1. Trang chủ
  2. » Địa lý lớp 11

Ôn tập lý thuyết các thì Tiếng Anh 6

4 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 13,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Diễn tả 1 hành động sẽ xảy ra trong tương lai được quyết định ngay lúc nói VD:I will call you tomorrow. It is cold.I will shut the window -1 quyết tâm ,lời hứa ,yêu cầu,đề nghị VD:I wil[r]

Trang 1

I:THE PRESENT SIMPLE (THÌ HIỆN TẠI ĐƠN)

1 Cấu trúc

S:I,YOU,WE,THEY/N (số nhiều) +V

+Ta mượn trợ động từ “do”

S:SHE/ HE/ IT/N( số it) +V(s/es)

+Ta mượn trợ động từ “does”

2:Cách dùng:

-Diễn tả 1 hành động mang tính thường xuyên,một thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại nhiều lần ở hiện tại

VD:I go to school everyday

My father usually has breakfast at 6 a.m

-Diễn tả một sự thật hiển nhiên hay một chân lý

VD:The Earth goes around the Sun

Water boils at 100 degrees C

-Diễn tả một lịch trình hoặc một thời gian biểu

VD”The plane arrives at 9 p.m tonight

3:Cách thành lập động từ

-Hầu hết ta chỉ việc thêm “s”vào ngay sau V:

V

Want

Listen

Play

Swim

………

V(s) Wants Listens Plays swims

-Những động từ kết thúc bằng “ch,sh, o, x ,s”ta thêm “es” vào sau V

Trang 2

wash washes

-Một số động từ đặc biệt

Have >has

4:Dấu hiệu nhận biết

-Các trạng từ chỉ tần suất:always,often,usually,sometimes,seldom,never

-every…

-in the morning/in the afternoon/ in the evening

II:THE PRESENT CONTINOUS (THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN)

1:Cấu trúc

2:Cách dùng

-Dùng để diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói hoặc xung quanh thời điểm nói

VD:I am reading a book now

-Dùng diễn tả một kế hoạch trong tương lai tương đối chắc chắn sẽ xảy ra

VD:I am seeing a movie tonight

3:Cách thành lập V_ing

-Hầu hết ta chỉ việc thêm “ing”vào sau V

-Đối với động từ tận cùng bằng “e” ta bỏ “e” thêm “ing”

VD:invite >inviting ,write >writing ,have >having………

-Các động từ có 1 âm tiết hoặc kết thúc bằng 1 phụ âm và trước đó là 1 nguyên âm duy nhất ta nhân đôi phụ âm cuối rồi thêm “ing”

VD:begin> beginning ,swim > swimming , run >running………

4:Dấu hiệu nhận biết

-Now, right now, at present,at this time ,at the moment, today…….

III:THE PAST SIMPLE (THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN)

1:Cấu trúc:

Trang 3

Câu khẳng định S+Ved/V2 S+was/were

Tobe: S: I/she/he/it/N +was

S:you/we/they/N(s) +were

2:Cách dùng:

-Dùng để diễn tả hành động đã xảy ra và chấm dứt hoàn toàn trong quá khứ

VD:My father wen abroad last year

-Dùng để diễn tả 1 loạt hành động trong quá khứ

VD:When I went home ,I ate cake ,drank a glass of water then I went to bed

3:Cách thành lập đuôi” ED”

-Hầu hết ta chỉ việc thêm đuôi “ed” vào sau V

Vd: work >worked ,learn >learned

…………

-Thêm “d” vào sau V tận cùng bằng “e “ hoặc “ee”

VD: live >lived ,love >loved ,agree >agreed

-Đối với các động từ có 1 âm tiết ,tận cùng bằng 1 phụ âm ,trước nó là 1 nguyên âm (trừ h,w,x)

ta nhân đôi phụ âm cuối rồi thêm “ed”

VD:fit >fitted ,stop >stopped …………

-Động từ tận cùng bằng Y TA CHIA LÀM 2 TRƯỜNG HỢP:

+Trước Y là 1 phụ âm ,ta đổi Y thành I rồi thêm đuôi “ed”

VD:study >studied

+Trước “y” là 1 nguyên âm ta thêm “ed” như bình thường

VD:play >played

*Đối với các động từ bất quy tắc ta xem bảng động từ bất quy tắc

Trang 4

come came

IV:FUTURE SIMPLE( THÌ TƯƠNG LAI ĐƠN)

1:Cấu trúc

2:Cách dùng:

-Diễn tả 1 hành động sẽ xảy ra trong tương lai được quyết định ngay lúc nói VD:I will call you tomorrow

It is cold.I will shut the window

-1 quyết tâm ,lời hứa ,yêu cầu,đề nghị

VD:I will lend you the money

-1 tiên đoán,dự báo trong tương lai

3:Dấu hiệu:

Tomorrow,tonigh,next,in the future

V:bài tập trong sách bài tập và sách LƯU HOẰNG TRÍ

Ngày đăng: 28/01/2021, 23:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w