1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

TIET 30 DS 8 phep tru cac phan thuc dai so

18 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC HƯỚNG HOÁ TRƯỜNG THCS LIÊN LẬP. PHÒNG GIÁO DỤC HƯỚNG HOÁ[r]

Trang 1

TỔ TOÁN LÝ HOÁ

DẠY TỐT - HỌC TỐT

Người thực hiện: Nguyễn Minh D ũng

PHÒNG GIÁO DỤC HƯỚNG HOÁ

TRƯỜNG THCS LIÊN LẬP PHÒNG GIÁO DỤC HƯỚNG HOÁ

TRƯỜNG THCS LIÊN LẬP

Trang 2

TIẾT 30:

PHÉP TRỪ CÁC

PHÂN THỨC

ĐẠI SỐ

Trang 3

Tính: 3x

x + 1 +

-3x

x + 1 Bài giải:

3x

x + 1 +

-3x

x + 1 =

3x+ (-3x)

x + 1 0

x + 1

1 Phân thức đối:

Trang 4

Ta nói:

3x

x + 1

-3x

x + 1 là phân thức đối của

Ngược lại:

-3x

x + 1

3x

x + 1 là phân thức đối của

Khái niệm:

Hai phân thức được gọi là đối nhau nếu tổng của chúng bằng 0.

Trang 5

Tổng quát: A

B + -A B = 0

Do đó:

-A

B là phân thức đối của

A B

A

B

Ngược lại:

là phân thức đối của -A

B

Trang 6

Ký hiệu:

Phân thức đối của A là

B Vậy:

A -B

A

B = -A B

A B

= ; -A

A B

Trang 7

Tìm phân thức đối của các phân thức sau:

a 1-x là:

x 3x

x -2

x -3

2 -x

c

d 3 - x

2x -5 là:

là:

(1-x)

x = x - 1 x 3x

x -2

x -3 (2 -x) =

x -3

x - 2 -(3 – x)

2x -5 =

x - 3 2x -5

Trang 8

Bài tập 28/49( SGK)

Hãy điền những phân thức thích hợp vào những chỗ trống dưới đây:

a.

x 2 + 2

1 – 5x

x 2 + 2 -(1 – 5x)

=

x 2 + 2 5x - 1

=

b.

4x + 1

5 - x

4x + 1 -(5 – x)

x - 5

=

Trang 9

2 Phép trừ:

y(x – y)

1 x(x – y)

<x> <y>

1 y(x – y)

-1 x(x – y)

+

MTC: xy(x-y)

+

xy(x – y)

-y xy(x – y)

xy(x – y) xy 1

=

Bài giải

=

1 y(x – y)

1 x(x – y)

Trang 10

Quy tắc:

Muốn trừ phân thức

, ta cộng

A B cho phân thức C

D

A B với phân thức đối của C

D

A B

C D

B

C D

+

Trang 11

Bài giải:

x + 3

x 2 - 1

x + 1

x 2 - x

-=

x + 3

x 2 - 1

x + 1

x 2 - x

-x + 3

x 2 - 1

-(x + 1)

x 2 - x

+

(x+ 1)(x – 1)

-(x + 1) x( x – 1)

+

Trang 12

MTC: x(x+ 1)(x – 1)

(x+ 1)(x – 1)

-(x + 1) x( x – 1)

+

<x> <x + 1>

= x(x + 3)

x(x+ 1)(x – 1)

-(x + 1)(x + 1) x( x – 1)( x + 1)

+

= x 2 + 3x – (x 2 + 2x + 1)

x(x+ 1)(x – 1)

= x 2 + 3x –x 2 - 2x - 1)

x(x+ 1)(x – 1)

Trang 13

= x - 1

x(x+ 1)(x – 1)

x(x+ 1)

Trang 14

x + 2

x – 1

x - 9

1 – x

1 – x

-x + 2

x – 1

x - 9

1 – x

1 – x

-Bài giải:

= x + 2

x – 1

x - 9

1 – x

1 – x

1 – x

x + 2

x – 1

x - 9

x - 1

+

Trang 15

2x -7

x – 1 +

x - 9 x-1

x – 1

=

Chú ý:

Thứ tự thực hiện các phép tính về phân thức cũng giống như thứ tự thực hiện các phép tính về số.

Trang 16

Bài tập 29/50( SGK)

Bài tập 29/50( SGK) Tính:

a 4x - 1

3x 2 y - 7x - 1 3x 2 y = 4x - 1 3x 2 y + -(7x – 1) 3x 2 y

= 4x – 1 – (7x – 1)

3x 2 y

4x – 1 –7x + 1

3x 2 y

=

–3x

3x 2 y

xy

=

Trang 17

b 11x

2x - 3 - 3 – 2x x - 18 = 2x - 3 11x + -(3 - 2x) x - 18

= 11x

2x - 3 + 2x - 3 x - 18 = 11x + x -18 2x - 3

= 12x -18

2x - 3 =

6(2x – 3) 2x - 3 = 6

Trang 18

TIẾT HỌC ĐẾN ĐÂY ĐÃ KẾT THÚC XIN KÍNH CHÚC QUÝ THẦY CÔ GIÁO CÙNG TẤT CẢ CÁC

EM MẠNH KHOẺ.

Ngày đăng: 13/04/2021, 07:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w