1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Chuong trinh dia phuong Tieng Viet

22 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 2,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 2

-T«i bÞ ®Ëu phéng ® êng nhê chó gióp!

Trang 3

(?) Em hãy nhắc lại khái niệm từ địa ph ơng

để phân biệt với từ toàn dân và cho ví dụ

minh họa.

- Từ địa ph ơng: là những từ ngữ chỉ sử dụng ở một (hoặc một số) địa ph ơng nhất định.

- Từ toàn dân: là những từ ngữ đ ợc dùng phổ biến rộng rãi trong cả n ớc ( Ngôn ngữ chuẩn ).

(?) Theo em trong tiếng Việt, từ địa ph ơng có những ph ơng ngữ nào?

Trang 5

Bàiưtậpư1 : Đọc các đoạn văn sau:

a, Tìm những từ địa ph ơng có

trong các đoạn trích trên?

b, Hãy chuyển những từ địa ph

ơng đó thành những từ toàn dân t ơng ứng?

Trang 6

a, Nghe mẹ nó bảo gọi vào ăn cơm thì nó bảo lại:

Thì cứ đi

Mẹ nó nổi giận dọa đánh, nó phải gọi nh

ng lại nói

- ăn cơm!

Anh Sáu vẫn ngồi im, giả vờ không nghe, chờ nó gọi

ăn cơm Con bé cứ đứng trong bếp nói vọng ra:

-Cơm chín rồi!

Anh cũng không quay lại Con bé bực quá, quay lại mẹ và bảo:

- Con rồi mà ng ời ta không nghe

kêu

kêu

đâm quơ đũa bếptrổng

bamá

Ba

b, Bữa sau, đang nấu cơm thì mẹ nó chạy đi mua thức ăn Mẹ

nó dặn, ở nhà có gì cần thì gọi giúp cho Nó không nói không rằng, cứ d ới bếp Nghe nồi cơm sôi nó lấy qua - nồi cơm hơi to, không thể nhắc xuống để chắt n ớc đ ợc, đến lúc đó nó mới nhìn lên anh Sáu.Tôi

nghĩ thầm, con bé đang bị dồn vào thế bí, chắc nó phải gọi

Trang 7

d¸o d¸c

Trang 8

Hãy xác định từ “ kêu ” nào là từ toàn dân, từ

kêu ” nào là từ địa ph ơng?

Có ý kiến cho rằng: Từ “ kêu ” là từ nhiều nghĩa

Vậy ý kiến của em thế nào?

Trang 9

* Theo “từ điển tiếng Việt” của tác giả Hoàng Phê thì từ

“kêu”là từ nhiều nghĩa:

- Thốt ra tiếng hoặc lời do bị kích thích (kêu cứu, kêu đau).

- Gọi để ng ời khác đến với mình (kêu ai đó lại nói chuyện).

- Nói ra điều phàn nàn chê trách (kêu khổ, kêu đắt)

• Hãy đặt một câu khác có dùng từ “kêu”.

• L u ý: cần phân biệt từ nhiều nghĩa và từ đồng âm

VD:

gầy (ph ơng ngữ Nam) ốm

Đồng âm khác

nghĩa

Trang 10

Hãy chọn những từ ngữ địa ph ơng điền vào chỗ

trống sao cho thích hợp: , ,cô, ấy, ngô,

Vậy những từ địa ph ơng đó thuộc ph ơng ngữ

nào?  Ph ơng ngữ Trung

Trang 11

Chúng tôi đi Nắng m a sờn mép ba lô

Tháng năm bạn cùng thôn xóm Nghỉ lại l ng đèo

Nằm trên dốc nắng Kì hộ l ng nhau ngang bờ cát trắng Quờ chân tìm hơi ấm đêm m a

-Đằng nớ vợ ch a?

-Đằng nớ?

-Tớ còn chờ độc lập Cả lũ c ời vang bên ruộng bắp Nhìn o thôn nữ cuối n ơng dâu.

(Trích “Nhớ” Hồng Nguyên)

Đoạn thơ giúp em hiểu thêm điều gì về tâm t tình cảm

Trang 12

b, Nghe mẹ nó bảo gọi vào ăn cơm thì nó bảo lại:

- Thì cứ đi

Mẹ nó nổi giận dọa đánh, nó phải gọi nh

ng lại nói

- ăn cơm!

Anh Sáu vẫn ngồi im, giả vờ không nghe, chờ nó gọi

ăn cơm Con bé cứ đứng trong bếp nói vọng ra:

-Cơm chín rồi!

Anh cũng không quay lại Con bé bực quá, quay lại mẹ và bảo:

- Con rồi mà ng ời ta không nghe

kêu

kêu

đâm quơ đũa bếptrổng

bamá

Ba

c, Bữa sau, đang nấu cơm thì mẹ nó chạy đi mua thức ăn Mẹ

nó dặn, ở nhà có gì cần thì gọi giúp cho Nó không nói không rằng, cứ d ới bếp Nghe nồi cơm sôi nó lấy qua - nồi cơm hơi to, không thể nhắc xuống để chắt n ớc đ ợc, đến lúc đó nó mới nhìn lên anh Sáu.Tôi

nghĩ thầm, con bé đang bị dồn vào thế bí, chắc nó phải gọi

Trang 13

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu6

từ địa ph ơng

Trang 14

Vậy từ địa ph ơng có những u điểm và hạn chế gì?

Ưu điểm:

+ Bổ sung làm phong phú thêm từ ngữ toàn dân

+ Giúp cho văn bản nghệ thuật có thêm sắc thái địa ph ơng khi cần thiết

+ Tạo sự thân mật cho ng ời địa ph ơng khi giao tiếp.

Hạn chế:

Trong tác phẩm nghệ thuật cũng nh trong đời sống: Dùng những từ địa ph ơng sẽ khó hiểu đối với ng ời đọc và gây cản trở phần nào cho việc giao tiếp giữa các vùng,miền khác nhau

Trang 15

từ địa ph ơng

Trong tác phẩm nghệ thuật

Giữ gìn bản sắc ngôn ngữ dân tộc

Sử dụng linh hoạt hiệu quả

Trong đời

sống

Trang 16

2.Viết đoạn văn (từ 5 đến 7 câu) theo cách diễn dịch hoặc quy nạp trong đó có sử dụng một, hai từ địa ph ơng (đề tài tự

Trang 17

C©u 1: Tõ nµy gåm 4 ch÷ c¸i

ChØ mét mãn ¨n lµm b»ng x¬ mÝt trén víi mét vµi thø kh¸c ®

îc dïng phæ biÕn ë vïng NghÖ TÜnh.

Trang 18

C©u 2: Tõ nµy gåm 6 ch÷ c¸i

Ng êi MiÒn Trung gäi c¸ qu¶ lµ g×?

Trang 19

Câu 3: Từ này gồm 4 chữ cái

Đây là từ dùng để chỉ bát ăn cơm của ng ời miền Nam?

Trang 20

C©u 4: Tõ nµy gåm 6 ch÷ c¸i

§©y lµ mét lo¹i hoa cã trong bµi h¸t “BiÕt ¬n chÞ Vâ ThÞ S¸u”

Trang 21

C©u 5: Tõ nµy gåm 6 ch÷ c¸i

§©y lµ c¸ch goÞ kh¸c cña con tr©u?

Trang 22

C©u 6: Tõ nµy gåm 8 ch÷ c¸i

Qu¶ døa ë MiÒn Nam cßn gäi lµ g×?

Ngày đăng: 12/04/2021, 07:51

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w