ThÓ hiÖn ®Çy ®ñ tÝnh chÊt ho¸ häc cña chÊt gåm mét sè nguyªn tö liªn kÕt víi nhau.. ThÓ hiÖn ®Çy ®ñ tÝnh chÊt ho¸ häc cña chÊt gåm mét sè nguyªn tö.[r]
Trang 1Trờng thcs Trù Hựu
Ngời ra đề: Lại Thị Vân Nga Đề kiểm tra tiết 16
Môn : Hoá Lớp :8 Mã số :01 Thời gian làm bài: 45 phút
I PHẦN TRẮC NGHIỆM : (3 điểm).
Cõu 1( 0,5đ): Biết S cú hoỏ trị IV, hóy chọn cụng thức hoỏ học nào phự hợp với quy tắt
hoỏ trị trong số cỏc cụng thức sau:
a S2O2 b S2O3 c SO2 d SO3
Cõu 2( 0,5đ): Cỏc vật thể sau, đõu là vật thể nhõn tạo:
a Mặt trời b Mặt bàn c Khớ quyển d Cục đỏ
Cõu 3( 0,5đ): Để chỉ 2 phõn tử Hiđrụ ta viết:
a 2H b 4H2 c H2 d 2H2
Cõu 4( 0,5đ): Trong cỏc chất dưới đõy, đõu là hợp chất:
a Khớ Hiđrụ b Nhụm c Natri d Nước
Cõu 5( 1đ): Chọn cụm từ thớch hợp điền vào chỗ trống :( nguyờn tố hoỏ học, kớ hiệu hoỏ
học, đơn chất, hợp chất):
……… được tạo nờn từ một……… nờn cụng thức chỉ gồm
một kỡ hiệu hoỏ học Cũn……….tạo nờn từ hai, ba nguyờn tố hoỏ học nguyờn
tố hoỏ học nờn cụng thức gồm hai, ba………
II PHẦN TỰ LUẬN ( 7 điểm ) :
Cõu 1( 3đ): Biết hoá trị của Cl ( I ) , PO4 ( III ) , O ( II ) Tính hoá trị củaZn,Na, Al trong
các hợp chất sau và tính phân tử khối
a, ZnCl2
b Na2O
c AlPO4
Cõu 2( 4đ): Lập cụng thức hoỏ học và tớnh phõn tử khối của cỏc chất sau:
a Ca hoỏ trị ( II ) và nhúm NO3 hoỏ trị ( I )
b Al hoỏ trị ( III ) và O hoỏ trị ( II )
( Biết: Ca = 40; N =14; O = 16; Al = 27)
*********************************************
Trang 2ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
I PHẦN TRẮC NGHIỆM : ( 3đ).
Câu 1( 0,5đ): c.
Câu 2( 0,5đ): b
Câu 3( 0,5đ): d.
Câu 4( 0,5đ): d
Câu 5( 1đ): Đơn chất, nguyên tố hoá học, hợp chất, kí hiệu hoá học.
II PHẦN TỰ LUẬN : ( 7đ )
Câu 1( 3đ):
a ( 1đ ): Zn hoá trị II
b ( 1đ ): Na hoá trị I
c ( 1đ ): S hoá trị VI
Câu 2( 4đ):
a ( 2đ ): + Công thức hoá học: Ca(NO3)2 (1đ)
+ Phân tử khối của: Ca(NO3)2 = 40 + (14 + 16 3 ) 2 = 164 (đvc) (1đ)
b ( 2đ ): + Công thức hoá học: Al2O3 (1đ)
+ Phân tử khối của: Al2O3 = 27 2 + 16 3 = 102 (đvc) (1đ)
Trang 3Trờng thcs Trù Hựu
Ngời ra đề: Lại Thị Vân Nga Đề kiểm tra tiết16
Môn : Hoá Lớp :8 Mã số :02 Thời gian làm bài: 45 phút
Phần I: Trắc nghiệm khách quan
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng truớc câu trả lời đúng
Câu 1 (0,5đ): Dùng cụm từ nào sau đây để điền vào phần còn trống trong câu sau:
'' Nguyên tử là hạt vì số e trong nguyên tử đúng bằng số p trong hạt nhân
A Không chia nhỏ hơn trong phản ứng hoá học C Tạo ra các chất
Câu 2 (0,5đ): Trong nguyên tử, khối lợng e quá nhỏ không đáng kể nên:
A Lớp vỏ mang điện tích âm C Nguyên tử trung hoà về điện
B Số e = số p D Khối lợng nguyên tử bằng khối lợng hạt nhân
Câu 3 (0,5đ): Có các chất sau: khí oxi(1), muối ăn(2), nhôm(3), khí nitơ(4), cacbon(5),
thuốc tím(6), đá vôi(7) Nhóm chất gồm toàn đơn chất là:
A 1, 2, 3, 4 B 1, 3, 4, 5 C 1, 2, 5, 6 D 3, 4, 5, 7
Câu 4 (0,5đ): Hợp chất của nhôm (Al), Lu huỳnh (S) có CTHH là Al 2 S 3 Hoá trị phù hợp
của nhôm và lu huỳnh lần lợt là:
A II, III B III, IV C III, VI D III, II
Câu 5 (0,5đ): Cách viết kí hiệu hoá học của dãy nào đúng
Câu 6 (0,5đ): Điền vào chỗ trống các câu sau sao cho đúng
Theo CTHH của khí Metan CH4 ta biết đợc
- Những nguyên tố tạo nên chất
- Tỉ lệ số mỗi trong phân tử chất đó là: 1C: 4H
- Phân tử khối của chất đó là:
Phần II: Tự luận
Câu 7 (2đ) : viết công thức hoá học của các hợp chất sau và tính phân tử khối của chất
a, axit clohiđric phân tử gồm có 1 nguyên tử hiđro liên kết với 1 nguyên tử clo
b, Magiê phôtphat phân tử gồm có 3nguyên tử magie liên kết với 2nhóm phôtphat(PO4)
Câu 8 (2đ): Tính hoá trị của :
a, Nguyên tố Na trong hợp chất Na2O
b, Nguyên tố Al trong hợp chất Al2(SO4)3 biết nhóm (SO4) hoá trị II
Câu 9 (2đ): Lập công thức hóa học của hợp chất tạo bởi nguyên tố Ca hoá trị II và nhóm
(PO4) hoá trị III Tính phân tử khối của hợp chất đó
Câu 10(1đ) : Chỉ rõ công thức đúng, nếu sai thì sửa lại: Al2O, BaOH, FeCl2, KCO3, N2
Đáp án biểu điểm Phần I: Trắc nghiệm
(0,5đ)
Câu 2 (0,5đ)
Câu 3 (0,5đ)
Câu 4 (0,5đ)
Câu 5 (0,5đ)
Câu 6 (0,5đ)
Phần II: Tự luận
Câu 7: 2đ
a, HCl, PTK:36,5 b, Mg3(PO4)2 , PTK : 262
Câu 8: 2đ
Trang 4a, Na (I) b, Al (III)
Câu 9: 2đ
Ca3(PO4)2, PTK: 310
Câu 10: 1đ
CT đúng: FeCl2, N2
CT sai: Al2O, Sửa lại: Al2O3 ,BaOH Sửa lại: Ba(OH)2 , KCO3 Sửa lại:
K2CO3
Trờng thcs Trù Hựu
Ngời ra đề: Lại Thị Vân Nga Đề kiểm tra tiết16
Môn : Hoá Lớp :8 Mã số :03 Thời gian làm bài: 45 phút
I Phần trắc nghiệm khách quan:
Câu 1: Khoanh tròn những chữ cái mà em cho là đúng:
Nguyên tố hóa học là những nguyên tử cùng loại có cùng số:
Câu 2: Điền chữ đúng, sai vào các công thức sau:
A Hóa trị II B Hóa trị III.
C Hóa trị IV D Hóa trị V.
Nguyên tử là … trung hòa về điện.
Câu 5: Khối lợng của nguyên tử của nguyên tố X nặng hơn nguyên tử
Cacbon 2 lần nguyên tố là:
Trang 5C Natri D §ång.
c) CaCO3
II PhÇn tù luËn:
1 TÝnh hãa trÞ cña Al trong c«ng thøc sau:
a) Al2O3 b) AlCl3
2 LËp c«ng thøc cña Nit¬ hãa hîp víi «xi biÕt nit¬ hãa trÞ III, «xi hãa trÞ II.
3 TÝnh hãa trÞ cña Cacbon vµ Lu huúnh trong c¸c c«ng thøc sau: H2CO3 vµ
H2SO4
-
HÕt -§¸p ¸n biÓu ®iÓm PhÇn I: Tr¾c nghiÖm
C©u (0,5®)C©u 1 (0,5®)C©u 2 C©u 3(0,5®) (0,5®)C©u 4 (0,5®)C©u 5 C©u 6(0,5®)
PhÇn II: Tù luËn
C©u 7: 2®
a, Al (III) b, Al(III)
C©u 8: 2®
a, N2O3
C©u 9: 2®
Ca3(PO4)2, PTK: 310
C©u 10: a, C(IV)
b, S(VI)
Trang 6Trờng thcs Trù Hựu
Ngời ra đề: Lại Thị Vân Nga Đề kiểm tra tiết16
Môn : Hoá Lớp :8 Mã số :04 Thời gian làm bài: 45 phút
Đề bài
I trắc nghiệm(3 Điểm)
Câu 1(3điểm): Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất:
1 Đơn chất là những chất:
A Tạo nên từ một nguyên tử C Tạo nên từ hai nguyên tố hoá học trở lên
B Tạo nên từ hai nguyên tử trở lên D Tạo nên từ một nguyên tố hoá học
2 Hợp chất là những chất:
A Tạo nên từ một nguyên tử C Tạo nên từ hai nguyên tố hoá học trở lên
B Tạo nên từ hai nguyên tử trở lên D Tạo nên từ một nguyên tố hoá học
3 Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ và:
A Trung hoà về điện có cấu tạo gồm proton, nơtron, electron
B Trung hoà về điện có cấu tạo gồm proton, electron
C Trung hoà về điện có cấu tạo gồm nơtron, electron
D Trung hoà về điện có cấu tạo gồm proton, nơtron
4 Phân tử là hạt đại diện cho chất và:
A Thể hiện đầy đủ tính chất hoá học của chất
B Thể hiện đầy đủ tính chất hoá học của chất gồm một số nguyên tử liên kết với nhau
C Thể hiện đầy đủ tính chất hoá học của chất gồm một số nguyên tử
D Gồm một số nguyên tử liên kết với nhau
5 Dãy công thức nào sau đây đều là đơn chất:
A Cu, H2O, N2 , Cl2 C Cu, Fe, Cl2 , O2
B H2O, NaCl, H2SO4, NaOH D Cl2 , O2 ,Cu, H2O
6 Công thức nào sau đây phù hợp với hoá trị của sắt là III.
A FeO B Fe2O3 C FeSO3 D Fe3( PO4)2
II Tự luận :(7 điểm )
Câu 2 ( 1 điểm ):Các cách viết sau chỉ ý gì?
a 4 Na b 2H2
Câu 3 ( 2 điểm): Viết công thức hoá học và tính phân tử khối của hợp chất sau:
a Natri sunphat, biết phân tử gồm 2Na, 1S, 4O
Trang 7b Nhôm oxit, biết phân tử tạo bởi Al có hoá trị III và oxi.
Câu 4 ( 1,5 điểm ): Cho biết ý nghĩa của công thức hoá học sau: CaCO 3
Câu 5 ( 2,5 điểm ): Lập công thức hoá học của hợp chất tạo bởi C (IV) và O (II)
Đáp án và biểu điểm:
Mã đề : 04 – Bài Kt tiết 16
I Trắc nghiệm:
Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm
Câu 1: 1.D ; 2C ; 3A ; 4B ; 5C ; 6B
II Tự luận
Câu 2: a, Bốn nguyên t Natri 0,5 đ
b, 2 phân tử hiđro 0,5 đ
Câu 3: a, Na2SO4 0,5 đ
Phân tử khối :142 đvC 0,5 đ
b, Al2O3 0,5 đ
phân tử khối : 102 đvC 0,5 đ
Câu 4: - Nêu đủ 3 ý nghĩa mỗi ý cho 0.5 điểm
Câu 5: (2,5 đ)CO2
Trang 8Trờng thcs Trù Hựu
Ngời ra đề: Lại Thị Vân Nga Đề kiểm tra tiết16
Môn : Hoá Lớp :8 Mã số :05 Thời gian làm bài: 45 phút
Đề bài
I trắc nghiệm (3 điểm):
Câu 1(3điểm): Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất:
1 Hợp chất là những chất:
A.Tạo nên từ một nguyên tử C Tạo nên từ hai nguyên tố hoá học trở lên
B Tạo nên từ một nguyên tố hoá học D Tạo nên từ hai nguyên tử trở lên
2 Đơn chất là những chất:
A Tạo nên từ một nguyên tử C Tạo nên từ hai nguyên tử trở lên
B Tạo nên từ hai nguyên tố hoá học trở lên D Tạo nên từ một nguyên tố hoá học
3 Phân tử là hạt đại diện cho chất và:
A Thể hiện đầy đủ tính chất hoá học của chất gồm một số nguyên tử liên kết với nhau
B Thể hiện đầy đủ tính chất hoá học của chất gồm một số nguyên tử
C Gồm một số nguyên tử liên kết với nhau
D.Thể hiện đầy đủ tính chất hoá học của chất
4 Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ và:
A Trung hoà về điện có cấu tạo gồm proton, electron
B Trung hoà về điện có cấu tạo gồm proton, electron, nơtron
C Trung hoà về điện có cấu tạo gồm nơtron, electron
D Trung hoà về điện có cấu tạo gồm proton, nơtron
5 Dãy công thức nào sau đây đều là hợp chất:
A Cu, H2O, N2 , Cl2 C H2O, NaCl, H2SO4, NaOH
B Cu, Fe, Cl2 , O2 D Cl2 , O2 ,Cu, H2O
6 Công thức nào sau đây phù hợp với hoá trị của sắt là III.
A FeCl3 B FeO C FeSO3 D Fe3( PO4)2
II Tự luận (7 điểm):
Câu 2 ( 2 điểm): Viết công thức hoá học và tính phân tử khối của hợp chất sau:
a Natri cacbonat, biết phân tử gồm 2Na, 1C, 3O
b Đi phốtpho penta oxit, biết phân tử tạo bởi Phốt pho có hoá trị V và oxi
Câu 3 ( 1 điểm ): Các cách viết sau chỉ ý gì?
a 4 Ba
b 2 N2
Câu 4 ( 1,5 điểm ): Cho biết ý nghĩa của công thức hoá học sau:H 2 SO 4
Câu 5 ( 2,5 điểm ): Lập công thức hoá học của hợp chất tạo bởi S (VI) và O (II)
Trang 9Đáp án và biểu điểm:
Mã đề : 05 – Bài KT số 16
I Trắc nghiệm:
Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm
Câu 1: 1.C ; 2D ; 3A ; 4B ; 5B ; 6A
II Tự luận
Câu 2:
a, Na2CO3 0,5 đ
Phân tử khối :106 đvC 0,5 đ
b, P2O5 0,5 đ
phân tử khối : 142 đvC 0,5 đ
Câu 4: - Nêu đủ 3 ý nghĩa mỗi ý cho 0.5 điểm Câu 5: (2,5 đ)SO3