1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Ke hoach mon sinh 7 ca nam dung duoc

15 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 24,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nãi lªn ®Æc ®iÓm sinh häc gÇn víi nh÷ng ®iÒu kiÖn sèng lèi sèng ®Æc tr ng cña ngµnh hay cña líp ®éng vËt Êy.. HiÓu râ ®îc ®iÒu nµy cÈn träng khi ®¸nh gi¸ vÒ tÇm quan träng thùc tiÔn cña[r]

Trang 1

Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Độc lập- Tự do-Hạnh phúc

*****

kế hoạch giảng dạy bộ môn

Năm học: 2008 - 2009

Họ và tên : Đinh thị kim Quế

Tổ : Sinh Hoá

Công việc đợc giao : Giảng dạy sinh 7

Cả năm : 70 tiết

Học kì I : 19 tuần - 36 tiết

Học kì II: 18 tuần - 34 tiết

1- Mục tiêu

a- Kiến thức:

*Kiến thức về hình thái cấu tạo và chức năng sống:

HS liên hệ chặt chẽ giữa kiến thức hình thái cấu tạo với chức năng sống và điều kiên sống của những loài động vật điển hình trong một ngành hay trong một lớp Điều này phản ánh những đặc điểm cơ bản nhất của một ngành hay trong một lớp

* Kiến thức phân loại:

Kiến thức phân loại đợc thể hiện nhiều trong mục " sự đa dạng và tập tính của ngành hay của lớp ", phản ánh các nhóm sinh thái khác nhau trong một ngành hay trong một lớp Nói lên đặc điểm sinh học gần với những điều kiện sống lối sống đặc tr ng của ngành hay của lớp động vật ấy Đây là kiến thức về phân loại thể hiện trong mục "tính đa dạng" mà HS phải chú ý khi trình bày đặc điểm chung của ngành hay của lớp hoặc sự thích nghi của ngành hay của lớp với điều kiện sống của chúng

* Kiến thức tiến hoá:

Kiến thức tiến hoá thể hiện mối qua hệ họ hàng và tiến hoá giữa các ngành và các lớp động vật với nhau , đảm bảo tính hệ thống về mặt nguồn gốc và tiến hoá trong quá trình phát triển của chúng Trong quá trình phát triển tiến hoá , động vật đi từ động vật

đơn bào tới động vật đa bào, từ động vật đa bào bậc thấp lên động vật đa bào bậc cao HS quán triệt yêu cầu đối với kiến thức tiến hoá để khi học hoặc tìm hiểu một nhóm động vật nào bao giờ cũng phải xác định đợc vị trí về mặt chủng loại phát sinh ra nó và không

đợc tách chúng ra khỏi con đờng phát sinh chủng loại của cả nhóm động vật đó

*Kiến thức về tầm quan trọng thực tiễn :

Hoạt động sống của mỗi loài sinh vật thể hiện vai trò sinh học của chúng trong tự nhiên góp phần duy trì sự ổn định , cân bằng sinh học trong tự nhiên qua đó con ngời

đánh giá đợc những loài động vật có ích và có hại đối với con ngời , thậm trí đánh giá

đ-ợc những mặt có ích hoặc có hại biểu hiện trong cùng một loài Hiểu rõ đđ-ợc điều này cẩn trọng khi đánh giá về tầm quan trọng thực tiễn của chúng Trong những kiến thức về tầm quan trọng thực tế , cần đặc biện lu ý tới những động vật có tầm quan trọng thực tế

ở địa phơng

b- Kĩ năng :

*Kĩ năng phát triển t duy:

- Kĩ năng quan sát trên vật sống , mẫu ngâm, mô hình ,hình vẽ các hiện tợng sinh học từ đó phát hiện ra những thông tin cần thiết cho việc xây dựng kiến thức mới

Trang 2

- Kĩ năng xử kí các thông tin phát hiện đợc ,kết hợp với kiến thức đã có và vốn kinh nghiệm của bản thân , bằng những thao tác t duy ( phân tích , đối chiếu , so sánh , tổng hợp , khái quát hoá ) để rút ra đợc những kết luận , lĩnh hội kiến thức mới

- Kĩ năng thực hành giải phẫu , phân tích mẫu mổ những loại điển hình , kĩ năng mô tả , nhận biết , xác định vị trí , cấu tạo của các cơ quan , mối quan hệ cấu tạo và chức năng của các chi tiết cấu tạo một cơ quan và các cơ quan trong một hệ cơ quan

- Kĩ năng su tầm , bảo quản mẫu vật làm các bộ su tầm nhỏ , kĩ năng sử dụng các thiết bị thí nghiệm

* Kĩ năng học tập trong đó chú trọng khả năng tự học :

biết sử dụng sách giáo khoa , sách tham khảo để hiểu sâu và mở rộng kiến thức , biết hệ thống hoá dới dạng sơ đồ , bảng biểu , biết cách hợp tác trong học tập , biết tự

đánh giá những kiến thức tiếp thu

* Kĩ năng vận dụng kiến thức đã học vào việc giải thích các hiện tợng tơng tự đã

đợc học :

Các hiện tợng đó có thể đọc trên sách báo , trong thiên nhiên , trong thực tiễn chăn nuôi hoặc trong đời sống Có thể vận dụng những kiến thức đă học để giải quyết một số vấn đề đơn giản do thực tiễn đặt ra

c-Thái độ :

- Hình thành niềm tin khoa học vào những kiến thức đã học để sử lí , giải quyết những vấn đề tơng tự với những điều đã học một cách tự nhiên và sáng tạo

- Có ý thức và thói quen bảo vệ động vật và môi trờng sống của động vật

- Có ý thức tham gia vào một số hoạt động bảo vệ môi trờng ở địa phơng

- Xây dựng đợc tình cảm đói với thiên nhiên Xây dựng đợc niềm vui ,hứng thú trong học tập

II- Kế hoạch từng tuần

tuần 1

tuần 2

Tiết 1: thế giới đông vật đa dạng và

phong phú

- HS chứng minh đợc sự đa dạng , phong phú của động vật thể hiện ở một số loài và môi trờng sống

- Rèn kĩ năng quan sát, so sánh ,hoạt động nhóm

Tiết 2: phân biệt động vật với thực vật đặc điểm chung của động vật.

- HS nêu đợc đặc điểm cơ bản để phân biệt

động vật với thực vật

- Nêu đợc đặc điểm chung của động vật và sơ lợc cách phân chia giới thực vật

- Rèn kĩ năng quan sát, so sánh ,hoạt động nhóm , phân tích tổng hợp kiến thức

Chơng 1 : ngành động vật nguyên

sinh

*Gồm 5 tiết:

So sánh , trực quan, HĐ nhóm

Trực quan, HĐ

nhóm, so sánh , phân tích , tổng hợp kiến thức

Tranh vẽ hình SGK

Tranh vẽ hình SGK

Trang 3

tuần 3

tuần 4

tuần 5

4 tiết lí thuyết, 1tiết thực hành

Tiết 3 : thực hành : quan sát một số

động vật nguyên sinh.

- HS thấy đợc ít nhất 2 đại diện điển hình cho ngành động vật nguyên sinh là trùng roi

và trùng đế giày

- Phân biệt đợc hình dạng và cách di chuyển của 2 đại diện

- Kĩ năng sử dụng và quan sát mẫu vật

Tiết 4 : trùng roi

- HS nêu đợc đặc điểm cấu tạo , dinh dỡng

và sinh sản của trùng roi xanh , khả năng h-ớng sáng

- HS thấy đợc bớc chuyển quan trọng từ

động vật đơn bào đến động vật đa bào qua

đại diện là tập đoàn trùng roi

- Kĩ năng quan sát , thu thập kiến thức , hoạt động nhóm

Tiết 5 : trùng biến hình và trùng giày

- HS nêu đợc đặc điểm cấu tạo , di chuyển , dinh dỡng và sinh sản của trùng biến hình và trùng giày

- HS thấy đợc sự phân hoá chức năng các bộ phận trong tế bào của trùng giày - đó là biểu hiện mầm mống của động vật đa bào

- Kĩ năng quan sát , so sánh ,thu thập kiến thức , hoạt động nhóm

Tiết 6 : trùng kiết lị và trùng sốt rét

- HS nêu đợc trong số các loài động vật nguyên sinh có nhiều loài gây bệnh nguy hiểm , trong số đó có trùng kiết lị và trùng sốt rét

- Nhận biết đợc nơi kí sinh , cách gây hại ,

từ đố rút ra biện pháp phòng chống trùng kiết lị và trùng sốt rét

- Trùng sốt rét do muỗi amôphen truyền bệnh cần đề ra các biện pháp phòng tránh

Tiết 7 : đặc điểm chung và vai trò thực

tiễn của động nguyên sinh

- Qua các loài động vật nguyên sinh vừa học , nêu đợc đặc điểm chung của chúng

- Nhận biết đợc vai trò thực tiễn của động vật nguyên sinh

Chơng 2 : ngành ruột khoang

*Gồm 3 tiết: 3 tiết lí thuyết.

Tiết 8: thuỷ tức.

- Tìm hiểu hình dạng ngoài , cách di chuyển của thuỷ tức

- Phân biệt đợc cấu tạo , chức năng một số tế bào của thành cơ thể thuỷ tức để làm cơ sở

Trực quan, HĐ

nhóm, so sánh , phân tích , tổng hợp kiến thức

Trực quan, HĐ

nhóm, so sánh , phân tích , tổng hợp kiến thức

Trực quan, HĐ

nhóm, so sánh , phân tích , tổng hợp kiến thức

Trực quan, HĐ

nhóm, so sánh , phân tích

Trực quan, HĐ

nhóm, so sánh , phân tích , tổng hợp kiến thức

an, HĐ nhóm, so sánh , phân tích ,

- Tranh vẽ hình SGK

- kính hiển

vi ,

váng nớc ao , hồ

- Tranh vẽ hình SGK

- Tranh vẽ hình SGK

- Tranh vẽ hình SGK: về cấu tạo và vòng đời của trùng kiết

lị và trùng sốt

rét

- Tranh vẽ hình SGK:

động vật nguyên sinh trong một giọt

nớc

- Tranh vẽ hình SGK:

Trang 4

tuần 6

tuần 7

tuần 8

giải thích đợc cách dinh dỡng và sinh sản của chúng

Tiết 9: đa dạng của ngành ruột

khoang.

- Hiểu đợc ruột khoang chủ yếu sống ở biển , rất đa dạng về loài và phong phú về số lợng cá thể , nhất là ở biển nhiệt đới

- Nhận biết đợc cấu tạo của sứa thích nghi với lối sống tự do ở biển

- Giải thích đợc cấu tạo của hải quỳ và san hô, thích nghi với lối sống bám cố định ở biển

Tiết 10 : đặc điểm chung và vai trò của

ngành ruột khoang

- Thông qua cấu tạo của thuỷ tức , san hô , sứa mô tả đợc đặc điểm chung của ruột khoang

- Nhận biết đợc vai trò của ruột khoang đối với hệ sinh thái biển và đời sống con ngời

Chơng 3 : các ngành giun.

*Gồm 8 tiết: 6 tiết lí thuyết, 1 tiết thực hành

, 1 tiết kiểm tra.

ngành giun dẹp

Tiết 11 : sán lá gan

- Nhận biết sán lông còn sống tự do và mang đặc điểm của ngành giun dẹp

- Hiểu đợc cấu tạo của sán lá gan đại diện cho giun dẹp nhng thích nghi với kí sinh

- Giải thích đợc vòng đời của sán lá gan qua nhiều giai đoạn ấu trùng kèm theo thay đổi vật chủ , thích nghi với đời sống kí sinh

Tiết 12 : một số giun dẹp khác và đặc

điểm chung của ngành giun dẹp

- Nhận biết đợc đặc điểm một số giun dẹp kí sinh khác nhau từ một số đại diện về các mặt : kích thớc , tác hại , khả năng xâm nhập vào cơ thể

- Trên cơ sơ các hoạt động , tự rút ra những

đặc điểm chung của ngành giun dẹp

ngành giun tròn

Tiết 13 : giun đũa.

- Thông qua đại diện giun đũa , hiểu đợc đặc

điểm chung của ngành giun tròn , mà đa số

đều kí sinh

- Mô tả cấu tạo ngoài , cấu tạo chung và dinh dỡng của giun đũa thích nghi với kí sinh

- Giải thích đợc vòng đời của giun đũa Từ

đó biết cách phòng trừ giun đũa , một bệnh rất phổ biến ở Việt Nam

tổng hợp kiến thức

Trực quan, HĐ

nhóm, so sánh , phân tích , tổng hợp kiến thức

Trực quan, HĐ

nhóm, so sánh , phân tích , tổng hợp kiến thức

Trực quan, HĐ

nhóm, so sánh , phân tích , tổng hợp kiến thức

Trực quan, HĐ

nhóm, so sánh , phân tích , tổng hợp kiến thức

Trực quan, HĐ

nhóm, so sánh , phân tích , tổng hợp kiến thức

Cấu tạo thuỷ tức , thuỷ tức bắt mồi,di chuyển và sinh sản

- Tranh vẽ hình SGK: Cấu tạo thuỷ tức , thuỷ tức bắt

mồi ,di chuyển và sinh

sản

- Tranh vẽ hình SGK: Cấu tạo thuỷ tức , súa , san hô

- Tranh vẽ hình SGK: sán lông , sán lá gan Sơ đồ phát triển hay vòng đời của sán lá gan

- Tranh vẽ hình SGK

- Tranh vẽ hình SGK:

ngoài,cấu tạo trong

của giun đũa , sơ đồ vòng

Trang 5

tuần 9

tuần 10

tuần 11

Tiết 14 : một số giun tròn khác và đặc

điểm chung của ngành giun tròn.

- Mở rộng hiểu biết về các giun tròn kí sinh khác nh : giun kim ( kí sinh ở ruột già );

giun móc câu ( kí sinh ở tá tràng ) ; giun chỉ ( kí sinh ở mạch bạch huyết )

- Biết thêm giun tròn kí sinh ở cả thực vật

nh : giun rễ lúa

- Xác định đợc đặc điểm chung của giun tròn để phân biệt giun tròn với các loài giun khác

ngành giun đốt

Tiết 15 : giun đất

- Mô tả đợc hình dạng ngoài và cách di chuyển của giun đất

- Xác định đợc cấu tạo trong , trên cơ sở đó biết đợc cách dinh dỡng của chúng

- Bớc đầu biết về hình thức sinh sản của giun đất

Tiết 16 : thực hành : mổ và quan sát

giun đất.

- Tìm tòi , quan sát cấu tạo của giun đất nh :

Sự phân đốt cơ thể , các vòng tơ ở xung quanh mỗi đốt , đai sinh dục , các loại lỗ : miệng , hậu môn , sinh dục đực và cái

- Thực hiện đợc kĩ thuật mổ từ cắm ghim

đến cố định mẫu vật trên chậu mổ , đến thực hiện các vết cắt , phanh cơ thể ngập trong

n-ớc , kể cả cách tìm tòi nội quan bắng kính lúp và chú thích các kết quả tìm thấy vào hình vẽ có sẵn

Tiết 17 : một số giun đốt khác và đặc

điểm chung của ngành giun đốt.

- Hiểu đợc đặc điểm cấu tạo và lối sống của một số loài giun đốt thờng gặp nh : giun đỏ ,

đỉa , rơi

- Nhận biết đợc đặc điểm chung của ngành giun đốt và vai trò thực tiễn của chúng

Tiết 18 : kiểm tra

Chơng 4 : ngành thân mềm

*Gồm 4 tiết: 3 tiết lí thuyết, 1 tiết thực hành

.

Tiết 19 : trai sông

- Tìm hiểu đặc điểm cấu tạo , cách di chuyển của trai sông , một đại diện của thân mềm

- Hiểu đợc cách dinh dỡng , cách sinh sản của trai sông thích nghi với lối sống thụ

Trực quan, HĐ

nhóm, so sánh , phân tích , tổng hợp kiến thức

Trực quan, HĐ

nhóm, so sánh , phân tích , tổng hợp kiến thức

Thực hành Trực quan HĐ nhóm

Trực quan ; HĐ

nhóm ; phát hiên

và giải quyết vấn

đề

đời của giun đũa

Tranh ảnh về các loài giun tròn

kí sinh , trong đó có giun kim , giun móc , giun rễ lúa ,

giun chỉ

Tranh ảnh về câu tạo ngoài , cấu tạo trong và sơ đồ

di chuyển của giun đất

- Tranh vẽ cấu tạo ngoài

và trong của giun đất

- Dụng cụ : chậu thuỷ tinh ,

bộ đồ mổ , lúp tay , lúp bàn , khay

mổ khăn lau -Mẫu vật : giun khoang Tranh vẽ về giun đỏ , đỉa

Trang 6

tuần 12

tuần 13

tuần 14

động , ít di chuyển

Tiết 20 : một số thân mềm khác

-Nhận biết đợc đặc điểm cấu tạo , lối sống của một số đại diện thân mềm thờng gặp : ốc sên , sò , ốc vặn

- Riêng với ốc sên và mực cần biết thêm một

số tập tính trong sinh sản , săn mồi và tự vệ của chúng

Tiết 21 : thực hành : quan sát một số

thân mềm

- Quan sát trên các mẫu đã chọn , chuẩn bị sẵn các đại diện của thân mềm về cấu tạo ngoài và cấu tạo trong

- Cụ thể quan sát đợc : + Cấu tạo ngoài của trai sông mực + Cấu tạo vỏ của vỏ ốc , trai , mực + Cấu tạo trong của cơ thể mực

- Củng cố kĩ năng quan sát bắng kính lúp trên mẫu vật thật và chách thu hoạch thể hiện trên kết quả ghi bản tờng trình

Tiết 22 : đặc điểm chung và vai trò của

ngành thân mềm

- Nhận biết đợc dù các loài thân mềm rất đa dạng về cấu tạo và lối sông nhng chúng có chung các đặc điểm nhất định

- Thấy đợc vai trò của thân mềm đối với tự nhiên và đời sống con ngời

Chơng 5 : ngành chân khớp

*Gồm 8 tiết: 6 tiết lí thuyết, 2 tiết thực hành

.lớp giáp xác

Tiết 23 : tôm sông

- Tìm hiểu cấu tạo ngoài và một phần cấu tạo trong của tôm sông thích nghi với đời sống trong môi trờng nớc

- Trên cơ sở đó giải thích và nắm đợc cách

di chuyển , dinh dỡng và sinh sản ở tôm sông

Tiết 24 : thực hành : mổ và quan sát

tôm sông.

- Tìm tòi , quan sát , nhận biết cấu tạo một

số bộ phận của tôm sông đại diện cho chân khớp

- Mổ quan sát cấu tạo trong của mang tôm

Trực quan ; HĐ

nhóm ; phát hiên

và giải quyết vấn

đề

Trực quan, HĐ

nhóm, so sánh , phân tích , tổng hợp kiến thức

Thực hành Trực quan HĐ nhóm Tổng hợp kiến thức

Trực quan HĐ nhóm Tổng hợp kiến thức

Trực quan HĐ nhóm Tổng hợp kiến thức

Tranh vẽ :

Vỏ , cấu tạo cắt ngang của

vỏ , cấu tạo

trongcủa trai Một vài mảnh

vỏ trai Một vài mẫu trai sống Tranh vẽ cấu tạo ngoài và trong của ốc sên ,

mực , bạch tuộc , sò , ốc vặn

Tranh vẽ cấu tạo ngoài và trong của ốc sên ,

mực , bạch tuộc,

Mẫu vỏ và mẫu ngâm các động vật trên

Lúp tay , kim nhọn , panh , chậu mổ

Tranh vẽ sơ

đồ cấu tạo chung của

thân mềm , cấu

tạo của trai ,

ốc sên , mực

Tranh vẽ cấu tạo ngoài của tôm sông , cấc

tạo trong của tôm sông ,

- Mô hình tôm

Trang 7

tuần 15

tuần 16

tuần 17

tuần 18

và hệ tiêu hoá , hệ thần kinh ở chúng

- Tờng trình kết quả thực hành bằng cách lập chú thích vào hình vẽ câm trong SGK

Tiết 25 : đa dạng và vai trò của lớp

giáp xác

- Nhận biết một số giáp xác thờng gặp đại diện cho môi trờng và lối sống khác nhau

- Trên cơ sở ấy , Xác định đợc vai trò thực tiễn của lớp giáp xác đối với tự nhiên và đời sống con ngờ

lớp hình nhện.

Tiết 26 : nhện và sự đa dạng của lớp

hình nhện

- Mô tả đợc cấu tạo , tập tính của một đại diện lớp hình nhện

- Nhận biết thêm đợc một số đại diện khác của lớp hình nhện trong thiên nhiên , có liên quan đến con ngời và gia súc

- Nhận biết đợc ý nghĩa thực tiễn của lớp hình nhện đối với tự nhiên và đời sống con ngời

lớp sâu bọ

Tiết 27 : châu chấu

- Mô tả đợc cấu tạo ngoài , cấu tạo trong của châu chấu đại diện cho lớp sâu bọ

- Qua học cấu tạo , giải thích đợc cách di chuyển , dinh dỡng và sinh sản ở châu chấu

Tiết 28 : đa dạng và đặc điểm chung của

lớp sâu bọ

- Xác định đợc tính đa dạng của lớp sâu bọ qua một số đại diện đợc chọn trong các loài sâu bọ thờng gặp ( đa dạng về loài , về lối sống , môi trờng sống và tập tính )

- Từ các đại diện đó , nhận biết và rút ra đợc các đặc điểm chung của sâu bọ cùng vai trò thực tiễn của chúng

Tiết 29 : thực hành :xem băng hình về

tập tính của sâu bọ

- Tìm hiểu quan sát một số tập tính của sâu

bọ

- Ghi chép những đặc điểm chung của tập tính đó

- Liên hệ tập tính với những nội dung đã đợc học để giải thích đợc các tập tính đó nh một

sự thích nghi rất cao của sâu bọ đối với môi

Thực hành Trực quan HĐ nhóm Tổng hợp kiến thức

Trực quan HĐ nhóm Tổng hợp kiến thức

Trực quan HĐ nhóm Phát hiện và giải quyết vấn đề

Tổng hợp kiến thức

Trực quan HĐ nhóm Phát hiện và giải quyết vấn đề

Tổng hợp kiến thức

Trực quan HĐ nhóm Phát hiện và giải quyết vấn đề

Tổng hợp kiến thức

- Dụng cụ : chậu mổ ,

bộ đồ mổ

- Mẫu vật : Tôm sông

- Tranh vẽ cấu

tạo ngoài của tôm sông , cấc

tạo trong của tôm sông ,

- Mô hình tôm

Tranh ảnh về các loại giáp xác

đợc đề cập trong SGK

Tranh vẽ con nhện , bọ cạp, cái ghẻ Tranh vẽ quá trình hình thành của một chiếc lới nhện Mô hình

Tranh vẽ: Cấu tạo ngoài và

trong , sinh sản và biến thái của châu chấu

- Tranh vẽ : các giai đoạn sống của mọt

gỗ, ve sầu , bớm cải , ong mật ruồi muỗi

Trang 8

tuần 19

tuần 20

tuần 21

trờng sống

Tiết 30 : đặc điểm chung và vai trò của

ngành chân khớp

- Nhận biết đợc đặc điểm chung của ngành chân khớp cùng sự đa dạng về cấu tạo , môi trờng sống và tập tính của chúng

- Giải thích đợc vai trò thực tiễn của chân khớp , liên hệ đến các loài ở địa phơng

Chơng 6 : ngành động vật có xơng

sống

*Gồm 25 tiết: 17 tiết lí thuyết, 4 tiết thực hành , 1tiết bài tập , 1 tiết ôn tập , 2 tiết

kiểm tra

các lớp cá

Tiết 31 : cá chép

- Tìm hiểu cấu tạo ngoài và sự sinh sản của cá thích ghi với đời sống ở nớc

- Chức năng của các loại vây cá chép

Tiết 32 : cấu tạo trong của cá chép

- Tìm hiểu cấu tạo trong , hoạt động của các

hệ cơ quan : tiêu hoá , tuần hoàn , hô hấp , bài tiết và thần kinh của cá chép

- Phân tích đợc những đặc điểm thích nghi với môi trờng sống ở nợc

- Phối hợp làm việc hợp tác trong nhóm nhỏ

Tiết 33 : đa dạng và đặc điểm chung của

các lớp cá

- Nêu đợc sự đa dạng về thành phần loài cá

và môi trờng sống của chúng và nêu đợc đặc

điểm quan trọng nhất để phân biệt cá sụn và cá xơng

- Nêu đợc sự đa dạng của môi trờng ảnh h-ởng đến cấu tạo và khả năng di chuyển của cá

Tiết 34 : thực hành : mổ cá

- Nhận dạng đợc một số nội quan của cá

trên mẫu mổ

- Phân tích vai trò của các cơ quan trong đời sống cá

- Rèn luyện kĩ năng mổ động vật có xơng sống

- Phối hợp làm việc hợp tác theo nhóm nhỏ

Tiết 35 : ôn tập học kì i

- Khái quát đợc đặc điểm của các ngành

ĐVKXS từ thấp đến cao

- Thấy đợc sự da dạng về loài của động vật

- Phân tích đợc nguyên nhân của sự da dạng

ấy , có sự thích nghi cao của động vật với môi trờng sống

Trực quan Phát hiện và giải quyết vấn đề

Tổng hợp kiến thức

Trực quan Phát hiện và giải quyết vấn đề

Tổng hợp kiến thức

Trực quan Phát hiện và giải quyết vấn đề

Tổng hợp kiến thức

Trực quan, HĐ

nhóm, so sánh , phân tích , tổng hợp kiến thức

Trực quan, HĐ

nhóm, so sánh , phân tích , tổng hợp kiến thức

Trực quan, HĐ

nhóm, so sánh , phân tích , tổng hợp kiến thức

( Không có diều kiện ) Chuẩn bị một

số tranh có liên

quan

Tranh vẽ liên quan đến các hình trong SGK

Tranh vẽ liên quan đến các hình trong SGK

Tranh vẽ liên quan đến các hình trong SGK

Tranh vẽ liên quan đến các hình trong SGK

Tranh vẽ liên quan đến các hình trong SGK

Cá chép , bộ

Trang 9

tuần 22

tuần 23

tuần 24

- Thấy đợc tầm quan trọng chung của

ĐVKXS đối với con ngời và đối với tự nhiện

Tiết 36: kiểm tra học kì i

lớp lỡng c

Tiết 37 : ếch đồng

- Tìm hiểu cấu tạo ngoài và sự sinh sản của ếch đồng thích ghi với đời sống vừa ở nớc , vừa ở cạn

- Tình bày đợc sự sinh sản và phát triển của ếch đồng

- Rèn luyện kĩ năng quan sát , phân tích Tiết 38 : thực hành : quan sát cấu tạo trong của ếch đồng trên mẫu mổ

- Nhận dạng và xác định vị trí các cơ quan của ếch trên mẫu mổ

- Tìm những cơ quan thich nghi với đời sống

ở cạn nhng cấu tạo cha hoàn chỉnh

- Rèn luyện kĩ năng quan sát , phân tích

- Phối hợp làm việc hợp tác trong nhóm nhỏ

Tiết 39 : đa dạng và đặc điểm chung của

lớp lỡng c

- Nêu đợc những đặc điểm để phân biệt ba

bộ trong lớp lỡng c ở Việt Nam

- Nêu đợc đặc điểm nơi sống và tập tính tự

vệ các đại diện của các bộ lỡng c kể trên

- Nêu đợc vai trò của lỡng c đối với con ngời -Nêu đợc những đặc điểm chung của lỡng c

lớp bò sát

Tiết 40 : thằn lằn bóng đuôi dài

- Nêu đợc những điểm giống nhau và khác nhau giữa đời sống của thằn lằn bóng đuôi dài với ếch đồng

- Nêu đợc những đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn bóng thích nghi với đời sống trên cạn

- Miêu tả đợc sự cử động của thân và đợc phối hợp với trật tự cử động của các chi trong sự di chuyển

Tiết 41 : cấu tạo trong của thằn lằn.

- Nêu đợc đặc điểm cấu tạo trong của thằn lằn thích nghi với đời sống hoàn toàn ở cạn

- So sánh sự tiến hoá các cơ quan : bộ xơng , tuần hoàn , hô hấp , thần kinh của thằn lằn

và ếch đồng

- Rèn luyện khả năng phân tích so sánh -Phối hợp làm việc hợp tác trong nhóm nhỏ Tiết 42 : đa dạng và đặc điểm chunh của

lớp bò sát.

HĐ nhóm, so sánh , phân tích , tổng hợp kiến thức

Trực quan HĐ nhóm, so sánh , phân tích , tổng hợp kiến thức

Trực quan HĐ nhóm, so sánh , phân tích , tổng hợp kiến thức

Trực quan HĐ nhóm, so sánh , phân tích , tổng hợp kiến thức

Trực quan HĐ nhóm, so sánh , phân tích , tổng hợp kiến thức,

đồ mổ

Tranh vẽ các hình có liên quan

- Tranh vẽ hình SGK

- Tranh vẽ hình SGK Mô hình cấu tạo trong của ếch

- Tranh vẽ hình SGK

Tranh hình SGK

Mô hình thằn lằn bóng

đuôi dài

Trang 10

tuần 25

tuần 26

tuần 27

tuần 28

- Phân biệt đợc ba bộ bò sát thờng gặp ( bộ

có vảy , bộ rùa và bộ cá sấu )

- Nêu đợc đặc điểm cấu tạo ngoài và tập tính của một số loài khủng long thích nghi với

đời sống của chúng giải thích nguyên nhân

sự diệt vong của khủng long và giải thích tại sao những loài bò sát nhỏ còn tồn tại đến nay

- Nêu đợc vai trò của bò sát

lớp chim

Tiết 43 : chim bồ câu

- Tìm hiểu đời sống và giải thích đợc sự sinh sản của chim bồ câu tiến bộ hơn thằn lằn bóng đuôi dài

- Giải thích đợc cấu tạo ngoài của chim bồ câu với kiểu bay lợn của chim hải âu

Tiết 44: cấu tạo trong của chim bồ

câu

- Trình bày đợc cấu tạo , hoạt động của các

hệ cơ quan : tiêu hoá ; tuần hoàn ; hô hấp ; bài tiết ; sinh sản thần kinh và giác quan

- Phân tich đợc những đặc điểm cấu tạo của chim thích nghi với đời sống bay

- Rèn kĩ năng phân tích , so sánh rút ra kết luận

Tiết 45: đa dạng và đặc điểm chung của

lớp chim.

- Nêu đợc những đặc điểm cơ bản để phân biệt ba nhóm chim chạy ; chim bay ; chim bơi cùng vố những đại diện của tứng nhóm

- Trình bày đợc đặc điểm cấu tạo của đà

điểu; chim cánh cụt ;

- Trình bày đợc đặc điểm cấu tạo ngoài của

đại diện những bộ chim khác nhau trong nhóm chim bay thích nghi với điều kiện sống thích nghi của chúng

- Tim hiểu đặc điểm chung của lớp chim

- Tìm hiểu lợi ích của chim về các mặt đối với đời sống con ngời

Tiết 46: thực hành :quan sát bộ xơng ,

mẫu mổ chim bò câu.

- Phân tích đợc đặc điểm của bộ xơng chim

bồ câu thích nghi với đời sống bay lợn

- Xác định vị trí và đặc điểm cấu tạo của các

hệ cơ quan : tiêu hoá , hô hấp , tuần hoàn , bài tiết

- Rèn kĩ năng quan sát , nhận biết , phân tích

- Làm việc hợp tác trong nhóm nhỏ

Tiết 47: thực hành : xem băng hình về

đời sống và tập tính của chim.

Trực quan HĐ nhóm, so sánh , phân tích , tổng hợp kiến thức,

Trực quan HĐ nhóm, so sánh , phân tích , tổng hợp kiến thức

Trực quan HĐ nhóm, so sánh , phân tích , phát hiện và giải quyết vân đề

Trực quan HĐ nhóm, so sánh , phân tích

Trực quan HĐ nhóm, so sánh , phân tích, tổng hợp kiến thức

Tranh hình SGK

Mô hình thằn lằn bóng

đuôi dài

Tranh vẽ các hình có liên quan

Tranh vẽ các hình có liên quan

Tranh vẽ các hình có liên quan

Mô hình ; kẻ bảng SGK

Tranh vẽ các hình có liên quan

Mô hình ; kẻ bảng SGK

Ngày đăng: 12/04/2021, 16:26

w