Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh ng[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT PHẠM VĂN NGHỊ ĐỀ THI HỌC KÌ 1
MÔN HÓA HỌC 12 NĂM HỌC 2020-2021
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Polime nào sau đây là polime thiên nhiên?
A Polietilen
B Cao su isopren
C Tơ tằm
D Nilon-6,6
Câu 2: Cho các dung dịch: glucozo, fructozo, saccarozo, hồ tinh bột Số dung dịch hòa tan được Cu(OH)2 là
A 1 B 3
C 2 D 4
Câu 3: Chất X có các đặc điểm sau: phân tử có nhiều nhóm –OH, vị ngọt, hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, không làm mất màu nước brom X là
A glucozo
B tinh bột
C xenlulozo
D saccarozo
Câu 4: Loại vật liệu nào sau đây có chứa nguyên tố nito?
A Cao su buna
B Poli (vinyl clorua)
C Tơ visco
D Tơ nilon-6
Câu 5: Polime X tạo thành từ sản phẩm của phản ứng đồng trùng hợp stiren và buta-1,3-dien X là
A Polistiren
B polibutadien
C cao su buna-N
D cao su buna-S
Câu 6: Cho vào ống nghiệm 4 ml dung dịch lòng trắng trứng, 1 ml dung dịch NaOH 10% và vài giọt dung
dịch CuSO4 2% lắc nhẹ thì xuất hiện
A kết tủa màu vàng
B dung dịch không màu
C hợp chất màu tím
D dung dịch màu xanh lam
Câu 7: Nhận định nào sau đây đúng?
A Trùng ngưng 3 phân tử amino axit thu được tripeptit
B Thủy phân tripeptit thu được 3 amino axit khác nhau
C Thủy phân hoàn toàn peptit thu được α - amino axit
Trang 2D Các protein dễ tan trong nước
Câu 8: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa hồng?
A H2NCH2COOH
B H2N(CH2)4CH(NH2)COOH
C HOOC(CH2)2CH(NH2)COOH
D H2NCH(CH3)COOH
Câu 9: Este X được tạo thành từ axit axetic và ancol metylic có công thức phân tử là
A C4H8O2 B C4H10O2
C C2H4O2 D C3H6O2
Câu 10: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Mỡ động vật chủ yếu cấu thành từ các gốc axit béo chưa no
B Dầu mỡ sau khi rán có thể được dùng để tái chế thành nhiên liệu
C Chất béo tan tốt trong nước và trong dung dịch axit clohidric
D Hidro hóa dầu thực vật lỏng thu được mỡ động vật rắn
Câu 11: Chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân?
A Fructozo B Triolein
C Saccarozo D Xenlulozo
Câu 12: Nhận định nào sau đây là đúng?
A Các amin đều phản ứng với dung dịch HCl
B Các amin đều tan tốt trong nước
C Số nguyên tử H của amin đơn chức là số chẵn
D Các amin đều làm quỳ tím hóa xanh
Câu 13: Amin nào sau đây là amin bậc ba?
A (C6H5)2NH
B (CH3)2CHNH2
C (CH3)3N
D (CH3)3CNH2
Câu 14: Chất nào sau đây thuộc disaccarit?
A Tinh bột B Fructozo
C Saccarozo D Glucozo
Câu 15: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Chất béo có nhiều ứng dụng trong đời sống
B Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit gọi là phản ứng xà phòng hóa
C Chất béo là hợp chất thuộc loại trieste
D Phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều
Câu 16: Số đồng phân este có công thức phân tử C4H8O2 là
A 3 B 6
C 4 D 5
Trang 3Câu 17: Cho các polime: poliisopren, tinh bột, xenlulozo, cao su lưu hóa Số polime có cấu trúc mạng
không gian là
A 1 B 2
C 3 D 4
Câu 18: Thí nghiệm nào sau đây không tạo ra hỗn hợp đồng nhất?
A Ngâm một mẫu nhỏ poli (vinyl clorua) trong dung dịch HCl
B Cho glyxin vào dung dịch NaOH
C Cho anilin lỏng vào dung dịch HCl dư
D Ngâm một mẫu nhỏ polibutadien trong benzen dư
Câu 19: Thủy phân đến cùng protein thu được
A glucozo B amino axit
C axit béo D chất béo
Câu 20: Dung dịch đường dùng để tiêm hoặc truyền vào tĩnh mạch cho bệnh nhân là
A glucozo B fructozo
C amilozo D saccarozo
Câu 21: Hai kim loại X, Y và dung dịch muối tương ứng có các phản ứng hóa học theo sơ đồ sau:
(1) X + 2Y3+ → X2+ + 2Y2+
(2) Y + X2+ → Y2+ + X
Kết luận nào sau đây đúng?
A Y2+ có tính oxi hóa mạnh hơn X2+
B X khử được ion Y2+
C Y3+ có tính oxi hóa mạnh hơn X2+
D X có tính khử mạnh hơn Y
Câu 22: Cho các chất sau: NH3, CH3CH2NH2, C6H5NH2, H2NCH2COOH Chất có lực bazo mạnh nhất là
A C6H5NH2
B CH3CH2NH2
C H2NCH2COOH
D NH3
Câu 23: Nhận định nào sau đây về amino axit là không đúng?
A Tương đối dễ tan trong nước
B Có tính chất lưỡng tính
C Ở điều kiện thường là chất rắn
D Dễ bay hơi
Câu 24: Tráng bạc hoàn toàn m gam glucozo thu được 43,2 gam Ag Nếu lên men rượu hoàn toàn m gam
glucozo rồi cho toàn bộ khí CO2 tạo thành vào nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là
A 20 gam B 40 gam
C 80 gam D 60 gam
Trang 4Câu 25: Hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH
dư, thu được dung dịch Y chứa (m + 30,8) gam muối Mặc khác, m gam X phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl, thu được dung dịch Z chứa (m + 36,5) gam muối Giá trị của m là
A 165,6 B 123,8
C 171,0 D 112,2
Câu 26: Cho 0,2 mol α - amino axit X (có dạng H2NRCOOH) phản ứng vừa đủ với NaOH thu được 22,2 gam muối khan Phân tử khối của X là
A 89 B 75
C 117 D 146
Câu 27: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Mg và MgO (tỉ lệ mol tương ứng 3 : 2) cần dùng vừa đủ
400 ml dung dịch chứa 2 axit HCl 0,6M và H2SO4 0,45M Giá trị của m là
A 7,68 B 10,08
C 9,12 D 11,52
Câu 28: Xà phòng hóa hoàn toàn m gam chất béo trung tính bằng dung dịch KOH thu được 18,77 gam
muối Nếu thay dung dịch KOH bằng dung dịch NaOH thì chỉ thu được 17,81 gam muối Giá trị của m là
A 18,36 B 17,25
C 17,65 D 36,58
Câu 29: Cho hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ đơn chức phản ứng vừa đủ với 500 ml dung dịch KOH 1M,
thu được hỗn hợp gồm hai muối của 2 axit cacboxylic và một ancol Y Toàn bộ lượng Y tác dụng với Na
dư, thu được 3,36 lit H2 (đktc) X gồm
A 1 este và 1 ancol
B 2 este
C 1 axit và 1 ancol
D 1 axit và 1 este
Câu 30: Thủy phân hoàn toàn peptit X mạch hở chỉ thu được glyxin Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X thu
được 12,6 gam nước Số nguyên tử oxi trong phân tử X là
A 5 B 2
C 3 D 4
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
Trang 526 27 28 29 30
ĐỀ SỐ 2
Câu 1 (NB): Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?
A Pb B Al
C Sn D Hg
Câu 2 (NB): Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
A Tinh bột
B Saccarozo
C Fructozo
D Glucozo
Câu 3 (VD): Cho m gam hỗn hợp gồm glyxin và alanin tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch NaOH
1,2M Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 31,62 gam muối khan Giá trị của m là
A 30,96 B 26,94
C 24,72 D 25,02
Câu 4 (TH): Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 vào dung dịch HCl dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và một lượng chất rắn không tan Muối trong dung dịch X là
A FeCl2
B CuCl2, FeCl2
C FeCl2, FeCl3
D FeCl3
Câu 5 (NB): Số nguyên tử oxi trong một phân tử triglixerit là
A 8 B 6
C 4 D 2
Câu 6 (TH): Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
A Poli(etylen terephtalat)
B Poli(vinyl clorua)
C Polistiren
D Polietilen
Câu 7 (TH): Cho các phát biểu sau:
(a) Dung dịch lòng trắng trứng bị đông tụ khi đun nóng
(b) Trong phân tử lysin có một nguyên tử nitơ
(c) Dung dịch alanin làm đổi màu quỳ tím
(d) Anilin là chất rắn, tan tốt trong nước
Số phát biểu đúng là
A 4 B 2
C 3 D 1
Trang 6Câu 8 (VD): Hỗn hợp X gồm 3 chất: CH2O2, C2H4O2, C4H8O2 Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X, thu được 0,8 mol H2O và m gam CO2 Giá trị của m là
A 35,20
B 17,60
C 17,92
D 70,40
Câu 9 (NB): Chất nào dưới đây khi cho vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng, không xảy ra phản ứng tráng bạc?
A Glucozo
B Fructozo
C Anđehit axetic
D Saccarozo
Câu 10 (TH): Cho biết số thứ tự của Mg trong bảng tuần hoàn là 12 Vị trí của Mg trong bảng tuần hoàn
là
A chu kì 3, nhóm IIB
B chu kì 3, nhóm IIA
C chu kì 3, nhóm IIIA
D chu kì 2, nhóm IIA
Câu 11 (NB): Este nào sau đây có công thức phân tử C4H8O2?
A Vinyl axetat
B Etyl axetat
C Propyl axetat
D Phenyl axetat
Câu 12 (NB): Chất nào sau đây không thủy phân trong môi trường axit?
A Tinh bột
B Saccarozo
C Glucozo
D Xenlulozo
Câu 13 (TH): Kim loại nào sau đây khử được Fe2+ trong dung dịch?
A Ag
B Na
C Zn
D Cu
Câu 14 (TH): Sản phẩm của phản ứng este hóa giữa ancol metylic và axit axetic là
A propyl propionat
B propyl fomat
C metyl axetat
D metyl propionat
Câu 15 (TH): Chất X có cấu tạo CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là
Trang 7A metyl axetat
B propyl axetat
C etyl axetat
D metyl propionat
Câu 16 (NB): Đường fructozo có nhiều trong mật ong, ngoài ra còn có trong các loại hoa quả và rau xanh
như ổi, cam, xoài, rau diếp xoắn, cà chua, … rất tốt cho sức khỏe Công thức của fructozo là
A C12H22O11
B C6H10O5
C CH3COOH
D C6H12O6
Câu 17: Số nguyên tử nitơ trong phân tử Ala-Gly-Ala-Gly là
A 2 B 3
C 4 D 5
Câu 18 (NB): Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc ba?
A CH3-NH-CH3
B C2H5-NH2
C (CH3)3N
D CH3-NH2
Câu 19 (TH): Chất không tham gia phản ứng trùng hợp là
A toluen
B isopren
C propen
D stiren
Câu 20 (NB): Nguyên tắc chung được dùng để điều chế kim loại là
A cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất khử
B oxi hóa ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại
C khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại
D cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất oxi hóa
Câu 21 (TH): Những tính chất vật lí chung của kim loại như: tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim gây
nên chủ yếu bởi
A khối lượng riêng của kim loại
B các electron tự do trong tinh thể kim loại
C cấu tạo mạng tinh thể kim loại
D các ion dương kim loại
Câu 22: Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất trong dung dịch?
A Fe2+ B Zn2+
C Ag+ D Ba2+
Câu 23 (VD): Trùng hợp m tấn etilen thu được 1,2 tấn polietilen (PE) với hiệu suất phản ứng bằng 80%
Giá trị của m là
Trang 8A 1,5 B 2,0
C 1,2 D 1,8
Câu 24 (VD): Cho 3,0 gam hỗn hợp X gồm anilin, metylamin, đimetylamin phản ứng vừa đủ với 50 ml
dung dịch HCl 1,2M thu được m gam muối Giá trị của m là
A 5,19 B 3,06
C 5,67 D 4,17
Câu 25 (NB): Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử có chứa nhóm chức
A hiđroxyl và amino
B cacboxyl và amino
C cacbonyl và amino
D cacboxyl và hiđroxyl
Câu 26: Số đồng phân cấu tạo amin bậc một có công thức phân tử C4H11N là
A 5 B 2
C 3 D 4
Câu 27 (NB): Chất béo là trieste của axit béo với
A ancol etylic
B glixerol
C ancol metylic
D etylen glicol
Câu 28 (TH): Cho dãy các kim loại: Hg, Cu, Fe, Ag Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch
H2SO4 loãng là
A 2 B 3
C 4 D 1
Câu 29 (NB): Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol?
A Tristearin
B Metyl axetat
C Benzyl axetat
D Metyl fomat
Câu 30 (TH): Số nhóm amino và số nhóm cacboxyl có trong một phân tử axit glutamic tương ứng là
A 2 và 2
B 2 và 1
C 1 và 1
D 1 và 2
Câu 31 (TH): Phân tử polime nào sau đây chỉ chứa hai nguyên tố C và H?
A Poli(vinyl clorua)
B Poli(vinyl axetat)
C Polietilen
D Poliacrilonitrin
Trang 9Câu 32 (VDC): Đốt cháy hoàn toàn 0,120 mol hỗn hợp E gồm hai chất hữu cơ mạch hở X (CnH2n+3O2N)
và muối của axit cacboxylic hai chức Y (CmH2m+4O4N2) cần vừa đủ 0,258 mol O2, thu được 0,720 mol hỗn hợp CO2, N2 và H2O Mặt khác, khi cho 0,120 mol E tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH đun nóng Kết thúc phản ứng, cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp Z gồm hai chất khí, đều làm xanh quỳ tím ẩm và m gam hỗn hợp muối khan Giá trị của m là
A 8,832
B 12,284
C 11,328
D 12,336
Câu 33 (VDC): Lên men m gam tinh bột thành ancol etylic với hiệu suất cả quá trình là 75% Lượng
CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ba(OH)2, thu được 98,5 gam kết tủa và dung dịch X Thêm dung dịch KOH 1,0M vào X, thu được kết tủa Để lượng kết tủa thu được là lớn nhất thì cần tối thiểu
150 ml dung dịch KOH Giá trị của m là
A 75,6
B 86,4
C 70,2
D 64,8
Câu 34 (VDC): Cho m gam Mg vào dung dịch X gồm 0,036 mol Zn(NO3)2 và 0,060 mol Cu(NO3)2, sau một thời gian thu được 6,300 gam kim loại và dung dịch Y Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Y, thu được lượng kết tủa lớn nhất là 8,004 gam Giá trị của m là
A 4,860
B 2,424
C 3,432
D 4,320
Câu 35 (VD): Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 3,26 mol O2, thu được 2,28 ml CO2 và 39,6 gam H2O Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 2a gam X trong dung dịch KOH, thu được glixerol và m gam hỗn hợp muối Giá trị của m là
A 38,64
B 77,28
C 19,32
D 57,96
Câu 36: Cho 33,32 gam hỗn hợp X gồm glyxin, alanin, axit glutamic và etylamin tác dụng với dung dịch
KOH dư thì có 0,35 mol KOH đã tham gia phản ứng Đốt cháy hoàn toàn 33,32 gam X, thu được CO2,
N2 và 25,20 gam H2O Cho 33,32 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch Y chứa m gam muối Giá trị của m là
A 48,65
B 58,87
C 53,76
D 46,09
Trang 10Câu 37 (VDC): Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm ba este đều mạch hở (phân tử khối nhỏ hơn
148), thu được 26,88 lít CO2 (đktc) Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được 40,6 gam hỗn hợp muối và 19,0 gam hỗn hợp ancol Y Cho toàn bộ Y tác dụng với Na dư, thu được 6,72 lít
H2 (đktc) Phần trăm khối lượng của este có khối lượng phân tử nhỏ nhất trong X là
A 62,36%
B 33,71%
C 41,57%
D 50,56%
Câu 38 (VDC): Hòa tan hoàn toàn 10,680 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn bằng lượng vừa đủ 500 ml dung
dịch HNO3 1,2M Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 1,2096 lít khí N2O (đktc) duy nhất và dung dịch
X chứa m gam muối Giá trị của m là
A 40,920
B 40,440
C 41,184
D 37,584
Câu 39 (TH): Cho các phát biểu sau:
(a) Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch
(b) Poli(vinyl clorua) được điều chế bẳng phản ứng trùng ngưng
(c) Ở điều kiện thường, metylamin là chất khí, tan nhiều trong nước
(d) Glucozo thuộc loại monosaccarit, tinh bột thuộc loại polisaccarit
(e) Các chất có công thức dạng Cn(H2O)m đều thuộc loại cacbohiđrat
(g) Các loại tơ poliamit kém bền trong môi trường axit và môi trường kiềm
Số phát biểu đúng là
A 4
B 6
C 3
D 5
Câu 40: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
- Bước 1: Cho vài giọt dung dịch iot (màu vàng nhạt) vào ống nghiệm đựng sẵn 2 ml dung dịch hồ tinh bột (không màu) và để trong thời gian 2 phút ở nhiệt độ thường
- Bước 2: Đun nóng ống nghiệm trên ngọn lửa đèn cồn (không để sôi) khoảng 1-2 phút
- Bước 3: Để nguội ống nghiệm về nhiệt độ phòng
Cho các phát biểu sau:
(a) Sau bước 1, dung dịch có màu xanh tím
(b) Sau bước 2, dung dịch bị mất màu do iot bị thăng hoa hoàn toàn
(c) Sau bước 3, dung dịch có màu xanh tím
(d) Ở bước 1, nếu thay dung dịch hồ tinh bột bằng xenlulozo thì hiện tượng thí nghiệm sau bước 3 vẫn xảy
ra tương tự
(e) Thí nghiệm trên có thể được dùng để nhận biết hồ tinh bột
Trang 11Số phát biểu đúng là
A 2
B 1
C 4
D 3
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
Trang 12Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi
về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh
tiếng
I.Luyện Thi Online
dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường
PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên
khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II.Khoá Học Nâng Cao và HSG
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt
điểm tốt ở các kỳ thi HSG
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III.Kênh học tập miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu
tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí