1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

On tap cho HS trung binh -yeu lên lop 12

21 459 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập Toán Lớp 12 B14
Người hướng dẫn Thầy giáo : Vũ Hoàng Sơn
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán
Thể loại Sổ tay ôn tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 1,58 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+Từ phơng trình bậc nhất ,rút một ẩn theo ẩn kia.+Thế vào phơng trình bậc hai còn lại để đa về phơng trình bậc hai một ẩn.. -ta qui ớc gọi một hệ chứa 2 ẩn x,y là đối xứng loại hai nếu m

Trang 1

Ôn tập Toán Lớp 12 B14 Thầy giáo : Vũ Hoàng Sơn

Phần 1 Lớp 8

Bài 1: Nhân đơn thức với đa thức -Nhân đa thức với đa thức

Ví dụ 1: cho đa thức p(x) =x2− 2 x − 3

Tính giá trị của đa thức khi x nhận các giá trị -3, -2, 0 , 1

(A+B)3 = A3 +3A2B+3AB2 +B3

5) Lập phơng của một Hiệu

(A-B)3 = A3 -3A2B+3AB2 -B3

6) Tổng hai lập phơng

A3+B3 = (A+B)(A2-AB+B2)7) Hiệu hai lập phơng

A3-B3 = (A-B)(A2+AB+B2)

Chú ý: * Hằng đẳng thức (2) có thể suy ra từ hđt (1) bằng cách thay hạnh tử B bởi –B cũng tơng tự nh vậy

ta suy từ (4) ra (5) và suy từ (6) ra (7)

*Các hằng đẳng thức (4) và (5) nhiều khi còn đợc viết dới dạng sau:

(A+B)3 = A3+B3 + 3AB (A+B) (4a)

(A-B)3 = A3 –B3 – 3AB (A-B) (5a)

Trang 2

2)Dùng hằng đẳng thức biến đổi ra dạng bình hoặc đối của bình phơng

Ví dụ 3: * x3 -3x2+3x-1–y3 = (x-1)3– y3 = [(x-1)-y][(x-1)2+(x-1)y+y2] =(x-y-1)( )…

* xy +x +y +1 = x(y+1) +(y+1) = (x+1)(y+1)

* x2 -2ax +a2 –b2 = (x-a)2 –b2 = (x-a-b)(x+a+b)4.Phơng pháp thêm bớt

Ví dụ 4: * P = x4 + 4y4 = (x2)2 +2.x2.(2y2) +(2y2)2 - 4x2y2 =(x2 +2y2)2 –(2xy)2

= (x2+2y2-2xy)( x2+2y2+2xy)

* Q = x5 +x +1 = x5-x2 +x2 +x+1 = x2(x3-1) + (x2 +x+1)

=x2(x-1)( x2 +x+1)+ 1.(x2 +x+1) =( x2 +x+1)[ x2(x-1) +1]

5.Phơng pháp tách các hạng tử

Ví dụ 5: * P = x2 - 4x +3 = x2 -3x –x +3 = x(x-3) –1(x-3) = (x-3)(x-1)

* Q = a3 -7a -6 = a3 –a -6a-6 = a(a2 -1) -6(a+1) = a( a-1)(a+1) -6(a+1)

= (a+1)[a(a-1) -6] = (a+1) (a2–a-6) = (a+1)[a2-3a+2a-6]

= (a+1)[a(a-3)+2(a-3)] =(a+1)(a-3)(a+2)6.Phơng pháp dự đoán nghiệm của đa thức

Định lí: “ Nếu a là nghiệm của đa thức f(x) thì f(x) có chứa thừa số x – a”

Ví dụ 6: * Q = x3 -2x2-5x +6 có nghiệm x = 1

Nên suy ra Q = x3-x2-x2+x-6x+6 = x2(x-1) –x(x-1) -6(x-1) =

* M = x3 -2x2 +5x +8 có nghiệm x = -1nên suy ra M = = ( x +1)( ) … …

Trang 3

¤n tËp To¸n Líp 12 B14 ThÇy gi¸o : Vò Hoµng S¬n

2 2

Trang 4

1.Phơng trình bậc hai

1.1.Dạng của phơng trình bậc hai: ax2 +bx +c = 0 với a ≠0

1.2.Nghiệm của phơng trình bậc hai

Biểu thức : Δ= b2 -4ac ( hay Δ’=b’2 –ac với b’ = b/2)

Nếu a +b +c = 0 thì phơng trình có 2 nghiệm là x = 1 và x = c/a

Nếu a -b +c = 0 thì phơng trình có 2 nghiệm là x = -1 và x = -c/a

Nếu pt có 2 nghiệm x1 và x2 thì ax2 +bx +c =a( x –x1)(x-x2)

1 2

0

00

x

1 thì ta có đều kiện t ≥2

Giải tơng tự cho phơng trình : ax4 +bx3 +cx2 ±dx +e = 0 với e d

Trang 5

Ôn tập Toán Lớp 12 B14 Thầy giáo : Vũ Hoàng Sơn

Có hai nghiệm thoả mãn x1+x2 = 10

Hớng dẫn: áp dụng định lí viet ,chú ý điều kịên để phơng có 2 nghiệm

Ta đợc m = -3 ; m = 7 so với điều kiện ta có m = -3

Ví dụ 3 định m để phơng trình : x2 -2(m+1)x –m- 1 = 0 (1)

Có hai nghiệm x1 ,x2 và A = x1 +x2 – 6x1x2 đạt giá trị nhỏ nhất

Hớng dẫn:

*Điều kiện pt có 2 nghiệm là m ≤ − 2 ;m ≥ − 1

*A = = 4[(m+2)… 2 -1] ≥ − 4 khi m = -2 vạy A nhỏ nhất bằng -4 khi m = -2

b) Có hai nghiệm dơng phân biệt ĐS: m< 0; 3< m <4

Ví dụ 6 Cho phơng trình

( m -1)x4 +2(m -3)x2 +m +3 = 0

Định m để phơng trình trên

b)Tìm hệ thức độc lập đối với m giữa các nghiệm x1,x2 ĐS: P – S -1 = 0

Trang 6

+Từ phơng trình bậc nhất ,rút một ẩn theo ẩn kia.

+Thế vào phơng trình bậc hai còn lại để đa về phơng trình bậc hai một ẩn

Vấn đề 2:Hệ đối xứng loại 1.

-ta qui ớc gọi một hệ chứa 2 ẩn x,y là đối xứng loại hai nếu mỗi phơng trình của hệ là đối xứng đối với x,y.

Ph

ơng pháp giải :

+Đặt S = x +y; P = xy đa hệ về 1 hệ có 2 ẩn x,y là đối xứng loại 1 nếu mỗi phơng trình của hệ là

đối xứng đối với x,y

+Tìm S,P x,y là nghiệm của phơng trình tổng tích

Nhận xét: nếu hệ có nghiệm (x 0 ;y 0 ) thì hệ có nghiệm (y 0 ;x 0 ).

Vấn đề 3:Hệ đối xứng loại 2.

-Ta quy ớc gọi một hệ hai phơng trình với 2 ẩn x,y là đối xứng loại hai nếu trao đổi vai trò của x,y thì phơng trình này chuyển thành phơng trình kia.

Ph

ơng pháp giải :

+Trừ vế với vế các phơng trình đã cho

+Phơng trình trên sẽ đợc đa về phơng trình dạng tích ,đặc điểm là nó có nghiệm x = y

+ứng với từng trờng hợp xẩy ra ,kết hợp với 1 trong 2 phơng trình của hệ để có một hệ con,giải hệ con này +Tổng hợp nghiệm của hệ đã cho

2 2

Vấn đề 4:Hệ đẳng cấp bậc hai.

ĐN: Hệ 2 ẩn x,y đợc gọi là hệ đẳng cấp bậc hai nếu nó có dạng

*Thế vào hệ ,khử x,ta đợc 1 phơng trình bậc hai theo k

*Giải tìm k,ứng với mỗi trờng hợp của k ta tìm đợc (x,y)

Trang 7

Ôn tập Toán Lớp 12 B14 Thầy giáo : Vũ Hoàng Sơn

Bài 7: Giải bất phơng trình

Vấn đề 1: Xét dấu một biểu thức và áp dụng để giải bất phơng trình hữu tỉ.

A-Xét dấu biểu thức E

+ Viết E dới dạng tích của các nhân tử là tam thức bậc hai hay nhị thức bậc nhất

+ Lập bảng xét dấu

B- Giải bất phơng trình hữu tỉ

+ Chuyển tất cả các hạng tử sang 1 vế

Trang 8

VÝ dô 2: gi¶i bÊt ph¬ng tr×nh : x x

xx

+ + §S: -3 < x <2 b) x2 +(x+1)2 x2 x

151

≤+ + §S: − ≤ ≤ 2 x 1

Trang 9

Ôn tập Toán Lớp 12 B14 Thầy giáo : Vũ Hoàng Sơn

Bài 8 Phơng trình Bất phơng trình chứa căn thức

Vấn đề1.Luỹ thừa các vế.

>

< ⇔  ≤ <

Ví dụ: Giải bất phơng trình : x2 − < + 1 x 2

Ví dụ: Giải bất phơng trình: x2 − 3 x ≥ − 4 x

………

Bài tập tơng tự I.Giải các phơng trình :

Trang 10

cos

α α

c.sin(α+k2π) sin= α ; cos(α+k2π) cos= α d tan(α+kπ) = tanα; cot(α+kπ) = cotα,k∈ Ζ

e cos2α+sin2α=1 g. ,( cos 0)

cos

1tan

α

2.Giá trị LG của các góc có liên quan đặc biệt

Hai góc đối nhau:

3.Công thức cộng :cos(α+β) = cos α cosβ - sinα sinβ (1) cos(α -β) = cosα cosβ+ sinα .sinβ (2)

sin( α + β ) = sinα cosβ+ cosα sinβ (3) sin(α -β) = sinα cosβ- cosα sinβ (4)

tan2

− (9)

= 2cos 2α -1 (7b) = 1- 2sin 2α (7c) Lu ý: sin3a = 3sin a -4sin3 a ; cos3a = 4cos 3 a -3cosa

5.Công thức hạ bậc: cos2α=1+cos2α; sin2α=1−cos2α

2

1 cos

2

1 sin

2

1 cos

;

2

sin 2 sin 2 cos

cosxy=− x+y xy

;

2

cos 2 sin 2 sin sinx+ y= x+ y xy

;

x y x ysin x sin y− =2cos + sin −

2 2

3 2

4 2

3 2

2 2

1 2

0 2 cosα 4

2

3 2

2 2

1 2

Trang 11

Ôn tập Toán Lớp 12 B14 Thầy giáo : Vũ Hoàng Sơn

tanα 0

33

3

0

Giá trị lợng giác của góc ( Cung) lợng giác

1.đổi số đo radian của cung tròn sang số đo độ

a) 3

4

π

;b) 2 3

a)cos 5

13

α = và 3

2 2

Trang 12

Bài 11 Công thức cộng cung biến đổi tổng thành tích ,tích thành tổng

Ví dụ 1.đơn giản biểu thức

a) A =

cos sin

2

4 2 4

2

π α α

* áp dụng công thức biến đổi tổng thành tích ta có ngay các công thức quen thuộc

sina + cosa = sina +sin  π − a 

c) sin a sin a sin a tan a

cosa cos a cos a

a) cos2(a+b) +cos2(a-b) = 1 +cos2a.cos2b

b) cos a cos+  π+a+cos  π−a=

3.Rút gọn

Trang 13

Ôn tập Toán Lớp 12 B14 Thầy giáo : Vũ Hoàng Sơn

a) cos2a –sin2(a+π

Ví dụ 2 : giải phơng trình 8cos2x +6sinx -3 = 0

Giải : Thay cos2x = 1- sin2x ta đợc

8 sin2x -6 sinx -5 = 0

Đặt u = sinx , u ≤ 1 phơng trình có dạng

8u2 -6u -5 =0

uu

2 = sin

(-π

π π

⇒ = − + 2

6 ; x= 7π+ 2 kπ

6b) sinx =5

⇒ = ± +

Trang 14

bằng cách biểu diễn các họ nghiệm (1) và (2) trên đờng tròn lợng giác ta đợc nghiệm trong khoảng(0,π)là

Ví dụ 1: a) gpt : Sinx + 3 cosx =1

-Chia hai vế cho cos2x

-Giải phơng trình bậc hai với ẩn tgx=t

π

k x

k x

4

2

1 arctan

b) 2sin2x -5sinx cosx –cos2x = -2

Giải: Pt ⇔4sin2x +cos2x -5sinx cosx = 0

Nhận thấy cosx =0không nghiệm đúng phơng trình

pt ⇔ 4tg2x -5tgx + 1=0

Trang 15

Ôn tập Toán Lớp 12 B14 Thầy giáo : Vũ Hoàng Sơn

1

4 1

4 Ph ơng trình đối xứng với sinx và cosx.

*Dạng : a(sinx+cosx) +bsinx cosx= c

( a, b, c ∈ R)

*Cách giải:

Đặt : sinx + cosx = t ( t ≤ 2) ⇒sinx cosx =

2 12

Bài1) Giải phơng trình : sin2x + sin2x = 1

⇔2sinx cosx = cos2x

5

1

+kπ

Bài giải pt: sin 3) 4x +cos4x =cos 2x

Giải : áp dụng bđt a2+b2 =(a+b)2-2ab

Ta có sin 4x +cos4x= (sin2x+cos2x)2-2sin 2xcosx2x = 1-1

2 sin

22x = 1

2(1+cos

22x) phơng trình đã cho có dạng cos22x – 2cos2x +1= 0

⇔(cos2x -1 )2 = 0 ⇔cos2x = 1 ⇔ x=

Bài4) Giải phơng trình: 1+cos2x = sin2x

Trang 16

kx

k

x x

x

2 12 cos

0 cos

x

x x

x

2 cos 1

2 sin cos

2 cos

ππ

b.Pt ⇔ sin6x – sin2x = sin4x

⇔ 2sin2x cos4x = 2sin2x cos2x ⇔ sin2x ( cos4x –cos2x ) = 0

⇔ sin2x = 0 V cos4x = cos2x ⇔

2

2 2

3 3

m x

k x k

x

l x l

x

π

π π

π π

1- cos8x + 1 – cos6x = 1– cos4x + 1- cos2x

2

2 2

5 5

k x k

x

k x k

x

π π

ππ

ππ

⇔(sinx + cosx)(1-sinxcosx- cosx+sinx ) = 0

⇔sinx +cosx = 0 HoÆc (1-sinxcosx – cosx+sinx ) = 0

* sinx +cosx = 0 ⇔sin (x+

Trang 17

Ôn tập Toán Lớp 12 B14 Thầy giáo : Vũ Hoàng Sơn

Pt ⇔2sin2x cosx + sin2x = 2cos2x cosx + cosx

Bài9): Giải phơng trình : 3 +2 sinx sin3x = 3cos3x

Giải : 3 +2 sinx sin3x = 3cos3x

⇔2sin2x (6 - 4sin2x ) = 0 ⇔ sinx = 0 V sin23x = 3

2 (loại ) ⇔ x = kπ

Bài10): Giải phơng trình : sin2x + sin22x + sin23x + sin24x = 2

Giải : sin2x + sin22x + sin23x + sin24x = 2

⇔1- cos2x + 1 – cos4x + 1- cos6x + 1- cos8x = 4 ⇔cos8x + cos6x + cos4x + cos2x = 0

⇔cosx cos5x cos2x = 0⇔cosx = 0 V cos2x = 0 V cos5x = 0⇔ 2

10 5

k x k x

PHệễNG TRèNH LệễẽNG GIAÙC -Đề thi đại học

I.Phửụng trỡnh ủửa veà phửụng trỡnh moọt haứm soỏ lửụùng giaực.

15.ẹHBK 96 sin4 x + cos4 x = cos 2 x

16.HVBCVTHCM 2001.sin6x + cos6x = sin 2 x

25.ẹHKTeỏ 97 cos 7x− 3 sin 7x= − 229.ẹHGTVT 00

2 2 sinx+cosx cosx = +3 cos 2x

30.ẹHMT 96 cos7 cos5 x x − 3sin 2 x = − 1 sin 7 sin 5 x x

III.PT ủaỳng caỏp baọc hai ủoỏi vụựi sin x vaứ cos x.

33.sin2 x − 2sin cos x x − 3cos2x = 0

34.3sin2 x−3sin cosx x+4 cos2 x =2

35.sin2 x + sin 2 x + 3cos2 x = 3

39.ẹHCN HCM 00 cos2 x− 3 sin 2x= +1 sin2 x

40.ẹHTSaỷn NT 00 cos2x − sin cos x x − 2sin2x − = 1 0

41.ẹHCThụ 97D cos2x+ 3 sin cosx x− =1 0

Trang 18

43.ĐHDLĐĐô 97A.tgx+cotgx=2 sin 2( x+cos 2x)

IV.Phương trình đối xứng với sin xcos x

44.CĐSPTGiang 97A sin x + cos x − = 1 2sin cos x x

45.ĐHHuế sin cos x x + 2sin x + 2cos x = 2

46.ĐHDLHVương 97 sinx+cosx+ 2 sin 2x =0

47.HVCTQG.00: 2sin 2x−2 sin( x+cosx)+ =1 0

50.ĐHDLĐĐô 96B: sin 2x+4 cos( x−sinx) =4

51.CĐSPTGiang 97B: cos x − sin x − = − 1 sin 2 x

x tg x

tgx

x x

x x

2 2

/

2 2

/ / /

cot 1 sin

1 cot

1 cos 1

sin cos

cos sin

/ 2 /

/ /

/ /

sin

1 cot

cos

1

sin cos

cos sin

U U gU

U U tgU

U U U

U U U

- Đạo hàm của hàm số hợp: g(x) = f[U(x)] , g'x = f ' u U x

- Đạo hàm cấp cao của hàm số

y= +

4.y= (x3 + 2 )(x+ 1 )

5.y= 5x2 ( 3x− 1 ) 6

3 2 ) 5 ( +

= x

) 3 5 )(

1

) 2 3 )(

1 2

4 2

5 6

Trang 19

¤n tËp To¸n Líp 12 B14 ThÇy gi¸o : Vò Hoµng S¬n

12

1

35

2 + +

=

x x

3 2

y = a bx + 21) y (a= 23 −b )2 33 2

22) y x x= 3 2 23)

2

(x 2) y

(x 1) (x 3)

+

= + +

24)y (x= 7+x)2 25) y = x 2 − 3x 2 +

Bài tập 2: Tìm đạo hàm các hàm số sau:

1)y= 3 sin 2 x sin 3x

2)y= ( 1 + cotx) 2 3)

x x

y= cos sin 2 4)

x

x y

sin 2

sin 1

6)

x x

x x

y

cos sin

cos sin

3sin x 3

10)

2 cos 1

14) y= 5sinx-3cosx

15) y = x.cotx 16) y cot 1 x= 3 + 2 17) y= sin(sinx)

18) y sin (cos3x)= 2 19) y xsin x

1 tan x

= +

20) y sin x x

x sin x

= + 21) y tanx 1

b ax

c bx ax y

+

+ +

p nx mx

c bx ax y

+ +

+ +

= 22

Áp dung:

1 2

4 3

2 2

− +

=

x

x x

32

432

2

++

+

=

x x

x x y

Chuyên đ ề 2 Tính đạo hàm của hàm số tại một điểm:

Bài tập: Tìm đạo hàm các hàm số sau tại điểm đã chỉ ra:

e) y = x3 - x + 2; x0 = -1

f) y =

1

1 2

x cos x

4 x

3 x

+

; 2(y’)2 =(y -1)y’’

3

xsin1

xcos

g) Chứng tỏ hàm y = acosx+bsinx thỏa hệ thức y’’ + y = 0

Trang 20

h) Cho hàm số:

2

2 2

2 + +

= x x

Bài tập 2 Giải phương trình : f’(x) = 0 biết rằng:

Bài tập 3 Giải bất phương trình f/(x) < 0 với f(x) = 3

1

x3+x2+ π

Bài tập 4 Cho y x 3x= 3− 2+2 Tìm x để: a) y’> 0 b) y’< 0

Chuyên đ ề 4 Tiếp tuyến của đồ thị hàm số

Cho hàm số y=f(x) có đồ thị (C).Ta cần viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) trong các trường hợp sau:

1/ Tại điểm có toạ độ (x 0 ;f(x 0 )) :

B2:Do tung độ là y0⇔f(x0)=y0 giải phương trình này tìm được x0⇒ f /(x0)

B3: Phương trình tiếp tuyến với (C) tại điểm có tung độ y0 là:y = f (x ) (x–x/ 0 0) + y0

4/ Biết hệ số góc của tiếp tuyến là k:

B1: Gọi M0(x0;y0) là tiếp điểm

B2: Hệ số góc tiếp tuyến là k nên : f′(x0)=k (*)

B3: Giải phương trình (*) tìm x0 ⇒f(x0) ⇒ phương trình tiếp tuyến

Chú ý:

 Tiếp tuyến song song với đường thẳng y=ax+b thì có f/(x0)=a

 Tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng y=ax+b thì có f/(x0).a=-1

5/ Biết tiếp tuyến đi qua điểm A(x 1 ;y 1 ) :

B1:Phương trình đường thẳng d đi qua A(x1;y1) có hệ số góc k là: y = k(x–x1) + y1 (1)

B2: d là tiếp tuyến của (C) ⇔hệ phương trình sau có nghiệm :

y x x k x

f

) (

) ( )

B3:Giải hệ này ta tìm được k chính là hệ số góc của tiếp tuyến thế vào (1) ⇒ phương trình tiếp tuyến

Ví dụ 1 : Cho đường cong (C) y = x3.Viết phương trình tiếp tuyến với đường cong :

a.Tại điểm A(-1 ; -1) b.Tại điểm có hoành độ bằng –2

c.Tại điểm có tung độä bằng –8 d Biết rằng hệ số góc của tiếp tuyến bằng 3

e.Biết rằng tiếp tuyến đi qua điểm B(2;8)

Giải:Ta có y’= 3.x2

a/ Tiếp tuyến tại A(-1;-1) ( )∈ C có 0

Trang 21

¤n tËp To¸n Líp 12 B14 ThÇy gi¸o : Vị Hoµng S¬n

c/ Ta có tung độä bằng y0= –8 ⇔ f(x0)= -8 ⇔ 3

0

x =-8 ⇒ x0=-2 ⇒ f’(x0)=12

⇒ Phương trình tiếp tuyến là: y= 12(x+2) – 8 = 12x + 16

d/ Hệ số góc của tiếp tuyến bằng 3 ⇔f’(x0)=3 ⇔ 3. 2

0

x =3 ⇔ x0= ±1 với x0=1 ⇒ f(x0)=1 ⇒ Phương trình tiếp tuyến là: y= 3(x-1) + 1= 3x-2

với x0=-1 ⇒ f(x0)= -1 ⇒ Phương trình tiếp tuyến là: y= 3(x+1) - 1= 3x+2.

e/Phương trình đường thẳng d đi qua B(2;8) có hệ số góc k là: y = k(x–2) + 8

d là tiếp tuyến của (C) ⇔hệ phương trình sau có nghiệm :

3 2

=

 = −

Với x=2 ⇒ k=12 ⇒ phương trình tiếp tuyến là y=12(x-2)+8 = 12x -16.

Với x=-1 ⇒ k=3 ⇒ phương trình tiếp tuyến là y= 3(x-2)+8 = 6x – 4

Bài tập:

1/ Cho đường cong (C) cĩ phương trình: y=x3 + 4x +1

a) Viết PTTT với đương cong (C) tai điểm cĩ hồnh độ x0 = 1;

b) Tiếp tuyến cĩ hệ số gĩc k = 31;

c) Song song với đường thẳng: y = 7x + 3;

16x

2/ Cho (C): f(x) = x4+ 2x2 – 1.Viết phương trình tiếp tuyến của (C) trong mỡi trường hợp sau:

a) Biết tung đợ của tiếp điểm bằng 2 ;

b) Biết rằng tiếp tuyến song song với trục hoành ;

c) Biết rằng tiếp tuyến vuơng góc với đường thẳng y = - 1/8 x + 3 ;

d) Biết rằng tiếp tuyến đi qua điểm A (0;6)

3/ Viết PTTT của (C ): y=x3-3x+7

1/Tại điểm A(1;5)

2/Song song với đường y=6x+1

= Viết pttt của (C) biết nĩ song song với đường thẳng 3x – y – 1 = 0.

5/ Cho đường cong (C): y =

2 2+

++

x

x x

cĩ đồ thị (C) Viết PTTT của (C) biết tiếp tuyến đĩ song song với đường thẳng y = x

Ngày đăng: 31/08/2013, 06:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

+ Dựa vào bảng xét dấu, chọn miền nghiệm. Ví dụ 1: Xét dấuE = (x2  – 4) (x 2  – 4x + 3) - On tap cho HS trung binh -yeu lên lop 12
a vào bảng xét dấu, chọn miền nghiệm. Ví dụ 1: Xét dấuE = (x2 – 4) (x 2 – 4x + 3) (Trang 7)
Lập bảng xét dấu,ta đợc tập nghiệ mx &lt; -5; 1/2 &lt; x &lt; 6 ;x &gt; 6. - On tap cho HS trung binh -yeu lên lop 12
p bảng xét dấu,ta đợc tập nghiệ mx &lt; -5; 1/2 &lt; x &lt; 6 ;x &gt; 6 (Trang 8)
8.Bảng GTLG của một số góc đặc biệt - On tap cho HS trung binh -yeu lên lop 12
8. Bảng GTLG của một số góc đặc biệt (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w