Slide
Trang 2Bài tìm hi u ể
Trang 4Lãi su t ấ
Khái ni m ệ Phân lo i ạ
Các nhân t tác đ ng đ n lãi su t ố ộ ế ấ Vai trò
Trang 6Lãi su t tái chi t kh u ấ ế ấ
Lãi su t c b n ấ ơ ả Lãi su t liên ngân hàng ấ
Trang 11Lãi su t ấ
Lãi su t ấ
*Nhóm nhân t làm ố
d ch chuy n đ ị ể ườ ng cung v n: ố
đ u t ầ ư
• L m phát d tính ạ ự
• Tình hình ngân sách chính phủ
*Nhóm nhân t làm ố
d ch chuy n đ ị ể ườ ng
c u v n: ầ ố
• Kh năng sinh l i d ả ợ ự tính c a các c h i ủ ơ ộ
đ u t ầ ư
• L m phát d tính ạ ự
• Tình hình ngân sách chính phủ
Nhóm nhân t nh h ố ả ưở ng đ n ế
cung, c u v n vay ầ ố Nhóm nhân t nh h ố ả ưở ng đ n ế
cung, c u v n vay ầ ố
Trang 12-M c giá ứ
*Nhóm nhân t làm ố
d ch chuy n ị ể
đ ng c u ti n ườ ầ ề -Thu nh p ậ
-M c giá ứ
*Nhóm nhân t làm ố
d ch chuy n đ ng ị ể ườ cung ti n ề
-Tác d ng tính l ng ụ ỏ -Tác d ng thu nh p ụ ậ -Tác d ng m c giá ụ ứ -Tác d ng l m phát ụ ạ
d tính ự
*Nhóm nhân t làm ố
d ch chuy n đ ng ị ể ườ cung ti n ề
-Tác d ng tính l ng ụ ỏ -Tác d ng thu nh p ụ ậ -Tác d ng m c giá ụ ứ -Tác d ng l m phát ụ ạ
d tính ự
Nhóm nhân t nh h ố ả ưở ng đ n ế
cung, c u ti n t ầ ề ệ Nhóm nhân t nh h ố ả ưở ng đ n ế
cung, c u ti n t ầ ề ệ
Trang 13C u trúc ấ
r i ro c a ủ ủ
lãi su t ấ (risk structure)
Trang 17C u trúc r i ro c a lãi su t ấ ủ ủ ấ
(risk structure)
Trang 18C u trúc r i ro c a lãi su t ấ ủ ủ ấ
(risk structure)
* Nguyên nhân:
Thu ếthu nh pậ(income tax)
R i roủ phá s nả(default risk)
Tính Thanh kho n ả (Linquidity)
Trang 19C u trúc r i ro c a lãi su t ấ ủ ủ ấ
(risk structure)
●Ng i n m gi ườ ắ ữtrái phi u ph i ế ả
ch u m t r i ro ị ộ ủ
t phía nhà phát ừhành
●Ng i n m gi ườ ắ ữtrái phi u ph i ế ả
ch u m t r i ro ị ộ ủ
t phía nhà phát ừhành
●Trái phi u chính ế
ph đ c xem là ủ ượtrái phi u an ế
toàn
●Trái phi u chính ế
ph đ c xem là ủ ượtrái phi u an ế
toàn
●M c chênh l ch ứ ệlãi su t gi a trái ấ ữphi u an toàn và ếtrái phi u có r i ế ủ
ro phá s n g i là ả ọ
m c phí r i ro ứ ủ(risk premium)
●M c chênh l ch ứ ệlãi su t gi a trái ấ ữphi u an toàn và ếtrái phi u có r i ế ủ
ro phá s n g i là ả ọ
m c phí r i ro ứ ủ(risk premium)
R i ro phá s n ( ủ ả default risk)
Trang 22● T ch c ổ ứ
x p h ng ế ạtín d ng ụ(credit rating agency)
Moody’s Investor service;
Standard and Poor’s Coporation
R i ro phá s n ( ủ ả default risk)
Trang 24C u trúc r i ro c a lãi su t ấ ủ ủ ấ
(risk structure)
Liquidity premium
nh h ng c a s gi m đi c a tính thanh kho n đ i v i lãi su t
Tính thanh kho n ả
Trang 25C u trúc r i ro c a lãi su t ấ ủ ủ ấ
(risk structure)
*K t lu n: ế ậ
●Tính thanh kho n có nh h ng lên s ả ả ưở ự
chênh l ch lãi su t c a các trái phi u ệ ấ ủ ế
● nh h ng này có quan h t l ngh ch Ả ưở ệ ỉ ệ ị
Tính thanh kho n ả
Trang 27Thu thu nh p ế ậ
Trang 29●Thu nh p t ti n lãi c a trái phi u đ a ậ ừ ề ủ ế ị
ph ng đ c mi n thu liên bang ươ ượ ễ ế
Thu thu nh p ế ậ
Trang 31C u trúc r i ro c a lãi su t ấ ủ ủ ấ
(risk structure)
Ls Tp chính phủ
Mi n ễ
9%x(1-40%)=5.4%8%x(1-0%)=8%
Thu nh p sau thu ậ ế
Trang 32C u trúc r i ro c a lãi su t ấ ủ ủ ấ
(risk structure)
*K t lu n: ế ậ
●Thu thu nh p tác đ ng đ n lãi su t ế ậ ộ ế ấ
●Nh ng trái phi u có nh ng đi u ki n ữ ế ữ ề ệ
u đãi v thu thu nh p thì lãi su t s
th p đi ấ
Thu thu nh p ế ậ
Trang 33C u trúc ấ
kỳ h n ạ
c a lãi ủ
su t ấ (term stucture)
Trang 37C u trúc kỳ h n c a lãi ấ ạ ủ
su t ấ (term structure)
Trang 38C u trúc kỳ h n c a lãi su t ấ ạ ủ ấ
(term structure)
*Các d ng đ ạ ườ ng lãi su t c ấ ơ
b n: ả
4.Đ ng lãi hình b u ườ ướ
Thời gian đáo hạn
YTM
Lãi su t lúc đ u d c lên ấ ầ ốsau đó l i d c xu ng t o ạ ố ố ạthành hình b u l c đàướ ạ
Trang 39●Lý thuy t th tr ng phân cách ế ị ườ
●Lý thuy t môi tr ng u tiên ế ườ ư
Trang 41nh t.ấ
3 hi n t ệ ượ ng
Trang 42N i dungộ
●Lãi su t c a ấ ủ
m t trái ộphi u dài h n ế ạ
là trung bình
nhân c a các ủlãi su t ng n ấ ắ
Trang 43C u trúc kỳ h n c a lãi su t ấ ạ ủ ấ
(term structure)
● Ls trái phi u ế
có th i h n 3 ờ ạnăm là trung bình nhân
c a Ls ng n ủ ắ
h n 1 năm ạtrong năm nay (TP ng n ắ
h n 1 năm)và ạ
d tính cho 2 ựnăm t i.ớ
Trang 44C u trúc kỳ h n c a lãi ấ ạ ủ
su t ấ (term structure)
Trang 45d c lên ốtrên
d c ố
xu ngố
Trang 46TB LS
ng n h n ắ ạ
t ng lai ươcao h n ơ
d c lên ốtrên
Hi n t ệ ượ ng 2
Th i gian đáo h n ờ ạ YTM
Trang 47C u trúc kỳ h n c a lãi ấ ạ ủ
su t ấ (term structure)
Đ ng lãi su t ph ng: LS ng n h n trong ườ ấ ẳ ắ ạ
t ng lai không thay đ i ươ ổ
Đ ng lãi su t ng c, d c xu ng: LS ườ ấ ượ ố ố
ng n h n s gi m trong t ng lai ắ ạ ẽ ả ươ
Đ ng lãi su t d c lên: LS ng n ườ ấ ố ắ
h n s tăng lên trong t ng lai ạ ẽ ươ
Gi i thích ả
s đa d ng ự ạ
c a đ ủ ườ ng LS
Trang 48C u trúc kỳ h n c a lãi ấ ạ ủ
su t ấ (term structure)
Trang 49C u trúc kỳ h n c a lãi su t ấ ạ ủ ấ
(term structure)
Lý thuy t th tr ế ị ườ ng phân cách
Trang 51th ng ườ
d c lên ố
Trang 54u tiên ư
+
Lý thuy t môi tr ế ườ ng u tiên ư
Trang 55N i dungộ
●Nhà đ u t ầ ư
v n n m gi ẫ ắ ữcác TP có th i ờgian đáo h n ạkhác nhau v i ớ
Trang 56C u trúc kỳ h n c a lãi ấ ạ ủ
su t ấ (term structure)
Trang 58tr ảthêm kho n ảphí th i ờ
th ng ườ
d c lên ố
Trang 59C u trúc kỳ h n c a lãi su t ấ ạ ủ ấ
(term structure)
* u đi m: Ư ể
●Gi i thích đ c cho c 3 hi n t ng ả ượ ả ệ ượ
●Gi i thích đ c s đa d ng c a đ ng ả ượ ự ạ ủ ườ
lãi su t Đây là lý thuy t đ c s d ng ấ ế ượ ử ụ
nhi u nh t ề ấ
Lý thuy t môi tr ế ườ ng u tiên ư
Trang 60T ng k t ổ ế
Đ c gi i thích b i: r i ro phá s n, ượ ả ở ủ ảtính thanh kho n và thu thu nh p ả ế ậ
● Khi r i ro phá s n tăng lên, phí r i ủ ả ủ
ro tăng lên
● Khi tính thanh kho n l n h n, lãi ả ớ ơ
su t th p đi.ấ ấ
● N u trái phi u có đi u ki n u đãi ế ế ề ệ ư
v thu thu nh p thì lãi su t cũng ề ế ậ ấ
s th p đi.ẽ ấ
C u trúc r i ro ấ ủ
Trang 61T ng k t ổ ế
●Lý thuy t môi ế
tr ng u tiên và phí ườ ưthanh kho n đ c ả ượ
ch p nh n r ng rãi ấ ậ ộ
nh tấ ●Các lý thuy t này ế
gi i thích d báo c a ả ự ủ
th tr ng v xu ị ườ ề
h ng c a lãi su t ướ ủ ấ
C u trúc kỳ h n ấ ạ
Trang 63Ngu n thông tin ồ
• Money and banking by Roberb E Wright,
Vincenzo Quadrini (
http://www.flatworldknowledge.com/pub/1.0/money-and-banking/29246
Trang 64Xin chân thành c m n ả ơ
Th y và các b n đã chú ý ầ ạ
l ng nghe ắ
THE END!