1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Tiet 18 Luyen tap chuong I

9 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 443 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính noàng ñoä mol cuûa caùc chaát trong dd sau phaûn öùng ( Coi theå tích cuûa dd thay ñoåi khoâng ñaùng keå)c. Chuaån bò baøi môùi :Thöïc haønh :Tính chaát hoaù hoïc cuûa bazô ,muoá[r]

Trang 2

TiÕt 18- Bµi 13: LuyÖn tËp ch ¬ng I

C¸c lo¹i hîp chÊt v« c¬

I-KiÕn thøc cÇn nhí:

1.Ph©n lo¹i c¸c hîp chÊt v« c¬: B ng 1 sgk/42 ả

Fe(OH)2, ZnO, NO, H2SO4, Cu(OH)2, MgO, SO3 , KHCO3 , CaCO3, BaCl2, NaHSO4,

HCl, NaOH.

C¸c hîp chÊt v« c¬

Oxit

Baz¬

BaO

MgO

SO3

CO2

Oxit axit

Oxit T.tính

CO NO

Oxit

l tính

Al2O3 ZnO

Axit

cã oxi

HNO3

H2SO4

Axit kh«ng

cã oxi HBr HCl

Baz¬

tan

KOH NaOH

Baz¬

kh«ng tan Fe(OH)2 Cu(OH)2

Muèi axit

Muèi trung hoµ KHCO3

NaHSO4

CaCO3 BaCl2

Trang 3

1.Ph©n lo¹i c¸c hîp chÊt v« c¬: B ng 1 sgk/42 ả

Viết PTHH minh hoạ cho mỗi tính chất?

Nhóm 1,2 : Oxit Nhóm 3,4: Bazơ Nhóm 5,6:Axit Nhóm 7,8 : Muối

Oxit bazơ+ …. Bazơ

PTHH

Oxit bazơ + …. Muối

Nước

PTHH

Oxit axit + …… Axit

PTHH

Oxit axit +…. Muối

Nước

PTHH

Oxit axit + Oxit bazơ ….

PTHH

Bazơ + …  Muối + Nước PTHH:

Bazơ + … Muối + nước PTHH :

Bazơ + …  Muối + Bazơ PTHH:

Bazơ  ……….

PTHH:

Axit + … Muối + Hiđrô PTHH

Axit +  Muối + Nước PTHH

Axit + …  Muối + Nước PTHH

Axit + …  Muối + Axit

Muối +  Axit + Muối PTHH

Muối +  Muối + Bazơ PTHH

Muối +  Muối + Muối PTHH

Muối +  Muối + KL PTHH

Muối  …….

PTHH

Trang 4

+ Muèi + Oxit baz¬

OXIT BAZ¥

BAZ¥

OXIT AXIT

AXIT

MUèI

+ H2O

NhiÖt ph©n huû

+ Axit + Oxit axit

+ Oxit baz¬

+ Baz¬

+ H2O

+ Axit + Kim lo¹i

+ Baz¬

+ Baz¬

+ Axit

+ Oxit axit + Muèi

2 TÝnh chÊt ho¸ häc cña c¸c lo¹i hîp chÊt v« c¬: Bảng 2/42sgk

+ KL + Muối

Bị nhiệt phân huỷ

TiÕt 18- Bµi 13: LuyÖn tËp ch ¬ng I

C¸c lo¹i hîp chÊt v« c¬

I-KiÕn thøc cÇn nhí:

1.Ph©n lo¹i c¸c hîp chÊt v« c¬: B ng 1 sgk/42 ả

Trang 5

1 Phân loại các hợp chất vô cơ Bảng 1/42 Sgk

I Kiến thức cần nhớ

2.Tính chất hoá học của các loại hợp chất vô cơ

Bảng 2/42 Sgk

Bài 1:Có 4 lọ mất nhãn mỗi lọ đựng một trong các

dd sau:NaOH, AgNO3, H2SO4, NaCl Hãy trình bày

phương pháp Hoá học nhận biết các lọ trên?

Viết PTHH minh hoạ?

II Bài tập:

DD: NaOH, NaCl, H2SO4, AgNO3

+Quỳ tím

2SO4 +dd AgNO3

màu

Không có

hiện tượng Có kết tủa trắng

NaCl AgNO3

PTHH: AgNO3 + NaCl  NaNO3 + AgCl

Bài 2: Viết các PTHH thực hiện dãy biến hoá sau:

CaO  Ca(OH)2  CaSO3  CaSO4  CaCl2

Bài 3: Trộn một dung dịch có chứa 0,2mol BaCl2 với một dung dịch có hoà tan 42,6 g

Na2SO4 ta thu được một kết tủa và một dd

a .Viết PTHH xảy ra?

b Tính khối lượng kết tủa tạo thành?

• Tính khối lượng của các chất trong

• nước lọc.?

a CaO + H2O  Ca(OH)2

b Ca(OH)2 + CO2  CaSO3 + H 2O

c CaSO3 + H2SO4  CaSO4 + H2O + CO2

d CaSO4 + BaCl2  CaCl2 + BaSO4

Giả i

Số mol của Ca(OH)2 : n = 0,3 x 1 = 0,3 mol Số mol của HCl : n = 0,2 x0,2 = 0,04 mol

a PTHH Ca(OH)2 + 2HCl  CaCl2 + 2H2O 1mol 2mol 1mol 2mol 0,02 mol 0,04mol 0,02mol

Tỉ lệ số mol Ca(OH)2 : HCl 0,3 0,04

1 2

 Ca(OH)2 dư sau pư

b Khối lượng của CaCl2 : m = 0,02 x111 = 2,22 g

c Thể tích của dd : V = 0,2 + 0,3 = 0,5 l Nồng độ mol của CaCl2 : CM = 0,02/ 0,5 = 0,04 M Số mol Ca(OH)2 dư : n = 0,3 – 0,02 = 0,28 mol Nồng độ mol của Ca(OH)2 :CM = 0,28/ 0,5 = 0,56M

>

Về nhà : Hoàn thành các bài tập vào vở làm bài

tập 2,3/43 SGK

Chuẩn bị bài mới : Thực hành tính chất hoá học của bazơ và muối : đọc kĩ các bước tiến hành thí nghiệm và chuẩn bị bảng tường trình để tiết sau

Thực hành

Trang 6

1 Phân loại các hợp chất vô cơ Bảng 1/42 Sgk

Tiết : 18 LUYỆN TẬP CHƯƠNG I CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ

I Kiến thức cần nhớ

2.Tính chất hoá học của các loại hợp chất vô cơ

Bảng 2/42 Sgk

Bài 1:Có 4 lọ mất nhãn mỗi lọ đựng một trong các

dd sau:NaOH, AgNO3, H2SO4, NaCl Hãy trình bày

phương pháp Hoá học nhận biết các lọ trên?

Viết PTHH minh hoạ?

II Bài tập:

DD: NaOH, NaCl, H2SO4, AgNO3

+Quỳ tím

NaOH NaCl, AgNO3 H2SO4

+dd AgNO3 màu

Không có

hiện tượng Có kết tủa trắng

NaCl AgNO3

PTHH: AgNO3 + NaCl  NaNO3 + AgCl

Bài 2: Viết các PTHH thực hiện dãy biến hoá sau:

CaO  Ca(OH)2  CaSO3  CaSO4  CaCl2

c CaSO3 + H2SO4  CaSO4 + H2O + SO2

d CaSO4 + BaCl2  CaCl2 + BaSO4

Bài 3: Trung hoà 300ml dd Ca(OH)2 1M Bằng 200ml dd HCl 0,2M

a Viết PTHH xảy ra?

b Tính khối lượng muối tạo thành?

c Tính nồng độ mol của các chất trong

dd sau phản ứng ( Coi thể tích của dd thay đổi không đáng kể)

a CaO + H2O  Ca(OH)2

b Ca(OH)2 + CO2  CaSO3 + H 2O

Giải

Số mol của Ca(OH)2 :n = 0,3 x 1 = 0,3 (mol) Số mol của HCl : n = 0,2 x0,2 = 0,04 (mol)

a PTHH: Ca(OH)2 + 2HCl  CaCl2 +2H2O

1mol 2mol 1mol 2mol

Tỉ lệ số mol giữa Ca(OH)2 : HCl

0,3 0,04

1 > 2 Ca(OH)2 dư 0,02mol 0,04mol 0,02mol

b Khối lượng của muối: m = 0,02 x111 =2,22g c.Nồng độ mol của CaCl2 : CM = 0,02/0,5 = 0,04 M Số mol của Ca(OH)2 dư : n = 0,3- 0,02 = 0,28 mol Nồng độï mol của Ca(OH)2 :CM = 0,28/0,5 =0,56 M

Về nhà :Hoàn thành các bài tập vào vở Chuẩn bị bài mới :Thực hành :Tính chất hoá học của bazơ ,muối Đọc trước các bước tiến hành thí nghiệm và chuẩn

bị bảng tường trình để tiết sau thực hành.

Trang 7

1 Phân loại các hợp chất vô cơ Bảng 1/42 Sgk

I Kiến thức cần nhớ

2.Tính chất hoá học của các loại hợp chất vô cơ

Bảng 2/42 Sgk

Bài 1:Có 4 lọ mất nhãn mỗi lọ đựng một trong các

dd sau:NaOH, AgNO3, H2SO4, NaCl Hãy trình bày

phương pháp Hoá học nhận biết các lọ trên?

Viết PTHH minh hoạ?

II Bài tập:

DD: NaOH, NaCl, H2SO4, AgNO3

+Quỳ tím

2SO4 +dd AgNO3

màu

Không có

hiện tượng Có kết tủa trắng

NaCl AgNO3

PTHH: AgNO3 + NaCl  NaNO3 + AgCl

Bài 2: Viết các PTHH thực hiện dãy biến hoá sau:

CaO  Ca(OH)2  CaSO3  CaSO4  CaCl2

Bài 3: Trung hoà 300ml dd Ca(OH)2 1M Bằng 200ml dd HCl 0,2M

a Viết PTHH xảy ra?

b Tính khối lượng muối tạo thành?

c Tính nồng độ mol của các chất trong

dd sau phản ứng ( Coi thể tích của dd thay đổi không đáng kể)

a CaO + H2O  Ca(OH)2

b Ca(OH)2 + CO2  CaSO3 + H 2O

c CaSO3 + H2SO4  CaSO4 + H2O + CO2

d CaSO4 + BaCl2  CaCl2 + BaSO4

Tóm tắt:

V dd Ca(OH)2 = 300ml = 0,3l

CM Ca(OH)2 = 1M

V dd HCl = 200ml = 0,2l

CM HCl = 0,2M

a Viết PTHH xảy ra?

b m CaCl2 = ?

c CM các chất trong dd sau pư Hướng dẫn a. PTHH: Ca(OH)

2+ 2HCl  CaCl2+2H2O

b m CaCl2 = n CaCl2 x MCaCl2

n Ca(OH)2 , nHCl  Xem chất nào dư  So sánh tỉ lệ số mol giữa Ca(OH)2 : HCl

nCa(OH)2 theo đề bài nHCl theo đề bài

n Ca(OH)2 theo PT nHCl theo PT  tỉ số nào lớn  Chất đó dư , Tính số mol CaCl2 không dựa vào chất dư

Trang 8

1 Phân loại các hợp chất vô cơ Bảng 1/42 Sgk

Tiết : 18 LUYỆN TẬP CHƯƠNG I CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ

I Kiến thức cần nhớ

2.Tính chất hoá học của các loại hợp chất vô cơ

Bảng 2/42 Sgk

Bài 1:Có 4 lọ mất nhãn mỗi lọ đựng một trong các

dd sau:NaOH, AgNO3, H2SO4, NaCl Hãy trình bày

phương pháp Hoá học nhận biết các lọ trên?

Viết PTHH minh hoạ?

II Bài tập:

DD: NaOH, NaCl, H2SO4, AgNO3

+Quỳ tím

NaOH NaCl, AgNO3 H2SO4

+dd AgNO3 màu

Không có

hiện tượng Có kết tủa trắng

NaCl AgNO3

PTHH: AgNO3 + NaCl  NaNO3 + AgCl

Bài 2: Viết các PTHH thực hiện dãy biến hoá sau:

CaO  Ca(OH)2  CaSO3  CaSO4  CaCl2

c CaSO3 + H2SO4  CaSO4 + H2O + SO2

d CaSO4 + BaCl2  CaCl2 + BaSO4

Bài 3: Trung hoà 300ml dd Ca(OH)2 1M Bằng 200ml dd HCl 0,2M

a Viết PTHH xảy ra?

b Tính khối lượng muối tạo thành?

c Tính nồng độ mol của các chất trong

dd sau phản ứng ( Coi thể tích của dd thay đổi không đáng kể)

a CaO + H2O  Ca(OH)2

b Ca(OH)2 + CO2  CaSO3 + H 2O

Giải

Số mol của Ca(OH)2 :n = 0,3 x 1 = 0,3 (mol) Số mol của HCl : n = 0,2 x0,2 = 0,04 (mol)

a PTHH: Ca(OH)2 + 2HCl  CaCl2 +2H2O

1mol 2mol 1mol 2mol

Tỉ lệ số mol giữa Ca(OH)2 : HCl

0,3 0,04

1 > 2 Ca(OH)2 dư 0,02mol 0,04mol 0,02mol

b Khối lượng của muối: m = 0,02 x111 =2,22g c.Nồng độ mol của CaCl2 : CM = 0,02/0,5 = 0,04 M Số mol của Ca(OH)2 dư : n = 0,3- 0,02 = 0,28 mol Nồng độï mol của Ca(OH)2 :CM = 0,28/0,5 =0,56 M

Về nhà :Hoàn thành các bài tập vào vở Chuẩn bị bài mới :Thực hành :Tính chất hoá học của bazơ ,muối Đọc trước các bước tiến hành thí nghiệm và chuẩn

bị bảng tường trình để tiết sau thực hành.

Trang 9

CHÀO MỪNG QUÝ THẦY

CÔ VỀ DỰ GIỜ

Ngày đăng: 12/04/2021, 15:27

w