XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÍ THẦY CÔ GIÁO VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP. CHÚC CÁC EM HỌC TẬP TỐT.[r]
Trang 1Giáo viên thực hiện: Trần Quốc Việt Trường THPT Lý Tự Trọng
Trang 2SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐẮKLẮK
TRƯỜNG THPT CHUYÊN NGUYỄN DU
Giáo viên thực hiện:Trần Quốc Việt
Tiết 80: §2 CÔNG THỨC NHỊ THỨC NIUTƠN
Trang 3KIỂM TRA BÀI CŨ
1,Hãy nêu công thức nhị thức
Niutơn
2,Áp dụng khai trển (a+b)4
a b+ =C a +C a b C a b+ +C ab +C b
( )n 0 n 1 n 1 k n k k n n,
a b+ =C a +C a b- + +C a - b + +C b " Î Nn *
= a4 + 4a3b + 6a2b2 + 4ab3 + b4
Trang 4Tiết 80: §2 CÔNG THỨC NHỊ THỨC NIUTƠN §2 CÔNG THỨC NHỊ THỨC NIUTƠN
2 Các tính chất của công thức nhị thức Niutơn
?
1,Có n+1 số hạng trong công thức
Có bao nhiêu số hạng của công thức nhị thức
Niutơn
2,Tổng các số mũ của a và b trong mỗi số hạng bằng số
mũ của nhị thức (n-k)+k=n
Tổng số mũ của a và b trong mỗi số hạng=?
?
3,Số hạng tổng quát của công thức nhị thức có dạng:
0,1, ,
1
T C a k n k k b k n
Đó là số hạng thứ mấy?
Đó là số hạng thứ k+1 trong sự khai triển của nhị thức (a+b)n
Số hạng tổng quát của công thức nhị
thức có dạng nào?
4,Các hệ số nhị thức cách đều số hạng đầu và cuối thì bằng nhau
Các hệ số của nhị thức cách đều số hạng đầu và cuối thì thế nào với nhau?
2 Các tính chất của công thức nhị thức Niutơn
Trang 5Tiết 80: §2 CÔNG THỨC NHỊ THỨC NIUTƠN
1,Các số hạng của công thức = n+1
2,Tổng các số mũ của a và b trong mỗi số hạng bằng số
mũ của nhị thức (n-k)+k=n
3,Số hạng tổng quát của công thức nhị thức có dạng:
1
Đó là số hạng thứ k+1 trong sự khai triển của nhị thức (a+b)n
4,Các hệ số nhị thức cách đều số hạng đầu và cuối thì bằng nhau
2 Các tính chất của công thức nhị thức Niutơn
!
0! !
n
Cn n
1 !
! 1
1 ! 1 !
n n n
!
n k
! 2
2 !2! 2 !2! 2
n
Ta có:
n n n n n k
k
5,Công thức nhị thức Niutơn còn được viết dưới dạng tường minh như sau:
Trang 6Tiết 80: §2 CÔNG THỨC NHỊ THỨC NIUTƠN
1,Các số hạng của công thức = n+1
2,Tổng các số mũ của a và b trong mỗi số hạng bằng số
mũ của nhị thức (n-k)+k=n
3,Số hạng tổng quát của công thức nhị thức có dạng:
0,1, ,
1
Đó là số hạng thứ k+1 trong sự khai triển của nhị thức (a+b)n
4,Các hệ số nhị thức cách đều số hạng đầu và cuối thì bằng nhau
2 Các tính chất của công thức nhị thức Niutơn
n n n n n k
n n n n n k k n n
a b a na b a b a b nab b
k
5,Công thức nhị thức Niutơn còn được viết dưới dạng tường minh như sau:
= - = 0 - 1 + + - + +
-0 1 1n 1k k 1n n
(1 + )n = 0 + 1 + k k + + n n," Î N*
Ta có:
6, 2n (1 1)n 0 1 k n
Thay x=1và
x=-1 ta có điều gì?
?
7,
Đây là số tập con của n phần tử có trong tập hợp Nêu ý nghĩa của
công thức?
Công thức này có
ý nghĩa gì? Tổng số tổ hợp chập chẵn = tổng số tổ hợp chập lẻ
Trang 7Tiết 80: §2 CÔNG THỨC NHỊ THỨC NIUTƠN
Ví dụ:
10 1
x
x
1
k
x
Giải:
a,Ta có S=25=32
b,Tìm hệ số của số hạng không chứa x trong khai triển của nhị thức
b,Số hạng tổng quát có dạng:
Để có được số hạng không chứa x thì 10-2k=0 <=> k=5
Vậy hệ số của số hạng không chứa x là:
Đây là số hạng thứ mấy?
S C C C C C C
a,Tính
Muốn khai triển (a+b)n thành
đa thức, ta cần biết n+1 số ,có mặt trong công thức nhị thức Niutơn.Ngoài ra ta có thể tìm được chúng bằng bảng sau,gọi là tam giác Pascan
0, 1, , n
C n C n C n
3,Tam giác Pascan
Ngoài cách sử dụng tam giác Pascan để xác định các hệ số trong từng số hạng ta xem thử còn có cách nào nữa không?
?
Trang 8Tiết 80: §2 CÔNG THỨC NHỊ THỨC NIUTƠN
Hệ số của số hạng sau = hệ số của số hạng trước x số mũ của a
số mũ của b+1
Chú ý:
Trang 9Tiết 80: §2 CÔNG THỨC NHỊ THỨC NIUTƠN
3,Số hạng tổng quát của công thức nhị thức có dạng:
Đó là số hạng thứ k+1 trong sự khai triển của nhị thức (a+b)n
4,Các hệ số nhị thức cách đều số hạng đầu và cuối thì bằng nhau
Các tính chất của công thức nhị thức Niutơn
1,Có n+1 số hạng trong công thức
2,Tổng các số mũ của a và b trong mỗi số hạng bằng số
mũ của nhị thức (n-k)+k=n
0,1, ,
1
T C a k n k k b k n
6, 2n (1 1)n 0 1 k n
5,Dạng tường minh của nhị thức Niutơn và công thức
8,Tam giác Pascan
( 1)n 0 n 1 n 1 k n k n, N
x+ =C x +C x - + +C x - + +C n" Î *
= - = 0 - 1 + + - + +
-0 1 1n 1k k 1n n
7,
9,Cách tính hệ số bằng dân gian
Trang 10Tiết 80: §2 CÔNG THỨC NHỊ THỨC NIUTƠN
BÀI TẬP VỀ NHÀ
Các em về nhà làm các bài tập: 3;
4 trang 173 sách giáo khoa Đại số
và Giải tích 12.
Tính tổng: s = C116 + C117 + C118 + C119 + C1110 + C1111
Làm thêm
Trang 11TIẾT HỌC ĐẾN ĐÂY LÀ KẾT THÚC
XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÍ THẦY CÔ GIÁO VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP
CHÚC CÁC EM HỌC TẬP TỐT