+Từ phơng trình bậc nhất ,rút một ẩn theo ẩn kia.+Thế vào phơng trình bậc hai còn lại để đa về phơng trình bậc hai một ẩn.. -ta qui ớc gọi một hệ chứa 2 ẩn x,y là đối xứng loại hai nếu m
Trang 1Ôn tập Toán Lớp 12 B14 Thầy giáo : Vũ Hoàng Sơn
Phần 1 Lớp 8
Bài 1: Nhân đơn thức với đa thức -Nhân đa thức với đa thức
Ví dụ 1: cho đa thức p(x) =x2− 2 x − 3
Tính giá trị của đa thức khi x nhận các giá trị -3, -2, 0 , 1
(A+B)3 = A3 +3A2B+3AB2 +B3
5) Lập phơng của một Hiệu
(A-B)3 = A3 -3A2B+3AB2 -B3
6) Tổng hai lập phơng
A3+B3 = (A+B)(A2-AB+B2)7) Hiệu hai lập phơng
A3-B3 = (A-B)(A2+AB+B2)
Chú ý: * Hằng đẳng thức (2) có thể suy ra từ hđt (1) bằng cách thay hạnh tử B bởi –B cũng tơng tự nh vậy
ta suy từ (4) ra (5) và suy từ (6) ra (7)
*Các hằng đẳng thức (4) và (5) nhiều khi còn đợc viết dới dạng sau:
(A+B)3 = A3+B3 + 3AB (A+B) (4a)
(A-B)3 = A3 –B3 – 3AB (A-B) (5a)
Trang 22)Dùng hằng đẳng thức biến đổi ra dạng bình hoặc đối của bình phơng
Ví dụ 3: * x3 -3x2+3x-1–y3 = (x-1)3– y3 = [(x-1)-y][(x-1)2+(x-1)y+y2] =(x-y-1)( )…
* xy +x +y +1 = x(y+1) +(y+1) = (x+1)(y+1)
* x2 -2ax +a2 –b2 = (x-a)2 –b2 = (x-a-b)(x+a+b)4.Phơng pháp thêm bớt
Ví dụ 4: * P = x4 + 4y4 = (x2)2 +2.x2.(2y2) +(2y2)2 - 4x2y2 =(x2 +2y2)2 –(2xy)2
= (x2+2y2-2xy)( x2+2y2+2xy)
* Q = x5 +x +1 = x5-x2 +x2 +x+1 = x2(x3-1) + (x2 +x+1)
=x2(x-1)( x2 +x+1)+ 1.(x2 +x+1) =( x2 +x+1)[ x2(x-1) +1]
5.Phơng pháp tách các hạng tử
Ví dụ 5: * P = x2 - 4x +3 = x2 -3x –x +3 = x(x-3) –1(x-3) = (x-3)(x-1)
* Q = a3 -7a -6 = a3 –a -6a-6 = a(a2 -1) -6(a+1) = a( a-1)(a+1) -6(a+1)
= (a+1)[a(a-1) -6] = (a+1) (a2–a-6) = (a+1)[a2-3a+2a-6]
= (a+1)[a(a-3)+2(a-3)] =(a+1)(a-3)(a+2)6.Phơng pháp dự đoán nghiệm của đa thức
Định lí: “ Nếu a là nghiệm của đa thức f(x) thì f(x) có chứa thừa số x – a”
Ví dụ 6: * Q = x3 -2x2-5x +6 có nghiệm x = 1
Nên suy ra Q = x3-x2-x2+x-6x+6 = x2(x-1) –x(x-1) -6(x-1) =
* M = x3 -2x2 +5x +8 có nghiệm x = -1nên suy ra M = = ( x +1)( ) … …
Trang 3¤n tËp To¸n Líp 12 B14 ThÇy gi¸o : Vò Hoµng S¬n
−
−
2 2
Trang 41.Phơng trình bậc hai
1.1.Dạng của phơng trình bậc hai: ax2 +bx +c = 0 với a ≠0
1.2.Nghiệm của phơng trình bậc hai
Biểu thức : Δ= b2 -4ac ( hay Δ’=b’2 –ac với b’ = b/2)
Nếu a +b +c = 0 thì phơng trình có 2 nghiệm là x = 1 và x = c/a
Nếu a -b +c = 0 thì phơng trình có 2 nghiệm là x = -1 và x = -c/a
Nếu pt có 2 nghiệm x1 và x2 thì ax2 +bx +c =a( x –x1)(x-x2)
1 2
0
00
x
1 thì ta có đều kiện t ≥2
Giải tơng tự cho phơng trình : ax4 +bx3 +cx2 ±dx +e = 0 với e d
Trang 5Ôn tập Toán Lớp 12 B14 Thầy giáo : Vũ Hoàng Sơn
Có hai nghiệm thoả mãn x1+x2 = 10
Hớng dẫn: áp dụng định lí viet ,chú ý điều kịên để phơng có 2 nghiệm
Ta đợc m = -3 ; m = 7 so với điều kiện ta có m = -3
Ví dụ 3 định m để phơng trình : x2 -2(m+1)x –m- 1 = 0 (1)
Có hai nghiệm x1 ,x2 và A = x1 +x2 – 6x1x2 đạt giá trị nhỏ nhất
Hớng dẫn:
*Điều kiện pt có 2 nghiệm là m ≤ − 2 ;m ≥ − 1
*A = = 4[(m+2)… 2 -1] ≥ − 4 khi m = -2 vạy A nhỏ nhất bằng -4 khi m = -2
b) Có hai nghiệm dơng phân biệt ĐS: m< 0; 3< m <4
Ví dụ 6 Cho phơng trình
( m -1)x4 +2(m -3)x2 +m +3 = 0
Định m để phơng trình trên
b)Tìm hệ thức độc lập đối với m giữa các nghiệm x1,x2 ĐS: P – S -1 = 0
Trang 6+Từ phơng trình bậc nhất ,rút một ẩn theo ẩn kia.
+Thế vào phơng trình bậc hai còn lại để đa về phơng trình bậc hai một ẩn
Vấn đề 2:Hệ đối xứng loại 1.
-ta qui ớc gọi một hệ chứa 2 ẩn x,y là đối xứng loại hai nếu mỗi phơng trình của hệ là đối xứng đối với x,y.
Ph
ơng pháp giải :
+Đặt S = x +y; P = xy đa hệ về 1 hệ có 2 ẩn x,y là đối xứng loại 1 nếu mỗi phơng trình của hệ là
đối xứng đối với x,y
+Tìm S,P x,y là nghiệm của phơng trình tổng tích
Nhận xét: nếu hệ có nghiệm (x 0 ;y 0 ) thì hệ có nghiệm (y 0 ;x 0 ).
Vấn đề 3:Hệ đối xứng loại 2.
-Ta quy ớc gọi một hệ hai phơng trình với 2 ẩn x,y là đối xứng loại hai nếu trao đổi vai trò của x,y thì phơng trình này chuyển thành phơng trình kia.
Ph
ơng pháp giải :
+Trừ vế với vế các phơng trình đã cho
+Phơng trình trên sẽ đợc đa về phơng trình dạng tích ,đặc điểm là nó có nghiệm x = y
+ứng với từng trờng hợp xẩy ra ,kết hợp với 1 trong 2 phơng trình của hệ để có một hệ con,giải hệ con này +Tổng hợp nghiệm của hệ đã cho
2 2
Vấn đề 4:Hệ đẳng cấp bậc hai.
ĐN: Hệ 2 ẩn x,y đợc gọi là hệ đẳng cấp bậc hai nếu nó có dạng
*Thế vào hệ ,khử x,ta đợc 1 phơng trình bậc hai theo k
*Giải tìm k,ứng với mỗi trờng hợp của k ta tìm đợc (x,y)
Trang 7Ôn tập Toán Lớp 12 B14 Thầy giáo : Vũ Hoàng Sơn
Bài 7: Giải bất phơng trình
Vấn đề 1: Xét dấu một biểu thức và áp dụng để giải bất phơng trình hữu tỉ.
A-Xét dấu biểu thức E
+ Viết E dới dạng tích của các nhân tử là tam thức bậc hai hay nhị thức bậc nhất
+ Lập bảng xét dấu
B- Giải bất phơng trình hữu tỉ
+ Chuyển tất cả các hạng tử sang 1 vế
Trang 8VÝ dô 2: gi¶i bÊt ph¬ng tr×nh : x x
xx
+ + §S: -3 < x <2 b) x2 +(x+1)2 x2 x
151
≤+ + §S: − ≤ ≤ 2 x 1
Trang 9Ôn tập Toán Lớp 12 B14 Thầy giáo : Vũ Hoàng Sơn
Bài 8 Phơng trình Bất ph– ơng trình chứa căn thức
Vấn đề1.Luỹ thừa các vế.
>
< ⇔ ≤ <
Ví dụ: Giải bất phơng trình : x2 − < + 1 x 2
Ví dụ: Giải bất phơng trình: x2 − 3 x ≥ − 4 x
………
Bài tập tơng tự I.Giải các phơng trình :
Trang 10cos
α α
c.sin(α+k2π) sin= α ; cos(α+k2π) cos= α d tan(α+kπ) = tanα; cot(α+kπ) = cotα,k∈ Ζ
e cos2α+sin2α=1 g. ,( cos 0)
cos
1tan
α
2.Giá trị LG của các góc có liên quan đặc biệt
Hai góc đối nhau:
3.Công thức cộng :cos(α+β) = cos α cosβ - sinα sinβ (1) cos(α -β) = cosα cosβ+ sinα .sinβ (2)
sin( α + β ) = sinα cosβ+ cosα sinβ (3) sin(α -β) = sinα cosβ- cosα sinβ (4)
tan2
− (9)
= 2cos 2α -1 (7b) = 1- 2sin 2α (7c) Lu ý: sin3a = 3sin a -4sin3 a ; cos3a = 4cos 3 a -3cosa
5.Công thức hạ bậc: cos2α=1+cos2α; sin2α=1−cos2α
2
1 cos
2
1 sin
2
1 cos
;
2
sin 2 sin 2 cos
cosx− y=− x+y x−y
;
2
cos 2 sin 2 sin sinx+ y= x+ y x−y
;
x y x ysin x sin y− =2cos + sin −
2 2
3 2
4 2
3 2
2 2
1 2
0 2 cosα 4
2
3 2
2 2
1 2
Trang 11Ôn tập Toán Lớp 12 B14 Thầy giáo : Vũ Hoàng Sơn
tanα 0
33
3
0
Giá trị lợng giác của góc ( Cung) lợng giác
1.đổi số đo radian của cung tròn sang số đo độ
a) 3
4
π
;b) 2 3
a)cos 5
13
α = và 3
2 2
Trang 12Bài 11 Công thức cộng cung biến đổi tổng thành tích ,tích thành tổng
Ví dụ 1.đơn giản biểu thức
a) A =
cos sin
2
4 2 4
2
π α α
* áp dụng công thức biến đổi tổng thành tích ta có ngay các công thức quen thuộc
sina + cosa = sina +sin π − a
c) sin a sin a sin a tan a
cosa cos a cos a
a) cos2(a+b) +cos2(a-b) = 1 +cos2a.cos2b
b) cos a cos+ π+a+cos π−a=
3.Rút gọn
Trang 13Ôn tập Toán Lớp 12 B14 Thầy giáo : Vũ Hoàng Sơn
a) cos2a –sin2(a+π
Ví dụ 2 : giải phơng trình 8cos2x +6sinx -3 = 0
Giải : Thay cos2x = 1- sin2x ta đợc
8 sin2x -6 sinx -5 = 0
Đặt u = sinx , u ≤ 1 phơng trình có dạng
8u2 -6u -5 =0
uu
2 = sin
(-π
π π
⇒ = − + 2
6 ; x= 7π+ 2 kπ
6b) sinx =5
⇒ = ± +
Trang 14bằng cách biểu diễn các họ nghiệm (1) và (2) trên đờng tròn lợng giác ta đợc nghiệm trong khoảng(0,π)là
Ví dụ 1: a) gpt : Sinx + 3 cosx =1
-Chia hai vế cho cos2x
-Giải phơng trình bậc hai với ẩn tgx=t
π
k x
k x
4
2
1 arctan
b) 2sin2x -5sinx cosx –cos2x = -2
Giải: Pt ⇔4sin2x +cos2x -5sinx cosx = 0
Nhận thấy cosx =0không nghiệm đúng phơng trình
pt ⇔ 4tg2x -5tgx + 1=0
Trang 15Ôn tập Toán Lớp 12 B14 Thầy giáo : Vũ Hoàng Sơn
⇔
1
4 1
4 Ph ơng trình đối xứng với sinx và cosx.
*Dạng : a(sinx+cosx) +bsinx cosx= c
( a, b, c ∈ R)
*Cách giải:
Đặt : sinx + cosx = t ( t ≤ 2) ⇒sinx cosx =
2 12
Bài1) Giải phơng trình : sin2x + sin2x = 1
⇔2sinx cosx = cos2x
5
1
−
+kπ
Bài giải pt: sin 3) 4x +cos4x =cos 2x
Giải : áp dụng bđt a2+b2 =(a+b)2-2ab
Ta có sin 4x +cos4x= (sin2x+cos2x)2-2sin 2xcosx2x = 1-1
2 sin
22x = 1
2(1+cos
22x) phơng trình đã cho có dạng cos22x – 2cos2x +1= 0
⇔(cos2x -1 )2 = 0 ⇔cos2x = 1 ⇔ x= kπ
Bài4) Giải phơng trình: 1+cos2x = sin2x
Trang 16kx
k
x x
x
2 12 cos
0 cos
x
x x
x
2 cos 1
2 sin cos
2 cos
ππ
b.Pt ⇔ sin6x – sin2x = sin4x
⇔ 2sin2x cos4x = 2sin2x cos2x ⇔ sin2x ( cos4x –cos2x ) = 0
⇔ sin2x = 0 V cos4x = cos2x ⇔
2
2 2
3 3
m x
k x k
x
l x l
x
π
π π
π π
1- cos8x + 1 – cos6x = 1– cos4x + 1- cos2x
2
2 2
5 5
k x k
x
k x k
x
π π
ππ
ππ
⇔(sinx + cosx)(1-sinxcosx- cosx+sinx ) = 0
⇔sinx +cosx = 0 HoÆc (1-sinxcosx – cosx+sinx ) = 0
* sinx +cosx = 0 ⇔sin (x+
Trang 17Ôn tập Toán Lớp 12 B14 Thầy giáo : Vũ Hoàng Sơn
Pt ⇔2sin2x cosx + sin2x = 2cos2x cosx + cosx
Bài9): Giải phơng trình : 3 +2 sinx sin3x = 3cos3x
Giải : 3 +2 sinx sin3x = 3cos3x
⇔2sin2x (6 - 4sin2x ) = 0 ⇔ sinx = 0 V sin23x = 3
2 (loại ) ⇔ x = kπ
Bài10): Giải phơng trình : sin2x + sin22x + sin23x + sin24x = 2
Giải : sin2x + sin22x + sin23x + sin24x = 2
⇔1- cos2x + 1 – cos4x + 1- cos6x + 1- cos8x = 4 ⇔cos8x + cos6x + cos4x + cos2x = 0
⇔cosx cos5x cos2x = 0⇔cosx = 0 V cos2x = 0 V cos5x = 0⇔ 2
10 5
k x k x
PHệễNG TRèNH LệễẽNG GIAÙC -Đề thi đại học
I.Phửụng trỡnh ủửa veà phửụng trỡnh moọt haứm soỏ lửụùng giaực.
15.ẹHBK 96 sin4 x + cos4 x = cos 2 x
16.HVBCVTHCM 2001.sin6x + cos6x = sin 2 x
25.ẹHKTeỏ 97 cos 7x− 3 sin 7x= − 229.ẹHGTVT 00
2 2 sinx+cosx cosx = +3 cos 2x
30.ẹHMT 96 cos7 cos5 x x − 3sin 2 x = − 1 sin 7 sin 5 x x
III.PT ủaỳng caỏp baọc hai ủoỏi vụựi sin x vaứ cos x.
33.sin2 x − 2sin cos x x − 3cos2x = 0
34.3sin2 x−3sin cosx x+4 cos2 x =2
35.sin2 x + sin 2 x + 3cos2 x = 3
39.ẹHCN HCM 00 cos2 x− 3 sin 2x= +1 sin2 x
40.ẹHTSaỷn NT 00 cos2x − sin cos x x − 2sin2x − = 1 0
41.ẹHCThụ 97D cos2x+ 3 sin cosx x− =1 0
Trang 1843.ĐHDLĐĐô 97A.tgx+cotgx=2 sin 2( x+cos 2x)
IV.Phương trình đối xứng với sin xvà cos x
44.CĐSPTGiang 97A sin x + cos x − = 1 2sin cos x x
45.ĐHHuế sin cos x x + 2sin x + 2cos x = 2
46.ĐHDLHVương 97 sinx+cosx+ 2 sin 2x =0
47.HVCTQG.00: 2sin 2x−2 sin( x+cosx)+ =1 0
50.ĐHDLĐĐô 96B: sin 2x+4 cos( x−sinx) =4
51.CĐSPTGiang 97B: cos x − sin x − = − 1 sin 2 x
x tg x
tgx
x x
x x
2 2
/
2 2
/ / /
cot 1 sin
1 cot
1 cos 1
sin cos
cos sin
/ 2 /
/ /
/ /
sin
1 cot
cos
1
sin cos
cos sin
U U gU
U U tgU
U U U
U U U
- Đạo hàm của hàm số hợp: g(x) = f[U(x)] , g'x = f ' u U x′
- Đạo hàm cấp cao của hàm số
y= +
4.y= (x3 + 2 )(x+ 1 )
5.y= 5x2 ( 3x− 1 ) 6
3 2 ) 5 ( +
= x
) 3 5 )(
1
) 2 3 )(
1 2
4 2
5 6
Trang 19¤n tËp To¸n Líp 12 B14 ThÇy gi¸o : Vò Hoµng S¬n
12
1
35
2 + +
−
=
x x
3 2
y = a bx + 21) y (a= 23 −b )2 33 2
22) y x x= 3 2 23)
2
(x 2) y
(x 1) (x 3)
+
= + +
24)y (x= 7+x)2 25) y = x 2 − 3x 2 +
Bài tập 2: Tìm đạo hàm các hàm số sau:
1)y= 3 sin 2 x sin 3x
2)y= ( 1 + cotx) 2 3)
x x
y= cos sin 2 4)
x
x y
sin 2
sin 1
6)
x x
x x
y
cos sin
cos sin
3sin x 3
10)
2 cos 1
14) y= 5sinx-3cosx
15) y = x.cotx 16) y cot 1 x= 3 + 2 17) y= sin(sinx)
18) y sin (cos3x)= 2 19) y xsin x
1 tan x
= +
20) y sin x x
x sin x
= + 21) y tanx 1
b ax
c bx ax y
+
+ +
p nx mx
c bx ax y
+ +
+ +
= 22
Áp dung:
1 2
4 3
2 2
−
− +
−
=
x
x x
32
432
2
++
+
−
=
x x
x x y
Chuyên đ ề 2 Tính đạo hàm của hàm số tại một điểm:
Bài tập: Tìm đạo hàm các hàm số sau tại điểm đã chỉ ra:
e) y = x3 - x + 2; x0 = -1
f) y =
1
1 2
x cos x
−
4 x
3 x
+
−
; 2(y’)2 =(y -1)y’’
3
xsin1
xcos
g) Chứng tỏ hàm y = acosx+bsinx thỏa hệ thức y’’ + y = 0
Trang 20h) Cho hàm số:
2
2 2
2 + +
= x x
Bài tập 2 Giải phương trình : f’(x) = 0 biết rằng:
Bài tập 3 Giải bất phương trình f/(x) < 0 với f(x) = 3
1
x3+x2+ π
Bài tập 4 Cho y x 3x= 3− 2+2 Tìm x để: a) y’> 0 b) y’< 0
Chuyên đ ề 4 Tiếp tuyến của đồ thị hàm số
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị (C).Ta cần viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) trong các trường hợp sau:
1/ Tại điểm có toạ độ (x 0 ;f(x 0 )) :
B2:Do tung độ là y0⇔f(x0)=y0 giải phương trình này tìm được x0⇒ f /(x0)
B3: Phương trình tiếp tuyến với (C) tại điểm có tung độ y0 là:y = f (x ) (x–x/ 0 0) + y0
4/ Biết hệ số góc của tiếp tuyến là k:
B1: Gọi M0(x0;y0) là tiếp điểm
B2: Hệ số góc tiếp tuyến là k nên : f′(x0)=k (*)
B3: Giải phương trình (*) tìm x0 ⇒f(x0) ⇒ phương trình tiếp tuyến
Chú ý:
Tiếp tuyến song song với đường thẳng y=ax+b thì có f/(x0)=a
Tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng y=ax+b thì có f/(x0).a=-1
5/ Biết tiếp tuyến đi qua điểm A(x 1 ;y 1 ) :
B1:Phương trình đường thẳng d đi qua A(x1;y1) có hệ số góc k là: y = k(x–x1) + y1 (1)
B2: d là tiếp tuyến của (C) ⇔hệ phương trình sau có nghiệm :
y x x k x
f
) (
) ( )
B3:Giải hệ này ta tìm được k chính là hệ số góc của tiếp tuyến thế vào (1) ⇒ phương trình tiếp tuyến
Ví dụ 1 : Cho đường cong (C) y = x3.Viết phương trình tiếp tuyến với đường cong :
a.Tại điểm A(-1 ; -1) b.Tại điểm có hoành độ bằng –2
c.Tại điểm có tung độä bằng –8 d Biết rằng hệ số góc của tiếp tuyến bằng 3
e.Biết rằng tiếp tuyến đi qua điểm B(2;8)
Giải:Ta có y’= 3.x2
a/ Tiếp tuyến tại A(-1;-1) ( )∈ C có 0
Trang 21¤n tËp To¸n Líp 12 B14 ThÇy gi¸o : Vị Hoµng S¬n
c/ Ta có tung độä bằng y0= –8 ⇔ f(x0)= -8 ⇔ 3
0
x =-8 ⇒ x0=-2 ⇒ f’(x0)=12
⇒ Phương trình tiếp tuyến là: y= 12(x+2) – 8 = 12x + 16
d/ Hệ số góc của tiếp tuyến bằng 3 ⇔f’(x0)=3 ⇔ 3. 2
0
x =3 ⇔ x0= ±1 với x0=1 ⇒ f(x0)=1 ⇒ Phương trình tiếp tuyến là: y= 3(x-1) + 1= 3x-2
với x0=-1 ⇒ f(x0)= -1 ⇒ Phương trình tiếp tuyến là: y= 3(x+1) - 1= 3x+2.
e/Phương trình đường thẳng d đi qua B(2;8) có hệ số góc k là: y = k(x–2) + 8
d là tiếp tuyến của (C) ⇔hệ phương trình sau có nghiệm :
3 2
=
= −
Với x=2 ⇒ k=12 ⇒ phương trình tiếp tuyến là y=12(x-2)+8 = 12x -16.
Với x=-1 ⇒ k=3 ⇒ phương trình tiếp tuyến là y= 3(x-2)+8 = 6x – 4
Bài tập:
1/ Cho đường cong (C) cĩ phương trình: y=x3 + 4x +1
a) Viết PTTT với đương cong (C) tai điểm cĩ hồnh độ x0 = 1;
b) Tiếp tuyến cĩ hệ số gĩc k = 31;
c) Song song với đường thẳng: y = 7x + 3;
16x−
2/ Cho (C): f(x) = x4+ 2x2 – 1.Viết phương trình tiếp tuyến của (C) trong mỡi trường hợp sau:
a) Biết tung đợ của tiếp điểm bằng 2 ;
b) Biết rằng tiếp tuyến song song với trục hoành ;
c) Biết rằng tiếp tuyến vuơng góc với đường thẳng y = - 1/8 x + 3 ;
d) Biết rằng tiếp tuyến đi qua điểm A (0;6)
3/ Viết PTTT của (C ): y=x3-3x+7
1/Tại điểm A(1;5)
2/Song song với đường y=6x+1
= Viết pttt của (C) biết nĩ song song với đường thẳng 3x – y – 1 = 0.
5/ Cho đường cong (C): y =
2 2+
++
x
x x
cĩ đồ thị (C) Viết PTTT của (C) biết tiếp tuyến đĩ song song với đường thẳng y = x