Đun a gam hỗn hợp hai chất X và Y là đồng phân cấu tạo của nhau với 200 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ) đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 15 gam hỗn hợp hai muối của hai axit no, đơn chứ[r]
Trang 1Trờng THPT Can Lộc đề thi thử đại học lần 2 năm học 2008-2009
Môn: Hoá Học Thời gian: 90 phút.
Họ, tên thí sinh ………
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; S=32 Cl=35,5; K=39; Ca=40; Fe=56; Cu=64; Br=80; Ag=108; I=127; Ba=137
I Phần chung cho tất cả các thí sinh (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Cõu 1 Một anion X2- được cấu tạo bởi 50 hạt cỏc loại (p, e, n), trong đú tổng số hạt mang điện õm ớt hơn tổng số hạt cấu tạo lờn hạt nhõn là 14 Cấu hình electron của ion X2- là
A 1s22s22p63s23p63d4 B 1s22s22p63s23p5 C 1s22s22p63s23p6 D 2s22s22p63s23p4
Cõu 2 Oxit cao nhất của một nguyên tố có công thức tổng quát là R2O5, hợp chất của nó với hiđro R chiếm 82,35% khối lợng Nguyờn tố R là
Cõu 3 Hệ số của H2SO4(nguyờn, tối giản) trong phản ứng:
C6H5CH3 + KMnO4 + H2SO4 C6H5COOH + K2SO4 + MnSO4 + H2O là
Cõu 4 Cho phản ứng thuận nghịch: 2SO2(khí) + O2(khí) 2SO3(khí), toả nhiệt Cân bằng của phản ứng sẽ chuyển dịch theo chiền thuận khi
A tăng nhiệt độ B thêm SO3 C thêm chất xúc tác D tăng áp suất
Cõu 5 Cho dóy cỏc chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, NaHCO3, NaH2PO4 MgCl2, FeCl2, AlCl3 Số chất trong dóy tỏc dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là
Cõu 6 Cho 2,24 lớt khớ NO2 (đktc) hấp thụ hết vào 500 ml dung dịch NaOH 0,2M thu được dung dịch
X Dung dịch X cú
Cõu 7 Cho sơ đồ phản ứng: NaX(r) + H2SO4(đ) → NaHSO4+ HX ( X là gốc axớt) Phản ứng trờn dựng để điều chế cỏc axớt là
A HNO3, HCl, HF B HBr, HI, HF C HNO3, HI, HBr D HF, HCl, HBr
Cõu 8 Cho khớ H2S lội chậm cho đến dư qua dung dịch hỗn hợp gồm FeCl3, AlCl3, NH4Cl vaứ CuCl2 thu được kết tủa
X X gồm:
A CuS , S B CuS C Fe2S3, Al2S3, CuS D FeS, CuS, S
Cõu 9 Điện phõn dung dịch hỗn hợp gồm 0,2 mol CuSO4 và 0,12 mol NaCl với điện cực trơ trong thời gian 4 giờ và I=1,34A Khối lượng kim loại thu được ở catot và khối lượng khớ thoỏt ra ở anot (đktc) lần lượt là
A 6,4 g Cu và 13,44 l B 6,4 g Cu và 1,792 l C 3,2 g Cu và 1,344 l D 3,2 g Cu và 1,792 l
Cõu 10. Cho hỗn hợp Y gồm 2,8 gam Fe và 0,81 gam Al vào 200ml dung dịch chứa AgNO3
và Cu(NO3)2 Khi phản ứng kết thúc thu đợc dung dịch D và 8,12 gam chất rắn E gồm 3 kim loại Cho chất rắn E tác dụng với dung dịch HCl d thu dợc 0,672 lit khí (đktc) Nồng độ mol/l của AgNO3 và Cu(NO3)2 trong dung dịch C là
A 0,1 và 0,25 B 0,15 và 0,2 C 0,15 và 0,25 D 0,2 và 0,25
Cõu 11. Muối NaCl bị lẫn một ớt tạp chất NaBr, CaCl2, MgSO4 Để cú NaCl nguyờn chất ta dựng bộ hoỏ chất là
A Cl2, BaCl2, Na2CO3, HCl B Cl2, BaCl2, NaOH, HCl
C Cl2, NaOH, Na2CO3, HCl D Cl2, H2SO4, BaCl2, NaOH
Cõu 12. Hấp thụ V lit CO2 (đktc) vào 200ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch X Khi cho CaCl2 dư vào dung dịch X thu được kết tủa và dung dịch Y, đun núng Y lại thấy kết tủa xuất hiện.Giỏ trị của V là
A 1,12 < V < 2,24 B 2,24 < V < 4,48 C 4,48 ≤ V D V ≤ 1,12
Cõu 13. Lấy m gam A (gồm Na, Al) chia làm 2 phần bằng nhau : Phần 1 cho vào nước cho đến khi hết phản ứng thấy thoỏt ra 0,448 lớt khớ H2(đktc); Phần 2 cho vào dung dịch Ba(OH)2 dư đến khi hết phản ứng thấy thoỏt ra 3,472 lớt khớ H2(đktc) Giỏ trị của m là
Cõu 14. Hoà tan hoàn toàn m gam bột Al vào dung dịch HNO3 vừa đủ thu được 8,96 lớt (đktc) hỗn hợp khớ X gồm NO và N2O cú tỷ khối so với H2 là 20,25 Lượng dung dịch HNO3 31,5% cần lấy là
A Gang là hợp kim của sắt với cacbon trong đú hàm lượng C từ 5-10 %.
B Thộp là hợp kim của sắt với cacbon trong đú hàm lượng C từ 2-5 %.
Mã đề thi: 001
Trang 2C Nguyờn tắc sản xuất gang là khử quặng sắt bằng cỏc chất khử như CO, Al, H2…
D Nguyờn tắc sản xuất thộp là oxi hoỏ cỏc tạp chất (C, Si, Mn, S, P…) thành oxit nhằm giảm hàm lượng của chỳng
Cõu 16. Cho hỗn hợp gồm 6,4gam Cu và 5,6gam Fe vào cốc đựng dung dịch HCl loóng dư
Để tỏc dụng hết với cỏc chất cú trong cốc sau phản ứng với dung dịch HCl (sản phẩm khử duy nhất là NO), cần ớt nhất khối lượng NaNO3 là
Cõu 17. Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch X chứa hỗn hợp AlCl3, ZnCl2, NiCl2, FeCl3 thu được kết tủa Y Nung kết tủa Y đến khối lượng khụng đổi được chất rắn Z, cho luồng CO dư đi qua Z nung núng đến phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn T Trong T cú chứa
A Fe, Ni, Al2O3 B Al2O3, ZnO và Fe C Al2O3, Zn D Al2O3 và Fe
Cõu 18. Tiến hành phản ứng nhiệt nhụm hoàn toàn m gam Al và FexOy thu được hỗn hợp rắn B.Cho B tỏc dụng với dung dịch NaOH dư thu được dung dịch C, chất rắn khụng tan D và 0,336 lớt khớ H2 (đktc).Sục khớ CO2 dư vào dung dịch C thu được 3,9 gam kết tủa trắng Cho D tỏc dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc núng thu dung dịch chứa một muối duy nhất và 1,344 lớt khớ SO2 (đktc) Cụng thức của oxit sắt là
A Fe3O4 B Fe3O4 hoặc Fe2O3. C Fe2O3. D FeO hoặc Fe2O3.
Cõu 19. Hoà tan hoàn toàn 4 gam hỗn hợp ACO3 và BCO3 vào dung dịch HCl thu được dung dịch chứa 5,1 gam muối và V lớt khớ ở đktc Giỏ trị của V là
Cõu 20. Dung dịch A chứa cỏc ion: CO32-, SO32-, SO42-, 0,1 mol HCO3- và 0,3 mol Na+ Thờm
V lớt dung dịch Ba(OH)2 1M vào A thỡ thu được lượng kết tủa lớn nhất Giỏ trị nhỏ nhất của V là
Cõu 21. Một hỗn hợp gồm 0,2 mol Cu và 0,1 mol Fe3O4 cho vào 400ml dung dịch HCl 2M Sau khi phản ứng kết thúc thu đợc dung dịch A và còn lại x gam chất rắn B không tan Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH d , lọc lấy kết tủa, nung trong không khí đến khối lợng không đổi thu đợc y gam chất rắn C Giá trị của x và y là :
A 5,12 g và 18,5 g B 6,02 g và 28,70 g C 6,40 g và 32 g D 7,10 g và 30,50 g
Cõu 22. Khi tiến hành phõn tớch định lượng Vitamin C, người ta xỏc định được hàm lượng phần trăm về khối lượng cỏc nguyờn tố như sau: %C=40,91, %H=4,509 cũn lại là oxi, khối lượng phõn tử của Vitamin
C nằm trong khoảng 150-200u Cụng thức phõn tử của Vitamin C là
A C10H20O B C20H30O C C8H16O D C6H8O6
Cõu 23. Đốt chỏy hoàn toàn V lớt (đktc) một ankin ở thể khớ thu được CO2 và H2O cú tổng khối lượng 25,2 gam Nếu cho hỗn hợp sản phẩm chỏy qua dung dịch nước vụi trong dư thu được 45 gam kết tủa Giỏ trị của V là
Cõu 24. Hỗn hợp khí X gồm 2 anken kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Đốt cháy ho n to n 5μ μ mol hỗn hợp X cần vừa đủ 18 mol khí oxi Hiđrat hóa ho n to n 1 mol X với điều kiện thích hợp thu đ ợc hỗn hợpμ μ − ancol Y, trong đó tỉ lệ về khối l ợng các ancol bậc một so với ancol bậc hai l 28:15 S− μ ố mol của ancol isopropylic trong hỗn hợp Y là
Cõu 25. Một hỗn hợp gồm ancol metylic, ancol etylic và phenol có khối lợng 28,9g đợc chia thành hai phần bằng nhau Phần 1 cho tác dụng với Na d thu đợc 2,8044 lít H2 (ở 27 oC và 750 mmHg) Phần 2 tác dụng vừa hết với 100 ml dung dịch NaOH 1M Thành phần % ( khối lợng) của ancol metylic là
CH2Cl-COOH(2), CHCl2-COOH(3), CH2Br-COOH(4) Tính axit tăng dần theo thứ tự là
A (1), (2), (3), (4) B (1), (2), (4), (3) C (1), (4), (2), (3) D (4), (3), (1), (2).
Cõu 27. Chia mg hỗn hợp gồm hai ancol metylic và etylic thành hai phần bằng nhau Phần 1 tác dụng hết với Na thu đuợc 3,36 lít H2(đktc) Phần 2 đem oxi hoá hoàn toàn thành anđehit, lợng anđehit này cho tác dụng với lợng d AgNO3 trong dung dịch NH3 thu đợc 86,4g Ag Giá trị của m là
A Chất bộo là trieste của glixerol với cỏc axit monocacboxylic cú số chẵn nguyờn tử cacbon, mạch dài và khụng phõn nhỏnh.
B Chất bộo chứa cỏc gốc axit bộo khụng no thường ở thể lỏng ở nhiệt độ thường.
C Chất bộo chứa cỏc gốc axit bộo no thường ở thể rắn ở nhiệt độ thường.
D Phản ứng thuỷ phõn chất bộo trong mụi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch
Cõu 29. Đun a gam hỗn hợp hai chất X và Y là đồng phõn cấu tạo của nhau với 200 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ) đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 15 gam hỗn hợp hai muối của hai axit no, đơn chức, đồng đẳng liờn tiếp và một ancol Giỏ trị của a và cụng thức cấu tạo của X, Y lần lượt là
Trang 3A 12,0; CH3COOH và HCOOCH3 B 14,8; HCOOC2H5 và CH3COOCH3.
C 14,8; CH3COOCH3 và C2H5COOH D 9,0; CH3COOH và HCOOCH3
Cõu 30. Đốt cháy hoàn toàn một amin X bằng lợng không khí vừa đủ thu đợc 17,6g CO2, 12,6g H2O và 69,44 lít N2(đktc) Giả thiết không khí chỉ chứa N2và O2 trong đó O2 chiếm 20% thể tích Số công thức cấu tạo có thể có của X là
Cõu 31. Cho chất hữu cơ X cú cụng thức phõn tử ỷ C3H9O2N phản ứng với dung dịch NaOH, đun nhẹ, thu được muối Y và khớ Z làm quỳ ẩm hoỏ xanh Cho muối Y tỏc dụng với NaOH rắn cú CaO khan , nung núng thu được CH4.Cụng thức cấu tạo của X là
A HCOONH2(CH3)2 B HCOONH3CH2CH3 C CH3COOH3NCH3 D CH3CH2COONH4
Cõu 32. Trong các kết luận sau: (a) peptit là hợp chất đợc hình thành từ 2 đến 50 gốc α-amino axit; (b) tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure; (c) từ 2 α-amino axit tạo ra nhiều nhất nhất lá 2 đipeptit; (d) khi
đun nóng lòng trứng trắng sẽ xẩy ra sự đông tụ Số kết luận đúng là
Cõu 33. Thuỷ phân hoàn toàn 62,5 gam dung dịch saccarozơ 17,1 % trong môi trờng axit (vừa
đủ) ta thu đợc dung dịch X Cho lợng d AgNO3 trong dung dịch NH3 và đun nhẹ thì khối lợng bạc thu đợc là
Cõu 34. Cứ 2,62 gam cao su Buna-S phản ứng vừa hết với 1,6 gam brom trong dung dịch CCl4 Tỷ lệ số mắt xớch butadien và stiren trong phõn tử cao su Buna-S là
Cõu 35. X chứa C, H, O cú MX = 60 X cú số đồng phõn phản ứng được với Na là
A Ancol etylic và phenol đều tỏc dụng được với Na và dung dịch NaOH.
B Phenol tỏc dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch Na2CO3
C Ancol etylic tỏc dụng được với Na nhưng khụng tỏc dụng được với CuO đun núng.
D Phenol tỏc dụng được với Na và dung dịch HBr.
Cõu 37. Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol benzylic, p-crezol Số chất tác dụng đợc với NaOH là
Cõu 38. Trung hoà 5,48 gam hỗn hợp axit axetic, axit benzoic và phenol cần vừa đủ 600ml dung dịch NaOH 0,1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đợc hỗn hợp chất rắn có khối lợng là
Cõu 39. Cho cỏc chất sau: etilen, axetilen, but-1-in, but-2-in, vinyl axetilen, andehit axetic, axeton, axit fomic, axit acrylic Số chất cú phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3 là
Cõu 40. Để phõn biệt cỏc khớ C2H2; C2H4; SO2 ta dựng lần lượt cỏc dung dịch thuốc thử là
A Br2; AgNO3/NH3 B AgNO3/NH3 ; Br2 C Br2;Ca(OH)2 D AgNO3/NH3 ; Ca(OH)2
II phần riêng ( thí sinh chỉ làm một trong hai phần A hoặc B)
A Theo chơng trình chuẩn ( 10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Cõu 41. Cho dóy cỏc chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2 Số chất trong dóy cú tớnh chất lưỡng tớnh là
Cõu 42. Cho 6,6 g một anđehit X no đơn chức, mạch hở phản ứng với lợng d AgNO3/NH3, l-ợng Ag sinh ra cho phản ứng hết với HNO3 loảng tạo ra 2,24 lit NO duy nhất ở đktc X là
Cõu 43. Trong cụng nghiệp, axeton được điều chế từ
A xiclopropan B propan-1-ol C propan-2-ol D cumen
Cõu 44. Cho cỏc ion kim loại Ag+, Fe2+, Ni2+, Cu2+, Pb2+ Tớnh oxi hoỏ tăng dang theo thứ tự là:
A Fe2+ < Ni2+< Pb2+ < Cu2+ < Ag+ B Cu2+< Ni2+< Cu2+< Pb2+< Ag+
C Ni2+< Fe2+< Pb2+< Cu2+< Cu2+ D Fe2+ < Ni2+< Pb2+ < Ag+ < Cu2+
A. dung dịch fructozơ hoà tan Cu(OH)2
B. dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH)2 đun nóng cho kết tủa Cu2O
C. thuỷ phân( xt H+, to) saccarozơ và mantozơ cho cung một monosaccarit
D. sản phẩm thuỷ phân xenlulozơ( xt H+, to) có phản ứng tráng gơng
Trang 4Cõu 46. Cho sơ đồ: toluen ⃗ Cl 2(1:1), Fe ,t X ⃗ NaOH dac , du , t cao , p cao Y
⃗ HCl Z X, Y, Z đều là hỗn hợp các chất hữu cơ Z có thành phần chính là
A o-metylphenol và p-metylphenol B o-metylphenol và m-metylphenol
C benzyl bromua và o-bromtoluen D o-bromtoluen và p-bromtoluen
Cõu 47. Cho các chất: FeCO3, Fe(NO3)2, Fe2(SO4)3, FeSO4, FeS, CuS Số lợng chất có khí thoát
ra khi nhỏ dung dịch HCl vào là
Cõu 48. Cho 11,2 gam Fe vào 100 ml dung dịch Cu(NO3) 2M và AgNO3 1M Sau khi phản ứng xẩy ra hoàn toàn thu đợc m gam chất rắn Giá trị của m là
A 24,2 gam B 23,6 gam C 28,4 gam D 30,0 gam
Cõu 49. Một loại than đỏ cú chứa 2% lưu huỳnh dựng cho một nhà mỏy nhiệt điện Nếu nhà mỏy đốt hết 100 tấn than trong một ngày đờm thỡ khối lượng khớ SO2 do nhà mỏy xả vào khớ quyển trong một năm là
Cõu 50. Dẫn xuất Halogen tỏc dụng được với nước khi đun núng là
A vinyl clorua B phenyl clorua C anlyl clorua D etyl clorua
B Theo chơng trình nâng cao ( 10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Cõu 51. Cho dung dịch A chứa HF 0,1M và NaF 0,1 M Biết HF cú hằng số phõn li axit
Ka=6,8.10-4 pH của A là
A 2,17 B 3,17 C 3,3 D 4,2
Cõu 52. Khử C2H5COOCH3 bằng LiAlH4 thu được ancol là
C CH3CH2CH2OH và CH3OH D CH3CH2CH2OH và C2H5OH
Cõu 53. Khi thực hiện phản ứng este hoỏ 1 mol CH3COOH và 1 mol C2H5OH, lượng este lớn nhất thu được là 2/3 mol Để đạt hiệu suất cực đại là 90% (tớnh theo axit) khi tiến hành este hoỏ 1 mol CH3COOH cần
số mol C2H5OH là (biết cỏc phản ứng este hoỏ thực hiện ở cựng nhiệt độ)
Cõu 54. Cho suất điện động chuẩn của pin điện hoá: Eo(Cu-X)= 0,46V; Eo(Y-Cu)= 1,1V; Eo (Z-Cu)= 0,47V (X, Y, Z là các kim loại) Tính khử của các kim loại tăng dần theo thứ tự là
A Z, Y, Cu, X B X, Cu, Z, Y C Y, Z, Cu, X D X, Cu, Y, Z
A (NH4)2Cr2O7 Cr2O3 + N2 + 4 H2O B Fe2O3 + 6HI 2FeI3 + 3 H2O
C 3CuO + 2NH3 3Cu + N2 + 3H2O D 2CrO3 + 2NH3 Cr2O3 + N2 + 3H2O
Cõu 56. Hoá chất không thể hoà tan đợc vàng là
A axit HNO3 B nớc cờng toan C thuỷ ngân D dung dịch KCN
Cõu 57. Đun nóng 3,57g hỗn hợp A gồm propyl clorua và phenyl clorua với dung dịch NaOH loãng, vừa
đủ, sau đó thêm tiếp dung dịch AgNO3 đến d vào hỗn hợp sau phản ứng thu đợc 2,87g kết tủa Khối lợng phenyl clorua trong A là
2 4
H SO
C H X Y Z
X, Y, Z
là cỏc hợp chất hữu cơ, thành phần chủ yếu của Z là
A o- metylanilin, p-metylanilin B o-crezol, m-crezol
C o-crezol, p-crezol D axit o-phtalic, axit p-phtalic
Cõu 59. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một cacbohidrat X thu đợc 52,8 g CO2 và 19,8 g H2O, X không tác dụng với dung dịch Br2 X là
Cõu 60. Dẫn khụng khớ bị ụ nhiễm qua giấy lọc tẩm dung dịch Pb(NO3)2 thấy giấy lọc xuất hiện vết màu đen Khụng khớ đú đó bị nhiễm bẩn khớ là