quá trình thi công 1 cọc khoan nhồi: 55
Bảng 5.10 Khối lượng bê tông đài móng 66
Bảng 5.11 Khối lượng ván khuôn đài móng 67
Bảng 5.12 Khối lượng cốt thép đài móng 67
Bảng 5.13 Khối lượng công tác các phân đoạn 67
Bảng 5.14 công tác các phân đoạn gia công , lắp đặt cốt thép đài móng 68
Bảng 5.15 công tác các phân đoạn lắp dựng , tháo dỡ ván khuôn đài móng 68
Bảng 5.16 Số công nhân và tổ thợ cho các dây chuyền 69
Bảng 5.17 Nhịp dây chuyền (kij) 69
Bảng 5.18.Cộng dồn nhịp công tác(Σkij) 70
Bảng 5.19.Tính dãn cách 70
CHƯƠNG 6 THIẾT KẾ THI CÔNG PHẦN THÂN 72
CHƯƠNG 7 LẶP TỔNG TIẾN ĐỘ THI CÔNG CÔNG TRÌNH 95
Bảng 7.1 Thống kê khối lượng bê tông ván khuôn 95
Bảng 7.2 Chi phí lao động ván khuôn và cốt thép 97
Bảng 7.3 Chọn số tổ thợ công nhân ván khuôn , cốt thép 98
Bảng 7.4 Chi phí lao động đổ bê tông : 100
Bảng 7.5 Tính toán khối lượng, chi phí lao động cho công tác hoàn thiện : 101
CHƯƠNG 8 THIẾT KẾ TỔNG MẶT BẰNG THI CÔNG 104
Bảng 8.1.Bảng tính cường độ sử dụng cát , xi măng hàng ngày : 105
Bảng 8.2 Tính toán cấp nước tạm 115
CHƯƠNG 9 AN TOÀN LAO ĐỘNG 116
TÀI LIỆU THAM KHẢO 122
Trang 9Tên Đề Tài: Văn Phòng Cho Thuê FPT Đà Nẵng
CHƯƠNG 1 ĐẶC ĐIỂM KIẾN TRÚC CÔNG TRÌNH
Giới thiệu về công trình, điều kiện tự nhiên khu vực xây dựng
Vị trí địa lý và địa điểm xây dựng
Khu đất xây dựng công trình có diện tích 1278m2 trên khu đất có 3994m2 tại trục đường Nam Kì Khởi Nghĩa và một đường cụt thuộc thành phố Đà Nẵng
Phía Bắc giáp đường Nam Kì Khởi Nghĩa
+ Phía Nam giáp với nhà dân
+ Phía Đông giáp với đường cụt
+ Phía Tây Nam giáp với đất trống
Các điều kiện khí hậu tự nhiên
+ Lượng mưa trung bình : 2.504,57mm
+ Lượng mưa cao nhất : 550-1000 mm
Thịnh hành trong mùa khô :
+ Gió Đông Nam : chiếm 30% - 40%
Thịnh hành trong mùa mưa :
Trang 10Tên Đề Tài: Văn Phòng Cho Thuê FPT Đà Nẵng
Hướng gói Tây Nam và Đông Nam có vận tốc trung bình : 2,15 m/s
Gió thổi mạnh vào mùa mưa từ tháng 8 đến tháng 12 , ngoài ra còn có gió Đông Bắc thổi nhẹ
Địa chất:
Theo tài liệu báo cáo kết quả địa chất công trình, khu đất xây dựng tương đối bằng phẳng và được khảo sát bằng phương pháp khoan Độ sâu khảo sát là 50 m, mực nước ngầm ở độ sâu cách mặt đất tự nhiên là 8,5 m Theo kết quả khảo sát gồm 5 lớp đất từ trên xuống dưới:
+Lớp đất 1: Lớp 1 là cát san lấp lẫn gạch vỡ có bề dày 1,4m
+Lớp đất 2: Lớp 2 là bùn sét hữu cơ màu đen có bề dày 2,2m
+Lớp đất 3: Lớp 3 là sét pha kẹp lớp cát pha màu vàng, xám xanh trạng thái
dẻo mềm - dẻo cứng có bề dày 8,8m
+Lớp đất 4: Lớp 4 là lớp cát pha, cát trung lẫn sét, cát mịn lẫn sét, màu hồng,
vàng, kết cấu kém chặt – chặt vừa – chặt có bề dày 28,9m
+Lớp đất 5: Lớp 5 là lớp sét bụi, màu nâu đỏ, vàng , vàng nâu, xám xanh, xám
nâu, trạng thái nửa cứng – cứng có bề dày 8,7m và chưa kết thúc ở độ sâu 50m
Quy mô công trình
Công trình gồm 15 tầng và 1 tầng hầm, chiều sâu 3m, chiều dài 48m; chiều rộng 30m, chiều cao 55m
Diện tích khu đất xây dựng: 1278m2
+ Ban quản lý khu : 255m2
Trang 11Tên Đề Tài: Văn Phòng Cho Thuê FPT Đà Nẵng
CHƯƠNG 2 TÍNH TOÁN SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH
Hình 2.1.Mặt bằng chia ô sàn tầng 2
1 2 3
5
4
A B
C D
S5 S5 S5
Trang 12Tên Đề Tài: Văn Phòng Cho Thuê FPT Đà Nẵng
Phân loại ô bản và chọn chiều dày sàn
Quan niệm tính toán
Nếu sàn liên kết với dầm giữa thì xem là ngàm, nếu dưới sàn không có dầm thì xem là
tự do Nếu sàn liên kết với dầm biên thì xem là khớp, nhưng thiên về an toàn ta lấy cốt thép ở biên ngàm để bố trí cho cả biên khớp Khi dầm biên lớn ta có thể xem là ngàm
- Khi -Bản chủ yếu làm việc theo phương cạnh bé: Bản loại dầm
- Khi -Bản làm việc theo cả hai phương: Bản kê bốn cạnh
Trong đó: l1-kích thước theo phương cạnh ngắn
l2-kích thước theo phương cạnh dài
Căn cứ vào kích thước, cấu tạo, liên kết, tải trọng tác dụng ta chia làm các loại ô bản sau:
Chọn chiều dày sàn
Chọn chiều dày bản sàn theo công thức:
hb = Trong đó: l: là cạnh ngắn của ô bản
D = 0,8 1,4 phụ thuộc vào tải trọng Chọn D = 1
m = 3035 với bản loại dầm
m = 4045 với bản kê bốn cạnh
Do kích thước nhịp các bản không chênh lệch nhau lớn, ta chọn hb của ô lớn nhất cho các ô còn lại để thuận tiện cho thi công và tính toán Ta phải đảm bảo hb > 6 cm đối với công trình dân dụng
Bảng2.1 Sơ bộ chọn chiều dày các ô sàn
STT L1 L2 L2/L1 Liên Kết Loại Bản D m
S1 4,90 5,00 1,02 2N+2K Sàn Bản Kê 4 Cạnh 1 40 122.5 150 S2 4,90 5,00 1,02 3N+1K Sàn Bản Kê 4 Cạnh 1 40 122.5 150 S3 5,00 7,10 1,42 3N+1K Sàn Bản Kê 4 Cạnh 1 40 125 150 S4 5,00 7,10 1,42 4N Sàn Bản Kê 4 Cạnh 1 40 125 150 S5 5,00 6,00 1,20 3N+1K Sàn Bản Kê 4 Cạnh 1 40 125 150 S6 5,00 6,00 1,20 4N Sàn Bản Kê 4 Cạnh 1 40 125 150 S7 6,00 10 1,67 4N Sàn Bản Kê 4 Cạnh 1 40 150 150 S8 4,90 10 2,04 1N+1K Sàn Bản Loại Dầm 1 35 140 150 S9 4,10 7,10 1,73 4N Sàn Bản Kê 4 Cạnh 1 40 102.5 150
Trang 13Tên Đề Tài: Văn Phòng Cho Thuê FPT Đà Nẵng
Dựa vào cấu tạo kiến trúc lớp sàn, ta có:
gtc = . (kg/cm2): tĩnh tải tiêu chuẩn
gtt = gtc.n (kg/cm2): tĩnh tải tính toán
Trong đó (kg/cm3): trọng lượng riêng của vật liệu
n: hệ số vượt tải lấy theo TCVN2737-1995
Ta có bảng tính tải trọng tiêu chuẩn và tải trọng tính toán sau:
Bảng2.2 Tải trọng các lớp của ô sàn150
Lớp vật liệu Chiều dày
(m)
Trọng lượng riêng (kg/m3)
gtc(kg/m2) Hệ số n gtt
gt = ng.g.g + 2ntr.tr.tr
ng: hệ số độ tin cậy đối với gạch xây
ntr: hệ số độ tin cậy đối với lớp vữa trát
g : Trọng lượng riêng của gạch ống g = 15 kN/m3 tr : Trọng lượng riêng của lớp vữa trát tr = 16 kN/m3
S S
G t gt.St +nc.gctc.Sc
=
Trang 14Tên Đề Tài: Văn Phòng Cho Thuê FPT Đà Nẵng
g : Chiều dày lớp gạch xây
tr : Chiều dày lớp vữa trát tường
St : Diện tích tường xây trên ô sàn đó
gc : Trọng lượng đơn vị của 1m2 cửa ( 0,25 kN/m2)
Sc: Diện tích cửa trên ô sàn đó
Hoạt tải tiêu chuẩn ptc(kg/cm2) lấy theo TCVN 2737-1995
Công trình được chia làm nhiều loại phòng với chức năng khác nhau Căn cứ vào mỗi loại phòng chức năng ta tiến hành tra xác định hoạt tải tiêu chuẩn và sau đó nhân với hệ
số vượt tải n Ta sẽ có hoạt tải tính toán ptt (kg/cm2)
G t gt.St +nc.gctc.Sc
=
Trang 15Tên Đề Tài: Văn Phòng Cho Thuê FPT Đà Nẵng
Nội lực trong sàn được xác định theo sơ đồ đàn hồi
- Gọi: l1 : kích thước cạnh ngắn của ô sàn
l2 : kích thước cạnh dài của ô sàn
Do sơ đồ đàn hồi nên kích thước này lấy theo tim dầm
- Có nhiều quan niệm về liên kết sàn với dầm:
+ Dựa vào liên kết sàn với dầm: có 3 loại liên kết (Như hình vẽ)
Hình 2.3.Các loại liên kết của sàn
Xác định nội lực trong sàn bản dầm
Cắt lấy 1m dải bản theo phương cạnh ngắn l1 và xem như 1 dầm:
Tải trọng tác dụng lên dầm được xác định như sau:
q = ( g + p).lm ( N/m) Tuỳ theo liên kết của cạnh bản mà ta có 3 dạng sơ đồ tính sau:
- Nếu bản dầm 2 đầu ngàm: Mnh = MMax = ; Mg = MMin =
2 124
12
ql
−
Trang 16Tên Đề Tài: Văn Phòng Cho Thuê FPT Đà Nẵng
- Nếu bản dầm 1 đầu ngàm 1 đầu khớp:Mnh = MMax = ; Mg = MMin =
- Nếu bản dầm 2 đầu khớp: Mnh = MMax = ; Mg = MMin =
Hình 2.4 Loại liên kết của sàn bản dầm
Xác định nội lực trong sàn bản kê 4 cạnh
+ Dựa vào liên kết cạnh bản ta có 11 sơ đồ tra sổ tay kết cấu công trình
+ Xét từng ô bản: Theo hai phương có các mômen như hình vẽ dưới:
Momen theo phương cạnh ngắn Momen theo phương cạnh dài
Hình 2.5 Mô men trên các loại ô sàn
- Trong đó: M1, MI, MI ’: dùng để tính cốt thép đặt dọc cạnh ngắn
M2, MII, MII ’ : dùng để tính cốt thép đặt dọc cạnh dài
2 19128
Trang 17Tên Đề Tài: Văn Phòng Cho Thuê FPT Đà Nẵng
Mô men nhịp: M1 = 1.qb.l1.l2
M2 = 2.qb.l1.l2
Mô men gối: MI = - 1.qb.l1.l2
MII = - 2.qb.l1.l2
- MI ’ = 0: Khi liên kết biên là khớp; MI ’ = MI: Khi liên kết biên là ngàm
- MII ’ = 0: Khi liên kết biên là khớp; MII ’ = MII: Khi liên kết biên là ngàm
Trong đó:
+ qb = gb + pb: Tổng tải trọng tác dụng lên ô sàn
+ l1, l2: lần lượt chiều dài cạnh ngắn và cạnh dài ô sàn
+ 1, 2, 1, 2: các hệ số tra bảng 19 sổ tay KCCT - phụ thuộc vào sơ đồ tính toán ô
bản và tỷ số l 2 /l 1
Tính toán cốt thép
+ Tính thép bản như cấu kiện chịu uốn có bề rộng b = 1m = 1000mm
Có chiều cao h = hs (mm)
h: là chiều cao của bản sàn
h0: là chiều cao làm việc của tiết diện sàn Đối với các ô sàn là bản kê 4 cạnh; bởi vì bản làm việc theo 2 phương nên sẽ có cốt thép đặt trên và đặt dưới Vì vậy sẽ xảy ra 2 trường hợp tính h0 như sau:
Thép sàn đặt trên
h01 = hs – a = hs – (abv + ): Chiều cao làm việc của thép lớp dưới
h02 = hs – a = hs – (abv + ): Chiều cao làm việc của thép lớp trên
Với: a là khoảng cách từ mép bê tông chịu kéo đến trọng tâm của cốt thép chịu kéo
abv: Lớp bêtông bảo vệ cốt thép: mm thì abv = 10mm
mm thì abv = 15mm
d1, d2: Đường kính cốt thép lớp dưới và đường kính cốt thép lớp trên
+ Kiểm tra điều kiện
Nếu : tăng chiều dày sàn hoặc tăng cấp bền bêtông
- Rb (MPa): Cường độ chịu nén của bêtông, tra phụ lục 3 giáo trình KCBTCT trang 365, phụ thuộc cấp bền bêtông
21
d
2 12
m b
Trang 18Tên Đề Tài: Văn Phòng Cho Thuê FPT Đà Nẵng
Xác định bằng cách tra phụ lục 8 giáo trình KCBTCT trang 371 hệ số phụ thuộc nhóm cốt thép và cấp bền bêtông
- Sau khi tính và thỏa mãn ; thì từ tra bảng ta có ζ hay tính ζ theo công thức:
Diện tích cốt thép tính theo công thức:
là hàm lượng cốt thép tính toán; Điều kiện:
- Trong ( thường lấy )là giới hạn bé nhất của tỷ số cốt thép,
: là tỷ số cốt thép cực đại của tiết diện
+ Đối với nhóm thép AI: =
+ Đối với nhóm thép AII: =
- Các yêu cầu khi bố trí cốt thép sàn:
s o
M A
R h
=
TT s
A s TT = s1
R R
=
m ax b R s
R R
m ax b R s
R R
Trang 19Tên Đề Tài: Văn Phòng Cho Thuê FPT Đà Nẵng
+Thép mũ chịu momen âm
+Chiều dài thép mũ tính từ mép sàn phải thỏa mãn
4 1
l
)%
9.03.0(
Trang 21CHƯƠNG 3 THIẾT KÊ CẦU THANG BỘ TẦNG HẦM 2-3
DÇM c h iÕu t í i (D? M SÀN) ( 200 x 300 )
Trang 22Hình 3.2 Chi tiết cấu tạo cầu thang
Cầu thang có 2 vế bằng BTCT đổ tại chổ , bậc xây gạch đặc kích thước bậc
- Chiều rộng bâc : b= 300 mm
- Chiều cao bậc : h= 160 mm
Góc nghiêng của bản so với phương ngang
tgα = 160 / 300 = 0,53 → α = 27,550
Tính toán thiết kế bản thang (Ô1) và bản chiếu nghỉ (Ô2), bản chiếu tới (Ô3)
Sơ bộ chiều dày bản thang và bản chiếu nghỉ, bản chiếu tới
Chọn sơ bộ chiều dày bản thang và bản chiếu nghỉ, bản chiếu tới theo công thức: l
m
D
h b = , với hb ≥ hmin Trong đó :
▪ l: là chiều dài cạnh ngắn của ô bản
▪ D = 0,8 ÷ 1,4 là hệ số phụ thuộc vào tải trọng
▪ m: là hệ số phụ thuộc vào loại bản (bản kê 4 cạnh: m = 40 ÷ 35 , bản loại dầm m = 30÷ 35 )
▪ hmin : là chiều dày tối thiểu của ô bản ( hmin = 6cm với sàn nhà dân dụng )
a Bản thang :
Bản thang liên kết 2 cạnh với dầm chiếu nghỉ , dầm chiếu tới
Chiều dài bản thang: l2 = 3 3
3, 4( )cos = cos 27,55o = m
Trang 23Chọn hb = 80 (mm) bằng với bản thang để dễ thi công
Xác định tải trọng tác dụng lên bản thang và bản chiếu nghỉ, chiếu tới Tĩnh tải
Tĩnh tải của bản thang và bản chiếu nghỉ gồm có: trọng lượng bản thân của bản BTCT và các lớp cấu tạo Căn cứ vào cấu tạo của bản thang và bản chiếu nghỉ, tra bảng trọng lượng đơn vị của các lớp vật liệu xây dựng (sổ tay thực hành kết cấu công trình –
+ δi: chiều dày của lớp vật liệu
+ h, b : chiều cao , chiều rộng của bậc thang
→ Tổng tĩnh tải phân bố trên bản thang :
gbtt = g1 + g2 + g3 + g4 + g5 + g6
= 83,30 + 47,6 + 133,9 + 41,6 + 220 + 31,2 = 557,6 (daN/m2)
b Bản chiếu nghỉ, chiếu tới :
Tĩnh tải tác dụng lên bản chiếu nghĩ được xác định theo công thức sau
Trang 24+ δi: chiều dày của lớp vật liệu
Bảng3.1 Tĩnh tải tác dụng lên bản chiếu nghỉ
STT Các lớp
cấu tạo δ (mm) γ (daN/m 3 ) n
g tt (daN/m 2 )
Với: n = 1,2 : hệ số độ tin cậy của tải trọng
+ Bản chiếu nghỉ, chiếu tới: qcntt = gcntt + Pcntt = 354,4 + 240 = 594,4 (daN/m2)
Xác định nội lực của bản thang và bản chiếu nghỉ
Nội lực bản thang
Sơ đồ tính:
Do không có cốn và biện pháp thi công không liên kết vào vách nên coi sơ đồ làm việc bản thang như 1 dầm đơn giản với 2 gối tựa ở 2 đầu
Trang 25Nội lực bản chiếu nghỉ, chiếu tới
Dựa vào liên kết cạnh bản ta có 11 sơ đồ tra sổ tay kết cấu công trình
+ Xét từng ô bản: Theo hai phương có các mômen như hình vẽ dưới:
Momen theo phương cạnh ngắn Momen theo phương cạnh dài
Trang 26Mô men nhịp: M1 = 1.qb.l1.l2
M2 = 2.qb.l1.l2
Mô men gối: MI = - 1.qb.l1.l2
MII = - 2.qb.l1.l2
- MI ’ = 0: Khi liên kết biên là khớp; MI ’ = MI: Khi liên kết biên là ngàm
- MII ’ = 0: Khi liên kết biên là khớp; MII ’ = MII: Khi liên kết biên là ngàm
Trong đó:
+ qb = gb + pb: Tổng tải trọng tác dụng lên ô sàn
+ l1, l2: lần lượt chiều dài cạnh ngắn và cạnh dài ô sàn
+ 1, 2, 1, 2: các hệ số tra bảng 19 sổ tay KCCT - phụ thuộc vào sơ đồ tính toán ô
bản và tỷ số l 2 /l 1
Tính toán cốt thép bản thang và bản chiếu nghỉ, chiếu tới
Kết quả tính toán thể hiện trong bảng sau
Tính toán thiết kế dầm chiếu nghỉ D1
Chọn sơ bộ kích thước dầm: b = 200 mm, h = 300 mm
Xác định tải trọng tác dụng lên dầm chiếu nghỉ D1
Tải trọng tác dung lên dầm chiếu nghỉ D1 gồm :
+ Trọng lượng bản thân dầm : ( gồm phần bê tông và lớp vữa trát )
• hcn ,hb : chiều dày của bản chiếu nghỉ và bản thang , hcn = hb = 80mm
• b, h : chiều rộng và chiều cao của tiết diện của dầm chiếu nghỉ D1
STT
Tính thép
4,907 2,112 80 2.83 Ô1 a 1.20 3.40
15.0 65.0 α1 = 0.0289 M 1 = 814 0.013 0.993 0.65 0.10% 6 435 200 1.41 0.22% 21.0 59.0 α 2 = 0.0126 M 2 = 342 0.007 0.997 0.59 0.10% 6 479 200 1.41 0.24% 15.0 65.0 β 1 = 0.0598 M I = -1,479 0.024 0.988 0.65 0.10% 10 1208 200 3.93 0.60% 15.0 65.0 β2 = 0.0302 M II = -748 0.012 0.994 0.65 0.10% 10 1208 200 3.93 0.60% 15.0 65.0 α 1 = 0.0261 M 1 = 944 0.015 0.992 0.65 0.10% 6 435 200 1.41 0.22% 21.0 59.0 α2 = 0.0186 M 2 = 648 0.013 0.994 0.59 0.10% 6 479 200 1.41 0.24% 15.0 65.0 β 1 = 0.0555 M I = -1,758 0.029 0.985 0.75 0.12% 10 1045 200 3.93 0.60% 15.0 65.0 β 2 = 0.0462 M II = -1,462 0.024 0.988 0.65 0.10% 10 1208 200 3.93 0.60%
1.63 Ô2 8 1.60 2.60 3,544 2,400 80
80 1.27 Ô3 8 2.05 2.60 3,544 2,400
Trang 27→ q1 = 1,125000,2(0,3-0,08) + 1,316000,015(0,2+20,3-0,08-0,08) = 140,9 (daN/m)
+ Tải trọng do bản cầu thang Ô1 truyền vào dầm:
Ô bản cầu thang là kê 2 đầu lên dầm chiếu nghỉ D1 và dầm chiếu tới D3 → tải trọng truyền vào dầm có dạng hình chữ nhật, quy về phân bố đều như sau
→ Tải trọng do ô sàn Ô1 truyền vào dầm quy về phân bố đều:
1 2
Vậy tổng tải trọng phân bố đều trên dầm:
q = q1 + q2 + q3 = 140,9 + 1193,2 + 647,2 = 1981,3 (daN/m)
Xác định nội lực dầm chiếu nghỉ D1
Sơ đồ tính của dầm chiếu nghỉ D1 là dầm đơn giản 2 đầu liên kết ngàm
Biểu đồ momen và lực cắt của dầm D1 như hình vẽ
Trang 28Hình 3.5 Biểu đồ nội lực dầm chếu nghỉ D1
+ Chiều cao làm việc của cấu kiện : h0 = h –a = 300 – 30 = 270 (mm)
• Cốt thép chịu momen âm :
+ Xác định αm:
11160
0, 066 11, 5 10 0, 2 0, 27
g m
Trang 29Ta thấy αm = 0,097 < αR = 0,429 nên thỏa mãn điều kiện hạn chế
• Kiểm tra khả năng chịu ứng suất nén chính ở bụng dầm
o b b
A
Trang 3078 , 7 10 27
10 21
u1 1 R bh
3
,
0 = 0,3 1,036 0,885 11,5.200 270
= 170811 N = 17081,1 daN > Qmax = 2575,7 (daN)
Vậy điều kiện chịu ứng suất nén chính được thỏa mãn
• Kiểm tra điều kiện
Qbmax=2.5.Rbt.b.ho=2,5.9.20.27=12150 daN
Ta thấy Qbmax =12150 daN >Qmax=2575,7 daN → đặt cốt đai theo cấu tạo
Ta đặt cốt thép theo cấu tạo 6 a150 ở 1/4 nhịp dầm
Ở giữa nhịp đặt : 6 a200
Tính toán thiết kế dầm chiếu tới D2
Chọn sơ bộ kích thước dầm: b = 200 mm, h = 300 mm
Xác định tải trọng tác dụng lên dầm chiếu tới D2
Tải trọng tác dung lên dầm chiếu tới D2 gồm :
+ Trọng lượng bản thân dầm : ( gồm phần bê tông và lớp vữa trát )
• hcn ,hb : chiều dày của bản chiếu nghỉ và bản thang , hcn = hb = 80mm
• b, h : chiều rộng và chiều cao của tiết diện của dầm chiếu nghỉ D1
→ q1 = 1,125000,2(0,35-0,08) + 1,316000,015(0,2+20,35-0,08-0,08) = 140,9 (daN/m)
+ Tải trọng do bản cầu thang Ô1, Ô2 truyền vào dầm:
Trang 31→ Tải trọng do ô sàn Ô1 truyền vào dầm quy về phân bố đều:
1 2
Vậy tổng tải trọng phân bố đều trên dầm:
q = q1 + q2 + q3 = 140,9 + 1193,2 + 583,5 = 1917,6 (daN/m)
Xác định nội lực dầm chiếu tới D2
Sơ đồ tính của dầm chiếu tới D2 là dầm đơn giản 2 đầu liên kết ngàm
Biểu đồ momen và lực cắt của dầm D2 như hình vẽ
Hình 3.5 Biểu đồ nội lực dầm chếu tới D2
Trang 32→ chiều cao làm việc của cấu kiện : h0 = h –a = 300 – 30 = 270 (mm)
• Cốt thép chịu momen âm:
+ Xác định αm
11, 5 10 0, 2 0, 27
g m
Trang 33• Kiểm tra khả năng chịu ứng suất nén chính ở bụng dầm
o b b
A
78 , 7 10 27
10 21
u1 1 R bh
3
,
0 = 0,3 1,036 0,885 11,5.200 270
= 170811 N = 17081,1 daN > Qmax = 2492,9 (daN)
Vậy điều kiện chịu ứng suất nén chính được thỏa mãn
• Kiểm tra điều kiện
Qbmax=2.5.Rbt.b.ho=2,5.9.20.27=12150 daN
Ta thấy Qbmax =12150 daN >Qmax=2492,9 daN → đặt cốt đai theo cấu tạo
Ta đặt cốt thép theo cấu tạo 6 a150 ở 1/4 nhịp dầm
Ở giữa nhịp đặt : 6 a200
Trang 34- Cường độ chịu nén dọc trục Rb = 11,5 MPa
- Cường độ chịu kéo dọc trục Rbt = 0.9 MPa
h = =0.625 m Chọn sơ bộ hd = 600 mm
Bề rộng dầm: b = (0,3 0,5) hd
Bề rộng dầm: b =180 300 mm Chọn b = 300 mm
Trang 36Hình 4.4 Sơ đồ chất tải tĩnh tải bản thân dầm
Hình 4.5 Sơ đồ chất tải tĩnh tải sàn
Trang 37Hình 4.6 Sơ đồ chất hoạt tải lên sàn
Hình 4.7 Sơ đồ chất tải hoạt tải 1
Trang 38Hình 4.8 Sơ đồ chất tải hoạt tải 2
- Hoạt tải 3 và 4 tương tự hoạt tải 2,1 vì tính đối xứng của sàn
Nội lực dầm D1
Hình 4.9 Biểu đồ momen tĩnh tải
Trang 39Hình 4.10 Biểu đồ momen hoạt tải 1
Hình 4.11 Biểu đồ momen hoạt tải 2
Trang 40Tiết diện chịu momen dương
Vì dầm và sàn đổ toàn khối với nhau nên ta tính toán dầm theo cấu kiện có tiết diện chữ
T theo cường độ trên tiết diện thẳng góc có cánh nằm trong vùng nén
h : Chiều cao tiết diện
ho = h - a: Chiều cao tính toán tiết diện
b của cánh không được vượt quá giới hạn nhất định để đảm bảo cánh cùng
tham gia chịu lực cùng với sườn: '