II/ CHUAÅN BÒ CUÛA GIAÙO VIEÂN VAØ HOÏC SINH GV: Bảng phụ ghi định nghĩa, tính chất cơ bản của tỉ lệ thức, tính chất dãy tỉ số bằng nhau,ghi đề bài tập HS: Laøm 5 caâu hoûi oân taäp chöô[r]
Trang 1Ngày soạn: 05/11/2007
Tiết: 21 ,Tuần :11
Bài dạy: ÔN TẬP CHƯƠNG I (TIẾT2)
I/ MỤC TIÊU:
-Ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau, khái niệm số vô tỉ, số thực, căn bậc hai
-Rèn kĩ năng tìm số chưa biết trong tỉ lệ thức, trong dãy tỉ số bằng nhau, giải toán về tỉ số,chia
tỉ lệ, thực hiện phép tính trong R, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối
II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GV: Bảng phụ ghi định nghĩa, tính chất cơ bản của tỉ lệ thức, tính chất dãy tỉ số bằng nhau,ghi đề bài tập
HS: Làm 5 câu hỏi ôn tập chương còn lại và các bài tập yêu cầu
III/ TIẾN TRÌNH:
1/ Ổn định: 1’
2/ Kiểm tra bài cũ: 6’
HS1:Viết các công thức nhân chia hai lũy thừa cùng cơ số, công thức tính lũy thừa một tích, một
thương, một lũy thừa
3/ Giảng bài mới:
10’ HĐ1:Ôn tập về tỉ lệ thức, dãy tỉ
số bằng nhau
-Thế nào là tỉ số của hai số a và
b (b 0)
-Tỉ lệ thức là gì? Phát biểu tính
chất cơ bản của tỉ lệ thức
-Viết công thức thể hiện tính chất
của dãy tỉ số bằng nhau
Bài 133/22 SGK: Tìm x trong tỉ
lệ thức:
a)x: (-2,14) = (-3,12) : 1,2
b) 22: 2 1 : ( 0, 06)
Bài 81/14 SBT:
Tìm các số a, b, c biết:
và a- b + c = -49
;
a b b c
-Tỉ số của hai số a và b ( 0) là thương của phép chia
a cho b
HS tự cho ví dụ
-Hai tỉ số bằng nhau lập thành một tỉ lệ thức Tính chất cơ bản:
a c
ad bc
b d
(giả thiết các tỉ số đề có nghĩa)
Bài 133/22 SBT:
( 2,14).( 3,12) )
1, 2
x = 5,564
b x
x
Bài 81/14 SBT:
Trang 220’
HĐ2: Ôn tập về căn bậc hai, số
vô tỉ, sốthực:
-Định nghĩa căn bậc hai của một
số không âm a?
Bài 105/50 SGK:
Tính giá trị của biểu thức
) 0, 01 0, 25
1 )0, 5 100
4
a
b
-Thế nào là số vô tỉ? Cho ví dụ
-Số hữu tỉ viết được dưới dạng số
thập phân như thế nào?, cho ví dụ
-Số thực là gì?
-Nhấn mạnh :Tất cả các số đã
học đều là số thực Tập hợp các
số thực mới lấp đầy trục số nên
trục số được gọi là trục số thực
HĐ 3: Luyện tập:
Bài 1:Tính giá trị biểu thức
(chính xác đến hai chữ số thập
phân)
A = 27 2, 34
8, 6.1,13
GV hướng dẫn HS làm
B
Bài 2:
-Đưa bảng phụ ghi đề bài 100/49
SGK
-HS nêu định nghĩa
-Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn
HS tự lấy ví dụ
-Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn không tuần hoàn
HS tự lấy ví dụ
- Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là số thực
-HS làm câu a dưới sự hướng dẫn của GV -Cả lớp làm câu b vào vở
Một HS lên bảng trình bày
Một HS lên bảng trình bày
49
7 7
a = 10.(-7) = -70
b = 15.(-7) = -105
c = 12.(-7) = -84
Bài 105/50 SGK:
a) = 0,1-0,5 = -0,4 b) = 0,5 10 - = 5 - 0,5 1
2 = 4,5
Bài 1:
5,196 2, 43 7, 626
9, 718 9, 718
0, 7847 0, 78
B = (2,236 + 0,666) (6,4- 0,571)
= 2,092 5,828
= 16,9157 16,92
Bài 2:
Số tiền lãi hàng tháng là: (2 062 400 – 2 000 000) : 6
= 10 400 (đ)
Trang 3Bài 102/50 SGK
GV hướng dẫn HS phân tích
a b b
Vậy phải hoán vị b và c
Bài103/50 SGK:
-Đưa bảng phụ ghi đề bài
Bài thêm:
Biết x y x y dấu “ = “
xảy ra xy 0
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu
thức : A x 2001 x 1
-HS làm dưới sự hướng dẫn của GV
-HS hoạt động nhóm
HS làm với sự gợi ý của GV
Lãi suất hàng tháng là:
0
0
10 400.100
0, 52
Bài 102/50 SGK:
b d c d
Bài103/50 SGK:
Gọi số lãi hai tổ được chia lần lượt lã và y (đồng)
Ta có:
và x+y =12800000(đ)
x y
12 800 000
x y xy
=1 600 000
x = 3 1 600 000
= 4 800 000 (đ)
y = 5 1 600 000
= 8 000 000 (đ)
* Bài thêm:
2001 1
2000
2000
A
A
Vậy giá trị nhỏ nhất của A là 2000 (x-2001)và (1-x) cùng dấu 1 x 2001
4/Hướng dẫn về nhà: 1’
-Ôn tập các câu hỏi lí thuyết và các dạng bài tập đã làm để tiết sau kiểm tra 1 tiết
IV/ RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUMG: