Hợp chất hữu cơ mạch hở X C8H12O5 tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng, thu được glixerol và hai muối của hai axit cacboxylic Y và Z.. Axit Z có đồng phân hình học.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT TIÊN LỮ
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC 12 THỜI GIAN 45 PHÚT NĂM HỌC 2021-2022
ĐỀ THI SỐ 1
Câu 1 Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch Br2?
A Axetilen B Propilen C Etilen D Metan
Câu 2 Cho vài giọt nước brom vào dung dịch phenol, lắc nhẹ thấy xuất hiện
A kết tủa trắng B kết tủa đỏ nâu C bọt khí D dung dịch màu xanh
Câu 3 Cho dãy các chất: etan, etanol, etanal, axit etanoic Chất có nhiệt độ sôi cao nhất trong dãy là
A etanal B etan C etanol D axit etanoic
Câu 4 Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa Công thức của etyl propionat là
A HCOOC2H5 B C2H5COOC2H5 C C2H5COOCH3 D CH3COOCH3
Câu 5 Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
A Glucozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Tinh bột
Câu 6 Số amin bậc một có cùng công thức phân tử C3H9N là
Câu 7 Cho 9,85 gam hỗn hợp gồm hai amin đơn chức tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M, thu
được dung dịch chứa 18,975 gam hỗn hợp muối Giá trị của V là
Câu 10 Kim loại nào sau đây có độ cứng cao nhất?
Câu 11 Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch, lắc nhẹ, sau đó nhỏ từ từ từng giọt dung
dịch NH3 2M cho đến khi kết tủa sinh ra bị hòa tan hết Nhỏ tiếp 3-5 giọt dung dịch chất X, đun nóng nhẹ
hỗn hợp ở khoảng 60 – 70 oC trong vài phút, trên thành ống nghiệm xuất hiện lớp bạc sáng Chất X là
A axit axetic B anđehit fomic C glixerol D ancol etylic
Câu 12 Thủy phân este có công thức phân tử C4H8O2 (với xúc tác axit), thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và
Y Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y Vậy chất X là
A ancol metylic B etyl axetat C ancol etylic D axit fomic
Câu 13 Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là
A 8,56 gam B 8,2 gam C 3,28 gam D 10,4 gam
Câu 14 Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước X có nhiều trong quả nho chín nên còn gọi là đường nho Khử chất X bằng H2 thu được chất hữu cơ Y Tên gọi của X và Y lần lượt là
Trang 2A fructozơ và sobitol B glucozơ và fructozơ
C glucozơ và sobitol D saccarozơ và glucozơ
Câu 15 Cho dãy các chất: C6H5NH2 (1), C2H5NH2 (2), (C6H5)2NH (3), (C2H5)2NH (4), NH3 (5) (C6H5- là
gốc phenyl) Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là:
A (3), (1), (5), (2), (4) B (4), (1), (5), (2), (3)
C (4), (2), (3), (1), (5) D (4), (2), (5), (1), (3)
Câu 16 Kết quả thí nghiệm của các chất X; Y; Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:
X Dung dịch I2 Có màu xanh tím
Y Dung dịch AgNO3/NH3 Tạo kết tủa Ag
Z Nước brom Tạo kết tủa trắng Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A tinh bột, anilin, etyl fomat B etyl fomat, tinh bột, anilin
C tinh bột, etyl fomat, anilin D anilin, etyl fomat, tinh bột
Câu 17 Trong các dung dịch: CH3–CH2–NH2, H2N–CH2–COOH, H2N–CH2–CH(NH2)–COOH, HOOC–
CH2–CH2–CH(NH2)–COOH, số dung dịch làm xanh quỳ tím là
Câu 18 Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 3 mol Gly, 1 mol Ala và 1 mol Val Nếu thủy phân không hoàn toàn X thì thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có Ala-Gly, Gly-Ala, Gly-Gly-Ala
nhưng không có Val-Gly Amino axit đầu N và amino axit đầu C của peptit X lần lượt là
A Ala và Gly B Ala và Val C Gly và Gly D Gly và Val
Câu 19 Khi nói về protein, phát biểu nào sau đây sai?
A Protein có phản ứng màu biure
B Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo
C Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu
D Thành phần phân tử của protein luôn có nguyên tố nitơ
Câu 20 Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 đvC và của một đoạn mạch tơ capron là
17176 đvC Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 và capron nêu trên lần lượt là
A 113 và 152 B 121 và 114 C 113 và 114 D 121 và 152
Câu 21 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh
B Poliacrilonitrin được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
C Polibutađien được dùng để sản xuất cao su buna
D Poli(vinyl clorua) được điều chế bằng phản ứng cộng HCl vào etilen
Câu 22 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Ở điều kiện thường, các kim loại đều có khối lượng riêng lớn hơn khối lượng riêng của nước
B Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử
C Các kim loại đều chỉ có một số oxi hoá duy nhất trong các hợp chất
D Ở điều kiện thường, tất cả các kim loại đều ở trạng thái rắn
Trang 3Câu 23 Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?
A Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3 B Cho kim loại Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3
C Cho kim loại Ag vào dung dịch HCl D Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO4
Câu 24 Cho m gam Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 4,48 lít khí NO
(đktc, sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là
Câu 25 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp metyl axetat và etyl axetat, thu được CO2 và m gam H2O Hấp thụ
toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 25 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 26 Xà phòng hóa hoàn toàn este X mạch hở trong dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp các chất hữu
cơ gồm: (COONa)2, CH3CHO và C2H5OH Công thức phân tử của X là
Câu 27 Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste
được tạo ra tối đa là
Câu 28 Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin Số chất trong
dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là
Câu 29 Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 4,83 mol O2, thu được 3,42 mol CO2 và 3,18
mol H2O Mặt khác, cho a gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được b gam muối Giá trị của
b là
Câu 30 Lên men hoàn toàn m gam glucozơ thành ancol etylic Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình
này được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 (dư) tạo ra 40 gam kết tủa Nếu hiệu suất của quá trình lên
men là 75% thì giá trị của m là
Câu 31 Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric đặc,
nóng Để có 29,7 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt
90%) Giá trị của m là
Câu 32 Hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH
(dư), thu được dung dịch Y chứa (m+30,8) gam muối Mặt khác, nếu cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, thu được dung dịch Z chứa (m+36,5) gam muối Giá trị của m là
Câu 33 Cho dãy các chất: stiren, ancol benzylic, anilin, toluen, phenol (C6H5OH) Số chất trong dãy có
khả năng làm mất màu nước brom là
Câu 34 Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3 Số chất
trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
Trang 4A 3 B 6 C 4 D 5
Câu 35 Cho các dung dịch: glixerol; anbumin; saccarozơ; glucozơ Số dung dịch phản ứng với
Cu(OH)2 trong môi trường kiềm là:
Câu 36 Cho các chất sau: etyl axetat, anilin, glucozơ, Gly-Ala Số chất bị thủy phân trong môi trường
kiềm là
Câu 37 Cho dãy các dung dịch: axit axetic, phenylamoni clorua, natri axetat, metylamin, glyxin, phenol
(C6H5OH) Số dung dịch trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH là
Câu 38 Cho các phát biểu sau:
(a) Dung dịch lòng trắng trứng bị đông tụ khi đun nóng
(b) Trong phân tử lysin có một nguyên tử nitơ
(c) Dung dịch alanin làm đổi màu quỳ tím
(d) Triolein có phản ứng cộng H2 (xúc tác Ni, t°)
(e) Tinh bột là đồng phân cùa xenlulozơ
(g) Anilin là chất rắn, tan tốt trong nước
Số phát biểu đúng là
Câu 39 Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước
(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit
(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam
(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất
(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag
(g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol
Trang 5Câu 1 Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là
A CH3-CH3. B CH3-CH2-CH3. C CH3-CH2-Cl. D CH2=CH-CH3
Câu 2 Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?
C. Poli(etylen terephatalat). D. Nilon-6,6
Câu 3 (QG.16): Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác Ở điều
kiện thường, X là chất lỏng Kim loại X là
A W B Cr C Hg D Pb
Câu 4 Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử là
A CnH2nO (n≥2). B CnH2nO2 (n≥2) C CnHnO3 (n≥2). D CnH2nO4 (n≥2)
Câu 5 (MH.2018) Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?
A. Amilozơ B. Xenlulozơ C Amilopectin D. Polietilen
Câu 6 Metylamin không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A CH3COOH. B HCl C NaOH D FeCl2
Câu 7 (QG.18 - 204): Cho m gam glucozơ (C6H12O6) tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 3,24 gam Ag Giả trị của m là
Câu 8 (C.12): Cho dãy các chất: etan, etanol, etanal, axit etanoic Chất có nhiệt độ sôi cao nhất
trong dãy là
Câu 9 (B.14): Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?
A. Ca + 2H2O Ca(OH)2 + H2 B. 2Al + Fe2O3
o t
Al2O3 + 2Fe.
C 4Cr + 3O2
o t
2Cr2O3. D 2Fe + 3H2SO4(loãng) Fe2(SO4)3 + 3H2
Câu 10 (MH2.17): Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch FeSO4 và dung dịch HNO3 đặc, nguội?
Câu 11 Chất nào sau đây là ancol bậc 2?
A HOCH2CH2 OH. B (CH3)2CHOH C (CH3)2CHCH2OH D (CH3)3COH
Câu 12 Vinyl axetat có công thức là
A CH3COOCH3 B C2H5COOCH3 C HCOOC2H5 D CH3COOCH=CH2
Câu 13 [QG.20 - 201] Tên gọi của este CH3COOC2H5 là
A Etyl fomat B Etyl axetat C Metyl axetat D Metyl fomat
Câu 14 [MH2 - 2020] Thủy phân triolein có công thức (C17H33COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và muối X Công thức của X là
A C17H35COONa. B CH3COONa. C C2H5COONa. D C17H33COONa
Câu 15 [QG.20 - 203] Số nhóm cacboxyl (COOH) trong phân tử glyxin là
A 3 B 2 C 1 D 4
Câu 16 [QG.20 - 201] Dung dịch chất nào sau đây làm xanh giấy quỳ tím?
A Axit glutamic B Metylamin C Alanin D Glyxin
Trang 6Câu 17 [QG.20 - 201] Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm dựng 2 ml dung dịch chất X, lắc
nhẹ, thấy có kết tủa trắng Chất X là
A Glixerol B Axit axetic C Etanol D Phenol
Câu 18 Kim loại có những tính chất vật lý chung nào sau đây?
A. Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao
B. Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có khối lượng riêng lớn và có ánh kim
C Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có ánh kim
D. Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng
Câu 19 (QG.19 - 203) Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch H2SO4 loãng?
A Mg B Al C Cu D Fe
Câu 20 (QG.19 - 203) Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch, lắc nhẹ, sau đó nhỏ
từ từ từng giọt dung dịch NH3 2M cho đến khi kết tủa sinh ra bị hòa tan hết Nhỏ tiếp 3-5 giọt dung dịch
chất X, đun nóng nhẹ hỗn hợp ở khoảng 60 – 70 oC trong vài phút, trên thành ống nghiệm xuất hiện lớp
bạc sáng Chất X là
A axit axetic B anđehit fomic C glixerol D ancol etylic
Câu 21 Đốt cháy hoàn toàn hai cacbohiđrat X và Y đều thu được số mol CO2 nhiều hơn số mol
H2O Hai cacbohiđrat đó là
A Saccarozơ và fructozơ B Xenlulozơ và glucozơ
C Tinh bột và glucozơ D Tinh bột và saccarozơ
Câu 22 (B.07): X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi đối với CH4 là 5,5 Nếu đem đun 2,2 gam este X với dung dịch NaOH (dư), thu được 2,05 gam muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A CH3COOC2H5 B. HCOOCH2CH2CH3 C. C2H5COOCH3 D. HCOOCH(CH3)2
Câu 23 (C.08): Cho 5,9 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 9,55
gam muối khan Số công thức cấu tạo ứng với công thức phân tử của X là
Câu 25 (C.08): Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu
suất phản ứng tính theo xenlulozơ là 90%) Giá trị của m là
A 26,73 B 33,00 C 25,46 D 29,70
Câu 26 Cho các dãy chuyển hóa: Glyxin NaOH X1HCl dö X2 X2 là
Câu 27 (203 – Q.17) Xà phòng hóa hoàn toàn 17,8 gam chất béo X cần vừa đủ dung dịch chứa
0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Trang 7Câu 28 (C.09): Lên men hoàn toàn m gam glucozơ thành ancol etylic Toàn bộ khí CO2 sinh ra
trong quá trình này được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 (dư) tạo ra 40 gam kết tủa Nếu hiệu suất của quá trình lên men là 75% thì giá trị của m là
A 48 B. 60 C. 30 D. 58
Câu 29 (MH2.17): Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp glucozơ và saccarozơ, thu được 6,72 lít khí
CO2 (đktc) và 5,04 gam H2O Giá trị của m là
Câu 30 Trong các polime: tơ tằm, sợi bông, tơ visco, tơ nilon-6, tơ nitron, những polime có nguồn
gốc từ xenlulozơ là
A. sợi bông, tơ visco và tơ nilon-6 B. tơ tằm, sợi bông và tơ nitron
C sợi bông và tơ visco D. tơ visco và tơ nilon-6
Câu 31 Cho các dung dịch: C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, NaOH, C2H5OH và H2NCH2COOH Trong các dung dịch trên, số dung dịch có thể làm đổi màu phenolphtalein là:
A. 3 B 2 C. 4 D. 5
Câu 32 Cho dãy các dung dịch: axit axetic, phenylamoni clorua, natri axetat, metylamin, glyxin,
phenol (C6H5OH) Số dung dịch trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH là
Câu 33 (B.08): Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Cu vào dung dịch HCl (dư), sau khi kết thúc phản
ứng sinh ra 3,36 lít khí (ở đktc) Nếu cho m gam hỗn hợp X trên vào một lượng dư axit nitric (đặc, nguội)
sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 6,72 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của m là
A 11,5 B 10,5 C 12,3 D 15,6
Câu 34 Cho dãy các chất sau: metanol, etanol, etylen glicol, glixerol, hexan-1,2-điol,
pentan-1,3-điol Số chất trong dãy hòa tan được Cu(OH)2 là
A 3 B 4 C 5 D 2
Câu 35 Cho các este: vinyl axetat, etyl axetat, isoamyl axetat, phenyl axetat, anlyl axetat, vinyl
benzoat Số este có thể điều chế trực tiếp bằng phản ứng của axit và ancol tương ứng (có H2SO4 đặc làm
xúc tác) là
A 5 B 3 C 4 D 2
Câu 36 (MH1.17): Cho 15,00 gam glyxin vào 300 ml dung dịch HCl, thu được dung dịch X Cho X
tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch KOH 2M, thu được dung dịch Y Cô cạn Y, thu được m gam chất
rắn khan Giá trị của m là
A 53,95 B 44,95 C 22,60 D 22,35
Câu 37 (QG.2016): Cho các phát biểu sau đây:
(a) Glucozơ được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín
(b) Chất béo là đieste của glixerol với axit béo
(c) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
(d) Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái rắn
(e) Trong mật ong chứa nhiều fructozơ
(g) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người
Trang 8Số phát biểu đúng là
Câu 38 [QG.20 - 203] Cho các phát biểu sau:
(a) Trong mật ong có chứa fructozơ và glucozơ
(b) Nước quả chanh khử được mùi tanh của cá
(c) Dầu dừa có thành phần chính là chất béo
(d) Vải làm từ tơ nilon-6,6 bền trong môi trường bazơ hoặc môi trường axit
(e) Sản phẩm của phản ứng thủy phân saccarozơ được dùng trong kĩ thuật tráng gương
X1 + X2 + H2O.(2) X1 + H2SO4 X3 + Na2SO4
(3) nX2 + nY t0 Tơ lapsan + 2nH2O.(4) mX3 + mZ t0 Tơ nilon-6,6 + 2mH2O
Phân tử khối của X là
Câu 40 (QG.19 - 202) Hợp chất hữu cơ mạch hở X (C8H12O5) tác dụng với lượng dư dung dịch
NaOH đun nóng, thu được glixerol và hai muối của hai axit cacboxylic Y và Z Axit Z có đồng phân hình
học Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Có hai công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của X
B Y có phản ứng tráng bạc
C. Phân tử X chỉ chứa một loại nhóm chức
D. Phân tử khối của Z là 94
ĐỀ THI SỐ 3
Câu 1 Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử là
A CnH2nO (n≥2). B CnH2nO2 (n≥2) C CnHnO3 (n≥2). D CnH2nO4 (n≥2)
Câu 2 (MH.2018) Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?
A. Amilozơ B. Xenlulozơ C Amilopectin D. Polietilen
Câu 3 Metylamin không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A CH3COOH. B HCl C NaOH D FeCl2
Câu 4 Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?
A. Polisaccarit B Poli(vinyl clorua)
C. Poli(etylen terephatalat). D. Nilon-6,6
Câu 5 (QG.16): Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác Ở điều kiện
thường, X là chất lỏng Kim loại X là
A W B Cr C Hg D Pb
Câu 6 (B.14): Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?
A. Ca + 2H2O Ca(OH)2 + H2 B. 2Al + Fe2O3
o t
Al2O3 + 2Fe.
C 4Cr + 3O2
o t
2Cr2O3. D 2Fe + 3H2SO4(loãng) Fe2(SO4)3 + 3H2
Trang 9Câu 7 (MH2.17): Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch FeSO4 và dung dịch HNO3 đặc,
Câu 10 [QG.20 - 201] Tên gọi của este CH3COOC2H5 là
A Etyl fomat B Etyl axetat C Metyl axetat D Metyl fomat
Câu 11 [MH2 - 2020] Thủy phân triolein có công thức (C17H33COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH, thu
được glixerol và muối X Công thức của X là
A C17H35COONa. B CH3COONa. C C2H5COONa. D C17H33COONa
Câu 12 [QG.20 - 203] Số nhóm cacboxyl (COOH) trong phân tử glyxin là
A 3 B 2 C 1 D 4
Câu 13 [QG.20 - 201] Dung dịch chất nào sau đây làm xanh giấy quỳ tím?
A Axit glutamic B Metylamin C Alanin D Glyxin
Câu 14 Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là
A CH3-CH3. B CH3-CH2-CH3. C CH3-CH2-Cl. D CH2=CH-CH3
Câu 15 Chất nào sau đây là ancol bậc 2?
A HOCH2CH2 OH. B (CH3)2CHOH C (CH3)2CHCH2OH D (CH3)3COH
Câu 16 Vinyl axetat có công thức là
A CH3COOCH3 B C2H5COOCH3 C HCOOC2H5 D CH3COOCH=CH2
Câu 17 [QG.20 - 201] Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm dựng 2 ml dung dịch chất X, lắc nhẹ, thấy
có kết tủa trắng Chất X là
A Glixerol B Axit axetic C Etanol D Phenol
Câu 18 Kim loại có những tính chất vật lý chung nào sau đây?
A. Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao
B. Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có khối lượng riêng lớn và có ánh kim
C Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có ánh kim
D. Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng
Câu 19 (QG.19 - 203) Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch H2SO4 loãng?
A Mg B Al C Cu D Fe
Câu 20 (QG.19 - 203) Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch, lắc nhẹ, sau đó nhỏ từ từ
từng giọt dung dịch NH3 2M cho đến khi kết tủa sinh ra bị hòa tan hết Nhỏ tiếp 3-5 giọt dung dịch chất X, đun nóng nhẹ hỗn hợp ở khoảng 60 – 70 oC trong vài phút, trên thành ống nghiệm xuất hiện lớp bạc sáng Chất X là
A axit axetic B anđehit fomic C glixerol D ancol etylic
Trang 10Câu 21 Đốt cháy hoàn toàn hai cacbohiđrat X và Y đều thu được số mol CO2 nhiều hơn số mol H2O Hai cacbohiđrat đó là
A Saccarozơ và fructozơ B Xenlulozơ và glucozơ
C Tinh bột và glucozơ D Tinh bột và saccarozơ
Câu 22 (C.08): Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất
phản ứng tính theo xenlulozơ là 90%) Giá trị của m là
A 26,73 B 33,00 C 25,46 D 29,70
Câu 23 Cho các dãy chuyển hóa: Glyxin NaOH X1HCl dö X2 X2 là
A ClH3NCH2COOH B ClH3NCH2COONa.
C H2NCH2COOH. D H2NCH2COONa
Câu 24 (203 – Q.17) Xà phòng hóa hoàn toàn 17,8 gam chất béo X cần vừa đủ dung dịch chứa 0,06 mol
NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 25 (C.09): Lên men hoàn toàn m gam glucozơ thành ancol etylic Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 (dư) tạo ra 40 gam kết tủa Nếu hiệu suất của quá trình lên men là 75% thì giá trị của m là
A 48 B. 60 C. 30 D. 58
Câu 26 (B.07): X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi đối với CH4 là 5,5 Nếu đem đun 2,2 gam este X với dung dịch NaOH (dư), thu được 2,05 gam muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A CH3COOC2H5 B. HCOOCH2CH2CH3 C. C2H5COOCH3 D. HCOOCH(CH3)2
Câu 27 (C.08): Cho 5,9 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 9,55 gam
muối khan Số công thức cấu tạo ứng với công thức phân tử của X là
Câu 29 (MH2.17): Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp glucozơ và saccarozơ, thu được 6,72 lít khí CO2
(đktc) và 5,04 gam H2O Giá trị của m là
Câu 30 Trong các polime: tơ tằm, sợi bông, tơ visco, tơ nilon-6, tơ nitron, những polime có nguồn gốc từ xenlulozơ là
A. sợi bông, tơ visco và tơ nilon-6 B. tơ tằm, sợi bông và tơ nitron
C sợi bông và tơ visco D. tơ visco và tơ nilon-6
Câu 31 Cho dãy các chất sau: metanol, etanol, etylen glicol, glixerol, hexan-1,2-điol, pentan-1,3-điol Số chất trong dãy hòa tan được Cu(OH)2 là
A 3 B 4 C 5 D 2
Câu 32 Cho các este: vinyl axetat, etyl axetat, isoamyl axetat, phenyl axetat, anlyl axetat, vinyl benzoat
Số este có thể điều chế trực tiếp bằng phản ứng của axit và ancol tương ứng (có H2SO4 đặc làm xúc tác) là