Tính nồng độ mol/l của các ion trong dung dịch thu được ?... Sự chuyển dịch của các phân tử hoà tan D.Sự chuyển dịch của cả cation và anion Câu 2 :Trường hợp nào sau đây không dẫn điện đ
Trang 1Chương 1: SỰ ĐIỆN LY
Bài 1: SỰ ĐIỆN LY I Hiện tượng điện li : 1 Thí nghiệm : - - - - - - -
- - -
- - - - - - - - -
- - -
2 Nguyên nhân tính dẫn điện của các dd axit , bazơ và muối trong nước : -Dòng điện là gì ? - - - - - - -
- - -
-Tại sao các dd axit , bazơ , muối dẫn điện được ? - - - - - - -
- - -
- - - - - - - -
- Định nghĩa chất điện li: - - -
- - - - - - - -
3 Viết phương trình điện ly a Tổng quát Ion dương (cation) Ion âm (anion)
Axit → proton H+ và ion gốc axit
Baz → ion kim loại ion OH –
Muối → ion kim loại ion gốc axit
b Thí dụ
HNO3 →
Ba(OH)2 →
Al2(SO4)3 →
Lưu ý: * Phân tử trung hòa về điện → tổng điện tích của ion dương = tổng điện tích của ion dương ( về số trị)
Đọc tên :
Tên ion dương = Cation + tên nguyên tố Tên ion âm = Anion + tên gốc axit tương ưng Vd: Đọc tên các ion sau::
Trang 2II Phân loại chất điện li:
1 TN: So sánh tính dẫn điện của CH3COOH và HCl cĩ cùng nồng độ mol/l
- - - -
- - - - - - - - -
2.Chất điện li mạnh và chất điện li yếu :
a Chất điện li mạnh :
- - -
- - -
- Độ điện li : α = 1
Ví dụ : HNO3 , NaOH , NaCl …
- Phương trình điện li được biểu diễn bằng mũi tên →
Ví dụ :
HNO3
NaOH
NaCl
2 Chất điện li yếu :
- - -
- - -
- - -
-Độ điện li : 0 < α < 1
- Gồm : các axit yếu , bazơ yếu , muối ít tan …
- Trong phương trình điện li dùng mũi tên →
Ví dụ :
CH3COOH
NH4OH
Bài tập áp dụng
Câu 1: Viết phương trình điện ly (khi tan trong nước) của : FeCl3 , Mg(NO3)2 , (NH4)2SO4 , HClO , ( CH3COO)2Cu , Na3PO4 , CaBr2 , KMnO4
Câu 2: Viết phương trình điện ly (khi tan trong nước) của
a/ các chất điện li mạnh: Ba(NO3)2 0,1M; (NH4)3PO4 0,5 M; K2SO4 0,075 M; CaCl2 0,4 M
và tính nồng độ mol/ l của từng ion trong các dd trên
b/ các chất điện li yếu: HBrO, HNO2
Câu 3: Một dung dịch muối chứa các ion sau đây: Ca2+ , Mg2+ , Cl - , HCO3 – Nếu cô cạn dung dịch sẽ thu được hỗn hợp những muối nào?
Câu 4: Cần lấy những muối nào để pha chế được dung dịch có các ion Na+ , Cu2+ , SO4 2 – và NO3
Câu 5: Cần lấy hai muối Mg(NO3)2 và Al(NO3)3 theo tỷ lệ số mol như thế nào để pha chế được 2 dung dịch có chứa cùng số mol NO3 –
Câu 6: Trộn lẫn 200 ml dd MgCl2 0,4 M với 300 ml dd Mg(NO3)2 0,2 M Tính nồng độ mol/l của các ion trong dung dịch thu được ?
Trang 3Câu 7: Tính thể tích dung dịch H2SO4 0,8 M chứa số mol H+ bằng số mol H+ có trong 1300 ml dung dịch HCl 0,6 M
Câu 8: Tính nồng độ mol /l của ion H+ có trong dd HNO3 10% ( D = 1.054 g/ml)
Câu 9: Tính nồng độ mol/l của các ion có trong dung dịch CH3COOH 0,9 M , biết rằng chỉ có 1,5 % số phân tử phân ly thành ion
Bài tập trắc nghiệm:
Câu 1: Chọn câu trả lời đúng: Dung dịch chất điện li dẫn được điện là do
A Sự chuyển dịch của các electron B.Sự chuyển dịch của các cation
C Sự chuyển dịch của các phân tử hoà tan D.Sự chuyển dịch của cả cation và anion
Câu 2 :Trường hợp nào sau đây không dẫn điện được
Câu 3 :Sự điện ly là
A.Quá trình phân li của chất điện ly
B.Quá trình phân li của chất điện ly thành ion dưới tác dụng củu dung môi,hay nhiệt nóng chảy
C Quá trình phân li thành ion
D.Quá trình phân li thành ion dương và ion âm
Câu 4: Dung dịch điện ly là một dung dịch
A.Dẫn điện B Không dẫn điện C.Dẫn nhiệt D.Không dẫn nhiệt
Câu 5 Trong quá trình điện li nước đĩng vai trị là
C Dung mơi khơng phân cực D Tạo liên kết hidro với các chất tan
Câu 6 Dãy chất nào dưới đây đều là những chất điện li mạnh ?
A NaOH, H2SO4, KCl, C2H5OH , AgCl
B.H2SiO3, H3PO4, H2SO4, Ba(OH)2, KOH, LiOH
C.HCl, HI, CuSO4, Ba(OH)2, AgNO3
D.H2S, H2SO4, H3PO4, Fe(OH)3, CH3COOH
Câu 7 Chọn dãy gờm những chất điện li mạnh trong các dãy chất sau:
Hãy chọn đáp án đúng:
Câu 8.Vì sao dung dịch của các muối, axit, bazơ dẫn điện?
A Do muối, axit, bazơ cĩ khả năng phân li ra ion trong dung dịch
B.Do các ion hợp phần cĩ khả năng dẫn điện
C Do cĩ sự di chuyển của electron tạo thành dịng electron
D Do phân tử của chúng dẫn được điện
Câu 9: Bộ ba các chất nào sau đây là những chất điện li mạnh?
C KOH; NaCl; HgCl2D.NaNO3; NaNO2; NH3
Câu 10: Những ion nào sau đây cùng cĩ mặt trong dung dịch?
A Mg2+; SO42-; Cl-; Ag+ B.H+; Cl-; Na+; Al3+
C S2-; Fe2+; Cu2+; Cl- D.OH-; Na+; Ba2+; Fe2+
Trang 4Câu 11: Trong dung dịch Al2(SO4)3 loãng có chứa 0,6mol SO42-,thì trong dung dịch đó có chứa:
A.0,2mol Al2(SO4)3 B.0,4mol Al3+ C.1,8mol Al2(SO4)3 D.cả A và B đúng
Câu 12: Hòa tan 11,1gam CaCl2 vào nước thu được 500 ml dung dịch A Nồng độ [Cl-] là:
A.0,2M B.0,3M C 0.4M D 0.5M
Câu 13 Chất nào sau đây không dẫn điện được
A NaF rắn , khan B CaCl2 nóng chảy
C NaOH nóng chảy D NaBr hòa tan trong nước
Câu 14: Chọn phát biểu đúng trong các câu sau đây:
Theo Arenius:
A Axit là chất khi tan trong nước phân li ra ion H+, bazơ phân li ra ion OH-
B Axit là chất có khản năng cho proton, bazơ là chất có khả năng nhận proton
C Axit là chất trong phân tử phải có nguyên tử H
D Bazơ là chất trong phân tử phải có nhóm OH
Câu 15: Hãy chọn phát biểu đúng trong các câu sau:
Chất điện li ( chất điện phân) cho dòng điện qua được vì:
A Dung dịch chứa các ion di chuyển khi đóng mạch điện
B Electron rất nhỏ, len lỏi giữa các phân tử trong dung dịch
C Ion được hình thành trong dung dịch khi đóng mạch điện
D Electron tạo thành dòng điện đi từ phân tử này sang phân tử khác
Câu 16: Tính dẫn điện của các axít, bazơ, muối là do trong dung dịch của chúng có :
A Các ion B Cation C Anion D Chất
Câu 17: Phương trình điện li nào sau đây viết đúng?
-B CaCO3 → Ca2+ + CO3
2-C 2-CH3COOH → CH3COO- + H+
D K2CO3 → 2K+ + CO3
2-Câu 18: Chọn câu trả lời đúng :
Chất điện li mạnh có độ điện li :
Câu 19: Dung dịch CH3COOH chứa :
Câu 20: Cho các dung dịch nồng độ 0,1 M sau: NaCl, C2H5OH, CH3COOH, Na2SO4
Sắp xếp các dung dịch theo khả năng dẫn điện tăng dần:
A NaCl ; Na2SO4 ; C2H5OH ; CH3COOH
B C2H5OH , CH3COOH ; NaCl ; Na2SO4
C CH3COOH ; NaCl ; C2H5OH ; Na2SO4
D Na2SO4 ; NaCl ; CH3COOH ; C2H5OH
Trang 5Bài 2: AXIT – BAZƠ - MUỐI
I Axit ,bazơ theo thuyết Arêniut :
1 Định nghĩa :
* Axit :
- - -
Ví dụ :
HCl
CH3COOH
* Bazơ :
- - -
Ví dụ :
KOH
NaOH
2 Axit nhiều nấc , bazơ nhiều nấc :
a Axit nhiều nấc :
- axit một nấc : - - -
Ví dụ :
- - -
- axit nhiều nấc : - - - -
Các axit nhiều nấc phân li lần lượt theo từng nấc
Ví dụ :
- - -
- - -
b Bazơ nhiều nấc :
- bazơ 1 nấc :- - -
Ví dụ
- - -
-bazơ nhiều nấc : - - -
Ví dụ :
- - -
- - -
3 Hiđrôxit lưỡng tính :
- - - -
- Một số hiđrôxit lưỡng tính thường gặp : Al(OH)3 , Zn(OH)2 , Pb(OH)2 , Cr(OH)3 , Sn(OH)2 ,
Be(OH)2 Chúnglà những chất ít tan trong nước , có tính axit , tính bazơ yếu
Ví dụ : Viết phương trình điện ly của Zn(OH)2,
- - -
- - -
Trang 6II Muối :
1 Định nghĩa :
- - -
- - -
Ví dụ : (NH4)2SO4 → NaHCO3→ - Muối trung hoà : - - -
Vd: - - -
- Muối axit : - - -
Vd: - - -
2 Sự điện li của muối trong nước :
- Hầu hết các muối phân li hoàn toàn khi hồ tan trong nước
Vd: K2SO4→ 2K+ + SO4
NaHSO3→ Na+ + HSO3
Gốc axit còn H+ :
HSO3- H+ + SO3
2-Bài tập áp dụng:
Câu 1: Viết phương trình điện ly ( theo từng nấc ) của các đa axit : H2CO3 ,H2S , H2SO3 , H3PO4
Câu 2: Một lượng Zn(OH)2 tác dụng vừa đủ với 200 ml dd HCl 1,4 M Để làm tan hết cũng lượng Zn(OH)2 này thì cần bao nhiêu lít dd KOH 12% ( D = 1,12 g/ml )
Câu 3: Một lượng Al(OH)3 tác dụng vừa đủ với 400 ml dd NaOH 0,2 M Để làm tan hết cũng lượng Al(OH)3 này thì cần bao nhiêu ml dd HCl 20% ( D = 1,1 g/ml )
Câu 4: Trộn lẫn 200 ml dung dịch H2SO4 1M với 100 ml dung dịch NaOH 2 M Tính pH của dung dịch thu được
Câu 5: Để trung hoà 80 ml dung dịch chứa 2 muối Na2CO3 và NaHCO3 đã dùng hết 50 ml dd NaOH 1M Cô cạn dung dịch và làm khô thì thu được 28,6 gam tinh thể ngậm nước Na2CO3.10 H2O Tính nồng độ mol/l của mỗi chất trong dung dịch ban đầu
Câu 6: Trộn lẫn 200 ml dd NaHSO4 0,2 M với 350 ml dd NaOH 0,1 M ta được dd A
a Viết phương trình phân tử và phương trình ion củaphản ứng xảy ra trong dd A
b Tính số mol các chất có trong dung dịch A ?
Câu 7: Trộn lẫn 100 ml dung dịch NaHSO4 0,5 M và 100 ml dung dịch KOH 1,2 M được dung dịch
A Tính nồng độ mol các chất có trong dung dịch A ?
Câu 8.Trộn 150ml dung dịch MgCl2 0,5M với 50ml dung dịch NaCl 1M, nồng độ ion Cl- trong dung dịch thu được là:
Trang 7Câu 9.Tính thể tích dung dịch KOH 5,6% (D=1,05g/ml) cần dung để trung hồ hồn tồn 50ml dung dịch (X) cĩ nồng độ ion là 0,6M:
Câu 10.Axit photphoric H3PO3 là axit 2 lần axit Hỏi muối Na2HPO3 là muối axit hay muối trung hịa:
C.Vừa là muối axit, vừa là muối trung hịa D.Khơng xác định
Câu 11 : Thể tích ml của dung dịch NaOH 0,3M cần để trung hịa 3 lít dung dịch HCl 0,01M là:
Câu 12 Một dung dịch muối clorua chứa 0,01mol Ca2+ , 0,05mol Na+ và 0,05mol K+ Cần bao nhiêu ml dung dịch AgNO3 1M để kết tủa hết ion Cl- trong dung dịch ?
Câu 13 Dãy chất nào dưới đây tác dụng với cả dung dịch HCl và dung dịch NaOH?
Câu 14 Muối nào sau đây là muối axit?
Câu 15 Trộn 200 ml dung dịch chứa HCl 0,01M và H2SO4 0,025M với 300 ml dung dịch chứa NaOH 0,015M và Ba(OH)2 0,02M thu được m gam kết tủa Tính m?
Câu 16 Các chất nào sau đây là hidroxit lưỡng tính:
Câu 17 Thể tích dung dịch HCl 0,3M cần để trung hồ 100ml dd hỗn hợp NaOH 0,1M và Ba(OH)2
0,1M là:
Câu 18 Cho hỗn hợp Ba-Na hồ tan trong nước được dd X và khí thốt ra là 1,12lit (đkc) Thể tích dung dịch H2SO4 0,1M để trung hồ dd X:
Câu 19 Trộn 100ml dd Al2(SO4)3 1M với 700ml dd NaOH 1M ta thu đựơc kết tủa A Lọc tách kết tủa
A đem nung đến khối lượng khơng đổi ta thu được chất rắn cĩ khối lượng:
Câu 20: Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,1M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào
về nồng độ mol ion sau đây là đúng:
A [H+] = 0,1M B [H+] > [CH3COO-] C [H+] < [CH3COO-] D.[H+] < 0,1M
Trang 8SỰ ĐIỆN LI CỦA NƯỚC – pH – CHẤT CHỈ THỊ AXIT , BAZƠ
1 Sự điện li của nước :
H2O H+ + OH- (1)
Thực nghiệm xác định được rằng, ở nhiệt độ thường cứ 555 triệu phân tử nước chỉ cĩ 1 phân tử nước
phân li ra thành ion
2 Tích số ion của nước :
KH2O = [H+][OH-] (KH2O : Tích số ion của nước )
- Ở 250C :
KH2O = 10-14 = [H+][OH-]
- Môi trường trung tính là môi trường trong đó :
[H+] = [OH-] = 10-7M
3 Ý nghĩa tích số ion của nước, pH c ủ a dung d ị ch
Độ axit và độ kiềm của dd có thể đánh giá bằng [H+], pH
[H+] = 10-pH M
Hay pH = -lg [H+]
- Môi trường axit : [H+]>10-7M, pH < 7
- Môi trường kiềm : [H+]< 10-7M, pH > 7
- Môi trường trung tính : [H+] = 10-7M, pH=7
4 Ch ấ t ch ỉ th ị axit – baz ơ:
- Giấy chỉ thị màu
- Máy đo pH xác định chính xác pH của dd
Bài tập áp dụng
Bài 1: Tính pH của :
a dd HCl 0,1 M b dd H2SO4 0,15 M c dd HNO30,01M
Bài 2: Tính thể tích dung dịch HCl 0,2 M cần dùng để trung hòa 400 ml dung dịch NaOH có
pH = 12
Bài 3 : Để trung hòa 600 ml dung dịch H2SO4 có pH= 2 phải dùng 1200 ml dung dịch KOH có pH bằng bao nhiêu ?
Bài 4: Để trung hoà dung dịch H2SO4 có pH = 3 phải dùng 500 ml dung dịch Ba(OH)2 0,4 M Tính thể tích dung dịch H2SO4 đã dùng
Bài 5 : Để trung hoà 1400 ml dung dịch NaOH 0,2 M cần 800 ml dung dịch HCl Tính pH dung dịch HCl đã dùng
Bài 6: Trộn lẫn 400 ml dung dịch HCl 0,12 M với 100ml dung dịch NaOH 0,1M Tính pH của dung dịch thu được
TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Câu nào SAI khi nĩi về pH và pOH của dung dịch?
a) pH = - lg H + b) H + = 10 thì pH =aa c) pOH = - lg OH − d) pH + pOH = 14
Trang 9Câu 2: Nếu pH của dung dịch HCl bằng 3 thì nồng độ mol của ion H+là:
Câu 3: Chọn câu đúng trong số các câu sau đây?
b) Dung dịch có pH < 7: làm quỳ tím hóa xanh d)Dung dịch có pH > 7: làm quỳ tím hóa
đỏ
a) H + = 1,0.10− 4M b) H + = 1,0.10− 5M
c) H + > 1,0.10− 5M d) H + < 1,0.10− 5
Câu 5: pH của dung dịch KOH 0,001 M là:
Câu 6: Trộn V1 lít dd axit mạnh có pH = 5 với V2 lít bazơ mạnh có pH = 9 thu được một dd có pH = 6
Tỉ số V1/V2 là:
Câu 7: Cần thêm bao nhiêu lần thể tích nước ( V2) so với thể tích ban đầu (V1) để pha loãng dd có pH
= 3 thành dd có pH = 4?
Câu 8:Có 10 ml dung dịch axit HCl có pH = 3.Cần thêm bao nhiêu ml nước cất để thu được dd axit có
pH = 4?
Câu 9: Dung dịch NaOH có pH = 12 Cần pha loãng dd này bao nhiêu lần để được dd NaOH có pH =
11?
Câu 10: Độ pH trong các môi trường là:
a) Trung tính pH < 7, axít có pH = 7, bazơ có pH >7
b) Trung tính pH > 7, axít có pH < 7, bazơ có pH = 7
c) Trung tính pH = 7, axít có pH < 7, bazơ có pH >7
d) Trung tính pH = 7, axít có pH > 7, bazơ có pH <7
Câu 12: Hòa tan 4,9 g H2SO4 vào nước để được 1 lit dung dịch pH của dung dịch axit này là (coi
H2SO4 phân li hoàn toàn):
Câu 13: Hòa tan 0,1g NaOH vào nước để được 1 lit dung dịch pH của dung dịch bazơ này là:
Câu 14: Nồng độ ion OH- là 1,4.10-4 thì nồng độ H+ trong dung dịch là bao nhiêu (trong các số cho dưới đây)
Câu 15: Nồng độ H+ là 1,2.10-4 M thì pH của dung dịch này là:
Câu 17: Một dung dịch có pH = 12 thì môi trường đó là:
Trang 10có [ H+] là: (coi như H2SO4 phân li hòan toàn)
Câu 19: Dung dịch nào sau đây có pH =3 ?
Câu 20: Dung dịch NaOH 0,01 M có pH là:
Câu 21: Dung dịch H2SO4 có pH = 3 CM của dung dịch H2SO4 là:
Câu 22: Cho 50 ml dung dịch HCl 1,2 M vào 50ml dung dịch NaOH 1M Tìm pH của dung dịch sau
về nồng độ mol ion sau đây là đúng:
a) [H+] = 0,1M b) [H+] > [CH3COO-] c) [H+] < [CH3COO-] d) [H+] < 0,1M
nồng độ mol ion sau đây là đúng:
a) [H+] = 0,1M b) [H+] > [NO3-] c) [H+] < [NO3-] d) [H+] < 0,1M
Câu 25: Cho 500ml dung dịch HCl 0,12M vào 500 ml dung dịch NaOH 0,1M Tìm pH của dung dịch
Hãy tính nồng độ mol/lit của HCl trước khi pha loãng và pH của dung dịch đó:
mol/l của chất trong dung dịch thu được sau phản ứng (coi H2SO4 phân li hoàn toàn):
không làm thay đổi thể tích thì pH của dung dịch thu được là:
hoàn toàn):Dung dịch tạo thành có pH là:
Câu 31: Pha trộn 200ml dung dịch HCl 1M với 300ml dung dịch HCl 2M Nếu sự pha trộn không
làm thay đổi thể tích thì dung dịch mới có nồng độ mol/l
Câu 33: Cho 200 ml dung dịch A có pH = 12 Làm thế nào để được dung dịch B có pH =11?
a) Thêm vào dung dịch A 1,8 lit nước c) Thêm vào dung dịch A 2 lit nước
b) Thêm vào dung dịch A 0,02 lit nước d) Cô cạn dung dịch A còn 20 ml
Câu 34: Hòa tan một axit vào nước ở 250C, kết quả là:
a) [ H+] < [OH-] b) [ H+] = [OH-]
c) [ H+] > [OH-] d) [ H+] [OH-] > 1,0.10-14
a) [ H+] = 1,0 10-7 M b) [ H+] < 1,0 10-7 M
Trang 11Câu 36: Khối lượng NaOH cần dùng để pha chế được 250,0 ml dung dịch cĩ pH = 10,00 là:
Câu 37: Cĩ 250,0 ml dung dịch HCl 0,40M Thể tích nước cần thêm vào để được dung dịch cĩ
pH=1,00 là: (biết rằng sự biến đổi thể tích khi pha trộn là khơng đáng kể)
Câu 38: Dung dịch HCl cĩ pH = 3, cần pha lỗng dung dịch này bằng nước bao nhiêu lần để thu
được dung dịch cĩ pH = 4?
tạo thành sau khi trộn là:
PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI TRONG DUNG DỊCH CÁC CHẤT ĐIỆN LI
I Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi trong dd các chất điện li :
1 Phản ứng tạo thành chất kết tủa :
Vd:
Vd:
-Pt phân tử: - - -
- Phương trình ion :- - -
-Phương trình ion rút gọn :- - -
- Nhận xét : - - -
- - -
2 Phương trình tạo thành chất điện li yếu : a Phản ứng tạo thành nước : Vd: -Pt phân tử: - - -
- Phương trình ion :- - -
-Phương trình ion rút gọn :- - -
- Nhận xét : - - -
- - -
b Phản ứng tạo thành axit yếu :
Vd: