- Củng cố kỹ năng biến đổi các phơng trình bằng quy tắc chuyển về và quy tắc nhân.- HS nắm vững phơng pháp giải các phơng trình mà việc áp dụng quy tắc chuyển vế, quy tắc nhân và thu gọn
Trang 1- GV: Bảng phụ: "Bảng tóm tắt" "Ôn tập chơng II", phiếu học tập (Bài TN).
- HS: Ôn tập theo các câu hỏi ôn tập chơng I và chơng II, làm các bài tập theo yêu cầu của giáo viên
1/ Ph ơng trình một ẩn
Một phơng trình với ẩn x có dạng A(x) =B (x), ttrong đó
vế trái A(x) và vế phải B(x).VD: 3x + 5 =0 là phơng trình với ẩn x
?1:
?2: Khi x = 6 VT=2.6 +5 = 12 + 5 = 17
VP = 3(6-1) +2 = 15 + 2
=17
?3: a) x =-2 không thỏa mãn phơng trình
Trang 2x = 2 ⇒2(2+2) -7 = 3 –2
⇒ 1 = 1(đúng)
x = -2 thỏa mãn phơng trình,
x = 2 có là một nghiệm của phơng trình
b/ phơng trình vô nghiệm có tập nghiệm là S = ∅
2/ Giải ph ơng trình
Giải phơng trình là tìm tập nghiệm S của phơng trình
Trang 3BT5(SGK-6)Hai pt không tơng đơng
Trang 4Và CáCH GIảI
A.Mục tiêu :
- HS nắm đợc phơng trình bậc nhất một ẩn, qui tắc chuyển vế, qui tắc nhân
-Vận dụng các qui tắc để giải phơng trình
- Rèn luyện tính chính xác để giải bài tập
1/ Định nghĩa phơng trình bậc nhất một ẩn
*ĐN: là PT có dạng : …
ax + b = 0 ( a,b là hai số cho trớc , a ≠ 0
* VD: 3x + 1 = 0
2 - 3y = 0BT7 (SGK - T10): Các PT a,c,d là PT bậc nhất một ẩn.c)HĐ3: Hai qui tắc biến đổi phơng trình (15p)
-MT: HS nắm đợc Hai qui tắc biến đổi phơng trình bậc nhất một ẩn
2/ Hai qui tắc biến đổi phơng trình (SGK trang 8)
a/ qui tắc chuyển vế
Trang 5S
c) S ={ }0 , 5
b/qui t¾c nh©n víi mét sè.VD:
5 3
1 15 3 3
1 15
3x= ⇔ x= ⇔x=
4 2
8 2
2 8
2x= ⇔ x = ⇔x=
?2: a) S ={ }− 2 b) S ={ }15 c) S ={ }− 4
3 C¸ch gi¶i PT bËc nhÊt mét Èn
VD1: 2x - 8 = 0
4
2 : 8
8 2
PT cã 1 nghiÖm duy nhÊt x = 4
4 : 2 2
Trang 65 , 0 : 4 , 2
4 , 2 5 , 0
5 3
⇔
x x
x x
BT 8 (SGK - T10)a) S ={ }5
b) S ={ }− 4c) S ={ }4
Trang 7- GV: B¶ng phô: "B¶ng tãm t¾t" "¤n tËp ch¬ng II", phiÕu häc tËp (Bµi TN).
- HS: ¤n tËp theo c¸c c©u hái «n tËp ch¬ng I vµ ch¬ng II, lµm c¸c bµi tËp theo yªu cÇu cña gi¸o viªn
vÕ tr¸i A(x) vµ vÕ ph¶i B(x).VD: 3x + 5 =0 lµ ph¬ng tr×nh víi Èn x
?1:
?2: Khi x = 6 VT=2.6 +5 = 12 + 5 = 17
VP = 3(6-1) +2 = 15 + 2
=17
?3: a) x =-2 kh«ng tháa m·n ph¬ng tr×nh
b) x = 2 cã lµ mét nghiÖm cña ph¬ng tr×nh
Trang 8GV híng dÉn HS lµm ⇒
Cho HS nhËn xÐt
⇒ chó ý
¬ng tr×nh 2(x+2) -7 = 3 –x
b/ ph¬ng tr×nh v« nghiÖm cã tËp nghiÖm lµ S = ∅
2/ Gi¶i ph ¬ng tr×nh
Gi¶i ph¬ng tr×nh lµ t×m tËp nghiÖm S cña ph¬ng tr×nh
Trang 10A.Mục tiêu :
- HS nắm đợc phơng trình bậc nhất một ẩn, qui tắc chuyển vế, qui tắc nhân
-Vận dụng các qui tắc để giải phơng trình
- Rèn luyện tính chính xác để giải bài tập
1/ Định nghĩa phơng trình bậc nhất một ẩn
*ĐN: là PT có dạng : …
ax + b = 0 ( a,b là hai số cho trớc , a ≠ 0
* VD: 3x + 1 = 0
2 - 3y = 0BT7 (SGK - T10): Các PT a,c,d là PT bậc nhất một ẩn.c)HĐ3: Hai qui tắc biến đổi phơng trình (15p)
-MT: HS nắm đợc Hai qui tắc biến đổi phơng trình bậc nhất một ẩn
Trang 11c - 2,5 x = 10 <=> x = 10:
(-2,5) <=> = - 4
PT cã nghiÖm S ={ }− 4
a) S ={ }4b)
3
S
c) S ={ }0 , 5
b/qui t¾c nh©n víi mét sè.VD:
5 3
1 15 3 3
1 15
3x= ⇔ x= ⇔x=
4 2
8 2
2 8
2x= ⇔ x = ⇔x=
?2: a) S ={ }− 2 b) S ={ }15 c) S ={ }− 4
?3 - 0,5x + 2,4 = 0
3 C¸ch gi¶i PT bËc nhÊt mét Èn
VD1: 2x - 8 = 0
4
2 : 8
8 2
PT cã 1 nghiÖm duy nhÊt x = 4
4 : 2 2
Trang 12?? N/xét bài làm của bạn?
- N/xét – chốt lại bài
8 , 4
5 , 0 : 4 , 2
4 , 2 5 , 0
5 3
⇔
x x
x x
BT 8 (SGK - T10)a) S ={ }5
b) S ={ }− 4c) S ={ }4
III/: Hớng dẫn về nhà: (1 phút)
-Học thuộc các đ/n QT trong bài:
- BT 6,9 (T9,10 - SGK) 14,15,16,17,18 (T5 - BT)
- Đọc trớc bài phơng trình đua đợc về dạng ax + b =0
Trang 13- Củng cố kỹ năng biến đổi các phơng trình bằng quy tắc chuyển về và quy tắc nhân.
- HS nắm vững phơng pháp giải các phơng trình mà việc áp dụng quy tắc chuyển vế, quy tắc nhân và thu gọn có thể đa chúng vè dạng phân tử bậc nhất
2.KN: Giai PT , biến đổi đa thức
3.TĐ: - Rèn luyện tính chính xác để giải bài tập
Trang 141 C¸ch gi¶i :
* VD1: Gi¶i PT:
(x ) ( x)
x− − 6 = 4 3 − 5
6 12 4 4
4 12 6 5
−
= +
⇔
−
= +
−
⇔
x x
x x
x− = − −
3
) 2 1 ( 5 6 15 15
) 3 (
94
S
?1
Trang 15- N/xét và chốt lại cách giải số sang vế kia.- Bớc 3: Thu gọn và giải
?GV yêu cầu thực hiện
các phép biến đổi để giải
) 1 2 ( 3 ) 2 )(
1 3 (
= +
− +
2 5 2
1 2 3
) 2 )(
1 3
=
+
− +
25
S
* Chú ý: (SGK - T12)VD4: (SGK - T12)VD5: (SGK - T12)VD6: (SGK - T12)d)HĐ4 : Luyện tập (10p)
Trang 16-Cách tiến hành :
- Gv treo bảng phụ ghi nội
dung bài 10 (SGK) cho học
sinh quan sát, phát hiện sau
b Sai ở chỗ chuyển vế hạng
tử - 3 không đổi dấu Kết quả đúng : // = 5
b) 3 − 411 + 24 + 6u= 4 + 27 + 3u
27 27 4 2
27 4 27 2
−
= +
⇔
+
= +
⇔
u u
u u
1.GV: Bảng phụ ghi nội dung bài tập 19, (SGK - T14)
2.HS: bút dạ, bảng phụ Ôn tập hai quy tắc biến đổi phơng trình, các bớc giải phơng trình
Trang 176 = +
−x x
2 lµ nghiÖm cña ph¬ng tr×nh x = 0
- 3 lµ nghiÖm cña ph¬ng tr×nh:
0 6 5
−
= +
−
⇔
x
x x
x− − + = −
⇔ 1 2 1 9
9 0
9 2
=
⇔
= +
−
⇔
x
x x x
PTVN
- N/xÐt
Bµi 17(SGK-14): Gi¶i PT.e) S ={ }7
f) PTVN
Trang 181 2 3
( )
6
6 6
1 2 3
2x− x+ = x− x
⇔
5 3 6 2
6 1
2 3 2
−
⇔
x x
x x x
x
3
3 5 4
=
⇔
= +
−
⇔
x
x x
PT có tập nghiệm S ={ }3
4
2 1 5 , 0 5
5 10 5 10 4 8
20 25 , 0 2 1 5 5 , 0 2
⇔
x x
x
x x
x x
8 10 6 10
10 10 6 8
x x
1
S
-N/xét
BT18(SGK-14):GiảI PT.a) S ={ }3
HD: - BT14: ? Trong bài toán này có những CĐ nào?
? Cần biểu diễn các đại lợng nào?
? Hãy biểu diễn thời gian xe máy đi theo x?
-> Biểu diễn quãng đờng mỗi xe đi đợc
BT19: -H4a: Cạnh chiều dài bằng bao nhiêu?
? Viết công thức tính diện tích hình chữ nhật ?
Trang 192.KN: - Rèn luyện kỹ năng tính toán, phân tích đa thức thành nhân tử.
3.TĐ: - Rèn luyện tính chính xác để giải bài tập
B.CHUẩN Bị :
1.GV: Thớc thẳng, phấm màu, bảng phụ ghi và xét mục 1
2 HS: Ôn tập các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử, tính chất của phép nhân các số
Trang 20−
⇔
1 2
3 0
1
0 3 2
x
x x
3
S
-PT tÝch lµ 1 ph¬ng tr×nh cã
1 vÕ lµ tÝch c¸c biÓu thøc cña Èn, vÕ kia b»ng 0
(gi¶i 2 PT
0 ) (
&
0 ) (x = B x =
=
−
⇔
1 2
3 0
1
0 3 2
x
x x
Trong qu¸ tr×nh gi¶i cÇn
-ChuyÓn vÕ , ph¸ ngoÆc thu gän PT råi ®ua vÒ PT tÝch vµ gi¶i PT
(x B x = ⇔A x =
A
hoÆc B(x)= 0
Trang 21lµm râ hai bíc thùc hiÖn
5
0 2
x
x x
2
= + +
⇔
= + + +
⇔
x x x
x x
x
( 1)2 0
= +
=
⇔
1
0 0
1
0 0
1
0
x x
x x
x
TËp nghiÖm cña PT lµ S ={0 ; − 1}
-N/xÐt
?4: (x3 +x2) (+ x2 +x) = 0TËp nghiÖm cña PT lµ S ={0 ; − 1}
=
−
⇔
4 5 3 2 0
5 4
0 2 3
x
x x
2
S
d (2x+ 7)(x− 5)(5x+ 1)= 0
BT21(SGK-17):Gi¶ic¸c PTa) (3x− 2)(4x+ 5)= 0
TËp nghiÖm cña ph¬ng tr×nh lµ:
S
Trang 22−
= +
⇔
5 1 5 2 7
0 1 5
0 5
0 7 2
x x x
x x x
; 2
7
S
b (x2 − 4)+(x− 2)(3 − 2x)= 0( − 2)( + 2) (+ − 2)(3 − 2 )= 0
5
0 2
x
x x
x
PT cã tËp nghiÖm S ={ }2 ; 5
c x3 − 3x2 + 3x− 1 = 0( − 1)3 = 0
; 2
Trang 23S :19 /1/2010
G : 21 /1/2010 T46 LUYệN TậP
A.Mục tiêu :
1.KT: - Củng cố kỹ năng giải PT, chủ yếu là giải phân tích
- Học sinh biết cách giải quyết hai dạng bài tập khác nhau của giải phơng trình:+Biết một nghiệm, tìm hệ số bằng chữ của phơng trình
+ Biết hệ số bằng chữ, giải PT
2.KN: - Rèn k/ năng tính toán, tính cẩn thận khi giải toán, tinh thần hợp tác khi làm việc3.TĐ: - Rèn luyện tính chính xác để giải bài tập
B.CHUẩN Bị :
1.GV: Thớc thẳng, phấm màu, bảng phụ ghi và xét mục 1
2 HS: Ôn tập các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử, tính chất của phép nhân các số
Trang 243 − − − = ⇔ − − =
0 7
- Giáo viên yêucầu 1 học
sinh đứng tại chỗ TLM, giáo
a (x2 − 2x+ 1)− 4 = 0
( 1 2 )( 1 2 ) 0
0 2
1 2 2
= +
2 2
2
= +
−
⇔
=
− +
−
⇔
+ +
−
⇔
x x
x x
x
x x x
0
1 =
−
⇔x hoặc x + 2 = 0 Vậy phơng trình có tập nghiệm là:S ={1 ; − 2}
d x2 − 5x+ 6 = 0
( 2)( 3) 0
0 2 3 2
0 6 3 2
−
−
⇔
x x
x x
x
x x x
b) S ={1 ; − 2}
d) S ={ }2 ; 3
Trang 25viªn ghi lªn b¶ng.
- Gi¸o viªn cho häc sinh lµm
bµi 25 SGK) Yªu cÇu 2 häc
3 , 2
2 0
2 , 1
x x
=>S ={ }2 ; 3
a 2x3 + 6x2 =x2 + 3x
( 3 ) ( 3 ) 0 2
0 3 6
2
2
2 2 3
= +
− +
⇔
=
−
− +
⇔
x x x
x
x x x x
3 )(
1 3
0 1
3 − =
⇔ x hoÆc 3=0 hoÆc 4=0
x-1
3
1 0
1
S
-N/xÐt bµi lµm cña b¹n
Bt25:(SGK-17):Gi¶i c¸c pt
Trang 262.KN: Bớc đầu rèn kĩ năng tìm điều kiện xác định của một phơng trình
3.TĐ: Cẩn thận, chính xác, hợp tác
B Chuẩn bị :
- HS: nghiên cứu trứơc bài học, bút dạ
- GV: chuẩn bị nội dung bài dạy
a)HĐ1: Ví dụ mở đầu ( 10 p)
-MT: HS biết sd bảy hằng đẳng thức vào giảI PT
=
−
+
x x
1 (
2 2
x x
1
− +
=
−
+
x x
x
b/ 1= ++14
− x
x x
x
c/
) 3 )( 1 (
2 2
2 ) 3 (
2 − + + = x+ x−
x x
x x
x
là các phơng trình chứa ẩn ở mẫu
?1:
Trang 27GV: “ Hai phơng trình
1
1 1
1
1
− +
=
−
+
x x
t-ơng đt-ơng với nhau không? Vì
sao?
- GV: giới thiệu chú ý
Khi biến đổi phơng trình mà
làm mất mẫu chứa ẩn của
ph-ơng trình nhận đợc có thể
không tơng đơng với phơng
trình ban đầu
nghiệm của phơng trình vì tại x = 1 giá trị
phân thức 1
x 1 − không xác định
- Giá trị của x để vế trái,
vế phải của phơng trình:
1
1 1 1
1
− +
=
−
+
x x
định là: x ≠ 1, vì vậy 2 phơng trình trên không t-
ơng đơng
x = 1 không phải là nghiệm của phơng trình vì tại x = 1 giá trị
phân thức 1
x 1 − không xác
định
b)HĐ2: Tìm điều kiện xác định của một phơng trình ( 15p)
-MT: HS biết tìm điêu kiện xcs định của một phơng trình PT
phải thoả mãn điều kiện gì?
GV giới thiệu khái niệm,
điều kiện xác định của một
phơng trình chứa ẩn ở mẫu
: Cho học sinh làm ví dụ
x=2 không là nghiệm của phơng trình
-“Nếu phơng trình
1 2
1 2
2
+ +
=
thì nghiệm phải khác -2 và 1”
Học sinh cùng giáo viên làm
ví dụ
2 Tìm điều kiện xác định của một ph ơng trình:
Ví dụ 1: Tìm điều kiện xác
định của mỗi phơng trình sau:
Trang 28b/
2
1 1 1
2
+ +
c)HĐ3: “Giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu ( 15 p)
-MT: HS nắm đợc cách giảI PT chứa ẩn ở mẫu
Sau khi đã khử mẫu, ta tiếp
tục giải phơng trình theo các
bớc đã biết
HS : ĐKXĐ phơng trình là x ≠ 0 và
x ≠ 22(x 2)(x 2) x(2x 3) 2x(x 2) 2x(x 2)
⇒ 2 (x – 2) (x + 2) = x (2x + 3)-: phơng trình có chứa ẩn ở mẫu và phơng trình đã khử mẫu có thể không tơng đơng
HS trả lời miệng, GV ghi lại
x
Trang 29Tập nghiệm của phơng trình là
S = − 83
HS : Ta phải làm qua các bớc :– Tìm ĐKXĐ của phơng trình
– Quy đồng mẫu hai vế của
Một HS đọc to “Cách giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu” - Cách giải một phơng
trình chứa ẩn ở mẫu (SGK)
Trang 30– Nắm vững ĐKXĐ của phơng trình là điều kiện của ẩn để tất cả các mẫu của phơng trình khác 0.
– Nắm vững các bớc giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu, chú trọng bớc 1 (tìm ĐKXĐ) và
b-ớc 4 (đối chiếu ĐKXĐ, kết luận)
- HS: nắm chắc các bớc giải phơng trình có chứa ẩn ở mẫu, bút xạ
- GV: Chuẩn bị một số nội dung
– Chữa bài 28(a) tr 22 SGK
-Yêu cầu học sinh nhận xét
– Nêu bốn bớc giải phơng trình có chứa ẩn
Vậy phơng trình vô nghiệmHọc sinh nhận xét bài làm của bạn
Trang 31ơng trình và nêu hớng giải”.
GV: Vừa gợi ý vừa trình
bày lời giải
2
3
ĐKXĐ của phơng trình2(x 3) 0
- HS hđ theo kt đắp bông tuyết a) x x 4
1 ( 2
2 2 ) 3 ( 2
− +
x x
x
?3:
a) S = {2}
b) S = ∅
Trang 334+ 3
4=
2 1 x 2
Trang 34S: 31/1/2010
G: 2/2/2010
Tiết 49:luyện tập
A Mục tiêu:
1.KT: Học sinh sử dụng thành thạo phơng pháp giải pt chứa ẩn ở mẫu vào làm Bt
2.KN: HS tiếp tục đợc rèn luyện kĩ năng giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu, rèn luyện PP quy
đồng phân thức khi biến đổi, biết cách thử nghiệm khi cần
x
(2)
a) ĐKXĐ: x≠ 0 ,x≠23 2đ(1) (2 33) = 5((22 −−33))
−
−
x x
x x
x
x
0,5đ x-3 = 10x-15 0,5đ 9x =12 0,5đ
4
1đb) ĐKXĐ: x≠ 0 ,x≠ 2 2đ(2) ( (2) 2() 2) = ( 2−2)
−
−
− +
x x x
x
x x
x
0,5đ x2 +2x –x+2 =2 0,5đ x2 +x = 0 x(x+1) = 0 0,5đ x= 0 hoặc x+1 =0
x =0 (0 t/m) hoặc x =-1 (t/m) 0,5đ => S { }− 1 1đ
III/ Các HĐ chủ yếu :
Trang 35a)HĐ2: ( 5 p)
-MT: HS biết sd cách giải PT chứa ẩn ở mẫu
-Cách tiến hành :
Đề bài đa lên bảng phụ HS trả lời :
Cả hai bạn đều giải sai vì
ĐKXĐ của phơng trình là x
≠ 5
Vì vậy giá trị tìm đợc x = 5 phải loại và kết luận là ph-
Trang 371.KT: HS tái hiện đợc các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình
2 KN:- Biết cách chọn ẩn và đặt điều kiện thích hợp cho ẩn
- Biết cách biểu diễn một đại lợng cha biết thông qua biểu thức chứa ẩn, tự hình thành các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình, bớc đầu biết vận dụng để giải một số bài toán bậc nhất ở SGK
thiết tạm, liệu ta có thể giải
bài toán này bằng cách lập
- Một HS đọc bài toán cổ:”
vừa gà vừa chó bó lại ”.…
Trang 38(Đề bài đa lên bảng phụ)
GV gợi ý : – Biết thời gian
đ-(h) xMột HS đọc to đề bài HS lần lợt trả lời:
a) Thời gian bạn Tiến tập chạy là
b) Quãng đờng Tiến chạy đợc
là 4500m Thời gian chạy là x (phút) Vậy vận tốc trung bình của Tiến là :
500 + x
– Viết thêm chữ số 5 vào bên phải số x, ta đợc số mới bằng 10x +5
1 Biểu diễn một đại lợng bởi biểu thức chứa ẩn:
Trang 39-MT: HS tái hiện đợc các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình
kiểm tra giá trị này có phù hợp
với điều kiện bài toán không và
trả lời
(GV lu ý HS phải ngầm hiểu mỗi
con gà có 2 chân, mỗi con chó
có 4 chân).
GV : Qua ví dụ trên, hãy cho biết
: Để giải bài toán bằng cách lập
chọn một đại lợng cha biết khác
là ẩn lại thuận lợi hơn
– Về điều kiện thích hợp của
Một HS đọc to đề bài tr 24 SGK
HS : Số gà + số chó = 36 con
Số chân gà + số chân chó = 100 chân
Tính số gà ? số chó ?H: làm theo hớng dẫn của GVGọi x là số gà (x∈Z; 0 <x< 36)
2 Ví dụ về cách giải bài toán bằng cách lập phơng trình:
Trang 40+ Nếu x biểu thị số cây, số con,
số ngời, thì x phải là số nguyên
dơng
+ Nếu x biểu thị vận tốc hay
thời gian của một chuyển động
thì điều kiện là x > 0
– Khi biểu diễn các đại lợng
ch-a biết cần kèm theo đơn vị (nếu
Sau đó GV yêu cầu HS làm ?3
- GV: Cho HS giải bài toán trên
bằng cách chọn x là số chó
GV ghi lại tóm tắt lời giải
HS trình bày miệng :Gọi số chó là x (con)
? Biểu diễn các đại lợng cha
biết theo ẩn và các đại lợng
đã biết ?
- Gọi tử số của phân số cần tìm là x=> Theo đề bài ta
2 +
+
x x
=> Theo đề bài : 3 22 =21
+
+
x x
Trang 41Giai PT => x=2Vậy phân số cần tìm là: 1/3IV/ H ớng dẫn về nhà:
- Nắm chắc các bớc giảI bài toán bằng cách lập phơng trình
Cụ thể : Chọn ẩn số, phân tích bài toán, biểu diễn các đại lợng, lập phơng trình
2.KN:Tiếp tục rèn luyện cho HS kĩ năng giải bài toán bàng cách lập phơng trình HS biết cách chọn ẩn khác nhau hoặc biểu diễn các đại lợng theo các cách khác nhau, rèn kĩ năng trình bày bài, lập luận chính xác
(Đề bài đa lên bảng phụ)
:Yêu cầu học sinh nhận xét bài
làm của bạn
Một HS lên bảng chữa bài
Gọi số kẹo lấy ra từ thùng thứ nhất là x (gói)
ĐK : x nguyên dơng, x < 60
Vậy số gói kẹo lấy ra từ thùng thứ hai là 3x (gói)
Số gói kẹo còn lại ở thùng thứ nhất là : 60 – x (gói)
Số gói kẹo còn lại ở thùng thứ hai là : 80 – 3x (gói)
Ta có phơng trình :
60 – x = 2(80 –3x)
60 – x = 160 – 6x 5x = 100
x = 20 (TMĐK)Trả lời: Số gói kẹo lấy ra từ thùng thứ nhất là 20 gói
Học sinh nhận xét bài làm của bạn
Trang 42(Đề bài đa lên bảng phụ)
GV : Trong toán chuyển động có
những đại lợng nào ?
Kí hiệu quãng đờng là s, thời gian là
t ; vận tốc là v ; ta có công thức liên
hệ giữa ba đại lợng nh thế nào ?
Trong bài toán này có những đối
tợng nào tham gia chuyển động ?
Cùng chiều hay ngợc chiều ?
-Thời gian ô tô đi ?
Tính quãng đờng mỗi xe đã đi
– Hai quãng đờng này quan hệ
Một HS đọc to đề bài
HS : Trong toán chuyển động có ba
đại lợng : Vận tốc, thời gian, quãng ờng
Gọi thời gian xe máy đi đến lúc hai
35 x (km)
Quãng đờng ô tô đi là
Ví dụ (sgk-27)