1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA Bài 12 Tin học 11

4 1,3K 8
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểu xâu
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Tin học
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kĩ năng - Sử dụng đợc một số thủ tục, hàm thông dụng về xâu.. * Hoạt động 4: Lấy một số ví dụ cụ thể về sử dụng hàm và thủ tục trong xử lí xâu.. - GV: Lấy một số ví dụ đê HS hiểu rõ hơn

Trang 1

Tuần :

Tiết : 29+30 Ngày soạn: Ngày giảng:

Bài 12 Kiểu Xâu

I mục tiêu của bài:

1 Kiến thức

- Biết xâu là một dãy kí tự (có thể coi xâu là một mảng một chiều)

- Biết cách khai báo xâu, truy cập đến các phần tử của xâu

2 Kĩ năng

- Sử dụng đợc một số thủ tục, hàm thông dụng về xâu

- Cài đặt đợc một số chơng trình đơn giản có sử dụng xâu

3 Thái độ

- Tiếp tục khơi gợi lòng ham thích giải toán bằng lập trình trên máy tính

- Tiếp tục rèn luyện các phẩm chất cần thiết của ngời lập trình

II Chuẩn bị của Giáo viên và học sinh:

1 Giáo viên: SGK, giáo án, STK (máy chiếu nếu có)

2 Học sinh: SGK, chuẩn bị trớc bài ở nhà

III Phơng pháp giảng dạy

- Thuyết trình, đàm thoại

IV Tiến trình bài học và các hoạt động:

1 ổn định tổ chức: 1’

2 Kiểm tra bài cũ: (Không kiểm tra bài cũ)

3 Bài mới:

Tiết 29

* Hoạt động 1: Đa ra một số khái niệm cơ bản về kiểu xâu

- GV: Đặt vấn đề: Để lu trữ và xử lý Họ

tên của một ngời, các kiểu dự liệu đã học

có đáp ứng đợc không?

- HS: Đa ra một số phơn án.

- GV: Phân tích một số phơng án của HS,

từ đó đa ra yêu cầu cần sử dụng kiếu mới:

Kiều xâu và đa ra một số khái niệm về

kiểu xâu

* Một số khái niệm.

- Xâu là một dãy kí tự trong bảng mã ASCII

- Mỗi kí tự đợc gọi là một phần tử của xâu

- Số lợng lí tự trong xâu đợc gọi là độ dài của xâu

- Xâu có độ dài bằng 0 đợc gọi là xâu rỗng

- Tham chiếu tới các phần tử trong xâu

đ-ợc xác định thông qua chỉ số của phần tử trong xâu

- Chỉ số phần tử trong xâu thờng đánh số

là 1

- Trong ngôn ngữ Pascal, tham chiếu đến các phần tử thờng đợc viết

<Tên biến xâu>[chỉ số]

* Hoạt động 2: Giới thiệu cách khai báo và xử lí xâu trong ngôn ngữ Pascal

- GV: Đa ra cách khai báo dự liệu kiểu

xâu

1 Khai báo.

- Pascal sử dụng từ khoá String để khai

Trang 2

- GV: Đây là cách khai báo trong ngôn

ngữ Pascal, trong ngôn ngữ khác nhau có

thể khai báo khác nhau

- GV: Độ dài tối đa của xâu phụ thuộc

vào ngôn ngữ lập trình, thờng là 255 kí

tự

- GV: Cách viết xâu trong ngôn ngữ các

khác nhau cũng có sự khác nhau

báo biến xâu, độ dài tối đã của xâu không quá 255 kí tự và đặt trong dấu [ ]

Var <Tên biến>: String[độ dài tối

đa của xâu];

* Ví dụ:

Ten: String[10];

Hodem: String[8];

Quequan: String[25];

* Chú ý:

- Nếu không khai báo độ dài tối đa cho biến xâu thì độ dài tối đa ngầm định là 255

- Độ dài tối đa cho biến xâu là 255 kí tự

- Hằng xâu kí tự đợc đặt trong dấu nháy

đơn

* Hoạt động 3: Giúp cho HS biết và sử dụng một các thao tác sử lí với xâu.

- GV: Ví dụ có xâu kí tự ‘nGuyen vAn

A’ ta cần có bao nhiêu thao tác gì để sửa

xâu kí tự này thành Nguyen Văn A?

- HS: Đa ra ý kiến của mình

- GV: Phân tích ý kiến và gợi ý để các em

nhận ra:

+ Xoá bớt một số dấu cách

+ Chuyển chữ hó về chữ thờng và ngợc

lại

2 Các thao tác sử lí xâu.

a Biểu thức xâu:

- Là biểu thức trong đó các toán hạng là các biến xâu, biến kí tự

* Phép ghép xâu: kí hiệu “+” dùng để

ghép nhiều xâu thành một xâu

Ví dụ: ‘ Ha’ + ‘ Noi’ ð ‘Ha Noi’

* Phép so sánh: =, <>, <, <=, >, >=

Pascal tự động so sánh lần lợt từ kí tự từ trái sang phải

* Quy ớc:

- Xâu rỗng là xâu ‘’

- Xâu A = B nếu chúng giống hệt nhau

- Ví dụ: ‘Tin hoc’ = ‘Tin hoc’

-Xâu A > B nếu:

+ Kí tự đầu tiên khác nhau giữa chúng

ở xâu A có mã ASCII lớn hơn ở xâu B

- Ví dụ: ‘Ha Noi’ > ‘Ha Nam’

+ Xâu B là đoạn đầu của xâu A

- Ví dụ:Xau < Xau ki tu’ ‘ ’

- GV: Giới thiệu bảng phụ (Dùng bảng

phụ các thủ tục và hàm chuản xử lí xâu)

Sau đó ứng với mỗi thủ tục và hàm GV

lấy ví dụ cụ thể

b Các thủ tục và hàm chuẩn xử lí xâu :

(Dùng bảng phụ các thủ tục và hàm chuản

xử lí xâu).

Tiết 30

* Hoạt động 4: Lấy một số ví dụ cụ thể về sử dụng hàm và thủ tục trong xử lí xâu.

- GV: Lấy một số ví dụ đê HS hiểu rõ

hơn về cách sử dụng các hàn trong xâu 3 Một số ví dụ.* Ví dụ 1: Viết chơng trình nhập vào 2

Trang 3

- HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài.

- GV: Vừa giảng bài vừa hỏi HS về các

câu lệnh có liên quan đến bài Và hỏi

thêm ý tởng thuật toán của các HS

- HS: Chú ý nghe giảng, ghi bài, suy

nghĩ và trả lời các câu hỏi

xâu và đa ra màn hình xâu có dài hơn độ dài lớn nhất, nếu 2 xâu bằng nhau đa ra ra xâu nhập sau

Program Length_xau;

Var a, b: String;

Begin

Write(‘Nhap xau thu nhat :’);

Readln(a);

Write(‘Nhap xau thu hai :’);

Readln(b);

If length(a)>length(b) then Writeln(a) else Writeln(b);

Readln;

End.

- GV: Lấy một số ví dụ đê HS hiểu rõ

hơn về cách sử dụng các hàn trong xâu

- HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài.

- GV: Vừa giảng bài vừa hỏi HS về các

câu lệnh có liên quan đến bài Và hỏi

thêm ý tởng thuật toán của các HS

- HS: Chú ý nghe giảng, ghi bài, suy

nghĩ và trả lời các câu hỏi

* Ví dụ 2: Nhập một xâu, kiểm tra xem kí

tự đầu tiên của xâu S1 có trùng với kí tự

đầu tiên của xau S2 hay không? Nếu trung nhau báo lên màn hình là trung nhau, nếu không thì báo không trùng

Program VD2;

Uses Crt;

Var S1,S2: String;

x:Byte;

Begin

Clrscr;

Wrtite(‘Nhap vao xau S1’); readln(S1); Wrtite(‘Nhap vao xau S2’); readln(S2); x:=length(S2);

If S1[1] = S2[x] then

Writeln(‘Trung nhau’)

Else Writeln(‘Khong trung nhau’); Readln;

End.

- GV: Lấy một số ví dụ đê HS hiểu rõ

hơn về cách sử dụng các hàn trong xâu

- HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài.

- GV: Vừa giảng bài vừa hỏi HS về các

câu lệnh có liên quan đến bài Và hỏi

thêm ý tởng thuật toán của các HS

- HS: Chú ý nghe giảng, ghi bài, suy

nghĩ và trả lời các câu hỏi

* Ví dụ 3: Nhập một xâu, viết ra màn

hình xâu đó theo thứ tự ngợc lại theo các

kí tự trong xâu

Program VD3;

Uses Crt;

Var S1:String;

i,k:Byte;

Begin clrscr;

Write(‘Nhap xau s1:’);

Readln(S1);

k:=length(S1);

For i:=k downto 1 do

Writeln(S1);

Readln;

End.

- GV: Lấy một số ví dụ đê HS hiểu rõ

hơn về cách sử dụng các hàn trong xâu

- HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài.

* Ví dụ 4: Nhập một xâu, viết ra màn

hình xâu đó nhng đã đợc bỏ tất cả các kí

tự là dấu cách

Trang 4

- GV: Vừa giảng bài vừa hỏi HS về các

câu lệnh có liên quan đến bài Và hỏi

thêm ý tởng thuật toán của các HS

- HS: Chú ý nghe giảng, ghi bài, suy

nghĩ và trả lời các câu hỏi

Program VD4;

Uses Crt;

Var S1, S2: String;

i, k: Byte;

Begin clrscr;

Write(‘Nhap xau s1:’);

Readln(S1);

k:=length(S1);

b:= ‘ ’;

For i:= 1 to k do

If S1[i] <> ‘ ’ then S2: = S2 + S1[i];

Writeln(S2);

Readln;

End.

- GV: Lấy một số ví dụ đê HS hiểu rõ

hơn về cách sử dụng các hàn trong xâu

- HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài.

- GV: Vừa giảng bài vừa hỏi HS về các

câu lệnh có liên quan đến bài Và hỏi

thêm ý tởng thuật toán của các HS

- HS: Chú ý nghe giảng, ghi bài, suy

nghĩ và trả lời các câu hỏi

* Ví dụ 4: Nhập một xâu, viết ra màn

hình các kí tự số của xâu đó

Program VD4;

Uses Crt;

Var S1, S2: String;

i : Byte;

Begin clrscr;

Write(‘Nhap xau s1:’);

Readln(S1);

S2:= ‘ ’;

For i:=1 to length(S1) do

if (S1[i] >=0 and S1[i]<=9) then

S2:=S2 + S1[i];

Writeln(S2);

Readln;

End.

V Củng cố Dặn dò.– Dặn dò

- Nhắc lại một số khái niệm mới

- Nhắc lại cấu trúc câu lệnh

- Ra BTVN

Ngày đăng: 30/06/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình xâu đó theo thứ tự ngợc lại theo các - GA Bài 12 Tin học 11
Hình x âu đó theo thứ tự ngợc lại theo các (Trang 3)
Hình các kí tự số của xâu đó. - GA Bài 12 Tin học 11
Hình c ác kí tự số của xâu đó (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w