ĐỒNG ĐẲNG , ĐỒNG PHÂN , DANH PHÁP : 1.Dãy đồng đẳng và tên thường của anken : - Etilen C2H4, propilenC3H6,butilenC4H10 … đều có một liên kết đôi C=C , chúng hợp thành dãy đồng đẳng gọi l
Trang 1Hố 11- Ban CB - Chương 6: HIĐROCACBON KHƠNG NO 24
Chương 6: HIĐROCACBON KHÔNG NO
Bài 29 : ANKEN
I ĐỒNG ĐẲNG , ĐỒNG PHÂN , DANH PHÁP :
1.Dãy đồng đẳng và tên thường của anken :
- Etilen (C2H4), propilen(C3H6),butilen(C4H10) … đều có một liên kết đôi C=C , chúng hợp
thành dãy đồng đẳng gọi là dãy đồng đẳng của etilen
- Chọn mạch chính là mạch C dài nhất có chứa lk đôi
- Đánh số C mạch chính từ phía gần lk đôi hơn
Số chỉ nhánh – tên nhánh – tên C mạch chính – số chỉ lk đôi – en
-Hai nguyên tử C mang lk đôi ở trạng thái lai hoá sp2
-Lk đôi gồm 1 lk và 1 lk
-Hai nhóm nguyên tử lk với nhau bởi lk đôi C=C không quay tự do quanh trục liên kết -Phân tử etilen , 2 nguyên tử C và 4 nguyên tử H đều nằm trên một mặt phẳng góc 1200
2 Đồng phân :
a) Đồng phân cấu tạo :
- Đồng phân vị trí lk đôi :
Trang 2Hố 11- Ban CB - Chương 6: HIĐROCACBON KHƠNG NO 25
II TÍNH CHẤT VẬT LÝ
1.Nhiệt độ sôi , nhiệt độ nóng chảy và khối lượng riêng :
- Nhiệt độ sôi , nhiệt độ nóng chảy và khối lượng riêng của anken không khác nhiều so với ankan tương ứng và thường nhỏ hơn so với xicloankan
-Từ C2 C4 : Chất khí
-Nhiệt độ nóng chảy , nhiệt độ sôi tăng theo M
-Các anken nhẹ hơn nước
2 Tính tan và màu sắc :
- Anken có tên lịch sử là olefin
-hầu như không tan trong nước
-Là những chất không màu
III TÍNH CHẤT HOÁ HỌC :
-Anken làm mất màu của dung dịch brom
Phản ứng này dùng để nhận biết anken
+Phản ứng cộng nước và axit :
a) cộng axit : halogenua (HCl , HBr , HI ) , H2SO4đđ …
* Quy tắc Maccôpnhicôp :
Trong phản ứng cộng HX ( axit hoặc nước ) vào lk C=C của anken , H ( phần mang điện tích dương ) cộng vào C mang nhiều H hơn , Còn X- ( hay phần mang điện tích âm ) cộng vào C mang ít H hơn
2 Phản ứng trùng hợp :
nCH2=CH2 100,100 300
o
peoxit C atm
[- CH2 – CH2- ]n
CH2=CH-CH3
CH3CH=CHCH2CH3
-Phản ứng trùng hợp là quá trình cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ giống nhau hoặc tương
tự nhau tạo thành phân tử lớn gọi là polime
-Chất đầu gọi là monome
25
Trang 3Hố 11- Ban CB - Chương 6: HIĐROCACBON KHƠNG NO 26
-Số lượng mắc xích trong một phân tử polime gọi là hệ số trùng hợp , kí hiệu n 3 Phản ứng oxi hoá : a) Oxi hoá hoàn toàn : CnH2n +3 2 n O2 o t nCO2+ nH2O b) Oxi hoá không hoàn toàn : Anken làm mất màu dd KMnO4 Dùng để nhận biết anken V ĐIỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG : 1 Điều chế : CH3CH2OH H SO2 4 ,170o C CH2=CH2 + H2O C4H10 o t C2H4 + C2H6 2.Ưùng dụng : a) tổng hợp Polime :PVC , PVA , PE
b) Tổng hợp các hoá chất khác : etanol , etilen oxit , etilen glicol , anđehit axetic
Câu 1: Những chất nào dưới đây có đồng phân cis- trans CH3 – CH = CH2 ( 1 ) CH3 – CH = CHCl ( 2 )
CH3 – CH = C(CH3)2 ( 3 ) CH3- CH2 – CH = CH – CH3 ( 4 ) Câu 2 : Anken và xiclo ankan là đồng phân của nhau Viết cấu tạo các đồng phân ứng với CTPT C4H8 Gọi tên chúng
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Câu 3 : Anken C5H10 có thể có những đồng phân cấu tạo nào? Gọi tên các đồng phân cấu tạo đó
-26
Trang 4Hố 11- Ban CB - Chương 6: HIĐROCACBON KHƠNG NO 27
-Câu 4: Vì sao anken C4H8 , ankan C4H10 có cùng số nguyên tử cacbon nhưng C4H10 lại có ít đồng phân hơn?
Câu 5: Muốn điều chế pentan , ta có thể hydro hóa những anken nào ? Viết cấu tạo của chúng
Câu 6: Từ những anken thích hợp , hãy viết phương trình phản ứng điều chế ra : a 1,2 dibrom butan
b 1 brom 2 metyl butan
c 1,2 dibrom 2 metyl butan
Câu 7: Viết cấu tạo và gọi tên các anken điều chế được khi tách nước từ các rượu sau đây : a CH3 – CH – CH3
OH
b CH3 – CH2 – CH2 - OH
c CH3 – CH2 – CH2- CH2- OH
27
Trang 5Hố 11- Ban CB - Chương 6: HIĐROCACBON KHƠNG NO 28
Câu 8: Viết phương trình phản ứng theo sơ đồ sau : H2xt) B C2H5OH H2SO 4d A +Cl2 (as) HCl C
-Câu 9 : Viết phương trình phản ứng trùng hợp những chất sau đây : a propen
-b iso – buten
-c vinyl clorua - - - - - - - - -
Câu 10: Viết phương trình phản ứng , gọi tên sản phẩm sinh ra ( chỉ nêu sản phẩm chính ) khi cho : a propen + HBr
-b 2- metyl propen + HCl - - - - - - -
Câu 11: Theo sơ đồ : CH3COONa + NaOH t o A + Na2CO3 A + Cl2 as B + HCl B + KOH t o C + KCl + H2O C xt , ,t0p poly etylen Viết phương trình phản ứng
28
Trang 6Hố 11- Ban CB - Chương 6: HIĐROCACBON KHƠNG NO 29
Câu 12: Dùng phương pháp hóa học để : a Phân biệt metan và etylen
b Làm sạch etan có lẫn etylen
-c Phân biệt 2 chất lỏng hexen – 1 và xiclohexan
Câu 13: Xác định cấu tạo của các chất hữu cơ trong những trường hợp sau đây : a C3H6 có khả năng làm mất màu dd brom
-b C4H8 mạch nhánh , có khả năng làm mất màu dd thuốc tím
-c C5H10 có đồng phân cis – trans
d Hydro cacbon A tác dụng với clo , thu được 1 sản phẩm hữu cơ duy nhất có công thức phân tử là C2H4Cl2
-e Hydro cacbon B tác dụng với clo , có thể thu được hỗn hợp 2 sản phẩm hữu cơ có cùng công thức phân tử là C2H4Cl2
-Câu 14: Tính khối lượng rượu etylic nguyên chất phải dùng để điều chế 21 gam etylen nếu hiệu suất 80%
-29
Trang 7Hố 11- Ban CB - Chương 6: HIĐROCACBON KHƠNG NO 30
- - - - - - - - -
-Câu 15: A là hydrocacbon đồng đẳng của etylen 0,21 gam A kết hợp được với 0,8 gam brom Xác định CTPT của A
Câu 16: B là một olefin 7 gamB kết hợp được với 8,1 gam HBr Xác định CTPT của B
Câu 17: Để hydro hóa hoàn toàn 0,7 gam anken D cần dùng 224 cm3 H2 ( đkc ) Xác định CTPT của D
Câu 18: Cho 2,24 lít hỗn hợp khí A ( đkc ) gồm etan , propan , propylen sục qua dd brom dư , thấy khối lượng bình tăng thêm 2,1 gam Nếu đốt cháy khí còn lại sẽ thu được 3,24 gam H2O Tính khối lượng mỗi chất có trong hỗn hợp A
Câu 19: Một hỗn hợp X gồm 2 olefin là đồng đẳng kế tiếp nhau Nếu cho 4,48 lít hỗn hợp X ( đkc ) qua bình dd brom dư , người ta thấy khối lượng của bình tăng thêm 7 gam Xác định CTPT của 2 olefin
-30
Trang 8Hố 11- Ban CB - Chương 6: HIĐROCACBON KHƠNG NO 31
-Câu 20: Cho 3,36 lít ( đkc ) hỗn hợp gồm 1 ankan và 1 anken đi qua nước brom thấy có 8 gam brom tham gia phản ứng Khối lượng của 3,36 lít hỗn hợp đó là 6,5 gam Xác định CTPT của 2 hydro cacbon trên
-
Câu hỏi trắc nghiệm
1/ Chọn câu phát biểu đúng;
A Anken là hidrocacbon mạch hở chứa một liên kết đơi trong phân tử
B Anken là hidrocacbon cĩ cơng thức chung CnH2n với n≥3
C Anken là hidrocacbon khơng no luơn luơn cho phản ứng cộng
D Cà 3 câu A,B,C đều đúng
2/ Sản phẩm chính của sự cộng hợp hidrobromua là:
31
Trang 9Hoá 11- Ban CB - Chương 6: HIĐROCACBON KHÔNG NO 32
A ClCH2–CH2–CH3
B CH3–CH2–CH2Br
C CH3–CHBr–CH3
D CH2Br–C3/ Gọi tên công thức: CH2=CH–CH2Cl
A Clorua propan
B Vinylclorua
C Alylclorua
D n–propenclorua5/ Số đồng phân của C4H8 là:
6/CH2= CH-CH2-CH3 có tên gọi thông thường là :
7/ β-butilen có công thức cấu tạo là:
Trang 1011/ Dùng những anken nào sau đây để điều chế pentan:
Trang 11CH3
Trang 12A (I) (II) B.(I)(III) C (III) D.(IV)(V)12/ Công thức nào sau đây có đồng phân cis_trans?
Trang 13(I) CH2=CH–CH3
(II) CH3CH=CHCl
(III) C2H5–(CH3)C=C(CH3)–C2H5
(IV) C2H5(CH3)C=CHCl(V)CH2=CH–CH2–CH2–CH3
Trang 14A (II),(III),(IV)
B (I),(II),(IV)
C (IV),(V),(II)
D (I),(V),(II)
Trang 1513/ Cho 2 anken C3H6 & C4H8 thực hiện phản ứng cộng với HCl người ta thu được tối đa 3 sảnphẩm Công thức cấu tạo và tên gọi:
A 3 – metyl hex– 4-en D 2 – etylpent– 3-en
B 4 – etyl pent– 2 -en C.4 – metyl hex– 2- en
19.Nhóm vinyl có công thức là:
A.CH2= CH B.CH2= CH2 C.CH2= CH- D.CH2= CH-CH2
-20.but-1-en tác dụng với HBr tạo ra sản phẩm chính là:
21Sản phẩm phản ứng oxihoá etilen bằng dung dịch thuốc tím là :
A.HOCH2-CH2OH B.KOOCH2-COOK C.HOCH2-CHO D.HOOCH2-COOH
22 Khi một anken tác dụng với H2 ( dư ) có bột Ni làm xúc tác và đun nóng , ta được :
A Một anken khác có nhiều nguyên tử H hơn
B Một ankan có cùng số nguyên tử cacbon với anken trên
C Một ankan có số nguyên tử cacbon thay đổi
D Một anken có vị trí nối đôi thay đổi
23/ X là propylen, Y là 1-clopropen, Z là 2-metylbuten-2, T là 3,4-dimetylhexen-3 Hợp chất cóđồng phân cis-trans là:
Trang 16A X,Y B Y C Z,T
Trang 1724 Một hidrocacbon không no khi đốt cháy có CO2 và H2O sinh ra với tỉ lệ số mol;
A số mol CO2= số mol H2O
B số mol H2O ≤ 2 số mol CO2
C số mol CO2 ≤ số mol H2O
D số mol H2O ≤ số mol CO2
Trang 1825 Một hidrocacbon mạch hở X tác dụng với HCl theo tỉ lệ mol 1:1 sinh ra 2-Clo-3-metylenbutan Tên gọi của A là:
A 3-metylbuten-1 B.3-metylbuten-2
C.2-metylbuten-1 D 2-metylbuten-2
26 Tên gọi của an ken C5H10 cĩ đồng phân cis-trans là:
A penten-1 B.penten-2 C.2-metylbuten-1 D.2-metylbuten-2
27 Anken cĩ thể tham gia phản ứng cộng hợp với :
28 Xét phản ứng của propen với HCl
Phải sử dụng qui tắc Maccopnhicop để xác định sản phẩm chính
C
B CH3 - CH2 - CH2Cl D Kết quả khác
31/ Cho etylen vào bình chứa brom lỏng thấy khối lượng bình tăng thêm 7g.Thể tích etylen đãtác dụng với brom là:
Trang 19A 11,2 B 56(l) C 5,6(l) D 2.8(l)32/ Dẫn 11,2 lít hỗn hợp metan và etylen lội qua dung dịch brom thấy có 4,48 lít khí thoát ra(đktc) Phần trăm theo thể tích của metan và etylen là:
A C3H6, propan
B C4H8, buten
C C4H10, etylen
D C3H6, propen35/ Cho 6,72 lít hidrocacbon (đkc) gồm 2 anken liên tiếp trong dãy đồng đẳng vào bình đựng ddbrom thì khối lượng bình tăng 14g Công thức phân tử 2 anken là:
Trang 21A C3H6 (propylen)
B C4H6 (buten-1)
C C4H8 (butylen)
D C2H4 (etylen)37/ Từ A (câu36) điều chế etylenglicol bằng phản ứng:
A Oxi hoá bằng dd KMnO4,to
B Khử bằng nước, to
C Oxi hoá bằng dd KMnO4
D Khử bằng H2, (xt Ni, to)38/ Đốt cháy hoàn toàn 2,8g hidrocacbon X tạo thành khí CO2 và hơi nước có thể tích bằng nhautrong cùng điều kiện Tìm dãy đồng đẳng của X Công thức chung
Trang 2342/ Đốt cháy hoàn toàn 2,8g chất rắn X bằng 6,72(l) O2 (đktc) chỉ tạo thành khí CO2 và hơi H2O
có thể tích bằng nhau đo cùng đk X thuộc dãy đồng đẳng:
43/ Tỉ khối của hỗn hợp etan, propan so với H2 là 18,5 Thành phần % theo thể tích của hỗp hợplà:
Trang 24A 50:50 B 40:60 C 25:75 D Kết quả khác.
Trang 2544/ Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 hidrocacbon đồng đẳng có khối lượng phân tử hơn kémnhau 24 đ.v.c, thu được 4,48(l) CO2 đktc và 5,4g H2O CTPT của 2 hidrocacbon là:
A C2H2; C4H6 B C2H4; C4H8 C CH4; C3H8 D C3H4; C5H8
Trang 2645/ Khi đốt cháy 1 thể tích hidrocacbon cần 6 thể tích O2 tạo ra 4 thể tích CO2 (cùng đk) CTPTcủa hidrocacbon là:
A.C2H2 B.C2H4 C.C2H6 D.C4H8
46/Sản phẩm phản ứng oxihố propilen bằng dung dịch thuốc tím là :
A.propan-1,1-điol B.propan-1,2-điol C.propan-1,3-điol D.propan-1,3-đial
47:Một hỗn hợp X gồm 2 olefin đồng đẳng kế tiếp cĩ thể tích 1,792lít (00C,2,5atm) sục qua dd KMnO4(dư),khối lượng bình tăng 70gam.Cơng thức phân tử của 2olefin là:
AC5H10,C6H12 B.C2H4,C3H6 C.C4H8,C5H10 D.C3H6,C4H8
48.Trơn 400 ml hỗn hợp gồm hiđrocacbon X và N2 với 900Cm3 oxi (dư) ,đốt cháy hồn tồn hỗnhợp thu được 1300Cm3 hỗn hợp khí và hơi.Nếu dẫn hỗn hợp qua CaCl2 cịn lại 900Cm3 ,cho quadung dịch Ca(OH)2 dư cịn lại 500 Cm3.Cơng thức phân tử của X là :
51.Đốt cháy hồn tồn 2,24l etilen đktc ,rồi hấp thụ tồn bộ sản phẩm vào dd chứa 11,1g
Ca(OH)2 ,sau khi kết thúc phản ứng ,khối lượng bình tăng hay giảm bao nhiêu gam?
52 A(chứa C,H,O,Na) , 0
NaOH CaO t
B KMnO4
etilen glicol
A,B lần lượt là:
A.Natriaxetat , etanol B Natripropenat,etilen
C.Natripropenat, etanol D.Natriphenolat, etilen
53 A(C,H,O) 2 4
0
H SO t
B Br2
C NaOH0
t
etan – 1,2-điol
A,B,C lần lượt là:
A.etanol , etilen , 1,2-đibrom etan B.metanol , etilen , 1,2-đibrom etan
C etanol , etilen , 1,2-đibrom eten D.etanol , etilen , 1,1 -đibrom etan
54.Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol anken A Dẫn toàn bộ sản phẫm qua bình đựng nước vôi trong có dư thu được 40gam kết tủa.A tác dụng với HCl tạo ra 1 sản phẫm duy nhất.Vậy A là:
55.Đốt cháy hoàn toàn một lượng hiđrocacbon A rồi dẫn toàn bộ sản phẩm đi qua bình đựng nước vôi trong Có dư., khối lượng bình tăng 18,6gam và có 30gam kết tủa.Thể tích oxi(đktc) tham gia phản ứng là:
56 Để phân biệt but-1- en và butan ta có thể dùng 1 loại thuốc thử là :
A.dung dịch brom B.dung dịch quì tím
C.dung dịch AgNO3/NH3 D.dung dịch brom hoặc quì tím