Thủy phân 34,2 gam saccarozơ, toàn bộ sản phẩm đem cho tác dụng với dung dịch AgNO 3 trong NH3 dư các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam Ag.. Số nguyên tử hiđro trong phân tử chất[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT TAM PHƯỚC
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC 12 THỜI GIAN 45 PHÚT NĂM HỌC 2021-2022
ĐỀ THI SỐ 1
Câu 1 So với axit cacboxylic, các este có cùng số nguyên tử cacbon có nhiệt độ sôi
A cao hơn hẳn B bằng nhau C thấp hơn hẳn D gần bằng nhau
Câu 2 Chất nào sau đây là anilin?
A (CH3)2NH B CH3NH2 C C2H5NH2 D C6H5NH2
Câu 3 Xenlulozơ là polisaccarit có nhiều trong bông nõn Công thức phân tử của xenlulozơ là
A (C6H10O5)n B C6H14O6 C C6H12O6 D C12H22O11
Câu 4 Cao su là vật liệu polime có tính chất nào sau đây?
A Đàn hồi B Thấm nước C Dẻo D Hình sợi dài, mảnh
Câu 5 Phân tử fructozơ ở dạng mạch hở có bao nhiêu nhóm -OH?
Câu 6 Chất nào sau đây là amin?
A CH2=CH-CN B NH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH C NH2-CH2-COOH D C2H5NH2
Câu 7 Polime nào sau đây là tơ sợi?
A Polibutađien B Polietilen C Poliacrilonitrin D Poli(vinyl clorua)
Câu 8 Glucozơ không phản ứng được với
A AgNO3/NH3 B H2 (Ni, to) C Cu(OH)2 /OH- D NaCl
Câu 9 Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thì thu được
A ε-amino axit B β-amino axit C α-amino axit D ω-amino axit
Câu 10 Tripeptit phản ứng với Cu(OH)2/OH- cho hợp chất màu gì?
Câu 11 Chất nào sau đây là este?
A CH3OC2H5 B C2H5CHO C HCOOH D CH3COOCH3
Câu 12 Chất nào sau đây không phản ứng được với alanin?
A C2H5OH B Na2SO4 C HCl D NaOH
Câu 13 Phản ứng giữa CH3COOCH3 và NaOH tạo thành CH3OH và CH3COONa thuộc loại phản ứng
A thủy phân B este hóa C trung hòa D trùng ngưng
Câu 14 Đặc điểm nào sau đây đúng với chất béo?
A Có thành phần nguyên tố là C, H, N B Chỉ ở trạng thái lỏng trong điều kiện thường
C Ít tan trong các dung môi hữu cơ D Phản ứng được với dung dịch NaOH
Câu 15 Phân tử metyl propionat có bao nhiêu nguyên tử cacbon?
Câu 16 Đun nóng saccarozơ trong dung dịch axit vô cơ loãng, thu được
A tinh bột hoặc xenlulozơ B glucozơ và fructozơ
Trang 2C ancol etylic và cacbonic D axit axetic và cacbonic
Câu 17 Ở điều kiện thường, chất nào sau đây tồn tại ở trạng thái rắn?
A C6H5NH2 B C2H5NH2 C NH2-CH2-COOH D CH3NH2
Câu 18 Cho 0,13 mol glyxin phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch NaOH tạo thành m gam muối
Giá trị của m là
Câu 19 Xà phòng hóa hoàn toàn 3,3 gam CH3COOC2H5 cần tối thiểu V (ml) dung dịch NaOH 0,5M Giá
trị của V là
Câu 20 Khối lượng (gam) của 0,3 mol tristearin ((C17H35COO)3C3H5) là
Câu 21 Cho các phát biểu:
(1) Các loại tơ poliamit bền về cơ học và nhiệt
(2) Polibutađien được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
(3) Lưu hóa cao su giúp tăng khả năng chịu nhiệt của cao su
(4) Polietilen khá trơ với axit và kiềm, bền với nhiệt
Số phát biểu đúng là
Câu 22 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Dung dịch alanin làm quỳ tím hóa xanh B Anbumin là protein phức tạp
C Phân tử protein không chứa nguyên tử nitơ D Protein có thể bị thủy phân bởi enzim
Câu 23 Phát biểu nào sau đây sai?
A AgNO3/NH3 có thể oxi hóa glucozơ thành amoni gluconat
B Lên men rượu từ glucozơ thì thu được ancol etylic
C Tinh bột phản ứng với Cu(OH)2/OH- tạo thành dung dịch màu xanh lam
D Cacbohiđrat (gluxit) là hợp chất tạp chức
Câu 24 Từ m gam xenlulozơ có thể điều chế được 178,2 gam xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 100%) Giá trị
của m là
Câu 25 Thủy phân 34,2 gam saccarozơ, toàn bộ sản phẩm đem cho tác dụng với dung dịch AgNO3 trong
NH3 dư (các phản ứng xảy ra hoàn toàn), thu được m gam Ag Giá trị của m là
Câu 26 Cho 6,3 gam một amin T tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1 M, thu được 11,41 gam muối
RNH3Cl Số nguyên tử hiđro trong phân tử chất T là
Câu 27 Hỗn hợp X gồm tất cả các đồng phân cấu tạo đơn chức, mạch hở của C3H6O2 và C4H8O2 Cho a gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y, thu được b gam
Trang 3chất rắn Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Tỉ số T= b/a (làm tròn 2 chữ số thập phân) nằm trong khoảng nào sau đây?
A 0,91 < T < 1,34 B 0,62 < T < 1,25 C 0,77 < T < 1,25 D 0,77 < T < 1,30
Câu 28 Cho các phát biểu sau:
(1) Hạn chế sử dụng đồ nhựa dùng một lần như ly, chén, đĩa, là góp phần bảo vệ môi trường
(2) Có thể dùng dầu ăn thừa để làm nguyên liệu sản xuất xà phòng
(3) Không nên giặt quần áo lụa tơ tằm bằng xà phòng có độ kiềm cao
(4) Để phân biệt vải từ tơ tằm và vải từ sợi bông, có thể đốt mẩu vải nhỏ trong không khí, mẩu cháy cho mùi khét là vải từ sợi bông
(5) Biết rằng insulin (C257H383N65O77S6) là hormon giúp giảm đường huyết, phân tử chỉ chứa 51 gốc α- amino axit Như vậy, insulin thuộc loại protein phức tạp
(6) Nicotin có ở cây thuốc lá, rất độc, phân tử có chứa nguyên tử nitơ
Số phát biểu đúng là
Câu 29 Chất X không làm đổi màu quỳ tím, Y tạo phức màu tím với Cu(OH)2/OH-, Z tạo phức xanh lam với Cu(OH)2/OH-, T tạo kết tủa trắng với nước brom Các chất X, Y, Z, T có thể lần lượt là
A alanin, Ala-Ala, saccarozơ, anilin B axit glutamic, hồ tinh bột, alanin, glucozơ
C etylamin, Ala-Ala-Ala, etanol, alanin D glyxin, Gly-Gly-Gly, saccarozơ, anilin
Câu 30 Trong số các đồng phân cấu tạo đơn chức, mạch hở của C4H8O2, có x đồng phân phản ứng được
với cả Na và NaOH, y đồng phân có phản ứng tráng bạc Giá trị của x và y lần lượt là
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
ĐỀ THI SỐ 2
Câu 1 Đun nóng saccarozơ trong dung dịch axit vô cơ loãng, thu được
A ancol etylic và cacbonic B glucozơ và fructozơ
C tinh bột hoặc xenlulozơ D axit axetic và cacbonic
Câu 2 Chất nào sau đây là este?
A CH3COOCH3 B HCOOH C C2H5CHO D CH3OC2H5
Câu 3 Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thì thu được
A ε-amino axit B β-amino axit C ω-amino axit D α-amino axit
Câu 4 Polime nào sau đây là tơ sợi?
A Poliacrilonitrin B Polietilen C Polibutađien D Poli(vinyl clorua)
Trang 4Câu 5 Phân tử fructozơ ở dạng mạch hở có bao nhiêu nhóm -OH?
Câu 6 Phản ứng giữa CH3COOCH3 và NaOH tạo thành CH3OH và CH3COONa thuộc loại phản ứng
A thủy phân B trùng ngưng C este hóa D trung hòa
Câu 7 Cao su là vật liệu polime có tính chất nào sau đây?
A Thấm nước B Đàn hồi C Dẻo D Hình sợi dài, mảnh
Câu 8 Đặc điểm nào sau đây đúng với chất béo?
A Ít tan trong các dung môi hữu cơ B Phản ứng được với dung dịch NaOH
C Chỉ ở trạng thái lỏng trong điều kiện thường D Có thành phần nguyên tố là C, H, N
Câu 9 Xenlulozơ là polisaccarit có nhiều trong bông nõn Công thức phân tử của xenlulozơ là
A C6H14O6 B (C6H10O5)n C C6H12O6 D C12H22O11
Câu 10 So với axit cacboxylic, các este có cùng số nguyên tử cacbon có nhiệt độ sôi
A cao hơn hẳn B gần bằng nhau C thấp hơn hẳn D bằng nhau
Câu 11 Chất nào sau đây không phản ứng được với alanin?
A C2H5OH B HCl C Na2SO4 D NaOH
Câu 12 Phân tử metyl propionat có bao nhiêu nguyên tử cacbon?
Câu 13 Chất nào sau đây là amin?
A CH2=CH-CN B NH2-CH2-COOH C C2H5NH2 D NH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH
Câu 14 Ở điều kiện thường, chất nào sau đây tồn tại ở trạng thái rắn?
A NH2-CH2-COOH B C6H5NH2 C C2H5NH2 D CH3NH2
Câu 15 Tripeptit phản ứng với Cu(OH)2/OH- cho hợp chất màu gì?
Câu 16 Glucozơ không phản ứng được với
A H2 (Ni, to) B Cu(OH)2 /OH- C NaCl D AgNO3/NH3
Câu 17 Chất nào sau đây là anilin?
A C2H5NH2 B CH3NH2 C (CH3)2NH D C6H5NH2
Câu 18 Khối lượng (gam) của 0,3 mol tristearin ((C17H35COO)3C3H5) là
Câu 19 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Protein có thể bị thủy phân bởi enzim B Phân tử protein không chứa nguyên tử nitơ
C Anbumin là protein phức tạp D Dung dịch alanin làm quỳ tím hóa xanh
Câu 20 Cho các phát biểu:
(1) Các loại tơ poliamit bền về cơ học và nhiệt
(2) Polibutađien được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
(3) Lưu hóa cao su giúp tăng khả năng chịu nhiệt của cao su
(4) Polietilen khá trơ với axit và kiềm, bền với nhiệt
Số phát biểu đúng là
Trang 5A 1 B 3 C 4 D 2
Câu 21 Cho 0,13 mol glyxin phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch NaOH tạo thành m gam muối
Giá trị của m là
Câu 22 Xà phòng hóa hoàn toàn 3,3 gam CH3COOC2H5 cần tối thiểu V (ml) dung dịch NaOH 0,5M Giá
trị của V là
Câu 23 Phát biểu nào sau đây sai?
A Tinh bột phản ứng với Cu(OH)2/OH- tạo thành dung dịch màu xanh lam
B Lên men rượu từ glucozơ thì thu được ancol etylic
C Cacbohiđrat (gluxit) là hợp chất tạp chức
D AgNO3/NH3 có thể oxi hóa glucozơ thành amoni gluconat
Câu 24 Thủy phân 34,2 gam saccarozơ, toàn bộ sản phẩm đem cho tác dụng với dung dịch AgNO3 trong
NH3 dư (các phản ứng xảy ra hoàn toàn), thu được m gam Ag Giá trị của m là
Câu 25 Từ m gam xenlulozơ có thể điều chế được 178,2 gam xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 100%) Giá trị
của m là
Câu 26 Cho 6,3 gam một amin T tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1 M, thu được 11,41 gam muối
RNH3Cl Số nguyên tử hiđro trong phân tử chất T là
Câu 27 Hỗn hợp X gồm tất cả các đồng phân cấu tạo đơn chức, mạch hở của C3H6O2 và C4H8O2 Cho a gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y, thu được b gam chất rắn Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Tỉ số T= b/a (làm tròn 2 chữ số thập phân) nằm trong khoảng nào sau đây?
A 0,62 < T < 1,25 B 0,91 < T < 1,34 C 0,77 < T < 1,25 D 0,77 < T < 1,30
Câu 28 Chất X không làm đổi màu quỳ tím, Y tạo phức màu tím với Cu(OH)2/OH-, Z tạo phức xanh lam với Cu(OH)2/OH-, T tạo kết tủa trắng với nước brom Các chất X, Y, Z, T có thể lần lượt là
A etylamin, Ala-Ala-Ala, etanol, alanin B axit glutamic, hồ tinh bột, alanin, glucozơ
C glyxin, Gly-Gly-Gly, saccarozơ, anilin D alanin, Ala-Ala, saccarozơ, anilin
Câu 29 Cho các phát biểu sau:
(1) Hạn chế sử dụng đồ nhựa dùng một lần như ly, chén, đĩa, là góp phần bảo vệ môi trường
(2) Có thể dùng dầu ăn thừa để làm nguyên liệu sản xuất xà phòng
(3) Không nên giặt quần áo lụa tơ tằm bằng xà phòng có độ kiềm cao
(4) Để phân biệt vải từ tơ tằm và vải từ sợi bông, có thể đốt mẩu vải nhỏ trong không khí, mẩu cháy cho mùi khét là vải từ sợi bông
(5) Biết rằng insulin (C257H383N65O77S6) là hormon giúp giảm đường huyết, phân tử chỉ chứa 51 gốc α- amino axit Như vậy, insulin thuộc loại protein phức tạp
(6) Nicotin có ở cây thuốc lá, rất độc, phân tử có chứa nguyên tử nitơ
Trang 6Số phát biểu đúng là
Câu 30 Trong số các đồng phân cấu tạo đơn chức, mạch hở của C4H8O2, có x đồng phân phản ứng được
với cả Na và NaOH, y đồng phân có phản ứng tráng bạc Giá trị của x và y lần lượt là
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
ĐỀ THI SỐ 3
Câu 1 So với axit cacboxylic, các este có cùng số nguyên tử cacbon có nhiệt độ sôi
A gần bằng nhau B thấp hơn hẳn C cao hơn hẳn D bằng nhau
Câu 2 Phân tử metyl propionat có bao nhiêu nguyên tử cacbon?
Câu 3 Xenlulozơ là polisaccarit có nhiều trong bông nõn Công thức phân tử của xenlulozơ là
A C12H22O11 B C6H12O6 C C6H14O6 D (C6H10O5)n
Câu 4 Glucozơ không phản ứng được với
A NaCl B Cu(OH)2 /OH- C H2 (Ni, to) D AgNO3/NH3
Câu 5 Ở điều kiện thường, chất nào sau đây tồn tại ở trạng thái rắn?
A NH2-CH2-COOH B CH3NH2 C C2H5NH2 D C6H5NH2
Câu 6 Chất nào sau đây là amin?
A C2H5NH2 B NH2-CH2-COOH C CH2=CH-CN D NH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH
Câu 7 Phản ứng giữa CH3COOCH3 và NaOH tạo thành CH3OH và CH3COONa thuộc loại phản ứng
A este hóa B trung hòa C thủy phân D trùng ngưng
Câu 8 Phân tử fructozơ ở dạng mạch hở có bao nhiêu nhóm -OH?
Câu 9 Cao su là vật liệu polime có tính chất nào sau đây?
A Đàn hồi B Thấm nước C Hình sợi dài, mảnh D Dẻo
Câu 10 Chất nào sau đây không phản ứng được với alanin?
A NaOH B C2H5OH C Na2SO4 D HCl
Câu 11 Tripeptit phản ứng với Cu(OH)2/OH- cho hợp chất màu gì?
Câu 12 Polime nào sau đây là tơ sợi?
A Poliacrilonitrin B Polibutađien C Polietilen D Poli(vinyl clorua)
Câu 13 Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thì thu được
Trang 7A α-amino axit B ω-amino axit C ε-amino axit D β-amino axit
Câu 14 Đặc điểm nào sau đây đúng với chất béo?
A Ít tan trong các dung môi hữu cơ B Phản ứng được với dung dịch NaOH
C Có thành phần nguyên tố là C, H, N D Chỉ ở trạng thái lỏng trong điều kiện thường
Câu 15 Chất nào sau đây là este?
A CH3OC2H5 B HCOOH C C2H5CHO D CH3COOCH3
Câu 16 Đun nóng saccarozơ trong dung dịch axit vô cơ loãng, thu được
A glucozơ và fructozơ B ancol etylic và cacbonic
C tinh bột hoặc xenlulozơ D axit axetic và cacbonic
Câu 17 Chất nào sau đây là anilin?
A C2H5NH2 B CH3NH2 C C6H5NH2 D (CH3)2NH
Câu 18 Cho 0,13 mol glyxin phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch NaOH tạo thành m gam muối
Giá trị của m là
Câu 19 Xà phòng hóa hoàn toàn 3,3 gam CH3COOC2H5 cần tối thiểu V (ml) dung dịch NaOH 0,5M Giá
trị của V là
Câu 20 Cho các phát biểu:
(1) Các loại tơ poliamit bền về cơ học và nhiệt
(2) Polibutađien được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
(3) Lưu hóa cao su giúp tăng khả năng chịu nhiệt của cao su
(4) Polietilen khá trơ với axit và kiềm, bền với nhiệt
Số phát biểu đúng là
Câu 21 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Anbumin là protein phức tạp B Dung dịch alanin làm quỳ tím hóa xanh
C Protein có thể bị thủy phân bởi enzim D Phân tử protein không chứa nguyên tử nitơ
Câu 22 Khối lượng (gam) của 0,3 mol tristearin ((C17H35COO)3C3H5) là
Câu 23 Từ m gam xenlulozơ có thể điều chế được 178,2 gam xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 100%) Giá trị
của m là
Câu 24 Cho 6,3 gam một amin T tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1 M, thu được 11,41 gam muối
RNH3Cl Số nguyên tử hiđro trong phân tử chất T là
Câu 25 Phát biểu nào sau đây sai?
A Tinh bột phản ứng với Cu(OH)2/OH- tạo thành dung dịch màu xanh lam
B Lên men rượu từ glucozơ thì thu được ancol etylic
C Cacbohiđrat (gluxit) là hợp chất tạp chức
Trang 8D AgNO3/NH3 có thể oxi hóa glucozơ thành amoni gluconat
Câu 26 Thủy phân 34,2 gam saccarozơ, toàn bộ sản phẩm đem cho tác dụng với dung dịch AgNO3 trong
NH3 dư (các phản ứng xảy ra hoàn toàn), thu được m gam Ag Giá trị của m là
Câu 27 Hỗn hợp X gồm tất cả các đồng phân cấu tạo đơn chức, mạch hở của C3H6O2 và C4H8O2 Cho a gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y, thu được b gam chất rắn Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Tỉ số T= b/a (làm tròn 2 chữ số thập phân) nằm trong khoảng nào sau đây?
A 0,91 < T < 1,34 B 0,77 < T < 1,25 C 0,77 < T < 1,30 D 0,62 < T < 1,25
Câu 28 Cho các phát biểu sau:
(1) Hạn chế sử dụng đồ nhựa dùng một lần như ly, chén, đĩa, là góp phần bảo vệ môi trường
(2) Có thể dùng dầu ăn thừa để làm nguyên liệu sản xuất xà phòng
(3) Không nên giặt quần áo lụa tơ tằm bằng xà phòng có độ kiềm cao
(4) Để phân biệt vải từ tơ tằm và vải từ sợi bông, có thể đốt mẩu vải nhỏ trong không khí, mẩu cháy cho mùi khét là vải từ sợi bông
(5) Biết rằng insulin (C257H383N65O77S6) là hormon giúp giảm đường huyết, phân tử chỉ chứa 51 gốc α- amino axit Như vậy, insulin thuộc loại protein phức tạp
(6) Nicotin có ở cây thuốc lá, rất độc, phân tử có chứa nguyên tử nitơ
Số phát biểu đúng là
Câu 29 Trong số các đồng phân cấu tạo đơn chức, mạch hở của C4H8O2, có x đồng phân phản ứng được
với cả Na và NaOH, y đồng phân có phản ứng tráng bạc Giá trị của x và y lần lượt là
Câu 30 Chất X không làm đổi màu quỳ tím, Y tạo phức màu tím với Cu(OH)2/OH-, Z tạo phức xanh lam với Cu(OH)2/OH-, T tạo kết tủa trắng với nước brom Các chất X, Y, Z, T có thể lần lượt là
A axit glutamic, hồ tinh bột, alanin, glucozơ B etylamin, Ala-Ala-Ala, etanol, alanin
C alanin, Ala-Ala, saccarozơ, anilin D glyxin, Gly-Gly-Gly, saccarozơ, anilin
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
ĐỀ THI SỐ 4
Câu 1 Phân tử fructozơ ở dạng mạch hở có bao nhiêu nhóm -OH?
Câu 2 Ở điều kiện thường, chất nào sau đây tồn tại ở trạng thái rắn?
Trang 9A C2H5NH2 B CH3NH2 C C6H5NH2 D NH2-CH2-COOH
Câu 3 Chất nào sau đây là amin?
A CH2=CH-CN B C2H5NH2 C NH2-CH2-COOH D NH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH
Câu 4 Glucozơ không phản ứng được với
A NaCl B AgNO3/NH3 C Cu(OH)2 /OH- D H2 (Ni, to)
Câu 5 Polime nào sau đây là tơ sợi?
A Poli(vinyl clorua) B Polietilen C Poliacrilonitrin D Polibutađien
Câu 6 Chất nào sau đây là anilin?
A (CH3)2NH B CH3NH2 C C2H5NH2 D C6H5NH2
Câu 7 Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thì thu được
A β-amino axit B α-amino axit C ε-amino axit D ω-amino axit
Câu 8 Đun nóng saccarozơ trong dung dịch axit vô cơ loãng, thu được
A axit axetic và cacbonic B glucozơ và fructozơ
C tinh bột hoặc xenlulozơ D ancol etylic và cacbonic
Câu 9 Phân tử metyl propionat có bao nhiêu nguyên tử cacbon?
Câu 10 Phản ứng giữa CH3COOCH3 và NaOH tạo thành CH3OH và CH3COONa thuộc loại phản ứng
A trung hòa B thủy phân C trùng ngưng D este hóa
Câu 11 Đặc điểm nào sau đây đúng với chất béo?
A Phản ứng được với dung dịch NaOH B Ít tan trong các dung môi hữu cơ
C Có thành phần nguyên tố là C, H, N D Chỉ ở trạng thái lỏng trong điều kiện thường
Câu 12 Chất nào sau đây không phản ứng được với alanin?
A Na2SO4 B C2H5OH C HCl D NaOH
Câu 13 Tripeptit phản ứng với Cu(OH)2/OH- cho hợp chất màu gì?
Câu 14 Xenlulozơ là polisaccarit có nhiều trong bông nõn Công thức phân tử của xenlulozơ là
A (C6H10O5)n B C6H14O6 C C12H22O11 D C6H12O6
Câu 15 So với axit cacboxylic, các este có cùng số nguyên tử cacbon có nhiệt độ sôi
A cao hơn hẳn B bằng nhau C thấp hơn hẳn D gần bằng nhau
Câu 16 Cao su là vật liệu polime có tính chất nào sau đây?
A Thấm nước B Dẻo C Hình sợi dài, mảnh D Đàn hồi
Câu 17 Chất nào sau đây là este?
A CH3OC2H5 B CH3COOCH3 C HCOOH D C2H5CHO
Câu 18 Cho 0,13 mol glyxin phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch NaOH tạo thành m gam muối
Giá trị của m là
Câu 19 Xà phòng hóa hoàn toàn 3,3 gam CH3COOC2H5 cần tối thiểu V (ml) dung dịch NaOH 0,5M Giá
trị của V là
Trang 10Câu 20 Khối lượng (gam) của 0,3 mol tristearin ((C17H35COO)3C3H5) là
Câu 21 Cho các phát biểu:
(1) Các loại tơ poliamit bền về cơ học và nhiệt
(2) Polibutađien được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
(3) Lưu hóa cao su giúp tăng khả năng chịu nhiệt của cao su
(4) Polietilen khá trơ với axit và kiềm, bền với nhiệt
Số phát biểu đúng là
Câu 22 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Phân tử protein không chứa nguyên tử nitơ B Protein có thể bị thủy phân bởi enzim
C Dung dịch alanin làm quỳ tím hóa xanh D Anbumin là protein phức tạp
Câu 23 Phát biểu nào sau đây sai?
A Tinh bột phản ứng với Cu(OH)2/OH- tạo thành dung dịch màu xanh lam
B Lên men rượu từ glucozơ thì thu được ancol etylic
C Cacbohiđrat (gluxit) là hợp chất tạp chức
D AgNO3/NH3 có thể oxi hóa glucozơ thành amoni gluconat
Câu 24 Thủy phân 34,2 gam saccarozơ, toàn bộ sản phẩm đem cho tác dụng với dung dịch AgNO3 trong
NH3 dư (các phản ứng xảy ra hoàn toàn), thu được m gam Ag Giá trị của m là
Câu 25 Cho 6,3 gam một amin T tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1 M, thu được 11,41 gam muối
RNH3Cl Số nguyên tử hiđro trong phân tử chất T là
Câu 26 Từ m gam xenlulozơ có thể điều chế được 178,2 gam xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 100%) Giá trị
của m là
Câu 27 Hỗn hợp X gồm tất cả các đồng phân cấu tạo đơn chức, mạch hở của C3H6O2 và C4H8O2 Cho a gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y, thu được b gam chất rắn Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Tỉ số T= b/a (làm tròn 2 chữ số thập phân) nằm trong khoảng nào sau đây?
A 0,62 < T < 1,25 B 0,91 < T < 1,34 C 0,77 < T < 1,25 D 0,77 < T < 1,30
Câu 28 Trong số các đồng phân cấu tạo đơn chức, mạch hở của C4H8O2, có x đồng phân phản ứng được
với cả Na và NaOH, y đồng phân có phản ứng tráng bạc Giá trị của x và y lần lượt là
Câu 29 Chất X không làm đổi màu quỳ tím, Y tạo phức màu tím với Cu(OH)2/OH-, Z tạo phức xanh lam với Cu(OH)2/OH-, T tạo kết tủa trắng với nước brom Các chất X, Y, Z, T có thể lần lượt là
A alanin, Ala-Ala, saccarozơ, anilin B axit glutamic, hồ tinh bột, alanin, glucozơ
C etylamin, Ala-Ala-Ala, etanol, alanin D glyxin, Gly-Gly-Gly, saccarozơ, anilin
Câu 30 Cho các phát biểu sau: