-Nh vËy th«ng qua Pr, gi÷a gen vµ tÝnh tr¹ng cã mèi quan hÖ mËt thiÕt víi nhau, cô thÓ lµ gen quy ®Þnh tÝnh tr¹ng... Ph©n tö khÝ cacbonic do 1 nguyªn tö cacbon vµ 2 nguyªn tö oxi liªn kÕ[r]
Trang 1Họ và tên Thứ ngày tháng năm 2009
Lớp: kiểm tra: 15 phút (Số 1)
Môn: Sinh học
I.Trắc nghiệm (4 điểm)
Khoanh tròn vào một chữ cái trớc câu trả lời đúng.
sắc quả của cây cà chua, ngời ta thu đợc kết quả sau:
P: quả đỏ x quả vàng F1 : 50% đỏ : 49% vàng
Kiểu gen của P trong công thức lai trên sẽ nh thế nào?
a P: AA x aa b AA x Aa
c P: Aa x aa d Aa x Aa
hoa màu đỏ thuần chủng (AA) thu đợc F1 tất cả đều hoa hồng
Cho F1 tự thụ phấn đợc F2 có kết quả kiểu hình nh thế nào?
a 1 hồng : 1 trắng b 1 đỏ : 1 hồng
c.1 đỏ : 1 trắng d 1 đỏ : 2 hồng : 1 trắng
II Tự luận ( 6 điểm)
hình của con lai F1 khi cho lai lúa thân cao thuần chủng với lúa thân thấp
Đáp án-biểu điểm
I.(4 đ) Mỗi câu đúng 2 đ
Câu 1 : c
Câu 2: d
II.( 6 điểm)
Quy ớc gen: 1 đ
Xác định KG : 2 đ
Sơ đồ lai: 3 đ
Họ và tên Thứ ngày tháng năm 2009
Lớp: 9 kiểm tra: 45 phút (Số 1) T1
Môn: Sinh học
Trang 2I.Trắc nghiệm (3 điểm)
Câu 1: Hãy chọn phơng án đúng trong các câu sau:
1 Xác định độ thuần chủng của giống, cần thực hiện phép lai nào?
a, Lai với cơ thể đồng hợp trội b, Lai với cơ thể dị hợp
c, Lai phân tích ( cơ thể đồng hợp lặn) d, Cả a và b
2 Loại tế bào nào có bộ NST đơn bội?
a, Giao tử b, Hợp tử c, Tế bào sinh dưỡng d, Cả a, b và c
3 Trong chu kì tế bào, NST nhân đôi ở:
a, Kì đầu b, Kì cuối c, kì sau d,Kì trung gian
4 Ruồi giấm có 2n = 8.Một tế bào ruồi giấm đang ở kì giữa của giảm phân I Số NST trong tế
bào đó bằng bao nhiêu trong các trờng hợp sau:
a, 2 NST kép b, 4 NST kép c, 6 NST kép d, 8 NST kép
5 Loại ARN nào có chức năng truyền đạt thông tin di truyền?
a, ARN vận chuyển b, ARN thông tin c, ARN ribôxôm d, Cả a,b và c
6 Bậc cấu trúc nào sau đây có vai trò chủ yếu xác định tính đặc thù của prôtêin?
a, Cấu trúc bậc 1 b, Cấu trúc bậc 2 c, Cấu trúc bậc 3 d,Cấu trúc bậc 4
II Tự luận ( 7 điểm)
Câu 2 (2đ): Một đoạn ARN có trình tự các nucleotit nh sau:
- A - U - G - X- U - U - G - A - X - Hãy xác định trình tự các Nu trong đoạn gen đã tổng hợp ra đoạn mạch ARN trên?
Câu3 (2 đ) Nêu bản chất của mối quan hệ giữa gen và tính trạng qua sơ đồ:
Gen(một đoạn AND) mARN Prôtêin Tính trạng
Câu 4 (3đ): ở gà, màu lông đen là trội hoàn toàn so với màu lông trắng.
Hãy xác định tỉ lệ kiểu gen và kiểu hình ở F1 và F2 khi cho lai gà màu lông đen thuần chủng với gà màu lông trắng ?
Họ và tên Thứ ngày tháng năm 2009
Lớp: 9 kiểm tra: 45 phút (Số 1) T2
Môn: Sinh học
I.Trắc nghiệm (3 điểm)
Câu 1: Hãy chọn phơng án đúng trong các câu sau:
1 Xác định độ thuần chủng của giống, cần thực hiện phép lai nào?
a, , Lai phân tích ( cơ thể đồng hợp lặn) b, Lai với cơ thể dị hợp
c, Lai với cơ thể đồng hợp trội d, Cả a và b
2 Loại tế bào nào có bộ NST đơn bội?
a,Hợp tử b,Giao tử c, Tế bào sinh dưỡng d, Cả a, b và c
3 Trong chu kì tế bào, NST nhân đôi ở:
a, Kì đầu b, Kì cuối c, Kì trung gian d, Kì sau
Trang 34 Ruồi giấm có 2n = 8.Một tế bào ruồi giấm đang ở kì giữa của giảm phân I Số NST trong tế
bào đó bằng bao nhiêu trong các trờng hợp sau:
a, 2 NST kép b, 8 NST kép c, 6 NST kép d, 4 NST kép
5 Loại ARN nào có chức năng truyền đạt thông tin di truyền?
a, ARN thông tin b, ARNvận chuyển
c, ARN ribôxôm d, Cả a,b và c
6 Bậc cấu trúc nào sau đây có vai trò chủ yếu xác định tính đặc thù của prôtêin?
a, Cấu trúc bậc 2 b, Cấu trúc bậc 1 c, Cấu trúc bậc 3 d,Cấu trúc bậc 4
II Tự luận ( 7 điểm)
Câu 2 (2đ): Một đoạn ARN có trình tự các nucleotit nh sau:
- A - U - G - X- U - U - G - A - X - Hãy xác định trình tự các Nu trong đoạn gen đã tổng hợp ra đoạn mạch ARN trên?
Câu3 (2 đ) Nêu bản chất của mối quan hệ giữa gen và tính trạng qua sơ đồ:
Gen(một đoạn AND) mARN Prôtêin Tính trạng
Câu 4 (3đ): ở gà, màu lông đen là trội hoàn toàn so với màu lông trắng.
Hãy xác định tỉ lệ kiểu gen và kiểu hình ở F1 và F2 khi cho lai gà màu lông đen thuần chủng với gà màu lông trắng ?
Họ và tên Thứ ngày tháng năm 2009
Lớp: 9 kiểm tra: 45 phút (Số 1) T3
Môn: Sinh học
I.Trắc nghiệm (3 điểm)
Câu 1: Hãy chọn phơng án đúng trong các câu sau:
1 Xác định độ thuần chủng của giống, cần thực hiện phép lai nào?
a, Lai với cơ thể đồng hợp trội b, Lai phân tích ( cơ thể đồng hợp lặn)
c, Lai với cơ thể dị hợp d, Cả a và b
2 Loại tế bào nào có bộ NST đơn bội?
a,Tế bào sinh dưỡng b, Hợp tử c, Giao tử d, Cả a, b và c
3 Trong chu kì tế bào, NST nhân đôi ở:
a, Kì đầu b, Kì trung gian c, kì sau d,Kì cuối
4 Ruồi giấm có 2n = 8.Một tế bào ruồi giấm đang ở kì giữa của giảm phân I Số NST trong tế
bào đó bằng bao nhiêu trong các trờng hợp sau:
a, 2 NST kép b, 4 NST kép c, 8 NST kép d, 6 NST kép
5 Loại ARN nào có chức năng truyền đạt thông tin di truyền?
a, ARN vận chuyển b,Cả a và d c, ARN ribôxôm d, ARN thông tin
6 Bậc cấu trúc nào sau đây có vai trò chủ yếu xác định tính đặc thù của prôtêin?
a, Cấu trúc bậc 3 b, Cấu trúc bậc 2 c, Cấu trúc bậc 1 d,Cấu trúc bậc 4
II Tự luận ( 7 điểm)
Trang 4Câu 2 (2đ): Một đoạn ARN có trình tự các nucleotit nh sau:
- A - U - G - X- U - U - G - A - X - Hãy xác định trình tự các Nu trong đoạn gen đã tổng hợp ra đoạn mạch ARN trên?
Câu3(2 đ) Nêu bản chất của mối quan hệ giữa gen và tính trạng qua sơ đồ:
Gen(một đoạn AND) mARN Prôtêin Tính trạng
Câu 4 (3đ) ở gà, màu lông đen là trội hoàn toàn so với màu lông trắng.
Hãy xác định tỉ lệ kiểu gen và kiểu hình ở F1 và F2 khi cho lai gà màu lông đen thuần chủng với gà màu lông trắng ?
Họ và tên Thứ ngày tháng năm 2009
Lớp: 9 kiểm tra: 45 phút (Số 1) T4
Môn: Sinh học
I.Trắc nghiệm (3 điểm)
Câu 1: Hãy chọn phơng án đúng trong các câu sau:
1 Xác định độ thuần chủng của giống, cần thực hiện phép lai nào?
a, Lai với cơ thể đồng hợp trội b, Lai với cơ thể dị hợp
c, Cả a và b d, Lai phân tích ( cơ thể đồng hợp lặn)
2 Loại tế bào nào có bộ NST đơn bội?
a, Tế bào xô ma b, Hợp tử c, Tế bào sinh dưỡng d, Giao tử
3 Trong chu kì tế bào, NST nhân đôi ở:
a, Kì trung gian b, Kì cuối c, kì sau d,Kì đầu
4 Ruồi giấm có 2n = 8.Một tế bào ruồi giấm đang ở kì giữa của giảm phân I Số NST trong tế
bào đó bằng bao nhiêu trong các trờng hợp sau:
a, 8 NST kép b, 4 NST kép c, 6 NST kép d, 2 NST kép
5 Loại ARN nào có chức năng truyền đạt thông tin di truyền?
a, ARN vận chuyển b, ARNribôxôm c, ARN thông tin d, Cả a,b và c
6 Bậc cấu trúc nào sau đây có vai trò chủ yếu xác định tính đặc thù của prôtêin?
a, Cấu trúc bậc 4 b, Cấu trúc bậc 2 c, Cấu trúc bậc 3 d,Cấu trúc bậc 1
II Tự luận ( 7 điểm)
Câu 2 (2đ) : Một đoạn ARN có trình tự các nucleotit nh sau:
- A - U - G - X- U - U - G - A - X - Hãy xác định trình tự các Nu trong đoạn gen đã tổng hợp ra đoạn mạch ARN trên?
Câu3(2 đ) Nêu bản chất của mối quan hệ giữa gen và tính trạng qua sơ đồ:
Gen(một đoạn AND) mARN Prôtêin Tính trạng
Câu 4 (3đ) : ở gà, màu lông đen là trội hoàn toàn so với màu lông trắng.
Hãy xác định tỉ lệ kiểu gen và kiểu hình ở F1 và F2 khi cho lai gà màu lông đen thuần chủng với gà màu lông trắng ?
C Đáp án:
Trang 5I.Trắc nghiệm (3 điểm) Mỗi câu 0,5 đ
Câu
II Tự luận ( 7 điểm)
1. ARN: - A - U - X - G - U - A - G - A - X -
Mạch khuôn: - T- A - G - X - A- T - X - T - G - Mạch bổ sung: - A - T - X- G - T - A - G - A - X -
1đ 1đ
2. -Trình tự N trên mạch khuôn của AND quy định trình tự các N
trong mạch mARN, sau đó trình tự này quy định trình tự các axit
amin trong cấu trúc bậc 1 của Prôtêin
- Prôtêin trực tiếp tham gia vào cấu trúc và hoạt động sinh lí của
tế bào, từ đó biểu hiện thành tính trạng của cơ thể
-Nh vậy thông qua Pr, giữa gen và tính trạng có mối quan hệ mật
thiết với nhau, cụ thể là gen quy định tính trạng
1đ 0,5 đ 0,5 đ
3. - Quy ớc : Gen A qui định màu lông đen
Gen a qui định màu lông trắng
- Kiểu gen của gà lông đen thuần chủng: AA, gà lông trắng aa
- Sơ đồ lai:
Pt/c: AA (lông đen) x aa (lông trắng) GP: A a
F1: Aa
Kết quả: - Kiểu gen: 100% Aa
- Kiểu hình: 100% gà lông đen F1 x F1: Aa (lông đen) x Aa (lông đen) GF1: A,a ; A, a
F2:
Kiểu hình: 75% gà lông đen: 25% gà lông trắng
0,5đ 0,5đ 0,5đ
0,5đ 0,5đ
0,5đ
Họ và tên Thứ ngày tháng năm 2009
Lớp: 8 kiểm tra: 45 phút (Số 1) T1
Môn: Hoá học
Trang 6Điểm Lời phê của giáo viên
I.Trắc nghiệm (3 điểm)
Câu 1: Trong các chất sau đây phơng án nào đều là hợp chất?
1 Phân tử can xi cácbonat do 3 nguyên tố: Cácbon, can xi, oxi tạo nên
2 Phân tử khí ozon do 3 nguyên tử oxi liên kết với nhau
3 Phân tử khí hiđro do 2 nguyên tử hiđro liên kết với nhau
4 Phân tử khí cacbonic do 1 nguyên tử cacbon và 2 nguyên tử oxi liên kết với nhau
a 1, 2 b 2,3 c 3,4 d 1,4
Câu2: Chọn công thức hoá học đúng cho các trờng hợp sau:
1 Hợp chất của N (III) và O
a N2O3 b N2O
c N3O2 d.N4O6
2 Hợp chất của Al (III) và SO 4 (II)
a.Al2O4 b Al2SO4
c Al2 (SO4)4 d.Al2 (SO4)3
Câu 3 : Chọn kết quả đúng cho các trờng hợp sau:
1.Phân tử khối của a xit clohiđric ( HCl) là:
a 36,5 b 35,5
2.Phân tử khối của Natrixioxit (Na 2 O) là:
c 39 d 93
II Tự luận ( 7 điểm)
Câu 4:Axit sunfuric có công thức là: H2SO4 Công thức đó cho biết gì?
Câu 5: Công thức hoá học của một hợp chất có dạng A2O5 có phân tử khối là 108 đ.v.c Xác định
A là nguyên tố hoá học nào? Kí hiệu hoá học nguyên tố đó?
( Biết: O =16, Na = 23 , C = 12 , N = 14, Cl = 35,5, S =32 , H = 1)
Họ và tên Thứ ngày tháng năm 2009
Lớp: 8 kiểm tra: 45 phút (Số 1) T2
Môn: Hoá học
I.Trắc nghiệm (3 điểm)
Câu 1: Trong các chất sau đây phơng án nào đều là hợp chất?
Trang 71 Phân tử can xi cácbonat do 3 nguyên tố: Cácbon, can xi, oxi tạo nên
2 Phân tử khí ozon do 3 nguyên tử oxi liên kết với nhau
3 Phân tử khí hiđro do 2 nguyên tử hiđro liên kết với nhau
4 Phân tử khí cacbonic do 1 nguyên tử cacbon và 2 nguyên tử oxi liên kết với nhau
a 1, 2 b 2,3 c 1,4 d 3,4
Câu2: Chọn công thức hoá học đúng cho các trờng hợp sau:
1 Hợp chất của N (III) và O
a N2O b N2O3
c N3O2 d.N4O6
2 Hợp chất của Al (III) và SO 4 (II)
a.Al2O4 b Al2SO4
c Al2 (SO4)3 d.Al2 (SO4)4
Câu 3 : Chọn kết quả đúng cho các trờng hợp sau:
1.Phân tử khối của a xit clohiđric ( HCl) là:
a 35,5 b 36,5
2.Phân tử khối của Natrixioxit (Na 2 O) là:
a 93 b 26
c 39 d.62
II Tự luận ( 7 điểm)
Câu 4:Axit sunfuric có công thức là: H2SO4 Công thức đó cho biết gì?
Câu 5: Công thức hoá học của một hợp chất có dạng A2O5 có phân tử khối là 108 đ.v.c Xác định
A là nguyên tố hoá học nào? Kí hiệu hoá học nguyên tố đó?
( Biết: O =16, Na = 23 , C = 12 , N = 14, Cl = 35,5 ,S = 32, H = 1)
Họ và tên Thứ ngày tháng năm 2009
Lớp:8 kiểm tra: 45 phút (Số 1) T1
Môn: Hoá học
I.Trắc nghiệm (3 điểm)
Câu 1: Trong các chất sau đây phơng án nào đều là hợp chất?
1 Phân tử can xi cácbonat do 3 nguyên tố: Cácbon, can xi, oxi tạo nên
2 Phân tử khí ozon do 3 nguyên tử oxi liên kết với nhau
3 Phân tử khí hiđro do 2 nguyên tử hiđro liên kết với nhau
4 Phân tử khí cacbonic do 1 nguyên tử cacbon và 2 nguyên tử oxi liên kết với nhau
a 1, 2 b 2,3 c 1,4 d 3,4
Câu2: Chọn công thức hoá học đúng cho các trờng hợp sau:
1 Hợp chất của N (III) và O
a N2O b N2O3
c N3O2 d.N4O6
2 Hợp chất của Al (III) và SO 4 (II)
a.Al2O4 b Al2SO4
c Al2 (SO4)3 d.Al2 (SO4)4
Câu 3 : Chọn kết quả đúng cho các trờng hợp sau:
1.Phân tử khối của a xit clohiđric ( HCl) là:
a 35,5 b 36,5
c 37,5 d 38,5
Trang 82.Phân tử khối của Natrixioxit (Na 2 O) là:
a 93 b 26
c 39 d.62
II Tự luận ( 7 điểm)
Câu 4: Axit sunfuric có công thức là: H2SO4 Công thức đó cho biết gì?
Câu 5: Công thức hoá học của một hợp chất có dạng A2O5 có phân tử khối là 108 đ.v.c Xác định
A là nguyên tố hoá học nào? Kí hiệu hoá học nguyên tố đó?
( Biết: O =16, Na = 23 , C = 12 , N = 14, Cl = 35,5, S = 32, H = 1)
Họ và tên Thứ ngày tháng năm 2009
Lớp: 8 kiểm tra: 45 phút (Số 1) T3
Môn: Hoá học
I.Trắc nghiệm (3 điểm)
Câu 1: Trong các chất sau đây phơng án nào đều là hợp chất?
1 Phân tử can xi cácbonat do 3 nguyên tố: Các bon, can xi, oxi tạo nên
2 Phân tử khí ozon do 3 nguyên tử o xi liên kết với nhau
3 Phân tử khí hiđro do 2 nguyên tử hiđro liên kết với nhau
4 Phân tử khí cacbonic do 1 nguyên tử cacbon và 2 nguyên tử oxi liên kết với nhau
a 1, 2 b 1,4 c 3,4 d 2,3
Câu2: Chọn công thức hoá học đúng cho các trờng hợp sau:
1 Hợp chất của N (III) và O
a N4O6 b N2O
c N3O2 d N2O3
2 Hợp chất của Al (III) và SO 4 (II)
a Al2 (SO4)3 b Al2SO4
c Al2 (SO4)4 d.Al2O4
Câu 3 : Chọn kết quả đúng cho các trờng hợp sau:
1.Phân tử khối của a xit clohiđric ( HCl) là:
a 37,5 b 35,5
c 36,5 d 38,5
2.Phân tử khối của Natrixioxit (Na 2 O) là:
a 26 b 62
c 39 d 93
II Tự luận ( 7 điểm)
Câu 4: Axit sunfuric có công thức là: H2SO4 Công thức đó cho biết gì?
Câu 5: Công thức hoá học của một hợp chất có dạng A2O5 có phân tử khối là 108 đ.v.c Xác định
A là nguyên tố hoá học nào? Kí hiệu hoá học nguyên tố đó?
( Biết: O =16, Na = 23 , C = 12 , N = 14, Cl = 35,5, S = 32, H = 1)
Trang 9Họ và tên Thứ ngày tháng năm 2009
Lớp:8 kiểm tra: 45 phút (Số 1) T4
Môn: Hoá học
I.Trắc nghiệm (3 điểm)
Câu 1: Trong các chất sau đây phơng án nào đều là hợp chất?
1 Phân tử can xi cácbonat do 3 nguyên tố: Các bon, can xi, oxi tạo nên
2 Phân tử khí ozon do 3 nguyên tử o xi liên kết với nhau
3 Phân tử khí hiđro do 2 nguyên tử hiđro liên kết với nhau
4 Phân tử khí cacbonic do 1 nguyên tử cacbon và 2 nguyên tử oxi liên kết với nhau
a 1, 4 b 2,3 c 3,4 d 1,2
Câu2: Chọn công thức hoá học đúng cho các trờng hợp sau:
1 Hợp chất của N (III) và O
a N3O2 b N2O
c N2O3 d.N4O6
2 Hợp chất của Al (III) và SO 4 (II)
a.Al2O4 b Al2(SO4)3
c Al2 (SO4)4 d.Al2 SO4
Câu 3 : Chọn kết quả đúng cho các trờng hợp sau:
1.Phân tử khối của a xit clohiđric ( HCl) là:
a 38,5 b 35,5
2.Phân tử khối của Natrixioxit (Na 2 O) là:
c 39 d 93
II Tự luận ( 7 điểm)
Câu 4: A xit sunfuric có công thức là: H2SO4 Công thức đó cho biết gì?
Câu 5: Công thức hoá học của một hợp chất có dạng A2O5 có phân tử khối là 108 đ.v.c Xác định
A là nguyên tố hoá học nào? Kí hiệu hoá học nguyên tố đó?
( Biết: O =16, Na = 23 , C = 12 , N = 14, C l= 35,5 ,S = 32, H = 1)
C Đáp án:
I.Trắc nghiệm (3 điểm) Mỗi câu 1 đ ; Câu2,3 mỗi ý đúng : 0,5 đ
Trang 10T2 c 1- b 2- c 1- b 2- d
II Tự luận ( 7 điểm)
Câu 4 ( 3 điểm) Mỗi ý 1 đ
- Có 3 nguyên tố tạo nên phân tử chất là: H,S , O
- Số 2 nguyên tử hi đro, 1 nguyên tử lu huỳnh và 4 nguyên tử oxi
-Phân tử khối là: 98
Câu 5 (4 điểm)
Nguyên tố A có NTK là:
108 - ( 5 x 16)
= 14 ( 2đ)
2
Vậy NTK=14 là nguyên tố Ni tơ ( 1 đ)
KHHH là : N ( 1 đ)
Họ và tên Thứ ngày tháng năm 2009
Lớp:9 kiểm tra: 45 phút (Số 2) T1
Môn: Hoá học
I Trắc nghiệm (4 điểm)
Hãy chọn phơng án đúng trong các câu sau.
Câu 1: Cho những chất sau : SO 2 ; Na 2 O ; MgO ; HCl ; CO 2 ; Ba(OH) 2
1) Những chất tác dụng với nớc là :
A) Na2O ; MgO; SO2 B) Na2O ; MgO ; CO2
C) Na2O ; SO2 ; CO2 D) MgO ; SO2; CO2
2) Những chất tác dụng với dung dịch NaOH là :