1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bai tapTN hoa hoc 11 chuong 1

10 385 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 263 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nước thành dung dịch.. Sự điện li là sự phân li một chất thành ion khi tan trong nước hay ở trạng thái nóng chảy.. Câu 2: Trường hợp nào sau đây dun

Trang 1

SỰ ĐIỆN LI; AXIT - BAZO – MUỐI

Mức độ biết

Câu 1: Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li

A Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nước thành dung dịch

B Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện

C Sự điện li là sự phân li một chất thành ion khi tan trong nước hay ở trạng thái nóng chảy

D Sự điện li là quá trình oxi hoá - khử

Câu 2: Trường hợp nào sau đây dung dịch không dẫn điện được:

dung dịch KCl trong nước

Câu 3: Các dung dịch chất điện li dẫn điện được là do

phân tử nước

C sự chuyển dịch của các phân tử hòa tan D sự chuyển dịch của các anion

và cation

Câu 4: Chọn câu đúng.

A Muối trung hoà là muối mà trong gốc axit không còn chứa H

B Muối axit là muôi trong gốc axit còn chứa H

C Muối trung hoà là muối mà trong gốc axit không còn chứa H mang tính axit

D Muối axit là muối trong gốc axit có thể có hoặc không có H

Câu 5 Nhận định nào sau đây về muối axit là đúng nhất:

A Muối vẫn còn hiđro có thể phân li ra cation B Muối vẫn còn hiđro trong phân tử

C Muối tạo bởi axit yếu và bazơ mạnh D Muối có khả năng phản ứng với bazơ

Câu 6: Natri clorua trong trường hợp nào sau đây không dẫn được điện ?

A Dung dịch natri clorua trong nước B Natri clorua nóng chảy

C Natri clorua rắn, khan D Dung dịch tạo thành khi hoà tan cùng số mol NaOH và HCl trong nước

Câu 7: Axit H3PO4 là:

A Axit 1 nấc B Axit 3 nấc C Axit 2 nấc D Axit 4 nấc

Câu 8: Muối nào sau đây là muối axit

Câu 9 Theo thuyết Areniut thì chất nào sau đây là axit?

Câu 10 Một dd có [OH-]= 1,0.10-11 M Môi trường của dd là

Câu 11: Chất nào sau đây là chất điện ly?

A Rượu etylic B đường saccarozo C Axit sunfuric D Glucozơ

Câu 12: Chất nào sau đây là chất điện ly yếu?

A Rượu etylic B Đường saccarozo C natri hidroxit D Axit axetic

Trang 2

Câu 13: Hidroxit nào sau đây có tính chất lưỡng tính?

Câu 14: Dung dịch của các axit, bazơ, muối dẫn điện được là

A do có sự di chuyển của electron tạo thành dòng electron B do các ion hợp phần có khả năng dẫn điện

C do axit, bazơ, muối có khả năng phân li ra ion trong dung dịch D do phân tử của chúng dẫn được điện

Câu 15: Phương trình điện li viết đúng là

Câu 16: Dung dịch CH3COOH có chứa :

A CH3COO-, H+, OH- B CH3COO-, H+, OH-, CH3COOH

C CH3COO-, H+ D CH3COO-, H+, CH3COOH

Mức độ hiểu

Câu 17:Cho các dung dịch axit có cùng nồng độ mol: H2S, HCl, H2SO4, H3PO4, dung dịch có nồng độ H+ lớn nhất là

A H2SO4    B H2S    C HCl    D H3PO4

Câu 18: Dung dịch nào sau đây không làm quỳ tím hóa xanh

A NaOH B K2S C CuSO4 D NH3

Câu 19: Chất nào dưới đây vừa tác dụng được với HCl và vừa tác dụng với NaOH?

A Fe(NO3)3 B Al(OH)3 C Na2CO3 D K2SO4

Câu 20: Cho dãy các chất: KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ), CH3COOH,

Ca(OH)2, CH3COONH4 Số chất điện li là:

Câu 21: Dung dịch muối nào sau đây có môi trường axit?

A CH3COONa B NH4Cl C KCl D Na2SO3

Câu 22: Dung dịch muối nào sau đây có môi trường bazơ?

Câu 23: Dung dịch muối nào sau đây có môi trường trung tính?

Câu 24: Dung dịch X chứa a mol Na+, b mol Mg2+, c mol Cl- và d mol Chọn biểu thức đúng?

Câu 25: Nhóm chất nào sau đây chỉ gồm các chất điện li mạnh?

C HCl, Ba(OH)2, CH3COOH D NaCl H2S, (NH4)2SO4

Câu 26: Nhóm chất nào sau đây chỉ gồm các chất không điện li hay điện li yếu

A CaCO3, HCl, CH3COONa B Saccarozơ, ancol etylic, giấm ăn

C K2SO4, Pb(NO3)2, HClO D AlCl3, NH4NO3, CuSO4

Câu 27: Dãy gồm những hiđroxit lưỡng tính là

C Ca(OH)2, Pb(OH)2, Zn(OH)2 D Fe(OH)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2

Mức độ vận dụng thấp

Trang 3

Câu 28: Một dd có chứa 4 ion với thành phần: 0,01 mol Na+, 0,02 mol Mg2+, 0,015 mol SO42-, x mol Cl− Giá trị của x là:

Câu 29: Dung dịch A chứa 0,2 mol và 0,3 mol cùng với x mol Giá trị của x:

A 0,5 mol B 0,7 mol C 0,8 mol D 0,1 mol

Câu 30: Cho các chất: Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3 Số chất đều phản ứng được với dd HCl, dd NaOH là : A 7 B 6 C 4 D 5.

Câu 31: Dãy gồm các chất vừa tác dụng được với dd HCl, vừa tác dụng được với dd NaOH là :

A NaHCO3, ZnO, Mg(OH)2 B Mg(OH)2, Al2O3, Ca(HCO3)2

C NaHCO3, MgO, Ca(HCO3)2 D NaHCO3, Zn(OH)2, Al2O3

Câu 32: Cho dãy các chất: Cr(OH)3, Al2(SO4)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2, MgO, CrO3 Số chất trong dãy có

Câu 33: DD A có chứa các ion và 0,2 mol ; 0,3 mol Thêm dần dần dd Na2CO3

1M vào dd A cho đến khi được lượng kết tủa lớn nhất thì ngừng Thể tích dd cần dùng là:

A 500 ml B 125 ml C 200 ml D 250 ml

Câu 34: Dung dịch có chứa Mg2+ (0,02 mol), K+ (0,03 mol), Cl- (0,04 mol) và chỉ còn một ion nữa là

Câu 35: Trộn 100ml dung dịch NaOH 0,1M với 150 ml dung dịch KOH 0,2M thu được dung dịch X Nồng

độ mol/lit của ion OH- có trong dung dịch X là

Câu 36: Trộn 300ml dd NaOH 0,06M với 200ml dd H2SO4 0,05M thu được dung dịch X Cho một mẫu giấy quì tím vào dung dịch X thì:

A Giấy quì vẫn màu tím B Giấy quì hóa xanh C giấy quì hóa đỏ D giấy quì mất màu

Câu 37: Dung dịch thu được khi trộn lẫn 200ml dd KCl 0,2 M và 300 ml dd K2SO4 0,2 M có [K+] là bao

Câu 38:Trộn 100ml dung dịch Ba(OH)2 0,5M với 100 ml dung dịch KOH 0,5M được dung dịch A Tính nồng độ mol/l của ion OH- trong dung dịch A?

Câu 39: Cho 100ml dung dịch AlCl3 1M tác dụng với 350ml dung dịch NaOH 1M Khối lượng kết tủa thu

Câu 40: Dung dịch X chứa 0,01mol Fe3+, 0,02 mol K+, 0,02 mol SO42- và x mol NO3- Khối lượng chất tan thu được khi cô cạn dung dịch X là:

Câu 41: Một dung dịch có chứa 2 loại cation Fe2+ (0,1 mol) và Al3+ (0,2 mol) cùng 2 loại anion là Cl- (x mol)

và SO (y mol) Biết rằng khi cô cạn dung dịch và làm khan thu được 46,9 gam chất kết tủa Giá trị của x và

y lần lượt là:

mol

Vận dụng cao

Trang 4

Câu 42: Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M, lượng kết tủa thu được

là 15,6 gam Giá trị lớn nhất của V là

Câu 43: Cho 200ml dd KOH vào 200ml dd AlCl3 1M thu được 7.8g kết tủa keo Nồng độ mol/lit của dd KOH là:

Câu 44: Cho 1,8 lít H2O vào 200 ml dung dịch NaOH nồng độ a mol/lit thu được dung dịch có [OH-]=0,1M Giá trị của a là:

Câu 45: Trộn 200 ml dung dịch HCl 0,15M với 300 ml dung dịch NaOH 0,12M, sau đó thêm

phenolphtalein vào thì dung dịch sẽ có màu:

Câu 46: Thể tích dung dịch HCl 0,3M cần để trung hòa 100ml dd hỗn hợp NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,1M là:

Câu 47: Dung dịch thu được khi trộn lẫn 200ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,3M và NaCl 0,2M với 300ml

dung dịch Na2SO4 0,2M có nồng độ [Na+] là bao nhiêu?

Câu 48: Cần bao nhiêu gam NaOH rắn để pha chế được 500ml dung dịch có [H+]=10-12M?

Câu 49: Đổ 10 ml dung dịch KOH vào 15 ml dung dịch H2SO4 0,5 M, dung dịch vẫn dư axit Thêm 3ml dd NaOH 1M vào thì dung dịch trung hoà Nồng độ mol/l của dd KOH là:

Câu 50: Một dung dịch X có chứa 0,01 mol Ba2+; 0,01 mol NO3-, a mol OH- và b mol Na+ Để trung hoà 1/2 dung dịch X người ta cần dùng 200 ml dung dịch HCl 0,1M Khối lượng chất rắn thu được khi cô cạn dung dịch X là:

A 16,8 gam B 3,36 gam C 4 gam D 13,5 gam.

CHƯƠNG 1- SỰ ĐIỆN LI I- MỨC BIẾT (20 câu)

1) Lý thuyết (20 câu)

Câu 1 (C2-06-01): Dung dịch nào sau đây có pH > 7?

Câu 2 (C2-06-01): Dung dịch nào sau đây có pH < 7?

Câu 3 (C2-06-01): Chọn câu đúng :

Câu 4 (C2-06-01): Phát biểu các định nghĩa môi trường axit theo nồng độ H+ và pH Phát biểu đúng

A Môi trường axit là môi trường trong đó [H+] > [OH–] hay [H+] > 10-7M hay pH < 7

B Môi trường axit là môi trường trong đó [H+] < [OH–] hay [H+] < 10-7M hay pH > 7

B Môi trường bazơ là môi trường trong đó [H+] < [OH–] hay [H+] > 10-7M hay pH > 7

B Môi trường bazơ là môi trường trong đó [H+] < [OH–] hay [H+] < 10-7M hay pH < 7

Trang 5

Câu 5 (C2-06-01): Trong dung dịch HCl 0,010M tích số ion của nước là:

Câu 6 (C2-06-01): Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

Câu 7 (C2-06-01): Phát biều không đúng là

Câu 8 (C2-06-01): Trong phòng thí nghiệm, một dung dịch có pH = 9 thì dung dịch này là

A Axit, nó đổi màu phenolphtalein thành màu hồng

B Axit, nó không đổi màu của phenolphtalein

C Bazơ, nó không đổi màu phenolphtalein

D Bazơ, nó đổi màu phenolphtalein thành màu hồng

Câu 9 (C2-06-01): Công thức tính pH

Câu 10 (C2-06-01): Những người đau dạ dày thường có pH lớn hơn 2 trong dịch vị của dạ dày Để

trị đau dạ dày ta nên dùng

Câu 11 (C2-06-01): Khi mưa bão, dây điện bị đứt rơi xuống hồ ao Cần tránh tiếp xúc với những nơi

đó và lập tức yêu cầu tắt điện ngay để sửa chữa vì

A Nước ao hồ không phải là dung dịch điện li nên nguồn điện bị ngắt

B Nước ao hồ có thể dẫn điện nhưng không gây nguy hiểm cho người và động vật

C Nước ao hồ đã dẫn điện nên sẽ gây điện giật nếu tiếp xúc với người và động vật

D Nước ao hồ không thể dẫn điện và không gây nguy hiểm cho người và động vật.

Câu 12 (C2-06-01): Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi

A các chất phản ứng phải là những chất dễ tan

B các chất phản ứng phải là những chất điện li mạnh

C một số ion trong dung dịch kết hợp được với nhau làm giảm nồng độ ion của chúng

D Phản ứng không phải là thuận nghịch

Câu 13 (C2-06-01): Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết

A Những ion nào tồn tại trong dung dịch

B Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất

C Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li

D Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li

Câu 14 (C2-06-01): Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?

Câu 15 (C2-06-01): Để phân biệt dung dịch Na2SO4 với dung dịch NaCl, người ta dùng dung dịch

Câu 16 (C2-06-01): Phản ứng bào trong số phản ứng dưới đầy là phản ứng trao đổi ion trong dung

dịch?

Trang 6

A Zn + H2SO4ZnSO4 +H2 B Zn + 2Fe(NO3)3 Zn(NO3)2 + 2Fe(NO3)2.

Câu 17 (C2-06-01): Phản ứng nào trong số các phản ứng dưới đây là phản ứng trao đổi ion trong dung

dịch có thể dùng để điều chế HF ?

Câu 18 (C2-06-01): Phản ứng tạo thành PbSO4 nào dưới đây không phải là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch ?

Câu 19 (C2-06-01): Nhỏ dung dịch natri sunfat vào ống nghiệm đựng dung dịch bari clorua thấy có

kết tủa màu :

Câu 20 (C2-06-01): Phản ứng nào sai.

II- MỨC HIỂU (10 câu)

1) Lý thuyết (5 câu)

Câu 1 (C2-06-02): Một dung dịch có [OH–] = 1,5.10-5 Môi trường của dung dịch này là

Câu 2 (C2-06-02): Đổ dung dịch chứa 1 gam HBr vào dung dịch chứa 1 gam NaOH Nhúng giấy

quỳ tím vào dung dịch thu được thì thấy giấY quỳ tím chuyển sang màu nào?

Câu 3 (C2-06-02): Một dung dịch chứa x mol Na+, y mol Ca2+, z mol Cl- Hệ thức liên hệ giữa x, y, z được xác định là:

Câu 4 (C2-06-02): Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là

Câu 5 (C2-06-02): Phương trình ion rút gọn + → H2O biểu diễn bản chất của phản ứng hoá học nào dưới đây ?

2) Bài toán (5 câu)

Câu 6 (C2-06-02): Một dung dịch có [H+] = 0,01M Nồng độ ion [OH-] là

Câu 7 (C2-06-02): Dung dịch 1 chất có pH=10 thì nồng độ mol/l của OH- trong dung dịch là

Câu 8 (C2-06-02): Một dung dịch có [OH-] = 0,01M pH của dung dịch là

Câu 9 (C2-06-02): Dung dịch X gồm a mol ; 0,15 mol Giá trị của a là :

Trang 7

Câu 10 (C2-06-02): Trong một dung dịch có chứa 0,01 mol Ca2+, 0,01 mol Mg2+, 0,03 mol Cl- và x

III- MỨC VẬN DỤNG (10 câu)

1) Lý thuyết (4 câu)

Câu 1 (C2-06-03): Nhỏ 1 giọt quỳ tím vào dung dịch NaOH, dung dịch có màu xanh Nhỏ từ từ

dung dịch HCl cho tới dư vào dung dịch có màu xanh trên thì:

Câu 2 (C2-06-03): Cho a mol NO2 hấp thụ hoàn toàn vào a mol NaOH Vậy dung dịch thu được có

pH như thế nào?

Câu 3 (C2-06-03): Cho các phản ứng hóa học sau:

(1) (NH4)2SO4 + BaCl2 → (2) CuSO4 + Ba(NO3)2

(3) Na2SO4 + BaCl2 → (4) H2SO4 + BaSO3

(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 → (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2

Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là:

Câu 4 (C2-06-03): Cho các chất: NaOH, Na2CO3, Ca(OH)2, CaCO3, CH3COONa, C2H5OH,

là:

2) Bài toán (6 câu)

Câu 5 (C2-06-03): Trộn 20ml dung dịch Ba(OH)2 0,025M với 30ml dung dịch NaOH 0,025M, trong

Câu 6 (C2-06-03): Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0,01M với V ml dung dịch HCl 0,03 M được

2V ml dung dịch Y Dung dịch Y có pH là

Câu 7 (C2-06-03): Thể tích dung dịch HCl 0,3 M cần để trung hòa 100 ml dung dịch hỗn hợp

Câu 8 (C2-06-03): Cho dung dịch chứa 0,1 mol (NH4)2CO3 tác dụng với dung dịch chứa 34,2 gam

Câu 9 (C2-06-03): Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu2+ , 0,03 mol K+, x mol Cl- và y mol SO42- Tổng khối lượng muối tan có trong dung dịch là 5,435 gam Giá trị x và y

Câu 10 (C2-06-03): Dung dịch M chứa các ion sau: 0,03 mol , 0,01 mol , 0,02 mol ,

Trang 8

A B C D

IV- MỨC VẬN DỤNG CAO (10 câu)

1) Lý thuyết (4 câu)

Câu 1 (C2-06-04): Nhỏ một giọt quỳ tím vào dung dịch NaOH, dung dịch có màu xanh Nhỏ từ từ

từng giọt dung dịch HCl tới dư vào dung dịch có màu xanh thì:

A Dung dịch không đổi màu

B Màu xanh nhạt dần rồi mất hẳn,

C Màu xanh nhạt dần rồi mất hẳn sau đó dung dịch chuyển sang màu đỏ

D Dung dịch chuyển từ màu xanh sang màu đỏ

Câu 2 (C2-06-04): Cho bốn dung dịch có cùng nồng độ mol/l: NaNO3 (1); NaOH (2); Ba(OH)2 (3); HCl (4) pH của dung dịch này được xếp theo dãy:

A (1)<(4)<(2)<(3) B (4)<(1)<(2)<(3) C (4)<(1)<(3)<(2) D (1)<(4)<(3)<(2)

Câu 3 (C2-06-04): Cho các dung dịch không màu đựng riêng biệt sau: amoni sunfat, amoni clorua,

natri nitrat, natri sunfat Thuốc thử dùng để phân biệt các dung dịch trên (chỉ với 1 lần thử) là

Câu 4 (C2-06-04): Có 5 lọ thủy tinh được đánh từ 1 đến 5, mỗi lọ chứa một dung dịch không màu

lọ dung dịch trên mà không dùng thêm thuốc thử nào khác thu được bảng kết quả sau:

(-) không phản ứng hoặc phản ứng nhưng không có hiện tượng

↑: sinh ra chất khí

: sinh ra chất kết tủa

Hóa chất chứa trong lọ đánh số (1) và lọ đánh số (3) lần lượt là:

2) Bài toán (6 câu)

Câu 5 (C2-06-04): Dung dịch X chứa: 0,01 mol K+; 0,03 mol Ba2+ và x mol OH Dung dịch Y chứa:

của z là

Câu 6 (C2-06-04): Nhỏ từ từ từng giọt dung dịch NaOH x M vào cốc chứa 50 ml dung dịch HCl y

M Trong quá trình tiến hành thí nghiệm, pH của dung dịch thu được trong cốc phụ thuộc vào thể

tích (ml) dung dịch NaOH nhỏ vào được biểu diễn trên đồ thị sau:

Trang 9

Giá trị của x, y lần lượt là:

Câu 7 (C2-06-04): 200 ml dung dịch hỗn hợp X chứa HNO3 và HCl theo tỉ lệ mol 2:1 tác dụng với 100ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch Y Trung hòa hoàn toàn Y cần vừa đủ với 50 ml

Câu 8 (C2-06-04): Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm x mol K2CO3 và y mol KHCO3 vào nước thu được 400 ml dung dịch X Chia dung dịch X thành hai phần bằng nhau

- Phần 1: tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thu được 3,36 lít khí (đktc)

Mặt khác, nếu cho 400 ml dung dịch X tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M thì khối lượng chất tan thu được là

Câu 9 (C2-06-04): Dung dịch E chứa các ion Mg2+, SO42-, NH4+, Cl- Chia dung dịch E ra 2 phần bằng nhau:

- Phần I tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,58 gam kết tủa và 0,672 lít khí (đktc)

Tổng khối lượng các chất tan trong dung dịch E là

Câu 10 (C2-06-04): Một dung dịch X có chứa các ion: x mol H+, y mol Al3+, z mol và 0,1 mol

đồ thị sau:

9

3

Al(OH)

n

0,05

Trang 10

Cho 300 ml dung dịch Ba(OH)2 0,9M tác dụng với dung dịch X thu được kết tủa Y và dung dịch Z Khối lượng kết tủa Y là (các phản ứng xảy ra hoàn toàn)

Ngày đăng: 28/08/2018, 12:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w