Trong mỗi nguyên tử3 Số hạt proton luôn = số hạt nơtron số p=sốn Đ S 4 Khối lượng nguyên tử được coi là khối lượng của các hạt nơtron và protonkhối lượng hạt nhân 5 Khối lượng nguyên tử
Trang 1Thứ ba ngày 3 tháng 10 năm 2006
KIỂM TRA 15 PHÚT
MÔN: HOÁ HỌC LỚP 9
ĐỀ A: Câu 1:(2 điểm) khoanh tròn vào một trong các chữ cái A,B,C,D mà em cho là đúng : Có những oxit sau : MgO, Fe3O4, SO2, CuO, P2O5, K2O5 Dãy các oxit nào sau đây tác dụng được với H2SO4 trong dung dịch? A MgO, Fe3O4, SO2, CuO B Fe3O4, MgO, P2O5, K2O, CuO C Fe3O4, MgO, K2O, CuO D Fe3O4, MgO, K2O, SO2, P2O5, CuO Câu 2:(4 điểm) có những chất sau : A.CuO ; B H2 ; C SO3 ; D P2O5; E CO Hãy chọn một trong các chất trên điền vào chỗ trống trong các sơ đồ phản ứng sau : 1 …………+ H2O H2SO4 2 3H2O + ………… 2 H3PO4 3 ………+2 HCl CuCl2 + H2O 4 CuO +………… To Cu + H2O Câu 3:(4 điểm) viết phương trình hoá học thực hiện những chuyển đổi hoá học theo sơ đồ sau : CaO Ca(OH)2 CaCO3 CaO CaCl2 Bài Làm Câu3: ………
………
………
………
………
Thứ ba ngày 03 tháng 10 năm 2006
Trường:
Lớp:
Họ và tên:
Điểm Lời phê của giáo viên
Trường:
Lớp:
Họ và tên:
Trang 2KIỂM TRA 15 PHÚT
MÔN: HOÁ HỌC LỚP 9
ĐỀ A: Câu 1:(2 điểm) khoanh tròn vào một trong các chữ cái A,B,C,D mà em cho là đúng : Có những chất sau : MgO, Ag, Zn, CuO,Al2O3, Cu, FeO, Na2O Dãy các chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl A MgO, Cu, Al2O3, FeO , CuO, Na2O B Ag, MgO, Al2O3 , CuO, FeO, Na2O C Al2O3, MgO, FeO , CuO, Na2O D Ag, Cu, FeO, Na2O, CuO Câu 2:(4 điểm) có những chất sau : A.CuO ; B MgO ; C H2O ; D SO2; E CO2 Hãy chọn một trong các chất trên điền vào chỗ trống trong các sơ đồ phản ứng sau : 1 2HCl +……… CuCl2 + ………
2 H2SO4 + Na2SO3 Na2SO4 +………… +………
3 2HCl +CaCO3 CaCl2 + ………… +………
4 H2SO4 +………… MgSO4 + …………
Câu 3:(4 điểm) viết phương trình hoá học thực hiện những chuyển đổi hoá học theo sơ đồ sau : H2SO4 SO2 H2SO3 Na2SO3 SO2 Bài Làm Câu3: ………
………
………
………
………
Thứ ba ngày 10 tháng 10 năm 2006
KIỂM TRA 45 phút
MÔN: HOÁ HỌC LỚP 9
Điểm Lời phê của giáo viên
Trường:
Lớp:
Họ và tên:
Trang 3ĐỀ A:
Câu 1:(2 điểm) khoanh tròn vào một trong các chữ cái A,B,C,D mà em cho là đúng :
a) Chất có thể tác dụng với nước cho một dung dịch làm quì tím chuyển thành màu đỏ:A.K2O B.CaO C.BaO D.SO3
b) Một dung dịch có các tính chất :
-Tác dụng với nhiều kim loại như: Mg, Zn, Fe đều giải phóng hiđro
-Tác dụng với bazơ hoặc oxit bazơ tạo thành muối và nước
Dung dịch đó là:
A.NaOH B.NaCl C.HCl D.H2SO4 đặc,nguội
c) Có các chất sau:CaO, Fe2O3, SO3, HCl, H2SO4, HNO3, NaOH, CaCl2
c1) Dãy gồm các chất đều là axit:
A.HCl, H2SO4, CaCl2 B HNO3, NaOH, SO3
C HCl, H2SO4, HNO3 D H2SO4, HNO3, CaO
c2) Dãy gồm các chất đều là oxit:
A CaO, SO3, HNO3 B CaO, SO3, Fe2O3
C SO3, NaOH, HCl, CaCl2 D H2SO4, Fe2O3 , HNO3
Câu 2:(2điểm)
Hãy ghép các chữ A,B,C,D chỉ nội dung thí nghiệm với một chữ số 1,2,3,4,5 chỉ hiệntượng xảy ra cho phù hợp:
A Cho bột sắt vào dung dịch HCl 1 Không có hiện tượng xảy ra
B Nhỏ dung dịch BaCl2 vào dung dịch
Na2SO4
2 Có khí không màu, mùi hắc bay ra
dung dịch tạo thành có màu xanhlam
C Cho lá đồng vào H2SO4 đặc, nóng 3 Có chất kết tủa trắng xuất hiện
D Nhúng quì tím vào dung dịch
Ca(OH)2
4 Có khí không màu thoát ra
5 Quì tím chuyển thành màu xanh
Câu 3:(3điểm) Hoàn thành sơ đồ chuyển hoá sau:
Trang 4a) Viết phương trình hoá học
b) Tính khối lượng các chất sau phản ứng
Cho: S= 32, O= 16, Ca= 40, H= 1
Bài Làm
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Thứ ba ngày 10 tháng 10 năm 2006 KIỂM TRA 45 phút MÔN: HOÁ HỌC LỚP 9
ĐỀ B:
Câu 1:(2 điểm) khoanh tròn vào một trong các chữ cái A,B,C,D mà em cho là đúng :
a) Để phân biệt hai dung dịch Na2SO4 và Na2CO3, người ta có thể dùng dung dịch thuốc thử nào sau đây:
A.BaCl2 B.HCl C.AgNO3 D.NaOH
Trường:
Lớp:
Họ và tên:
Điểm Lời phê của giáo viên
Trang 5c) Cho những axit sau :H2SO3, HNO3, H2SO4, H2CO3, H3PO4 Dãy các oxit nào sau đây tương ứng với các axit trên:
A.SO2, N2O5, SO3, CO2, P2O5 B.SO2, NO2, SO3, CO2, P2O5
B.SO2, NO2, SO3, CO2, P2O5 C.SO2, N2O5, SO3, CO2, P2O5
d) Có ba lọ đựng ba dung dịch HCl, H2SO4, Na2SO4 Có thể nhận biết dung dịch trong mỗi lọ bằng cách nào sau đây:
A.Dung dịch BaCl2 B.Dung dịch BaCl2 và quì tím
C.Dung dịch AgNO3 D.Dùng quì tím
Câu 2:(2điểm) Hãy đánh dấu X vào ô đúng (Đ) hoặc sai (S)
1 Canxioxit tác dụng được với dung dịch axit clohiđric
2 Axitclohiđric tác dụng được với điphotphopentaoxit
3 Axit tác dụng được với oxit axit
4 Axit tác dụng được với dung dịch muối
Câu 3:(3điểm) Hoàn thành sơ đồ chuyển hoá sau:
(2) (3) (4)
(1) SO2 H2SO3 Na2SO3 SO2 H2SO4 (6)
(5) Na2SO4 BaSO4 Câu 4:(3điểm) Dẫn 2,24 lít khí lưu huỳnh đioxit (đktc) đi qua 700ml dung dịch Ca(OH)2 0,2M c) Viết phương trình hoá học d) Tính khối lượng các chất sau phản ứng Cho: S= 32, O= 16, Ca= 40, H= 1 Bài Làm ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 6………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Thứ tư ngày 11 tháng 10 năm 2006 KIỂM TRA 15 phút MÔN: HOÁ HỌC LỚP 8
ĐỀ A:
Câu 1:(3 điểm) khoanh tròn vào một trong các chữ cái A,B,C,D mà em cho là đúng :
a) Biết nguyên tố X có nguyên tử khối bằng 3,5 nguyên tử khối của oxi, X là nguyên tố nào sau đây:
A.Ca B.Na C.Fe D.Mg
b) Trong một nguyên tử tổng các hạt proton, electron, nơtron là 52 , trong đó số proton là
17 thì:
A.Số electron= 18 và số nơtron= 17 B.Số electron= 17 và số nơtron= 18
C Số electron= 16 và số nơtron= 19 D Số electron= 19 và số nơtron= 16
c) Khối lượng thực của nguyên tử oxi tính ra gam có thể là:
A.2,6568.10-22g B.2,6.10-24g C.1,328.10-22g D.26,568.10-24g
Câu 2:(4điểm) Có những từ cụm từ sau: hạt nhân, nơtron, hạt vô cùng bé, proton, số
proton bằng nơtron, trung hoà về điện, những electron
Hãy chọn từ , cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:
“ Nguyên tử là………và………từ nguyên tử tạo ra mọi chất.Nguyên tử gồm ………mang điện tích dương và vỏ tạo bởi
Trường:
Lớp:
Họ và tên:
Điểm Lời phê của giáo viên
Trang 7Trong mỗi nguyên tử
3 Số hạt proton luôn = số hạt nơtron (số p=sốn) Đ S
4 Khối lượng nguyên tử được coi là khối lượng của các hạt nơtron và
proton(khối lượng hạt nhân)
5 Khối lượng nguyên tử được coi là khối lượng của các hạt electron
và proton
6 Electron chuyển động quanh hạt nhân và sắp xếp thành từng lớp Đ S
Thứ tư ngày 11 tháng 10 năm 2006
KIỂM TRA 15 phút
MÔN: HOÁ HỌC LỚP 8
ĐỀ B:
Câu 1:(4điểm) Có những từ cụm từ sau: hạt nhân, nơtron, hạt vô cùng bé, proton, số
proton bằng nơtron, trung hoà về điện, những electron
Hãy chọn từ , cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:
“ Nguyên tử là………và………từ nguyên tử tạo ramọi chất.Nguyên tử gồm ………mang điện tích dương và vỏ tạo bởi
………mang điện tích âm”
Câu 2:(3điểm) Hãy khoanh tròn chữ đúng (Đ) hoặc sai( S) ứng với câu khẳng định sau:
Trong mỗi nguyên tử
3 Số hạt proton luôn = số hạt nơtron (số p=sốn) Đ S
4 Khối lượng nguyên tử được coi là khối lượng của các hạt nơtron và
5 Khối lượng nguyên tử được coi là khối lượng của các hạt electron
6 Electron chuyển động quanh hạt nhân và sắp xếp thành từng lớp Đ S
Câu 3:(3 điểm) khoanh tròn vào một trong các chữ cái A,B,C,D mà em cho là đúng :
a) Biết nguyên tố X có nguyên tử khối bằng 3,5 nguyên tử khối của oxi, X là nguyên tốnào sau đây:
Trường:
Lớp:
Họ và tên:
Điểm Lời phê của giáo viên
Trang 8A.Ca B.Na C.Fe D.Mg
b) Trong một nguyên tử tổng các hạt proton, electron, nơtron là 52 , trong đó số proton là
17 thì:
A.Số electron= 18 và số nơtron= 17 B.Số electron= 17 và số nơtron= 18
C Số electron= 16 và số nơtron= 19 D Số electron= 19 và số nơtron= 16
c) Khối lượng thực của nguyên tử oxi tính ra gam có thể là
A.2,6568.10-22g B.2,6.10-24g C.1,328.10-22g D.26,568.10-24g
Thứ ba ngày 14 tháng 10 năm 2008
Trường:
Trang 9
ĐỀ A:
Phần I :Trắc nghiệm khách quan (5 điểm)
Câu 1:(3 điểm) khoanh tròn vào một trong các chữ cái A,B,C,D mà em cho là đúng :
a) Khối lượng tính bằng đơn vị cacbon của năm phân tử bari sunfat là:
A 1160 đvC B 1165 đvC C 1175 đvC D 1180 đvC
b) Biết Cr (crom) hoá trị III, hãy chọn công thức hoá học đúng trong số các công thức cho sauđây:
A CrSO4 B Cr2SO4 C Cr(SO4)2 D Cr2(SO4)2
c) Hợp chất Alx(NO3)3 có phân tử khối là 213 Giá trị của x là:
A 3 B 2 C 1 D 4
d) Cho biết công thức hoá học hợp chất của nguyên tố X với H và hợp chất của Y với Cl nhưsau : XH2 ; YCl3 Hãy chọn công thức nào thích hợp cho hợp chất của X và Y trong số cáccông thức cho sau đây:
A XY3 B XY C X3Y2 D X2Y3
e) Công thức muối sunfat của kim loại M là MSO4.Công thức muối clorua của M là công thứcnào sau đây:
A.MCl B.M2Cl C.MCl2 D.MCl3
f) Hoá trị của nguyên tử hay nhóm nguyên tử có thể nhận các giá trị:
A.Nguyên, dương B.Dương C.Aâm D.Bất kì
Câu 2 :(1 điểm) Có những từ cụm từ sau:nguyên tử, nguyên tố, nhóm nguyên tử, khả năng liên kết, phân tử
Hãy chọn từ , cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:
“Hoá trị là con số biểu thị………của………nguyên tố này(hay
………) với ………nguyên tố khác
Câu 3: (1 điểm) Hãy đánh dấu X vào ô đúng (Đ) hoặc sai (S)
Trong mỗi nguyên tử :
Số hạt proton = số hạt electron
Proton và electron có cùng khối lượng
Số hạt proton luôn = số hạt nơtron
Khối lượng nguyên tử có thể coi là tổng khối lượng của các hạt nơtron và
proton (khối lượng hạt nhân)
Phần II : Tự luận (5 điểm)
Câu 4:(2 điểm) Dựa vào hoá tri các nguyên tố , hãy cho biết công thức hoá học nào là đúng,
là sai, sửa lại các công thức hoá học viết sai cho đúng :Al2O3, MgCl, HCl2, SO2, Fe(SO4)3,Na(NO3)2
Điểm Lời phê của giáo viên
Trang 10Câu 5:(3 điểm) Lập công thức hoá học và tính phân tử khối của các hợp chất có phân tử gồm
Ag(I), Mg, Fe(III) lần lượt liên kết với: (lập nhanh)
a) Lưu huỳnh S(II)
b) Nhóm (PO4)
Bài Làm
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
……… Thứ ba ngày 14 tháng 10 năm 2008
Trường:
Lớp:
Trang 11
ĐỀ B:
Phần I :Trắc nghiệm khách quan (5 điểm)
Câu 1:(3 điểm) khoanh tròn vào một trong các chữ cái A,B,C,D mà em cho là đúng :
a) Khối lượng tính bằng đơn vị cacbon của năm phân tử bari sunfat là:
A 1165 đvC B 1160 đvC C 1180 đvC D 1175 đvC
b) Biết Cr (crom) hoá trị III, hãy chọn công thức hoá học đúng trong số các công thức cho sauđây:
A.Cr2SO4 B CrSO4 C Cr2(SO4)2 D Cr(SO4)2
c) Hợp chất Alx(NO3)3 có phân tử khối là 213 Giá trị của x là:
A 4 B 1 C 2 D 3
d) Cho biết công thức hoá học hợp chất của nguyên tố X với nhóm (SO4) và hợp chất của Yvới H như sau : X2(SO4)3 ; H3Y Hãy chọn công thức nào thích hợp cho hợp chất của X và Ytrong số các công thức cho sau đây:
A XY3 B XY C X3Y2 D X2Y3
e) Trong một nguyên tử tổng các hạt proton, electron, nơtron là 52 , trong đó số proton là 17thì:
A.Số electron= 18 và số nơtron= 17 B.Số electron= 17 và số nơtron= 18
C Số electron= 16 và số nơtron= 19 D Số electron= 19 và số nơtron= 16
f) Hoá trị của nguyên tử hay nhóm nguyên tử có thể nhận các giá trị:
A.Nguyên, dương B.Dương C.Aâm D.Bất kì
Câu 2 :(1 điểm) Có những từ cụm từ sau :hoá trị, nguyên tố, nhóm nguyên tử, khả năng liên kết, phân tử
Hãy chọn từ , cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:
“Hoá trị của một………(hay……….)được xác định theo………của H chọn làm đơn vịvà………của O là hai đơn ’’
Câu 3: (1 điểm) Hãy đánh dấu X vào ô đúng (Đ) hoặc sai (S)
Trong mỗi nguyên tử :
Số hạt proton = số hạt electron
Khối lượng nguyên tử có thể được coi là tổng khối lượng của các hạt
electron và proton
Electron chuyển động quanh hạt nhân và sắp xếp thành từng lớp
Số hạt proton luôn = số hạt nơtron
Phần II : Tự luận (5 điểm)
Câu 4:(2 điểm) Dựa vào hoá tri các nguyên tố , hãy cho biết công thức hoá học nào là đúng,
là sai, sửa lại các công thức hoá học viết sai cho đúng :Al2O3, ZnCl, HSO4, CaO, Fe(SO4)3,K(NO3)2
Điểm Lời phê của giáo viên
Trang 12Câu 5:(3 điểm) Lập công thức hoá học và tính phân tử khối của các hợp chất có phân tử gồm
Ag(I), Zn, Fe(II) lần lượt liên kết với: (lập nhanh)
c) Lưu huỳnh S(II)
d) Nhóm (PO4)
Bài Làm ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 13Thöù ngaøy thaùng naím 2007
Baøi Kieơm Tra Mođn: Hoaù Hóc-Lôùp 9
Thôøi Gian: 45 Phuùt
I.Traĩc nghieôm khaùch quan:(5.0 ñieơm)
Cađu 1:(3 ñieơm) khoanh troøn vaøo moôt trong caùc chöõ caùi A,B,C,D maø em cho laø ñuùng :
a) Coù theơ phađn bieôt dung dòch NaOH vaø Ca(OH)2 baỉng caùch cho moôt trong caùc chaât khí A, B,
C hay D ñi qua töøng dung dòch
A.Hiñro B Hiñroclorua C Oxi D cacbon ñioxit
b) Chaât naøo trong nhöõng thuoâc thöû sau ñađy coù theơ duøng ñeơ phađn bieôt dung dòch Natrisunfat vaødung dòch Natricacbonat
A.DD Bariclorua B.DD Axitclohiñric D.DD Chì nitrat D.DD Natrihiñroxit
c) Hai muoẫi naøo sau ñađy coù theơ cuøng toăn tái trong dung dòch :
A.NaCl vaø AgNO3 B.K2SO4 vaø Ba(NO3)2 C.Na2SO4 vaø KNO3 D.FeSO4 vaø K2S
d) Caùc chaât trong daõy naøo sau ñađy taùc dúng ñöôïc vôùi dung dòch BaCl2:
e) Thí nghieôm naøo sau ñađy coù hieôn töôïng sinh ra keât tụa traĩng vaø bót khí thoaùt ra khoûi dungdòch:
A.Nhoû dung dòch NaOH vaøo oâng nghieôm ñöïng dung dòch CuCl2
B.Nhoû dung dòch H2SO4 vaøo oâng nghieôm coù saün moôt maêu BaCO3
C.Nhoû dung dòch BaCl2 vaøo oâng nghieôm ñöïng dung dòch AgNO3
D.Nhoû dung dòch HCl vaøo oâng nghieôm ñöïng dung dòch Na2CO3
f) Ñeơ moôt maêu CaO trong khođng khí vaøi ngaøy sau ñoù nhoû vaøi giót dung dòch HCl vaøo, thaây coùkhí thoaùt ra, khí naøy laøm ñúc nöôùc vođi trong.Sô ñoă phạn aùnh ñuùng quaù trình chuyeơn hoaù tređnlaø sô ñoă naøo:
A.CaO CaSO3 SO3 CaSO4
B.CaO CaCO3 Ca(OH)2 CO2 CaCO3
C.CaO Ca(OH)2 CaCO3 CO2 CaCO3
Tröôøng:
Lôùp:
Hó vaø teđn:
Ñieơm Lôøi pheđ cụa giaùo vieđn
Ñeă:A
Trang 14D.Cả B và C
Câu 2:(2 điểm) Hãy điền chữ C (có phản ứng) hoặc chữ K (không có phản ứng) vào ô trống cho phù hợp :
II.Tự luận :(5 điểm)
Câu 3:(2 điểm) Viết các phương trình phản ứng cho những biến đổi hoá học sau :
MgCO3(1) MgSO4(2) MgCl2(3) Mg(OH)2(4) MgO
………
………
………
………
………
………
Câu 4:(3 điểm) Biết 5 gam hỗn hợp hai muối là CaCO 3 và CaSO 4 tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl , sinh ra được 448 ml khí (đktc) a) Tính nồng độ mol của dung dịch HCl đã dùng b) Tính thành phần phần trăm khối lượng của mỗi muối trong hỗn hợp Cho: Ca= 40, C=12, S= 32, O= 16, H= 1, Cl= 35,5 ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
CuSO4
H2SO4 loãng
Trang 15………
………
………
………
………
………
………
Thöù ngaøy thaùng naím 2007 Baøi Kieơm Tra Mođn:Hoaù Hóc-Lôùp 9 Thôøi Gian: 45 Phuùt
I.Traĩc nghieôm khaùch quan:(3.0 ñieơm)
Cađu 1:(3 ñieơm) khoanh troøn vaøo moôt trong caùc chöõ caùi A, B, C, D maø em cho laø ñuùng :
a) Hai muoẫi naøo sau ñađy coù theơ cuøng toăn tái trong dung dòch :
A.NaCl vaø AgNO3 B.K2SO4 vaø Ba(NO3)2 C.Na2SO4 vaø KNO3 D.FeSO4 vaø K2S
b) Chaât naøo trong nhöõng thuoâc thöû sau ñađy coù theơ duøng ñeơ phađn bieôt dung dòch K2SO4 vaø
K2CO3
A.BaCl2 B.Pb(NO3)2 C HCl D.NaOH
c) Caùc chaât trong daõy naøo sau ñađy taùc dúng ñöôïc vôùi dung dòch HCl;
d) Caùc chaât trong daõy naøo sau ñađy taùc dúng ñöôïc vôùi dung dòch BaCl2:
e) Thí nghieôm naøo sau ñađy coù hieôn töôïng sinh ra keât tụa traĩng vaø bót khí thoaùt ra khoûi dung dòch:
A.Nhoû dung dòch NaOH vaøo oâng nghieôm ñöïng dung dòch CuCl2
B.Nhoû dung dòch H2SO4 vaøo oâng nghieôm coù saün moôt maêu BaCO3
C.Nhoû dung dòch BaCl2 vaøo oâng nghieôm ñöïng dung dòch AgNO3
D.Nhoû dung dòch HCl vaøo oâng nghieôm ñöïng dung dòch Na2CO3
f) Ñeơ moôt maêu CaO trong khođng khí vaøi ngaøy sau ñoù nhoû vaøi giót dung dòch HCl vaøo, thaây coù khí thoaùt ra, khí naøy laøm ñúc nöôùc vođi trong.Sô ñoă phạn aùnh ñuùng quaù trình chuyeơn hoaù tređn laø sô ñoă naøo:
A.CaO CaSO3 SO3 CaSO4
Tröôøng:
Lôùp:
Hó vaø teđn:
Ñieơm Lôøi pheđ cụa giaùo vieđn
Ñeă:B
Trang 16B.CaO CaCO3 Ca(OH)2 CO2 CaCO3
C.CaO Ca(OH)2 CaCO3 CO2 CaCO3
D.Cả B và C
Câu 2: (2 điểm) Hãy điền chữ C (có phản ứng) hoặc chữ K (không có phản ứng) vào ô trống cho phù hợp :
II.Tự luận :(5 điểm)
Câu 3:(2 điểm) Viết các phương trình phản ứng cho những biến đổi hoá học
sau :
Fe(NO3)3(1) Fe(OH)3(2) Fe2O3(3) Fe2(SO4)3(4) FeCl3
………
………
………
………
………
………
Câu 4:(3 điểm) Biết 5 gam hỗn hợp hai muối là Na 2 CO 3 và NaCl tác dụng vừa đủ với 20 ml dung dịch HCl , sinh ra được 448 ml khí (đktc) c) Tính nồng độ mol của dung dịch HCl đã dùng d) Tính thành phần phần trăm khối lượng của mỗi muối trong hỗn hợp Cho: Na= 23, C=12, , O= 16, H= 1, Cl= 35,5 ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Pb(NO3)2
BaCl2
Trang 17………
………
………
………
………
………
Thứ tư ngày 29 tháng 11 năm 2006 KIỂM TRA 45 phút MÔN: HOÁ HỌC LỚP 8
ĐỀ A:
I.Trắc nghiệm khách quan:(3.0 điểm)
Câu 1:(2 điểm) khoanh tròn vào một trong các chữ cái A,B,C,D mà em cho là đúng :
a) Trong các hiện tượng dưới đây hiện tượng nào là hiện tượng hoá học :
A Đinh sắt để trong không khí bị gỉ
B Cồn để trong lọ không kín bị bay hơi
C Dây tóc bóng đèn điện nóng và sáng lên khi dòng điện chạy qua
D Thuỷ tinh nóng chảy được thổi thành bình cầu
b) Hoá trị của các nguyên tố Ca, Al, Mg, Fe tương ứng là II, III, II, III Nhóm công thức viết đúng là:
A CaO, Al2O3, Mg2O, Fe2O3 B Ca2O, Al2O3, Mg2O, Fe2O3
C CaO, AlO2, MgO, Fe2O3 C CaO, Al2O3, MgO, Fe2O3
Trường:
Lớp:
Họ và tên:
Điểm Lời phê của giáo viên
Trang 18c) Phương trình hoá học nào được viết là đúng :
A Mg + HCl MgCl2 + H2 B Mg + 2HCl MgCl2 + H2
C Mg + 2HCl MgCl + H2 D Mg + 6HCl 2MgCl3 + 3H2
Câu 2:( 1 điểm)
a) Đánh dấu X vào công thức hoá học đúng:
a1) K2O ; K3O ; KO ; K2O3
a2) CaNO3 ; Ca2NO3 ; Ca(NO3)2 ; Ca(NO3)3
b) Lấy kí hiệu ở cột trái đặt vào vị trí ở cột phải cho phù hợp :
a) Mg
b) Al
A NO3
B Cl2
C (SO4)2
D (OH)3
Phần II : Tự luận (7 điểm)
Câu 3: (3 điểm) Cho các sơ đồ phản ứng sau :
a) Fe + Cl2 FeCl3
b) CH4 + O2 CO2 + H2O
c) Na2CO3 + HCl NaCl + CO2 + H2O
d) Fe3O4 + CO Fe + CO2
e) AgNO3 + FeCl3 AgCl + Fe(NO3)3
f) H2SO4 + NaOH Na2SO4 + H2O
Lập phương trình hoá học và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử của các chất trong mỗi phản ứng
Câu 4 : (4 điểm) Cho sơ đồ phản ứng sau :
Al + H2SO4 Alx(SO4)y + H2O
a) Xác định các chỉ số x và y
b) Lập phương trình hoá học Cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử của bốn cặp chất trong phản ứng (tuỳ chọn)
Bài Làm
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 19………
………
………
Thứ tư ngày 29 tháng 11 năm 2006 KIỂM TRA 45 phút MÔN: HOÁ HỌC LỚP 8
ĐỀ B:
I.Trắc nghiệm khách quan:(3.0 điểm)
Câu 1:(2 điểm) khoanh tròn vào một trong các chữ cái A,B,C,D mà em cho là đúng :
a) Trong một phản ứng hoá học , các chất phản ứng và sản phẩm phải chứa cùng :
A Số nguyên tử trong mỗi chất B Số nguyên tố tạo ra chất
C Số nguyên tử của mỗi nguyên tố D Số phân tử của mỗi chất
b) Hoá trị của các nguyên tố S, P, N, C tương ứng là IV, V, V, IV Nhóm công thức viết đúng là:
A SO2, P2O5, N2O3, CO2 B SO2, P2O5, N2O5, CO2
C SO, P2O3, NO2, CO D SO3, PO, NO, CO
c) Phương trình hoá học nào được viết là đúng :
A Fe + HCl FeCl2 + H2 B Fe + 2HCl FeCl2 +2 H2
C Fe + 2HCl FeCl + H2 D Fe + 2HCl FeCl2 + H2
Câu 2:( 1 điểm)
a) Đánh dấu X vào công thức hoá học đúng:
a1) NaO ; Na2O ; NaO2 ; Na2O3
a2) ZnSO4 ; Zn(SO4)2 ; Zn2SO4 ; Zn2(SO4)3
b) Lấy kí hiệu ở cột trái đặt vào vị trí ở cột phải cho phù hợp :
a) Ca
3
B Cl2
C (SO4)2
D (OH)3
Phần II : Tự luận (7 điểm)
Trường:
Lớp:
Họ và tên:
Điểm Lời phê của giáo viên
Trang 20Câu 3: (3 điểm) Cho các sơ đồ phản ứng sau :
a) Al + Cl2 AlCl3
b) C2H4 + O2 CO2 + H2O
c) CaCO3 + HCl CaCl2 + CO2 + H2O
d) Fe2O3 + CO Fe + CO2
e) BaCl2 + Na2SO4 NaCl + BaSO4
f) H2SO4 + KOH K2SO4 + H2O
Lập phương trình hoá học và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử của các chất trong mỗi phản ứng
Câu 4 : (4 điểm) Cho sơ đồ phản ứng sau :
Al + H2SO4 Alx(SO4)y + H2O
a) Xác định các chỉ số x và y
b) Lập phương trình hoá học Cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử của bốn cặp chất trong phản ứng (tuỳ chọn)
Bài Làm
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 21Thứ sáu ngày 23 tháng 2 năm 2007
KIỂM TRA 45 phút
MÔN: HOÁ HỌC LỚP 9
ĐỀ :
I.Trắc nghiệm khách quan:(3.0 điểm)
Câu 1:(2 điểm) khoanh tròn vào một trong các chữ cái A,B,C,D mà em cho là đúng :
a) Khi sục khí CO2 vào dung dịch NaOH để vừa tạo thành muối trung hoà và vừa tạo thành muối axit thì tỉ lệ số mol của NaOH và CO2 phải là :
A 3:2 B 2:1 C 2:3 D 1:2b) Hãy cho biết cách sắp xếp nào sau đây theo chiều tính phi kim giảm dần :
A.Cl, P, S, Si B.Cl, S, Si, P C Cl, S, P, Si D S, Cl, Si, Pc) Nhóm các chất đều gồm các hợp chất hữu cơ là:
2 Mỗi công thức cấu tạo biểu diễn nhiều chất hữu cơ
3 Mỗi công thức phân tử chỉ có một chất hữu cơ
4 Mỗi công thức cấu tạo chỉ biểu diễn một chất hữu cơ
Câu 3: (1 điểm) Hãy viết công thức cấu tạo của các chất có công thức phân tử sau :C2H5Br,
C5H10
Câu 4:(3 điểm) Viết các phương trình hoá học cho dãy biến hoá sau :
Trường:
Lớp:
Họ và tên:
Điểm Lời phê của giáo viên
Trang 22a) CaCO3(1) CO2(2) NaHCO3
(3) Na2CO3
b) MgCO3(1) MgSO4(2) MgCO3(3) MgCl2
Câu 5: (3 điểm) Cho 69,6 g MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đặc dư thu được một lượng khí
X Dẫn khí X vào 500ml dung dịch NaOH 4M thu được dung dịch A.Tính nồng độ mol của các chất trong dung dịch A.Giả thiết rằng thể tích dung dịch sau phản ứng thay đổi không đáng kể
Trang 23Thứ ngày tháng 2 năm 2008
KIỂM TRA 45 phút
MÔN: HOÁ HỌC LỚP 8
I.Trắc nghiệm khách quan:(5 điểm)
Câu 1: (3 điểm) Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C, D Trước dãy hợp chất được sắp xếp đúng:
a) Các oxit bazơ
A.SO3, KOH, H2SO4, CaO, CO2
B.CaO, Fe2O3, CuO, Na2O, BaO
C NaOH, Al(OH)3, Ba(OH)2, KOH, Mg(OH)2
D.SO2, SO3, P2O5, SiO2, CO2
b) Các oxit axit
A.SO3, KOH, H2SO4, CaO, CO2
B.CaO, Fe2O3, CuO, Na2O, BaO
A.Fe3O4, KClO3, H2O, không khí
B.HgO, KMnO4, CaCO3, H2O
C.KMnO4, KClO3
D KMnO4, KClO3,H2O, không khí
e) Chỉ ra tên gọi đúng của hợp chất Fe2O3
A.Sắt oxit
B.Sắt (III) oxit
C.Đi sắt trioxit
D.Sắt tri oxit
f) Chỉ ra phương trình hoá học sai:
A.C + O2 CO2
Trường:
Lớp:
Họ và tên:
Điểm Lời phê của giáo viên
Đề:
A
Trang 241 Nguyên tố oxi có trong thành phần của nước
2 Oxi phản ứng với tất cả các nguyên tố kim loại tạo thành oxit bazơ
3 Oxit là hợp chất của oxi với các nguyên tố hoá học khác
4 Thành phần của không khí :21% khí oxi, 78% khí nitơ, 1% các khí khác
Câu 3:(1 điểm) Dùng từ hoặc cụm từ thích hợp trong khung để điền vào chỗ trống trong các câu sau:
Khí oxi là một đơn chất………Oxi có thể
Phản ứng với nhiều………,………,………
II.Tự luận: (5 điểm)
Câu 4:(2 điểm) Hoàn thành các phản ứng hoá học sau và cho biết chúng thuộc loại phản ứng hoá học nào?
a) HgOT0 Hg + O2
b) Al + O2T0 Al2O3
c) NaHCO3T0 Na2CO3 + CO2 + H2O
d) Fe + FeCl3 FeCl2
Câu 5: (3 điểm) Đốt cháy hoàn toàn 5,4 g nhôm
a) Tính thể tích khí oxi cần dùng
b) Tính số gam KMnO4 cần dùng để điều chế lượng oxi dùng cho phản ứng trên
Trang 25Thứ ngày tháng 2 năm 2008
KIỂM TRA 45 phút
MÔN: HOÁ HỌC LỚP 8
I.Trắc nghiệm khách quan:(5 điểm)
Câu 1: (3 điểm) Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C, D Trước dãy hợp chất được sắp xếp đúng:
a) Các oxit bazơ
A.SO3, KOH, H2SO4, CaO, CO2
B.CaO, Fe2O3, CuO, Na2O, BaO
C NaOH, Al(OH)3, Ba(OH)2, KOH, Mg(OH)2
D.SO2, SO3, P2O5, SiO2, CO2
b) Các oxit axit
A.SO3, KOH, H2SO4, CaO, CO2
B.CaO, Fe2O3, CuO, Na2O, BaO
A.Fe3O4, KClO3, H2O, không khí
B.HgO, KMnO4, CaCO3, H2O
C.KMnO4, KClO3
D KMnO4, KClO3,H2O, không khí
e) Chỉ ra tên gọi đúng của hợp chất FeO
A.Sắt oxit
B.Sắt (III) oxit
C.Sắt (II) oxit
D.Sắt tri oxit
f) Chỉ ra phương trình hoá học sai:
A.P + O P2O5
Trường:
Lớp:
Họ và tên:
Điểm Lời phê của giáo viên
Đề:
B