+ ViÕt E díi d¹ng tÝch cña c¸c nh©n tö lµ tam thøc bËc hai hay nhÞ thøc bËc nhÊt.[r]
Trang 1Ôn tập Toán Lớp 12 B14 Thầy giáo : Vũ Hoàng Sơn
Phần 1 Lớp 8
Bài 1: Nhân đơn thức với đa thức -Nhân đa thức với đa thức
Ví dụ 1: cho đa thức p(x) =x2 2 x 3
Tính giá trị của đa thức khi x nhận các giá trị -3, -2, 0 ,
1
2 , 1, 2, 3 Trong các giá trị trên của x giá trị nào là nghiệm của đa thức?
Ví dụ 2: Tìm x, biết
a) 2x(x-2) – x(2x -1) = 6
b) (2x+3)(x- 4) + (x-5) (x-2) = (3x-5)(x-4)
c) (8x-3)(3x+2) – (4x +7)(x+4) = 2(2x +1)(5x- 1)
Bài Tập số 1
1) Cho hàm số f(x) = -x2 +3x -2
a) Tính giá trị của đa thức khi x nhận các giá trị , -1, 0 ,
1
2, 1, 2, 3 b) Tìm nghiệm của đa thức
2) Tìm x biết
a) 2x2 -2(x +3)x = 5 b) 2x2+ 3(x-1)(x+1) = 5x(x+1)
c) (8-5x)(x+2) + 4(x-2)(x+1) + (x-2)(x-2) =0 d) 4 (x-1)(x+5) – (x+2)( +5) = 3(x-1)(x+2)
Bài 2 Các hằng đẳng thức đáng nhớ
Dới đây ta dùng các chữ A,B để chỉ các biểu thức đại số và có các hằng đẳng thc sau:
1)Bình phơng của một tổng
(A+B)2 = A2 +2AB+B2
2) Bình phơng của một hiệu
(A-B)2 = A2 -2AB+B2
3) Hiệu hai bình phơng
A2 –B2 = (A-B)(A+B) 4) Lập phơng của một tổng
(A+B)3 = A3 +3A2B+3AB2 +B3
5) Lập phơng của một Hiệu
(A-B)3 = A3 -3A2B+3AB2 -B3
6) Tổng hai lập phơng
A3+B3 = (A+B)(A2-AB+B2) 7) Hiệu hai lập phơng
A3-B3 = (A-B)(A2+AB+B2)
Chú ý: * Hằng đẳng thức (2) có thể suy ra từ hđt (1) bằng cách thay hạnh tử B bởi –B cũng tơng tự nh vậy
ta suy từ (4) ra (5) và suy từ (6) ra (7)
*Các hằng đẳng thức (4) và (5) nhiều khi còn đợc viết dới dạng sau:
(A+B)3 = A3+B3 + 3AB (A+B) (4a)
(A-B)3 = A3 –B3 – 3AB (A-B) (5a)
Ví dụ 1: Rút gọn
A = (x+1)2 – (x-1)2 B = (2x+1)2 + (2x-1)2
C = (x+2)3 – (x-2)3 D = x2(x-4) (x+4) - (x2 +1)(x2-1)
Ví dụ 3: Giải các phơng trình
c) (x-3)3 – (x-3)(x2+3x+9) + 6 (x+1)2 = 15 d) x(x-5)(x+5) – (x+2)(x2-2x +4) = 3
Bài tập số 2
1)Tính a) (3x-1)2 b) (2x3y +
1
4y4)2 c) (3x-1)2 – (3x+1)2
d)(y2 +y +3)2 e) (-5x2-
1
2)Dùng hằng đẳng thức biến đổi ra dạng bình hoặc đối của bình phơng
a)x2- 6x + 9 b) - 4y2 +4y -1 c)a2 –a +
1 4 d)4x2n + 25 + 20xn e)16 – 8m2 +m4 g)49n6 – 56n3a2 + 16 a4
h)(a+b)2 – 4ab i)(a-b)2 + 4ab k)25y18 – 70y9x3 + 49x6
3)Tính:
1
Trang 2Ôn tập Toán Lớp 12 B14 Thầy giáo : Vũ Hoàng Sơn
a) (m2n + n2m) (m2n – n2m) b) (xm-bn) (xm+bn) c) (3xy2 -5)2 – (3xy2 +5)2
d) (5x3 -9)2 + (5x3 +3)2 e) (ax2-1) (ax2+1) – (ax2 -1)2 g) (11x+9y)2 – (11x+9y)(11x-9y)
h) (x-y+z) (x-y-z) i) (a + b + c)2
4)Tìm x:
a) ( x+3)2 –(x-3)2 = 5 b)(x+2)(x2-2x+4) – x(x2-2) = 15
c)(x-1)3 + (2-x)(4+2x+x2) + 3x(x+2) = 17
5) Biến đổi tổng sau thành tích:
a) m2 -9 b) 36 –y2 c) a6 –b6 d) 81-100n8 e) 8x3 – 27
Bài 3 Phân tích đa thức thành nhân tử
A.Các phơng pháp chính
1.Phơng pháp đặt nhân tử chung ( đặt thừa số chung)
Ví dụ1: 10ax2 -5x3 +5x2 = 5x2 ( 2a –x +1)
3x(x-2) +5(2-x) = 3x(x-2) -5(x-2) = (x-2)(3x-5) 2.Phơng pháp hằng đẳng thức
Ví dụ 2: * x2+2x+1 = x2+2.x.1+12 = (x+1)2
* 4x2 -12x +9 = (2x)2 -2.2x.3+32 = ( 2x -3)2
* 9x2 -4y6 = (3x)2 –(2y)2 = (3x-2y)(3x+2y)
* 8x3 -27 = (2x)3-33 = (2x-3)[(2x)2 +2x.3+32] = (2x-3)(4x2+6x+9)
* -x3 -8 = -(x3+23) = -(x+2)(x2-2x+4) 3.Phơng pháp nhóm nhiều hạng tử để đặt thừa số chung oặc để xuất hiện hằng đẳng thức
Ví dụ 3: * x3 -3x2+3x-1–y3 = (x-1)3– y3 = [(x-1)-y][(x-1)2+(x-1)y+y2] =(x-y-1)(…)
* xy +x +y +1 = x(y+1) +(y+1) = (x+1)(y+1)
* x2 -2ax +a2 –b2 = (x-a)2 –b2 = (x-a-b)(x+a+b) 4.Phơng pháp thêm bớt
Ví dụ 4: * P = x4 + 4y4 = (x2)2 +2.x2.(2y2) +(2y2)2 - 4x2y2 =(x2 +2y2)2 –(2xy)2
= (x2+2y2-2xy)( x2+2y2+2xy)
* Q = x5 +x +1 = x5-x2 +x2 +x+1 = x2(x3-1) + (x2 +x+1)
=x2(x-1)( x2 +x+1)+ 1.(x2 +x+1) =( x2 +x+1)[ x2(x-1) +1]
5.Phơng pháp tách các hạng tử
Ví dụ 5: * P = x2 - 4x +3 = x2 -3x –x +3 = x(x-3) –1(x-3) = (x-3)(x-1)
* Q = a3 -7a -6 = a3 –a -6a-6 = a(a2 -1) -6(a+1) = a( a-1)(a+1) -6(a+1)
= (a+1)[a(a-1) -6] = (a+1) (a2–a-6) = (a+1)[a2-3a+2a-6]
= (a+1)[a(a-3)+2(a-3)] =(a+1)(a-3)(a+2) 6.Phơng pháp dự đoán nghiệm của đa thức
Định lí: “ Nếu a là nghiệm của đa thức f(x) thì f(x) có chứa thừa số x – a”
Ví dụ 6: * Q = x3 -2x2-5x +6 có nghiệm x = 1
Nên suy ra Q = x3-x2-x2+x-6x+6 = x2(x-1) –x(x-1) -6(x-1) =
* M = x3 -2x2 +5x +8 có nghiệm x = -1 nên suy ra M = … = ( x +1)( … )
7.Phơng pháp đặt biến số phụ
Ví dụ7 : N = ( x2 +5x +4) ( x2 +5x +6) +1
Đặt t = x2 +5x +4 ta có :
N = t(t+2)+1= t2 +2t+1 = (t+1)2 =( x2 +5x +4)2 =[(x+1)(x+2)]2
8.Phơng pháp đồng nhất hai đa thức
…
Bài tập số 3:
1.Phân tích đa thức thành nhân tử
a) 2x2 -6x b) x4 +x3 –x-1 c) x2 -7xy +10y2 d) x2 –(a+b)xy +aby2e) a5 –ax4 +a4x –x5
2 Phân tích đa thức thành nhân tử
a) 2x2 +8x -10 b) 4x2 –x-3 c) x2 -6x +8 d) x2 -3x +2
e) x2 -5x -14 g) x2 -9x +18 h) x2 +6x +5 i) 15x2 +7x -2
3 Phân tích đa thức thành nhân tử
a) 5x2 +6xy +y2 b) a2 +2ab -15b2 c) (a+1)(a+2)(a+3)(a+4) +1 d) x4 +64
e) x3 -19x -30 g) x3 -3x2 -4x +12 h) a3 +b3+c3 -3abc
4.Tìm x
a) (2x-1)(3x-2) = 0 b) 3x2 -5x -2 = 0 c) 12x2 +7x -12 = 0 d) x3 -3x +2 = 0 e) x3 -5x2 +8x - 4 = 0 5.Giải phơng trình
a) 2x2 +8x -10 = 0 b) 4x2 –x-3= 0 c) x2 -6x +8 = 0 d) x2 -3x +2 = 0 e) x2 -5x -14 = 0
g) x2 -9x +18 = 0 h) x2 +6x +5 = 0 i) 15x2 +7x -2 = 0 k) x3 – x = 0
Bài 4 Phân thức đại số
2
Trang 3Ôn tập Toán Lớp 12 B14 Thầy giáo : Vũ Hoàng Sơn
Ví dụ 1: với giá trị nào của x thì biểu thức có nghĩa
a)
x
2
3
7 b)
x x
2 2
16 1
x
2 2
1
x (x )
2
3 2
Ví dụ 2: Rút gọn
x x
2 2
Ví dụ 3: Tìm x để mỗi phân thức sau đây bằng không
a)
x x x
x x
1
x
2 2 2
Ví dụ 4 Chứng minh đẳng thức:
:
1
Bài tập số 4:
1.Tìm tập xác định của biểu thức rồi giải phơng trình
a)
x
x
2
0
x (x )( x )
2
4 25
0
1 2 3
2.Rút gọn biểu thức
3 3
3.Chứng minh
a)
2
1
b)
1
Phần 2.Lớp 10
Bài 5 Ph ơng trình bậc hai A.Tóm tắt kiến thức
1.Phơng trình bậc hai
1.1.Dạng của phơng trình bậc hai: ax2 +bx +c = 0 với a 0
1.2.Nghiệm của phơng trình bậc hai
Biểu thức : Δ= b2 -4ac ( hay Δ’=b’2 –ac với b’ = b/2)
* Δ< 0 : pt vô nghiệm
* Δ= 0: pt có nghiệm kép
* Δ > 0: pt có 2 nghiệm phân biệt ,
b x
a
1 2
2
Δ
ghi chú : nếu ac < 0 thì phơng trình có 2 nghiệm phân biệt
1.3.Định lý viet
*Nếu phơng trình bậc hai: ax2 +bx +c = 0 có hai nghiệm x1 ,x2 thì
S = x1 +x2 =
b a
; x1x2 =
c
a.
*Nếu x1 +x2 = S , x1x2 = P và S2 -4P 0 thì x1,x2 là nghiệm của phơng trình :
3
Trang 4Ôn tập Toán Lớp 12 B14 Thầy giáo : Vũ Hoàng Sơn
x2 –Sx +P = 0
ghi chú:
Nếu a +b +c = 0 thì phơng trình có 2 nghiệm là x = 1 và x = c/a
Nếu a -b +c = 0 thì phơng trình có 2 nghiệm là x = -1 và x = -c/a
Nếu pt có 2 nghiệm x1 và x2 thì ax2 +bx +c =a( x –x1)(x-x2)
* điều kiện pt bậc hai có 2 nghiệm phân biệt dơng là
1 2
0
0 0
S x x
P x x
2.Phơng trình bậc bốn đa về phơng trình bậc hai
2.1.Dạng 1
ax4 +bx2 +c = 0 ( a0) (phơng trình trùng phơng)
Đặt t = x2 với t 0 ta có phơng trình : at2 +bt +c = 0
2.2.Dạng 2
(x+a)(x+b)(x+c)(x+d) = k trong đó a+b =c +d ; k 0.
đặt t = ( x+a)(x+b)
2.3.Dạng 3 (x +a)4 +(x+b)4 =k ( k>0)
Đặt t = x +
a b 2
2.4.Dạng 4
ax4 +bx3 +cx2 bx +a = 0 với a 0
Chia 2 vế cho x2 và đặt t x
x
1
ta có phơng trình : at2 +bt +c +2a = 0 Ghi chú: nếu t = x +x
1
thì ta có đều kiện t 2
Giải tơng tự cho phơng trình : ax4 +bx3 +cx2 dx +e = 0 với
2
B.Phơng pháp giải toán
ví dụ 1: Tìm m để phơng trình : x2 -10x +9m = 0 (1)
a)có hai nghiệm
b)x1- 9 x2 =0
Hớng dẫn: a)
25
b) áp dụng định lí viet ta đợc m = 0; m = 1
Ví dụ 2.Tìm m để phơng trình : x2 +(m-1)x +m + 6 = 0 (1)
Có hai nghiệm thoả mãn x1+x2 = 10
Hớng dẫn: áp dụng định lí viet ,chú ý điều kịên để phơng có 2 nghiệm
Ta đợc m = -3 ; m = 7 so với điều kiện ta có m = -3
Ví dụ 3 định m để phơng trình : x2 -2(m+1)x –m- 1 = 0 (1)
Có hai nghiệm x1 ,x2 và A = x1 +x2 – 6x1x2 đạt giá trị nhỏ nhất
Hớng dẫn:
*Điều kiện pt có 2 nghiệm là m 2 ;m 1
*A = …= 4[(m+2)2 -1] 4 khi m = -2 vạy A nhỏ nhất bằng -4 khi m = -2.
Ví dụ 4 Gải các phơng trình:
a) (x-1)(x+5)(x-3)(x+7) = 297 ĐS: x = 4 ; x = -8
b) x4 + ( x-1)4 = 97 ĐS: x = 3 ; x = -2
c) 6x4 -35x3 +62x2 -35x +6 = 0 ĐS: x =2;x=1/2 ;x = 3; x = 1/3
Ví dụ 5 Cho phơng trình :
mx2 -2(m-2) x +m -3 = 0 Tìm m để phơng trình :
a) Có hai nghiệm trái dấu ĐS: 0 < m < 3
b) Có hai nghiệm dơng phân biệt ĐS: m< 0; 3< m <4
c) Có đúng 1 nghiệm âm ĐS: 0 < m < 3
Ví dụ 6 Cho phơng trình
( m -1)x4 +2(m -3)x2 +m +3 = 0
Định m để phơng trình trên
a)có 4 nghiệm phân biệt b)có 3 nghiệm phân biệt
c)có 2 nghiệm phân biệt d)có 1 nghiệm phân biệt
e) vô nghiệm ĐS: m < -3 ; m > 3/2
Bài tập số 5
4
Trang 5Ôn tập Toán Lớp 12 B14 Thầy giáo : Vũ Hoàng Sơn
1.Tìm m để phơng trình sau có hai nghiệm phân biệt
a) x2 -2mx +m2 -2m +1 = 0 ĐS: m > 1/2
m m
1 24 0
2.Cho phơng trình : x2 -2(1+2m)x+3+ 4m = 0 (1)
a) Định m để phơng trình (1) có 2 nghiệm x1,x2 ĐS: m 2;m 2
b)Tìm hệ thức độc lập đối với m giữa các nghiệm x1,x2 ĐS: P – S -1 = 0
c) Tính theo m,biểu thức A = x1 +x2 ĐS:A=2(1+2m)(16m2+4m-5)
6
e)viết pt bậc hai có nghiệm là x1 và x2 ĐS:X2-2(8m2+4m-1)X+(3+4m)2=0
3.Cho phơng trình : x2 -6x +m -2 = 0
Định m để phơng trình có hai nghiệm dơng phân biệt ĐS: 2 < m < 11
4.Cho phơng trình : mx2 +2(m +3)x +m = 0
Định m để phơng trình :
m m
3 2 0
5.Giải các phơng trình :
a) (x+2)(x-3)(x+1)(x+6) = -36 ĐS: 0;-3;
2
.b) (x+3)4 +( x+5)4 = 16 ĐS: -5;-3
c) x4 +x3 -4x2 +x +1 = 0 ĐS: 1;
3 5 2
d) x4 -5x3 +10x2 -10x +4 = 0.ĐS:1 ;2
Bài 6 Hệ ph ơng trình
Vấn đề 1:Hệ gồm một phơng trình bậc nhất và một phơng trình bậc hai.
Ph
ơng pháp giải :
+Từ phơng trình bậc nhất ,rút một ẩn theo ẩn kia
+Thế vào phơng trình bậc hai còn lại để đa về phơng trình bậc hai một ẩn
Ví dụ 1.giải hệ
x y
x2 xy
2 3 1 (1)
24 (2)
Vấn đề 2:Hệ đối xứng loại 1.
-ta qui ớc gọi một hệ chứa 2 ẩn x,y là đối xứng loại hai nếu mỗi phơng trình của hệ là đối xứng đối với x,y.
Ph
ơng pháp giải :
+Đặt S = x +y; P = xy đa hệ về 1 hệ có 2 ẩn x,y là đối xứng loại 1 nếu mỗi phơng trình của hệ là đối xứng đối với x,y
+Tìm S,P x,y là nghiệm của phơng trình tổng tích
X2 –SX+P = 0
Chú ý : điều kiện để hệ trên có nghiệm là : S 2 - 4P 0
Ví dụ 2.Giải hệ
x y xy
x2 y2
5 5
Ví dụ 3 Giải hệ
x y
x y
x y
2 2
2 2
1 1
5
9 DS: 1; 1
Nhận xét: nếu hệ có nghiệm (x 0 ;y 0 ) thì hệ có nghiệm (y 0 ;x 0 ).
Vấn đề 3:Hệ đối xứng loại 2.
-Ta quy ớc gọi một hệ hai phơng trình với 2 ẩn x,y là đối xứng loại hai nếu trao đổi vai trò của x,y thì phơng trình này chuyển thành phơng trình kia.
5
Trang 6Ôn tập Toán Lớp 12 B14 Thầy giáo : Vũ Hoàng Sơn
Ph
ơng pháp giải :
+Trừ vế với vế các phơng trình đã cho
+Phơng trình trên sẽ đợc đa về phơng trình dạng tích ,đặc điểm là nó có nghiệm x = y
+ứng với từng trờng hợp xẩy ra ,kết hợp với 1 trong 2 phơng trình của hệ để có một hệ con,giải hệ con này +Tổng hợp nghiệm của hệ đã cho
Ví dụ 4 Giải hệ
2 2
3 2
3 2
Vấn đề 4:Hệ đẳng cấp bậc hai.
ĐN: Hệ 2 ẩn x,y đợc gọi là hệ đẳng cấp bậc hai nếu nó có dạng
ax bxy cy d
a 'x b'xy c'y d '
Ph
ơng pháp giải :
+Xét xem x =0 có là nghiệm của hệ hay không?
+ khi x 0,ta đặt y = kx
*Thế vào hệ ,khử x,ta đợc 1 phơng trình bậc hai theo k
*Giải tìm k,ứng với mỗi trờng hợp của k ta tìm đợc (x,y)
Ví dụ 5 Giải hệ
ĐS: 1 2 ; , 1 2 ; , 4 ; 5 , 4 ; 5
Bài tập số 6
1.Giải hệ :
a)
xy x y
0
;
5 7
2 3
b)
x y
2 4
2.Giải hệ :
a)
x y
x y
2 2
10 4
ĐS: (3;1),(1;3) b)
x y xy
x2 y2 xy
5 7
c)
x y
y x
x y
13 6 5
x y
x x y
2 2
ĐS: (1;1)
e)
x y xy
78 97
3.Giải hệ:
a)
2 2
2 2
b)
x x y
y y x
3
3
2 2
c)
d)
2
4.Giải hệ:
a)
x y
x y
2 2
2 2
1 1
5
9
ĐS:
;3 5 , 3 5;
6
Trang 7Ôn tập Toán Lớp 12 B14 Thầy giáo : Vũ Hoàng Sơn
Bài 7: Giải bất phơng trình
Vấn đề 1: Xét dấu một biểu thức và áp dụng để giải bất phơng trình hữu tỉ.
A-Xét dấu biểu thức E
+ Viết E dới dạng tích của các nhân tử là tam thức bậc hai hay nhị thức bậc nhất
+ Lập bảng xét dấu
B- Giải bất phơng trình hữu tỉ
+ Chuyển tất cả các hạng tử sang 1 vế
+ Rút gọn biểu thức có đợc
+ Xét dấu biểu thức đó
+ Dựa vào bảng xét dấu, chọn miền nghiệm
Ví dụ 1: Xét dấu E = (x2 – 4) (x2 – 4x + 3)
x2 – 4 có 2 nghiệm là -2; 2
x2 – 4x + 3 có 2 nghiệm là 1; 3
Lập bảng xét dấu
Ví dụ 2: giải bất phơng trình :
5 2 1
2
HD: (1)
2
0
Lập bảng xét dấu,ta đợc tập nghiệm x < -5; 1/2 < x < 6 ; x > 6
Bài tập số 7A
1.Giải các bất phơng trình:
a) x2 -7x +10 < 0 ĐS: 2 < x < 5 b) (-x2 +3x -2)(x2 -5x +6) 0. ĐS: 1 x 3.
c)
x x
x
2
3 0
1 2
x x
x x
2 2
3 2
0
4 3
ĐS: x <1; 1< x <2 ; x 3 2.Giải các bất phơng trình sau :
a)
x x
2
1
3 2
1 2 3
ĐS: x <-1; 3/2< x<2; x >3.
c)
2 2
ĐS: 5 x 2 1 ; x 1
x x
2
3 Giải các bất phơng trình sau :
a) x(x+1) < x2 x
42 1
ĐS: -3 < x <2 b) x2 +(x+1)2 x2 x
15 1
c) x(x+1)(x+2)(x+3) < 24 ĐS: -4 < x< 1
Vấn đề 2.Giải hệ bất phơng trình
*Giải từng bất phơng trình
*kết hợp nghiệm còn lại ta đợc nghiệm của hệ
Ví dụ 1 Giải hệ :
760 (1)
8150 (2)
Giải : giải (1) :1 x 6
Giải (2) :x 3 ;x 5
Kết hợp (1) và (2) ta đợc ĐS: 1 x 3 5 ; x 6
Bài tập Số 7B:
1.Giải các hệ bất phơng trình
a)
x
2
ĐS: 1/2 < x < 4. b)
2
2
7
Trang 8Ôn tập Toán Lớp 12 B14 Thầy giáo : Vũ Hoàng Sơn
c)
x x x
2 2
2 7
1
5
Vấn đề 3.Điều kiện để tam thức không đổi dấu trên R.
Ví dụ 1.Định m để f(x) = mx2 +4x+m > 0 , x R
Giải:
m = 0 suy ra f(x) = 4x > 0 x 0 do đó m = 0 không nhận đợc.
m 0
f(x) > 0 , x R
2
Δ
Ví dụ 2.Định m để bất phơng trình sau vô nghiệm
(m +1)x2 -2mx –(m -3) < 0 (1) HD:
m
Bài tập số 7C
1) f(x) = x2-mx +m +3 0 x , R -2 m 6
2) f(x) = mx2 –mx -5 < 0 , x R 20 m 0
………
Bài 8 Phơng trình –Bất ph ơng trình chứa căn thức
Vấn đề1.Luỹ thừa các vế.
Chú ý:
B
A B
0
Ví dụ 1.Giải bất phơng trình : x2 x
Ví dụ 2.Giải phơng trình: x 1 8 3 x 1 ĐS: x = 8.
Vấn đề 2 Đổi biến đa về phơng trình hữu tỉ.
Ví dụ: (x + 1)(x + 4) – 3 x2 x
Vấn đề 3 Đa về hệ phơng trình hữu tỉ bằng cách đặt ẩn số phụ.
Vấn đề 4 Đa về phơng trình chứa trị tuyệt đối.
Ví dụ: x 2 2 x 1 x 2 2 x 1 2 ĐS: -1 x 0
Vấn đề 5 Bất phơng trình chứa căn thức.
Các dạng căn bản
B
A B
A
0 0
và
B
A B2
0
Ví dụ: Giải bất phơng trình : x2 1 x 2
Ví dụ: Giải bất phơng trình: x2 3 x 4 x
………
Bài tập tơng tự I.Giải các phơng trình :
1) x2 2 x 4 2 x ĐS: -2. 2) 3 x2 9 x 1 x 2 ĐS: 3.
3) 3 x2 9 x 1 x 2
ĐS: 3;-1/2 4) 3 x 7 x 1 2 ĐS: 1;3.
5)3 x 5 3 x 6 3 2 x 11 ĐS: -6;-5;-11/2. 6) 3 x 1 33 x 1 3 x 1ĐS: -1.
8
Trang 9Ôn tập Toán Lớp 12 B14 Thầy giáo : Vũ Hoàng Sơn
7) 31 x 31 x 2 ĐS: 0. 8) 3 x2 2 x 15 3 x2 2 x 8 7 ĐS: 1;-1/3. 9) x2 9 x2 7 2 ĐS: 4;-4. 10) 4 47 2 x 435 2 x 4ĐS: -17;23.
11) x 2 2 x 5 x 2 3 2 x 5 7 2 ĐS: 15.
II.Giải các bất phơng trình :
1) x2 x 12 7 xĐS:x 3 4 ; x 61
3 2) 21 4 x x 2 x 3ĐS: 1 x 3 3) x2 3 x 10 x 2 ĐS: x 2 ;x 14
4) x 3 7 x 2 x 8 ĐS: 4 x 5 6 ; x 7
5) 2 x 3 x 2 1 ĐS: 3 x 2 1 ( 3 )
2
Phân 3 Lớp 11
Một số công thức lợng giác
1.Công thức lợng giác cơ bản: a
sin tan
cos
α α
α
b.
cos
sin tan
2
c.sin(αk2π) sin α ; cos(αk2π) cos α d tan (α+kπ )=tan α ;cot(α+kπ )=cot α , k ∈ Ζ
e cos2αsin2α1 g. 1+tan2α= 1
cos2α ,(khicos α ≠ 0) h 1+cot2α= 1
sin2α ,(khi sin α ≠ 0)
2.Giá trị LG của các góc có liên quan đặc biệt
Hai góc đối nhau:
góc α và - α
sin(- α ) = - sin α
cos(- α ) = cos α
tan(- α ) = - tan α
cot(- α ) = - cot α
Hai góc bù nhau góc α và góc π
-α
sin( π - α ) = sin
α
cos( π - α ) = - cos
α
tan( π - α ) = - tan
α
cot( π - α ) = - cot
α
Hai góc hơn kém nhau π
sin( α + π ) = - sin
α
cos( α + π ) = - cos
α
tan( α + π ) = tan
α
cot( α + π ) = cot
α
Hai góc phụ nhau:góc α góc π
2 - α
sin( π
π
2
-α ) = sin α
tan( π
2 - α ) = cot α ;cot(
π
2
-α ) = tan α
3.Công thức cộng :cos (α+ β)=¿ cos α cos β - sin α sin β (1) cos( α - β ) = cos α cos β + sin α .sin
β (2)
tan
tan tan
α β
tan tan
α β
4.Công thức nhân đôi: cos2 α = cos 2 α -sin 2 α (7a) sin2 α = 2.sin α cos α (8) tan2 α = 2 tan α
1 − tan2α (9)
= 2cos 2 α -1 (7b) = 1- 2sin 2 α (7c). Lu ý: sin3a = 3sin a -4sin3 a ; cos3a = 4cos 3 a -3cosa
5.Công thức hạ bậc:
sin
9
Trang 10Ôn tập Toán Lớp 12 B14 Thầy giáo : Vũ Hoàng Sơn
6.Công thức biến đổi tích thành tổng:
cos α cos β =1
2[cos(α+β )+cos(α − β )]
sin α sin β=−1
2[cos (α +β)−cos (α − β)]
sin α cos β=1
2[sin (α+ β)+sin(α − β )]
7.CT biến đổi tổng thành tích:
cos x +cos y=2cos x + y
2 cos
x − y
2 ;
cos x − cos y=− 2 sin x + y
2 sin
x − y
2 ;
sin x+sin y=2 sin x + y
2 cos
x − y
2 ;
sin x sin y 2cos sin
Chú ý:
Sinx+cosx=
sin x π
2
4
sin x cos x sin x π
2
4
8.Bảng GTLG của một số góc đặc biệt
α 0(0 0 ) π
6 (30 0 )
π
4 (45 0 )
π
3 (60 0 )
π
2 (90 0 )
π
2
3 (120 0 )
π
3
4 (135 0 )
π
5
6 (150 0 )
π(180 0 )
2
1 2
2 2
3 2
4 2
3 2
2 2
1 2
0 2
2
3 2
2 2
1 2
0
-1
-2
-3
-4 2
3 3
1
-3 3
0
Giá trị lợng giác của góc ( Cung) lợng giác
1.đổi số đo radian của cung tròn sang số đo độ
a)
3
4
π
;b)
2 3
π
11 6
π
3 7
π
2 Đổi số đo độ của cung tròn sang số đo radian
a) 450 ; b) 1500; c) 720; d) 750
3 Tìm GTLG sin, côsin, tang của các góc LG có số đo sau
*) 1200; -300;-2500,7500,5100
*)
5.Xác định dấu của sinα ,cosα , tanα , biết :
a)
3 2
π
π α
;
c) 2
6.Tính các giá trị lợng giác còn lại của α , biết
a)cos 5
13
α
và
3
2 2
π
b) sinα = 0,8 và 2
π
α π
c) tanα = 15/8 và
3 2
π
π α
d) cotα = -3 và
3
2 2
π
Bài 10 Giá trị LG của các góc (cung) có liên quan đặc biệt.
1.Đơn giản biểu thức
1